Tài liệu Môn: Kinh tế vĩ mô doc - Pdf 99

Môn: Kinh tế vĩ mô
Câu 1: Mục tiêu kinh tế vĩ mô của các nước hiện nay bao gồm:
a. Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thỏa mãn
cao nhất nhu cầu của xã hội.
b. Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế.
c. Tăng trưởng kinh tế để thỏa mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội.
d. Các câu trên đều đúng.
Câu 2: Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
Tương ứng với tỉ lệ thất nghiệp tự nhiên.
Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.
Cao nhất của một quốc gia đạt được.
Câu (a) và (b) đúng.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
a. Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một
khoảng thời gian nào đó.
b. Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc
nhưng chưa có việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc.
c. Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia đạt được.
d. Tổng cầu dịch chuyển là do chịu tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung trong
nền kinh tế.
Câu 4: Mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức
thấp nhất:
a. Đúng
b. Sai
Câu 5: Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm:
a. Kiềm chế lạm phát, ổn định tỷ giá hối đoái.
b. Giảm thất nghiệp.
c. Giảm dao động của GDP thực duy trì cán cân thương mại cân bằng.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 6: Tính các chỉ tiêu giá trị sản lượng thực.
a. Lấy chỉ tiêu danh nghĩa chia cho chỉ số giá.

C. 733,33
D. 916,66
Câu 10: GNP theo giá sản xuất:
A. 900
B. 1100
C. 1000
D. 1200
Câu 11: NNP:
A. 800
B. 1000
C. 900
D. 1100
Câu 12: NI:
A. 700
B. 800
C. 750
D. 900
Câu 13: Tỷ lệ lạm phát của năm 2004:
A. 25%
B. 50%
C. 20%
D. 30%
Trang 2/14
Câu 14: Để tính tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế giữa các thời kỳ người ta sử dụng.
a. Chỉ tiêu theo giá thị trường.
b. Chỉ tiêu thực.
c. Chỉ tiêu danh nghĩa.
d. Chỉ tiêu sản xuất.
Câu 15: Chỉ tiêu không đo lường giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng:
a. Tổng sản phẩm quốc dân.

bằng không.
C. Mức sản lượng mà nền kinh tế có thể đạt được khi sử dụng 100% các nguồn lực.
D. Các câu trên đều sai.
Câu 21: Thu nhập khả dụng là:
a. Thu nhập dùng tự do theo ý muốn dân chúng.
b. Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân.
c. Tiết kiệm còn lại sau khi tiêu dùng.
d. Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.
Câu 22: Sản lượng quốc gia tăng không có nghĩa là mức sống của cá nhân tăng:
a. Đúng.
b. Sai.
Sử dụng dữ liệu sau cho các câu 23, 24
GDP danh nghĩa (tỷ USD)
Năm 2004: 20
Năm 2005: 25
Hệ số giảm phát (%)
100
114

Câu 23: GDP thực năm 2005 là:
a. 27,3 tỷ USD.
b. 21,14 tỷ USD.
c. 21,929 tỷ USD.
d. 23,7 tỷ USD.
Câu 24: Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm 2005:
a. 7,73 %
b. 14,54 %
c. 11,24 %
d. 9,65 %
Câu 25: Giá trị gia tăng của một xí nghiệp là:

G = 140; X= 40; Mo = 35. Mức sản lượng cân bằng:
a. Y = 570
b. Y = 900
c. Y = 710
d. Gần bằng 360
Câu 30: Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó:
a. Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu .
b. Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.
c. Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu thay đổi.
d. Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau và thay đổi như nhau.
Câu 31: Hàm số nhập khẩu phụ thuộc các nhân tố sau:
a. Sản lượng quốc gia
b. Tỷ giá hối đoái
c. Lãi suất.
d. (a) và (b) đúng.
Câu 32: Giả sử M
0
= 6; MPM = 0,1; MPS = 0,2; MPT = 0,1 và mức sản lượng là 450.
Vậy giá trị hàng hóa nhập tại mức sản lượng trên sẽ là:
a. M = 45
b. M = 51
c. M = 39
d. Không câu nào đúng.
Dùng thông tin sau đây để trả lời câu hỏi từ 33 đến 38:
Giả sử: MPC = 0,55; MPT = 0,2; MPI =0,14; MPM = 0,08; C
0
= 38; T
0
= 20; I
0

