Giáo án tin học 12
Chng 1: Khỏi nim v c s d liu v h qun tr c s d liu
Tit 1 Đ1. Khỏi nim v c s d liu (tit 1)
Ngày soạn: 20/ 08/ 2008
Ngày giảng: 22/ 08/ 2008
I. Mc ớch yờu cu
- HS hiu c bi toỏn minh ha. Hiểu đợc thế nào là bài toán quản lí
- H thng húa cỏc cụng vic thng gp khi qun lớ thụng tin ca đối tợng no ú
- Lp c cỏc bng cha thụng tin theo yờu cu.
II. Chun b dựng dy hc:
Sỏch GK
III. Hot ng dy hc
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca giỏo viờn
1. Bi toỏn qun lớ
- Làm thế nào để khi giáo viên muốn
biết thông tin về một bạn HS nào đó thì
ban cán sự lớp có thể đa ra một cách
nhanh nhất?
- Vy muốn quản lí đợc các bạn trong
lớp ta làm thế nào?
- Mun qun lý thụng tin v im hc
sinh ca lp ta nờn lp danh sỏch cha
cỏc ct no?
GV yêu cầu Hs thực hiện tạo ra các cột,
ghi thông tin của một vài bạn vào
- Vậy bài toán quản lí là gì?
2. Các công việc thờng gặp khi
quản lí thông tin
Em hóy nờu lờn cỏc cụng vic thng
gp khi qun lý thụng tin ca mt i
tng l hc sinh.
lập, cập nhật, khai thác hồ sơ là phục vụ,
hỗ trợ cho công việc quản lí. Để từ đó
ngời quản lí đa ra kế hoạch, quyết định
o T chc in n
IV. Củng cố và BTVN:
Cõu 1: Cỏc cụng vic thng gp khi qun lớ thụng tin ca mt i tng no ú?
Cõu 2: Lp bng th 1 trờn giy gm hai ct, ct 1 t tờn l Tờn mụn hc lit kờ tt
c cỏc mụn hc m em ang hc, ct 2 t tờn Mó mụn hc, dựng ký hiu 1,2,3
t tờn cho tng mụn hc. t tờn cho bng Mụn hc.
Cõu 3: Lp bng th 2, gm cỏc ct sau:Mó hc sinh, h tờn, ngy sinh,gii tớnh, a
ch, t. Ch ghi tng trng 5 hc sinh. Trong ú mi hc sinh cú mt mó hc sinh duy
nht, cú th t A1, A2 t tờn bng DSHS.
Cõu 4: Lp bng th 3, gm cỏc ct sau:Mó hc sinh, mó mụn hc, ngy kim tra,
im. Mi hc sinh cú th kim tra nhiu mụn. t tờn l Bng im.
Tit 2 Đ1. Khỏi nim v c s d liờu (tit 2)
Ngày soạn: 27/ 08/ 2008
Ngày giảng: 29/ 08/ 2008
I. Mc ớch, yờu cu:
- HS nm c khỏi nim CSDL l gỡ? Bit vai trũ ca CSDL trong hc tp v i
sng?
- Nm khỏi nim h QTCSDL, h CSDL, s tng tỏc gia cỏc thnh phn trong h
CSDL.
II. Chun b dựng dy hc:
Sỏch GK
III. Hoạt động giảng dạy:
Kim tra ming:
- Kim tra v lm bi tp nh ca 3 hc sinh. Ba HS ghi kt qu lm bi tp 2,3,4 lờn
bng cựng mt ln.
- Một Hs lên bảng trả lời bài 1
- Cho điểm
chiếm mất bao nhiêu Byte, lu ở ô nhớ nào
+ Mức khái niệm quan tâm đến những DL
nào lu trong hệ CSDL, mối quan hệ giữa
các CSDL đó
+ Mức khung nhìn là mức hiển thị thông
- Hs nghe giảng ghi bài
- HS đa ra những nhợc điểm khi lu
trên giấy, từ đó nhận thấy u điểm khi l-
u trên máy
- Hs trả lời
+ Cơ sở dữ liệu
+ Hệ qun tr CSDL
+ Các thiết bị vật lí
- Hs trả lời
+ Mức vật lí
+ Mức khái niệm
+ Mức khung nhìn
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
3
cs
dl
Giáo án tin học 12
tin chứa trong CSDL, và chỉ hiển thị thông
tin phù hợp với mục đích sử dụng
- Vd: Quản lí điểm trong một kì thi
gồm: môn thi, thông tin về thí sinh,
điểm
Yêu cầu Hs thực hiện tạo ra các bảng trên
+ Bảng môn thi: mã môn, tên môn
+ Bảng HS: SBD, tên, ngày sinh, giới tính,
To 15 8.0
To 16 6.5
Va 16 7.0
IV. Củng cố BTVN :
Cõu 1: Hóy nờu mt s hot ng cú s dng CSDL m em bit?
