Nghiên cứu đánh giá mức độ đáp ứng với công việc của sinh viên tốt nghiệp đại học ngành kinh tế giai đoạn 2000-2005 thông qua ý kiến người sử dụng lao động của một số doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội - pdf 14

Download miễn phí Luận văn Nghiên cứu đánh giá mức độ đáp ứng với công việc của sinh viên tốt nghiệp đại học ngành kinh tế giai đoạn 2000-2005 thông qua ý kiến người sử dụng lao động của một số doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội



MỤC LỤC
MỞ ĐẦU . 9 U
1. Lý do chọn đềtài. 9
2. Mục đích nghiên cứu. 12
3. Phương pháp nghiên cứu. 12
3.1. Câu hỏi nghiên cứu . 12
3.2. Giảthuyết nghiên cứu . 12
3.3. Khách thểvà đối tượng nghiên cứu . 12
3.4. Phương pháp nghiên cứu cụthể. 13
4. Phạm vi và thời gian nghiên cứu. 14
Chương 1: TỔNG QUAN VÀ CƠSỞLÝ LUẬN. 15
1.1. Tổng quan vềcác nghiên cứu liên quan đến đềtài. 15
1.2. Một sốkhái niệm có liên quan đến vấn đềnghiên cứu . 21
1.2.1. Khái niệm năng lực . 21
1.2.2. Năng lực của sinh viên tốt nghiệp đại học . 22
1.2.3. Khái niệm đáp ứng và đáp ứng với công việc . 28
1.2.4. Cách tiếp cận đánh giá sản phẩm giáo dục đại học . 28
1.2.5. Mối quan hệgiữa đào tạo và sửdụng sinh viên tốt nghiệp đại học. 32
Chương 2: TỔCHỨC ĐÁNH GIÁ. 35
2.1. Xây dựng bộcông cụ đo lường mức độ đáp ứng với công việc . 35
2.2. Chọn mẫu . 36
2.2.1. Chọn mẫu đối tượng khảo sát bằng bảng hỏi . 36
2.2.2. Chọn mẫu đối tượng phỏng vấn sâu. 38
2.3. Nhập và xửlý sốliệu. 39
2.4. Đánh giá độtin cậy và độhiệu lực của bộcông cụ đo lường . 39
2.4.1. Độtin cậy và độhiệu lực của bảng hỏi dành cho người sửdụng lao động. 42
2.4.2. Đánh giá độtin cậy và độhiệu lực của bảng hỏi dành cho người lao động . 47
Chương 3: THỰC TRẠNG VỀMỨC ĐỘ ĐÁP ỨNG VỚI CÔNG VIỆC CỦA SINH
VIÊN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH KINH TẾTHÔNG QUA Ý KIẾN CỦA
NGƯỜI SỬDỤNG LAO ĐỘNG. 53
3.1. Một sốthông tin cơbản vềdoanh nghiệp . 53
3.2. Tình hình tuyển dụng và vịtrí làm việc của sinh viên tốt nghiệp đại học kinh tế. 57
3.3. Mức độ đáp ứng với công việc của sinh viên tốt nghiệp đại học kinh tế. 63
3.4. Các giải pháp nâng cao khảnăng đáp ứng với công việc của sinh viên tốt nghiệp đại
học kinh tế. 79
KẾT LUẬN VÀ ĐỀXUẤT . 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO . 87
PHỤLỤC . 90
Phụlục 1: Bảng hỏi dành cho người sửdụng lao động . 90
Phụlục 2: Gợi ý phỏng vấn sâu. 100



Để tải bản DOC Đầy Đủ xin Trả lời bài viết này, Mods sẽ gửi Link download cho bạn sớm nhất qua hòm tin nhắn.
Ai cần download tài liệu gì mà không tìm thấy ở đây, thì đăng yêu cầu down tại đây nhé:
Nhận download tài liệu miễn phí

Tóm tắt nội dung:

