Tài liệu Trắc nghiệm lý 10 tham khảo P2 - Pdf 98


Câu 25.1 ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ở cột bên phải
1.Gia tốc hướng tâm
2.Trạng thái không trọng lực trong tàu vũ 3.Trụ
bay vòng quanh trái đất
4.Địng luật keple 1
5.Định luật keple 2
6.Định luật keple 3
7.Lực hấp dẫn niutơn
a.Mỗi quỹ đạo hành tinh là một elip
b.Liên quan chặt chẽ đến sự đổi hướng
của chuyển động
c.Liên hệ giữa chu kỳ và kích thước của
quỹ đạo
d.Mô tả tốc độ chuyển động trên quỹ
đạo hàng tinh
e.Tỉ lệ nghịch với bình phương khỏang
cách
f.Trạng thái cân bằng của lực hấp dẫn
và lực quán tính li tâm
g.Có thể sử dụng để đo khối lượng mặt
trời
Câu 25.2 :Đơn vị đo hằng số hấp dẫn:
A.Nm²/kg²
C.m/s²
B.Kgm/s²
D.Nm/s
Câu 25.3 : Chu kỳ quay của một hành tinh xung quanh mặt trời

3. Áp lực chất lỏng luôn tác dụng theo phương thẳng đứng , từ trên xuống
4. Hai điểm trong chất lỏng đựng ở hai bình khác nhau , nếu cùng trên một mặt phẳng
ngang thì áp suất tương ứng bằng nhau
5. Áp suất tại đáy một bình đựng chất lỏng tỉ lệ với khối lượng chất lỏng đựng trong
bình
6. Xét các tiết diện cùng trên mặt phẳng ngang của các bình thông nhau đựng cùng một
chất lỏng , tiết diện nào càng lớn thì áp suất tương ứng càng lớn
7. Áp suất tại một điểm trong chất lỏng chỉ phụ thuộc vào khoảng cách từ điểm đó đến
mặt thoáng của chất lỏng và không phụ thuộc tiết diện bình đựng
Câu 26.2 Áp suất ở dáy một bình đựng chất lỏng thì không phụ thuộc
A. Gia tốc trọng trường
B. Khối lượng riêng của chất lỏng
C. Chiều cao chất lỏng
D. Diện tích mặt thoáng
Câu 27.1 . A dọc theo một dòng chảy ổn dịnh theo phương ngang của một chất lỏng
lí tưởng:
1. chổ nào vận tốc chảy lớn thì áp suất lớn.
2. chổ nào tiết diện lớn thì áp suất lớn.
3. chổ nào tiết diện nhỏ thì vận tốc lớn.
4. lưu lượng tuỳ thuộc vào tiết diện.
B. Dọc theo một dòng chảy ổn định của một chất lỏng lí tưởng:
5. chổ nào càng cao thì áp suất càng lớn.
6. chổ nào càng thấp thì lưu lượng càng nhỏ.
Đúng hay sai ? Câu 28.1. ghép nộI dung ở cột bên trái tương úng vờI nộI dung ở cột bên phải.

1. Trạng thái của một lượng khí
2. Qúa trình
3. Đẳng qúa trình
4. Quá trình đẳng nhiệt
5. Đường đẳng nhiệt
6. Định luật Bôilơ-Mariôt
7. Các thông số trạng thái của một lượng
khí
a. Trong quá trình đẳng nhiệt áp suất
của một lượng khí tỉ lệ với thể tích.
b. Được xác định bằng các thông số
p,V và T.
c. Sự chuyển từ trạng thái này sang
trạng thái khác.
d. Trong hệ tọa độ (p,V)là đường
hipebol.
e. Quá trình trong đó nhiệt độ không
đổi.
f. Thể tích V, áp suất p và nhiệt độ
tuyệt đối T.
g. Quá trình trong đó có một thông số
trạng thái không đổi.
Đáp Án : 1-b ; 2-c ; 3-g ; 4-e ; 5-d ; 6-a ; 7-f
29.2/ Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, khối lượng;
B. Áp suất, thể tích, nhiệt độ;
C. Thể tích, khối lượng, áp suất;
D. Áp suất, nhiệt độ,khối lượng.
Đáp Án : B
29.3/ Quá trình nào sao đây là đẳng quá trình?