Cõu 3: Gi s phi xõy dng mt CSDL qun lý mn, tr sỏch th vin, theo
em cn phi lu tr nhng thụng tin gỡ? Hóy cho bit nhng vic phi lm ỏp ng
nhu cu qun lớ ca ngi th th.
Cõu 4: Phõn bit CSDL vi h QTCSDL (Tỡm im ging nhau v khỏc nhau c bn
gia chỳng).
Tit 3 Đ1. Khỏi nim v c s d liờu (tit 3)
Ngày soạn: 08/ 09/ 2008
Ngày giảng: 10/ 09/ 2008
I. Mc ớch yờu cu:
Nm cỏc yờu cu c bn i vi h CSDL.
II. Đ dựng dy hc:
Sỏch GK
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
4
Giáo án tin học 12
III. Ni dung bi mi
- Kiểm tra bài cũ: 2 Hs lên bảng làm câu 3, 4
Hot ng ca giỏo viờn Hot ng ca giỏo viờn
c) Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL
- ? Nêu các tính chất
Gv giải thích rõ hơn về các tính chất
- Tớnh cu trỳc:Thụng tin trong CSDL
c lu tr theo mt cu trỳc xỏc nh.
Tớnh cu trỳc c th hin cỏc im
sau:
+ Tính chia sẻ thông tin
- Hs trả lời
Cỏc giỏ tr c lu tr trong CSDL phi
tha món mt s rng buc, tựy theo nhu
cu lu tr thụng tin.
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
5
Giáo án tin học 12
- Tớnh c lp: Mt CSDL cú th s dng
cho nhiu chng trỡnh ng dng, ng
thi csdl khụng ph thuc vo phng
tin lu tr v h mỏy tớnh no cng s
dng c nú.
- Tớnh khụng d tha:
Mt CSDL tt thng khụng lu tr
nhng d liu trựng nhau, hoc nhng
thụng tin cú th d dng tớnh toỏn t cỏc
d liu cú sn.
Chớnh vỡ s d tha nờn khi sa i d
liu thng hay sai sút, v dn n s
thiu tớnh nht quỏn trong csdl.
- Tớnh chia s thụng tin: vỡ csdl uc
lu trờn mỏy tớnh, nờn vic chia s csdl
trờn mng mỏy tớnh c d dng thun
li, õy l mt u im ni bt ca vic
to csdl trờn mỏy tớnh.
d) Mt s hot ng cú s dng CSDL:
- Hot ng qun lý trng hc
- Hot ng qun lý c s kinh doanh
- Hot ng ngõn hng
hôm trớc
Bớc 1: XĐ yêu cầu của bài toán
- Yêu cầu của bài toán là gì?
- Trong quản lí ngời đọc thì quản lí
những thông tin gì?
- Trong quản lí sách thì quản lí
những thông tin gì?
- Trong quản lí mợn/ trả thì quản lí
những thông tin gì?
Bớc 2: Xây dựng CSDL
Bớc 3: Nhập thông tin về đối tợng
Bài 2: Bài toán quản lí kinh doanh
- Hớng dẫn Hs thực hiện theo cách đã làm
nh ở bài 1
+ Đối tợng quản lí là gì
+ Yêu cầu của bài toán
-Hs đa ra các yêu cầu
- Hs trả lời
+ Quản lí ngời đọc
+ Quản lí sách
+ Quản lí mợn/ trả
- Hs trả lời
+ Tên ngời đọc
+ Ngày sinh
+ Giới tính
+ Địa chỉ
- Hs trả lời
+ Tên sách
+ Năm XB
Ngy son: 23/ 09/ 2008
Ngày giảng: 25/ 09/ 2008
I. Mục đích yêu cầu:
- Biết khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu
- Biết các chức năng của hệ quản trị CSDL: Tạo lập, cập nhật dữ liệu, tìm kiếm,
kiết xuất thông tin
- Biết đợc hoạt động tơng tác của các thành phần trong một hệ quản trị CSDL
II. Đồ dùng dạy học:
Bảng, SGK
III. Hoạt động dạy học:
- Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ QTCSDL
+ Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trong chơng trình hệ QTCSDLđợc
chia thành 3 nhóm dựa vào chức năng và
đối tợng của chúng
1. Các chức năng của hệ QTCSDL:
a) Cung cp mụi trng to lp CSDL:
Vd: Trong Pascal khai bỏo cu trỳc bn
ghi Hc sinh cú 9 trng: hoten,
ngaysinh, gioitinh, doanvien, toan, ly,
hoa, van, ta khai báo nh thế nào?