a. Y = 600
b. Y = 500
c. Y = 548
d. Không câu nào đúng.
Câu 38: Từ kết quả ở câu 37 để đạt được sản lượng tiềm năng, xuất khẩu phải tăng
thêm:
a. ∆X = 20
b. ∆X = 26
c. ∆X = 50
d. Không câu nào đúng.
Câu 39: Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:
a. tiền tệ là công cụ trao đổi, là phương tiện thanh toán, là thước đo giá trị và là
phương tiện dự trữ giá trị
b. tiền tệ biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua của xã hội
c. sự thay đổi cung tiền tệ và lãi suất có tác động đến mức giá, tỷ giá hối đoái,
mức sản lượng và mức nhân dụng
d. mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ và tốc độ tăng trưởng
kinh tế phụ thuộc tốc độ lưu thông tiền tệ
Câu 40: Khi nền kinh tế đang suy thoái thì chính phủ nên tăng chi ngân sách mua hàng
hoá và dịch vụ.
Đúng, vì tăng chi ngân sách như vậy sẽ làm tăng tổng cầu, do đó làm tăng sản lượng.
Sai, vì khi nền kinh tế suy thoái, nguồn thu của chính phủ bị giảm, do đó chính phủ không
thể chi ngân sách được.
Câu 41: Cho biết ∆C = Cm∆Y
d
= - Cm∆T

với ∆T = ∆T
x
- ∆Tr

Câu 46: Trong một nền kinh tế cho biết: tiêu dùng tự định là 10 tỉ USD; đầu tư là 50 tỉ USD;
chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ là 60 tỉ USD; xuất khẩu là 32 tỉ USD; nhập
khẩu chiếm 1/10 giá trị sản lượng; khuynh hướng tiêu dùng biên là 0,8; thuế ròng chiếm 1/8
giá trị sản lượng. Sản lượng cân bằng nền kinh tế là:
a. 320 tỉ USD
b. 340 tỉ USD
c. 380 tỉ USD
d. 360 tỉ USD
Câu 47: Số nhân tiền tệ được định nghĩa là:
a. hệ số phản ánh sự thay đổi trong lượng cầu tiền khi thay đổi một dơn vị tiền
mạnh.
b. hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một dơn vị tiền mạnh.
c. hệ số phản ánh sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một dơn vị trong tổng
cầu.
d. hệ số phản ánh lượng thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền
mạnh.
Câu 48: Giả sử dự trữ bắt buộc là 10%, tỉ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký
thác ở ngân hàng là 60%. Số nhân tiền tệ trong trường hợp này sẽ là:
a. k
M
=3
b. k
M
=4
c. k
M
=2
d. k
M
=5

Câu 54: Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán
của chính phủ thì khối tiền tệ sẽ:
a. Tăng lên
b. Không đổi
c. Giảm xuống
d. Chưa biết
Câu 55: Ngân hàng trung ương có thể làm thay đổi lượng cung tiền trong nước bằng
cách:
mua và bán chứng khoán của chính phủ
mua và bán ngoại tệ
a, b đều đúng
a, b đều sai
Câu 56: Số nhân của tiền tệ phản ánh:
a) lượng tiền giao dịch phát sinh từ 1 đơn vị tiền cơ sở
b) lượng tiền giao dịch phát sinh từ 1 đơn vị tiền ký gởi
c) a, b đều đúng
d) a, b đều sai
Câu 57: Theo công thức k
M
=
dc
c
+
+1
thì c càng tăng sẽ làm cho k
M
càng giảm, điều đó
phản ánh:
a) dân cư ưa chuộng sử dụng hình thức thanh toán bằng tiền mặt hơn
b) vai trò của ngân hàng trung gian trong nền kinh tế là yếu kém

Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi.
Chính phủ tăng hay giảm các khoản đầu tư của chính phủ.
Thu nhập quốc dân thay đổi.
Năng lực sản xuất của quốc gia như: vốn, tài nguyên, lao động, kỹ thuật thay đổi về số
lượng.
2. Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển diển ra trong thời gian:
Tức thời.
Ngắn hạn.
Dài hạn.
Không câu nào đúng.
3. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển là do:
a. Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi.
b. Năng lực sản xuất của quốc gia thay đổi.
c. Các nhân tố tác động đến C, I, G, X, M thay đổi.
d. Các câu trên điều sai.
4. Đường SAS dịch chuyển sang trái do:
Đầu tư tăng lên.
Chi tiêu của chính phủ tăng lên.
Chi phí sản xuất tăng lên.
Cung tiền tệ tăng.
5. Đường SAS dịch chuyển sang phải khi:
a. Thuế đối với các yếu tố sản xuất giảm.
b. Giảm thuế thu nhập cá nhân.
c. Tăng chi tiêu cho quốc phòng.
d. Giá các yếu tố sản xuất tăng lên.
6. Đường tổng cầu AD dịch chuyển sang phải khi:
a. Chính phủ tăng chi cho giáo dục và quốc phòng.
b. Chính phủ giảm thuế thu nhập.
c. Chi tiêu của các hộ gia đình tăng lên nhờ những dự kiến tốt đẹp về tương lai.
d. Các trường hợp trên đều đúng.

2) Tính chỉ số điều chỉnh lạm phát của năm 2004 cho cả 3 mặt hàng
a. 106.7 c. 107.6
b. 105.8 d. 107.8
3) Tính chỉ số lạm phát của năm 2004 so với năm 2003 ( Năm gốc là 2003 có chỉ số là 100)
sử dụng chỉ số giá hàng tiêu dùng để tính
a. 10% c. 6.6%
b.10.7% d. không câu nào đúng
4) Trong nền kinh tế, khi giá các yếu tố sản xuất tăng lên sẽ dẫn đến tình trạng:
a. Lạm phát do cầu kéo
b. Lạm phát do phat hành tiền
c. Lạm phát do cung (do chi phí đẩy)
d. cả 3 câu trên đúng
5) Trong nền kinh tế, khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của tư nhân, của chính phủ hoặc
xuất khẩu tăng mạnh sẽ dẫn đến tình trạng:
a. . Lạm phát do phat hành tiền
b. Lạm phát do yếu tố sản xuất tăng lên
c. Lạm phát do cầu kéo
d. Lạm phát do chi phí đẩy
6) Mức giá chung trong nền kinh tế là:
a. chỉ số giá b. Tỷ lệ lạm phát
c. a.b đúng d. a,b sai
7) Theo công thức Fisher: MV = PY  P =MV/Y (trong đó P là mức giá chung, M là khối
lượng tiền phát hành, V là tốc độ lưu thông tiền tệ, Y là khối lượng hàng hóa và dịch vụ), M
tăng bao nhiêu thì P tăng tương ứng bấy nhiêu.
a. đúng b.sai
8) Theo thuyết số lượng tiền tệ thì:
a. Mức giá tăng nhiều hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không đổi
b. Mức giá tăng cùng một tỷ lệ với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không đổi
c. Mức giá tăng ít hơn so với tỷ lệ tăng của lượng cung tiền tệ, sản lượng thực không đổi
d. Mức giá không tăng, cho dù lượng cung tiền tệ tăng, sản lượng thực không đổi