C D
Đáp Án : B

Câu 31.1 : Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải
1.Phương trình trạng thái khí lý tưởng
2.Định luật Bôilơ – Mariôt
3.Định luật Gayluxac
4.Quá trình đẳng áp
5.Đường đẳng áp
6.Hệ số nở đẳng áp
A.Định luật gần đúng
B.Đường thẳng kéo dài đi qua gốc của hệ
tọa độ ( V, T )
C.V/T= const
D.Có độ lớn chung cho mọi chất khí
Đ.Sự chuyển trạng thái của chất khí khi áp
suất không đổi
E.Thiết lập mối liên hệ giữa cả ba thông số
trạng thái của một lượng khí
Câu 31.2 : Công thức nào sau đây không phù hợp phương trìng trạng thái của khí lý
tưởng
A.pV/T= const
B.pV1/T
B.p¹V¹/T¹=p²V²/T²
D.pT/V = const
Câu 31.3 : Công thức nào sau đây không phù hợp với định luật Gayluxac ?
A.V/T =const
C.V=Vo(1+1/273t)
B.V=1/T
D.V¹/T= V²/T²

b. Có nhiệt độ 273K và áp suất 1,013.10
5
Pa
3. Định luật Saclơ
c. pV=const
4. Địnhluật Gay Luyxac
d.
T
P
=const
5. Đường đẳng nhiệt
đ.
T
V
=

const
T

6. Đường đẳng tích
e.
pV=


m
RT7. Đường đẳng áp
g. n =

O
T
14. Hằng số của khí lí tưởng
o.

Câu V.2. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra .
B. Các phân tử chuyển động không ngừng .
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D. Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo đường thẳng .
Đáp án : D

Câu V.3. Công thức nào sau đây không liên quan đến các đẳng quá trình ?
A).
T
P
=const B). P
1
V
1
=P
3
V
3

C).
V
P
=const D).

V
Câu V.5.Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lí
tưởng ?
A).

T
PV
=const B). PV =

m
RT C).
T
R
m
V
P
.


D). PV= nRT

Câu 34.1 Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải
1.Nguyên lý thứ nhất của NĐLH
2.Q>0
3.Q<O
4.A>0
5.A<0

A.U>0 ; Q<0 ; A>0
B.U = 0 ; Q>0 ; A<0
C.U = 0 ; Q<0 ; A>0
D.U<0 ; Q>0 ; A<0
Câu 34.4 Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đẳng nhiệt ?
A.Q+A = 0 với A<0
B.U = Q+A với U>0 ; Q<0 ; A>0
C.0 = Q+A với A>0
D.U = A+Q với A>0 ; Q<0
Câu 34.5 Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích ?
A.U = Q với Q>0
B.U = A với A>0
C.U = A với A<0
D.U = Q với Q<0
Câu 34.6 Biểu thức nào sau đây phù hợp với quá trình nén khí đoạn nhiệt ?
A.U = A với A<0
B.U = A với A >0
C.U = Q với Q>0
D.U = Q với Q<0
Câu 35.1 Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cốt bên phải:
1. quá trình thuận nghịch
2. quá trình không thuận nghịch
3. quá trình truyền nhiệt
4. phát biểu nguyên lý 2 NĐLHcủa
Claudiut
5. phát biểu nguyên lý 2 NĐLH của Cacnô
6. nguyên lý thứ 2 của NĐLH

1. nhiệt không thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn
2. cơ năng có thể tự chuyển hóa thàng nội năng
3. động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hóa một phần nhiệt lượng nhận được thàng
công cơ học
4. khi nói động cơ nhiệt chỉ chuyển hóa một phần nhiệt lượng nhận được thành
công cơ học là đã vi phạm định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
5. quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch

38.1.ghép nộI dung ở cột bên trái và nộI dung tương ứng ở cột bên phải.
1. Thay đổI hinh dang và kích thước của vật rắn do tác dụng
cua ngoâi lực.
2. Biến dạng mà sau khi ngoạI lực ngừng tác dụng thì hình
dạng và kích thước vậy rắn trở lạI như ban đầu.
3. Biến dạng mà sau khi ngoạI lực ngừng tác dụng thì hình
dạng và kíck thước vật rắn không trở lạI như ban đầu.
4. Biến dạng có tác dụng làm tăng độ dài và giảm tiết diện
của thanh rắn.
5. Biến dạng có tác dụng làm giảm độ dài và tăng tiết diện
của thanh sắt.
6. Biến dạng có tác dụng àm các tiết diện tiếp giáp của
thanh rắn trượt lên nhau.
7. Biến dạng có tác dụng làm các tiết diện tiếp giáp của các
thanh quay lệch nhau.
8. Biến dạng có tác dụng làm thanh rắn bị cong.
9. Lực đàn hồI có đô lớn tỉ lệ vớI Đô biến dạng kéo (hoặc
nén) của Thanh rắn.
10. ĐạI lượng đặc trưng cho tính đàn hồI phụ thuộc vào bản

C. dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng ;
D. cột nhà cao tầng.

Câu 38.4. vật nào dướI đây chịu biến dạng nén ?
A. dây cáp của cột giữ cầu treo;
B. thanh nốI các toa xe (thanh rơmooc)khi xe lửa dang chạyl;
C. chiếc xà beng dang bẫy một tảng đá to;
D. trụ cầu

Câu 38.5. vật nào dướI dây chịu biến dạng cắt ?
A. dây xích của chiếc xe máy đang chạy;
B. chiếc đinh vít dang bị vặn chặt vào tấm gỗ;
C. tấm gỗ(hay kim loạI) đang bị bào nhẳn bằng lưỡI dao phẳng;
D. thanh xà kép(hoặc xà đơn) đang có vận động viên tập trên đó . Câu 38.6.vật nào dướI đây chịu biến dạng xoắn ?
A. thanh sắt đang bi chặt ngang bằng chiếc đục thép;
B. sợI dây chảo đang bị hai độI chơi giằng co nhau;
C. mặt dường có xe tảI đang chạy qua;
D. trục chuyển động của bánh răng trong oto hay trong máy điện.

Câu 38.7. vật nào dướI đây chịu biến dạng uốn ?
A. chiếc đòn gánh đang được dung quẩy hai thùng nước đầy;
B. chiếc đinh đang bị đóng vào tấm gỗ;
C. pittông của chiếc kick thuỷ lực nâng xe oto để thay lốp;
D. ống thép treo quạt trần. Câu 40.1 Ghép nội dung bên phải với nội dung tương thích ở cột bên trái

chất lỏng trong ống mao dẫn so
với bên ngoài
h.Lực căng mặt ngoài

i.Hiện tượng dính ướt
k.Góc bờ
cong do dính ướt hoặc không dính ướt
9.Hiện tượng mức chất lỏng trong ống nhỏ dâng cao
hơn bên ngoài ống hoặc hạ thấp hơn bên ngoài ống
10.H=4/Dgd ( d là bán kính trong của ống nhỏ và D
là khối lượng riêng của chất lỏng)

Câu 41.6/ Áp suất hơi khô và áp suất hơi bảo hoà có đặc điểm gì?
A/ Khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi khô tăng, còn áp suất hơi bảo hoà không đổi.
B/ Khi nhiệt d0ộ tăng thì áp suất hơi khô tăng, còn áp suất hơi bảo hoà giảm.
C/ Áp suất hơi khô và hơi bảo hoà đều tăng theo nhiệt độ. Nhưng ở một nhiệt độ
xác định thì áp suất hơi khô cũng như hơi bảo hoà sẽ tăng khi thể tích chúng giảm
và tuân theo gần đúng định luật Bôilơ-Mariôt.
D/ Áp suất hơi khô và bảo hoà đều tăng theo nhiệt độ. Nhưng ở một nhiệt độ xác
định thì áp suất hơi khô tăng khi thể tích của nó giảm và tuên theo gần đúng định
luật Bôilơ-Mariôt, còn áp suất hơi bảo hoà không phụ thuôc thể tích tức là không
tuân theo định luật Bôilơ-Mariôt.

Câu 41.7/ Nhiệt độ sôi của chất lỏng có đặc điểm gì và phụ thuộc các yếu tố nào?
A/ Luôn không đổi và chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
B/ Luôn không đổi và phụ thuộc vào áp suất trên mặt thoáng chất lỏng: nhiệt độ
sôi tăng khi áp suất trên mặt thoáng tăng.

C. Đồng: trên 3000
0
C.
B/ Hiđrô và ôxi sẽ sôi trong khoảng dưới -180
0
C. Rượu và nước sẽ sôi trong
khoảng từ 80
0
C đến 100
0
C. Đồng: từ 2500
0
C đến 3000
0
C. Sắt: trên 3000
0
C.
C/ Hiđrô: dưới -180
0
C. Rượu, nước, ôxi: từ 80
0
C đến 100
0
C. Đồng: từ 2500
0
C
đến 3000
0
C. Sắt: trên 3000
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status