năng làm việc độc lập 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
7. Khả năng tự học, tự đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
8. Khả năng quan sát 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
9. Khả năng tìm kiếm và sử dụng thông tin 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
10. Khả năng tự kiểm tra và đánh giá công việc của mình 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
11. Khả năng sử dụng ngoại ngữ trong công việc 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
12. Khả năng tiếp thu, lắng nghe các góp ý 1. Rất kém 4. Tốt
-42-
Các thông tin liên quan đến vấn đề nghiên cứu Phương án trả lời
2. Kém
3. Bình thường
5. Rất tốt
13. Khả năng bày tỏ ý kiến, quan điểm cá nhân 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
14. Khả năng sáng tạo 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
15. Khả năng tham gia các hoạt động xã hội 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
16. Khả năng thích nghi và điều chỉnh 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
17. Khả năng chịu áp lực công việc 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
18. Khả năng lắng nghe và giải quyết các bất đồng 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
19. Nhiệt tình trong công việc 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
20. Thái độ tích cực đóng góp cho doanh nghiệp 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
21. Tuân thủ kỷ luật lao động 1. Rất kém
2. Kém
3. Bình thường
4. Tốt
5. Rất tốt
Kết quả kiểm tra theo mô hình Rasch bằng cách sử dụng phần mềm
Quest đối với các item trên cho kết quả như sau:
DANH GIA CUA DN
--------------------------------------------------------------------------------
Item Estimates (Thresholds) 8/12/ 8 3: 0
all on dapung (N =150 L = 19 Probability Level= .50)
--------------------------------------------------------------------------------
Summary of item Estimates
=========================
Mean .00
Khi dữ liệu phù hợp với mô hình thì:
Mean phải bằng hay gần 0.00
SD phải tiến tới 1.00
SD .97
SD (adjusted) .96
Reliability of estimate .89
Fit Statistics
===============
Infit Mean Square Outfit Mean Square
Mean phải bằng hay gần 1.00
SD phải bằng hay gần 0.00
Mean 1.10 Mean 1.05
SD .14 SD .48
Infit t Outfit t
Mean .23 Mean .24
SD 1.95 SD 1.38
4 items with zero scores
1 items with perfect scores
================================================================================
-43-
Theo như kết quả được cung cấp ở trên về các điều kiện cần kiểm tra
trước khi phân tích ta thấy:
- Ước tính trường hợp (summary of case estimates): Giá trị Mean =
0.00 bằng với giá trị mean điều kiện (bằng 0.00) và SD = .97, xấp xỉ SD điều
kiện (bằng 1.0). Do đó, có thể kết luận: dữ liệu phù hợp với mô hình Rasch.
- Ước tính phù hợp thống kê (Fit statistics): Giá trị Mean = 1.10 bằng
với giá trị mean điều kiện (bằng 1.00) và SD = 0.14, xấp xỉ SD điều kiện
(bằng 0.0). Do đó, có thể kết luận: dữ liệu phù hợp với mô hình Rasch.
Như vậy, có thể khẳng định rằng nhóm câu hỏi này có Mean và SD đáp
ứng đủ điều kiện cần thiết cho việc thiết lập mô hình đáp ứng với lý thuyết
mô hình Rasch. Do đó, dữ liệu hoàn toàn phù hợp với mô hình Rasch.
Kiểm tra mức độ phù hợp của các câu hỏi do mô hình cung cấp, ta có:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Item Fit 8/12/ 8 3: 0
all on dapung (N = 150 L = 23 Probability Level= .50)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
INFIT
MNSQ .63 .67 .71 .77 .83 .91 1.00 1.10 1.20 1.30 1.40 1.50 1.60
----------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+---------+-
1 item 1 . * | .
2 item 2 . | * .
3 item 3 . * | .
4 item 4 . * | .
5 item 5 . * | .
6 item 6 . | . *
7 item 7 . * | .
8 item 8 * . | .
9 item 9 . * | .
10 item 10 . * | .
11 item 11 . * | .
12 item 12 . | * .
13 item 13 . * | .
14 item 14 . |* .
15 item 15 . |* .
16 item 16 . * | .
17 item 17 . * | .
18 item 18 . | . *
19 item 19 . * | .
20 item 20 . * | .
21 item 21 . * | .
================================================================================
Biểu đồ thể hiện mức độ phù hợp của các câu hỏi cho thấy item 6, item
8 và item 18 trong nhóm item về mức độ đáp ứng với công việc của sinh viên
tốt nghiệp đại học ngành kinh tế nằm ngoài khoảng cho phép (.71 - 1.5), nghĩa
-44-
là chúng không không tạo thành một cấu trúc, hay còn gọi là các yếu tố ngoại
lai và cần loại bỏ chúng ra khỏi nhóm.
Quay trở lại bảng câu hỏi, ta thấy các item nằm trong nhóm ngoại lai là
các câu trong bảng hỏi về về:
- Câu D66: Khả năng làm việc độc lập
- Câu D68: Khả năng quan sát
- Câu D618: Khả năng lắng nghe và giải quyết các bất đồng
Đây là câu hỏi ban đầu được thiết kế để đo lường mức độ đáp ứng với
công việc của sinh viên tốt nghiệp đại học ngành kinh tế. Tuy nhiên, qua kết
quả phân tích mô hình ta thấy trong cuộc khảo sát này, chúng đã không tạo
thành một cấu trúc đo cùng với những câu khác và chúng ta sẽ loại kết quả
khảo sát liên quan đến các câu hỏi này ra khỏi dữ liệu phân tích. Có thể thông
tin từ các câu hỏi D66, D68 và D618 đã được đo lường qua các tiêu chí khác,
chẳng hạn, khả năng làm việc độc lập (câu D65) có thể thể hiện ở khả năng tự
triển khai các yêu cầu của công việc (câu D61) và việc đưa các tiêu chí trùng
lặp này vào bảng hỏi đã làm cho người được hỏi phải tư duy hai lần về cùng
một nội dung, từ đó làm sai lệch kết quả khảo sát. Cũng có khả năng là người
sử dụng lao động không đánh giá người lao động qua các tiêu chí này.
Sau khi loại bỏ các câu hỏi ngoại lai ra khỏi nhóm, chương trình phân
tích cho kết quả như sau:
-45-
DANH GIA CUA DN
--------------------------------------------------------------------------------
Item Estimates (Thresholds) 5/ 2/ 8 11:49
all on dapung (N =150 L = 19 Probability Level= .50)
--------------------------------------------------------------------------------
Summary of item Estimates
=========================
Mean .00 Khi dữ liệu phù hợp với mô hình thì:
SD .91 Mean phải bằng hay gần 0.00
SD (adjusted) .90 SD phải bằng hay gần 1.00
Reliability of estimate 1.00
Fit Statistics
===============
Infit Mean Square Outfit Mean Square
Mean 1.00 Mean .97 Mean phải bằng hay gần 1.00
SD .12 SD .20 SD phải bằng hay gần 0.00
Infit t Outfit t
Mean .12 Mean -.38
SD 5.39 SD 4.45
0 items with zero scores
0 items with perfect scores
================================================================================
Các giá trị mean và SD vẫn đảm bảo phù hợp mô hình Rasch. Tuy
nhiên, phân tích mức độ phù hợp của các câu hỏi, ta có kết quả khác hẳn:
DANH GIA CUA DN
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Item Fit 8/12/ 8 3: 39
all on dapung (N = 150 L = 23 Probability Level= .50)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
INFIT
MNSQ .63 .67 .71 .77 .83 .91 1.00 1.10 1.20 1.30 1.40 1.50 1.60
-...
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status