c. Giá hàng hóa năm 2004 tăng 40% so với năm gốc
d. Các câu trên đều sai
16) Lãi suất thị trường có xu hướng:
a. Tăng khi tỷ lệ lạm phát tăng, giảm khi tỷ lệ lạm phát giảm
b. Tăng khi tỷ lệ lạm phát giảm, giảm khi tỷ lệ lạm phát giảm
c. a và b đều đúng
d. a và b đều sai
17) Theo hiệu ứng Fischer
a. Tỷ lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghĩa cũng tăng 1%
b. Tỷ lệ lạm phát tăng 1% thì lãi suất danh nghĩa giảm 1%
c. a và b đều đúng
d. a va b đều sai
THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
1)Thị trường mà ở đó đồng tiền quốc gia này có thể đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác là:
a.Thị trường hang hoá b.Thị trường tiền tệ
c.Thị trường yếu tố sản xuất d.Thị trường ngọai hối.
2)Tỷ giá hối đối được địng nghĩa như sau:
a.Tỷ số phản ánh giá cả đồng tiền của 2 quốc gia
b.Tỷ số phản ánh số lượng ngọai tệ nhận đựơc khi đổi 1 đơn vị nội tệ
c.Tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận đựơc khi đổi 1 đơn vị ngọai tệ
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
3)Tỷ giá hối đối thay đổi sẽ ảng hửơng đến các mặt:
a.Tình hình cán cân ngọai thương
b.Tình hình cán cân thanh toán
c.Tình hình sản lượng quốc gia
d.Cả 3 câu trên đều đúng.
4)Trong điều kiện giá cả hàng hoá ở các nước không thay đổi, khi tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ
có tác dụng:
a.Khuyến khích xuất khẩu
b.Khuyến khích nhập khẩu

d.Xuất khẩu từ VN và mua tài sản ở nứơc ngòai của công dân VN.
22) Cán cân thanh toán của một quốc gia sẽ thay đổi khi:
a.Lãi suất trong nứơc thay đổi. b.Sản lưởng quốc gia thay đổi.
c.Tỷ giá hối đoái thay đổi. d.Các câu trên đều đúng.
23)Thành phần chính của tài khỏan vãng lai là:
a.Chuyển nhựơng ròng. b.Xuất khẩu ròng.
c.Trả lãi ròng. d.Thuế ròng.
24)Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi:
a.Dự trữ ngọai tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá tăng
b.Dự trữ ngọai tệ của quốc gia thay đổi tùy theo các diễn biến thị trường ngoại hối
c.Dự trữ ngọai tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá giảm
d.Dự trữ ngọai tệ của quốc gia không thay đổi bất luận các diễn biến trên thị trường
ngoại hối.
25)Cung ngoại tệ ở việt nam xuất phát từ:
a.Xuất khẩu từ việt nam và tiền mua tài sản từ nứơc ngoài của các công dân việt nam
b.Xuất khẩu từ việt nam và các công dân nứơc ngòai tài sản của việt nam
c.Nhập khẩu vào việt nam và mua tài sản nứơc ngòai của công dân việt nam
d.Nhập khẩu vào việt nam và các công dân nứơc ngòai mua tài sản của viêt nam.
26)Phá giá nội tệ sẽ:
a.Xuất hiện lạm phát cầu kéo b.Xuất khẩu có ưu thế cạnh tranh hơn
c.Giảm dự trữ ngoại tệ của quốc gia d.Cả 3 câu trên đều sai
27)Tỷ giá hối đoái đựơc xây dựng bằng lượng cung và cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
là:
a.Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý
b.Cơ chế tỷ giá hối đoái thả cố định
c.Cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi
d.Tất cả đều sai.
28)Các khỏan mục của tài sản vãng lai là:
a. Xuất khẩu -Nhập khẩu c.Chuyển nhựơng ròng
b.Thu nhập tài sản ròng d.Cả 3 câu trên đều đúng.

Nguyễn Như Ý và cộng sự (2007), Tóm tắt – Bài tập – Trắc nghiệm Kinh tế vĩ
mô, Nhà xuất bản thống kê.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status