GV: Trong CSDL ngi ta dựng ngụn
ng nh ngha d liu khai bỏo kiu
v cu trỳc d liu.
b) Cung cp mụi trng cp nht d
liu, tỡm kim v kt xut thụng tin:
Hệ QTCSDL cung cấp cho ta công cụ để
thc hin c cỏc thao tỏc sau:
Bng ngụn ng iu khin d liu cho
phộp xỏc lp quyn truy cp vo CSDL.
2. Hoạt động của một hệ quản trị CSDL
* H QTCSDL cú 02 thnh phn chớnh:
- B x lý truy vn
- B truy xut d liu
* Mụ t s tng tỏc ca h QTCSDL:
Ngi dựng thụng qua chng trỡnh ng
dng chn cỏc cõu hi (truy vn) ó c
lp sn.
Vd: Bn mun tỡm kim mó hc sinh no
ngi dựng nhp giỏ tr mun tỡm kim
, vớ d: A1b x lý truy vn ca h
QTCSDL s thc hin truy vn nyb
truy xut d liu s tỡm kim d liu theo
yờu cu truy vn da trờn CSDL ang
dựng
* Sự tơng tác của hệ QTCSDL
Con ngời
Phần mềm truy vấn / ứng dụng
- Hs đọc SGK về những nhiệm vụ của hệ
cơ sở dữ liệu
- Nghe giảng, ghi bài
Truy vn theo ngha thụng thng: hi rỏo
rit buc phi núi ra.
õy ta hiu truy vn l mt kh nng
ca h QTCSDL bng cỏch to ra yờu cu
qua cỏc cõu hi nhm khai thỏc thụng tin,
ngi lp trỡnh gii quyt cỏc tỡm kim ú
+ Thnh phn chớnh ca h QTCSDL?
+ Hóy cho bit cỏc loi thao tỏc trờn CSDL
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3. Vai trũ ca con ngi khi lm vic vi
cỏc h CSDL:
a) Ngi qun tr CSDL:
L mt ngi hay mt nhúm ngi c
trao quyn iu hnh h CSDL :
- Thit k v ci t CSDL, h QTCSDL,
v cỏc phn mm cú liờn quan.
- Cp phỏt cỏc quyn truy cp CSDL
- Duy trỡ cỏc hot ng h thng nhm
tha món cỏc yờu cu ca cỏc ng dng
v ca ngi dựng.
b) Ngi lp trỡnh ng dng:
Ngui s dng cú am hiu v mt h
QTCSDL no ú, dựng ngụn ng ca h
QTCSDL ny to mt giao din thõn
thin qua chng trỡnh ng dng d s
dng thc hin mt s thao tỏc trờn
CSDL tựy theo nhu cu.
Nghe giảng, ghi bài
- Ngi qun tr CSDL là ngời quyết
định nội dung của thông tin cảu CSDL.
Nghĩa là quyết định dữ liệu nào sẽ đợc
lu trong CSDL.
- Ngi qun tr là ngời có quyền cấp
phát quyền truy cập CSDL
- Ngời lp trỡnh ng dng, dựa trên
yêu cầu của ngời quản lí và ngời dùng
phẩm ra thị trờng. Cần phải nhập dữ liệu
và chạy thử với tất cả các yêu cầu mà ngời
quản trị và ngời dùng đa ra.
Nghe giảng, ghi bài
- Ngi qun tr và ngi dựng có
nhiệm vụ mô tả khung nhìn cho ngời
lp trỡnh ng dng
- Thực hiện việc truy cập đúng quyền
hạn quy định
? Yêu cầu của bài toán quản lí th viện
- Quản lí sách
- Quản lí độc giả
- Quản lí mợn trả
? Hãy XĐ dữ liệu cần lu trữ
- Quản lí sách: tên sách, tên tác giả,
năm XB
- Quản lí độc giả: tên, địa chỉ
- Quản lí mợn trả: Ng y m ợn, ngày
trả
IV. Củng cố:
- Khi xác định dữ liệu cần lu trữ và thiết kế CSDL cần bám sát yêu cầu của bài
toán, và phải đảm bảo rằng CSDL đáp ứng đợc các yêu cầu của hệ QTCSDL.
- Khi xây dựng chơng trình ứng dụng cần phải có phơng án nâng cấp, bảo trì cho
chơng trình. Phải đảm bảo giao diện phải thân thiện, rễ sử dụng, đáp ứng đợc các
nhu cầu của ngời quản trị và ngời dùng. Tuy nhiên cũng phải đảm bảo sự khoa học
cho giao diện.
