Tài liệu Tính toán và thiết kế bộ nguồn ổn áp xung nguồn, chương 9 - Pdf 98

Chương IX: SỰ GIA TĂNG NHIỆT ĐỘ CỦA BIẾN ÁP
-Nhiệt độ của biến áp tăng cao hơn nhiệt độ của môi
trường là do phụ thuộc vào tổn hao lõi, tổn hao dòng và bề mặt
tản nhiệt của biến áp. Không khí thổi qua biến áp có thể làm
giảm sự gia tăng nhiệt độ đáng kể.
-Để tính toán sự gia tăng nhiệt độ người ta dựa vào một số
đường đặt tính kinh nghiệm của điện trở nhiệt trên tiết diện bề
mặt tản nhiệt.
-Điện trở nhiệt R
t
-Sự gia tăng nhiệt độ: dT
-Tổn hao công suất: P
dT = P.R
t
- Đường đặc tính điện trở nhiệt của bộ tản nhiệt đối với tổng
diện tích bề mặt được minh hoạ ở hình sau :
I.SƠ ĐỒ KHỐI CỦA BỘ NGUỒN:
CHỈNH LƯU
CẦU VÀ LỌC
DẠO ĐỘNG
SÓNG VUÔNG
BẢO VỆ
QUÁ ÁP
BẢO VỆ
QUÁ DÒNG
110
-
220VAC
-KHỐI CHỈNH LƯU CẦU VÀ LỌC: Dùng để biến đổi
điện xoay chiều thành điện năng một chiều và làm phẳng điện
áp hay dòng điện một chiều ở ngỏ ra chỉnh lưu.

ff
là hiệu suất
-Giả sử hiệu suất của bộ nguồn là 80%.
P
in
=140 / 0,8= 175 W
2.Điện thế nắn ngõ vào :
Khi nguồn xoay chiều ngõ vào là :
 110V:Thì mạch hoạt động như mạch nhân đôi điện áp
-Nửa chu kỳ đầu :Điện áp đỉnh do tụ C1 nạp
V
P
=1,41 .110 -1=154V ( 94/1 )
-Nửa chu kỳ sau :Tụ C2 cũng nạp với mức V
P
-Vậy ở cả một chu kỳ: V
dc
=V
c1
+V
c2
=154+154=308V (
94/1 )
 220V:Điện áp DC chỉnh lưu đỉnh :Vdc=(1,41. 220)-
2=308V
3.Tính toán số dòng dây sơ cấp :
Ta có
dB
.
Ae

308
140
.
13
,
3
-Dòng điện gợn sóng sơ cấp:
I
rms(p)
= =
308
140
.
79
,
2
Irms(p) = 1.27A
5.Tiết diện dây sơ cấp:
Ta có :
A
tcm
=
Vdc
Po
.
1395
(3.3/1)
Với A
tcm
là tiết diện dây (circular mils)

Với A
ti
: tiết diện dây (in
2
)
A
bi
: tiết diện khung (in
2
)
Vậy:
A
bi
=
6
10.255,0
56
.
634
= 0,14 ( in
2
)
A
ti
=
Np
A
.
2
,

1)-
2
V
(
on
p
S5dc
(2.2/1)
với N
5S
: số dòng dây thứ cấp (5v)
T
on
= 0,8T / 2
V(5) = ((
56
N
1)-
2
308
5S
– 1) . 0,8 = 2,7 vòng
Chọn N
5S
= 3 vòng
V(15) = ((
2
V
dc
– 1)

scm
(circular mils)
A
scm
= 316 . 10 = 3160
Tiết diện dây tính bằng in
2
A
si
= 3160 .  /4 . 10
-6
= 0,00248 in
2
Tiết diện dây tính bằng cm
2
A
sc
= A
si
. 6,45 . 10 = 0,0159 cm
2
Tiết diện dây tính bằng mm
2
A
sm
= 1,59 mm
2
Mà A
sm
=  d

= 0,479 mm
2
Đuòng kíng dây d = 0,78 mm
8.Tiết diện khung quấn dây :
A
bi
= 0,14 in
2
=> A
bi
= 0,14 . 6,4516 = 0,9 cm
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status