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
12
Giáo án tin học 12
- Cần kiểm tra thật chi tiết đối với các chức năng của hệ thống, tránh sai sót đáng
Hs thực hiện điền vào bảng
Hs đa ra
- Bảng sách
Mã
sách
Tên
sách
Loại
sách
NXB Giá
tiền
- Ngời đọc
Mã
ngời
Tên
ngời
Ngày
sinh
Giới
tính
Địa
chỉ
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
13
Đối tợng Thông tin về đối tợng
Sách + Mã sách
+ Tên sách
+ Loại sách
+ NXB
+ Giá tiền
- Hc sinh nm cỏc khỏi nim ó hc: CSDL, s cn thit phi cú CSDL lu trờn mỏy
tớnh, H QTCSDL, h CSDL, mi tng tỏc gia cỏc thnh phn ca h CSDL, cỏc
yờu cu c bn ca h CSDL, cỏc chc nng ca h QTCSDL.
- Trc nghim 15 phỳt: Qua bi tp trc nghim giỳp GV nm c s tip thu ca
HS, r soỏt li quỏ trỡnh ging dy, rỳt kinh nghim ging dy cho chng 2, t kt
qu trc nghim, bng cụng tỏc thng kờ
II. Đồ dùng dạy học
Bảng, SGK, SBT
III. Hạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Phần trắc nghiệm
Cõu 1: Chc nng ca h QTCSDL
a. Cung cp cỏch to lp CSDL
b. Cung cp cỏch cp nht d liu, tỡm kim v
kt xut thụng tin
c.Cung cp cụng c kim soỏt iu khin vic
truy cp vo CSDL
d.Cỏc cõu trờn u ỳng
Cõu 2:Thnh phn chớnh ca h QTCSDL:
a. B qun lý tp tin v b x lớ truy vn
Thực làm ra giấy, nộp lại cho gv
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
14
Gi¸o ¸n tin häc 12
b.Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin
c.Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
d.Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
Câu 3:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các
lệnh cho phép
a. Nhập, sửa, xóa dữ liệu
báo cáo
d. Cả ba câu trên
Câu 9:Trong một công ty có hệ thống mạng nội
bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao
quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân
công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là
người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng
dụng, vừa là người dùng không?
a. Không được
b. Không thể
c. Được
d. Không nên
Câu 10: Người nào có vai trò quan trọng trong
Gi¸o viªn: NguyÔn Quèc Lîi
15
Giáo án tin học 12
vn phõn quyn hn truy cp s dng CSDL
trờn mng mỏy tớnh.
a. Ngi dựng cui
b. Ngi lp trỡnh
c. Ngui qun tr CSDL
d. C ba ngi trờn
Cõu 11: Ngi no cú vai trũ quan trng trong
vn s dng phn mm ng dng phc v nhu
cu khai thỏc thụng tin
a. Ngi lp trỡnh
b. Ngi dựng cui
c. Ngi QTCSDL
d. C ba ngi trờn.
Cõu 12: Ngi no ó to ra cỏc phn mm ng
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
16
Giáo án tin học 12
Chơng II Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Bài 3 Giới thiệu về Microsoft Access
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mục đích Yêu cầu:
- Biết khả năng chung của Access
- Biết 4 đối tợng cơ bản trong Access
- Biết các thao tác cơ bản nh: Khởi tạo, mở một cơ sở dữ liệu
- Phân biệt đợc 2 chế độ làm việc với các đối tợng là: chế độ làm việc với cấu trúc
và chế độ làm việc với dữ liệu.
- Biết cách tạo đối tợng: dùng thuật sĩ (Wizard) và tự thiết kế (Design)
II. Đồ dùng dạy học:
- SGK. Máy chiếu (nếu có). Chơng trình Demo
III. Hoạt động giảng dạy:
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
17
Giáo án tin học 12
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Cỏc i tng trong Microsoft
Access :
Microsoft Access gi tt l Access, l h
QTCSDL do hóng Microsoft sn xut.
Access giỳp ngi lp trỡnh to CSDL,
nhp d liu v khai thỏc thụng tin t
CSDL bng cỏc cụng c chớnh nh sau:
? T cỏc cụng c ca Access, em hóy cho
c)Biu mu (form) : giỳp nhp hoc hin
th thụng tin mt cỏch thun tin hoc
iu khin thc hin mt ng dng.
d)Bỏo cỏo (Report) l cụng c hin th
thụng tin, trờn report cú th s dng cỏc
cụng thc tớnh túan, tng hp d liu, t
chc in n.
- Trả lời:
To bng, lu tr d liu, tớnh túan v
khai thỏc d liu
- Ghi bài
- Dựng phng phỏp hng dn tng
bc ca Access (Wizard)
- Dựng phng phỏp t thit k (Design
View)
- Kt hp hai phng phỏp trờn (Wizard
ri Design li).
- ghi bài
Cỏch1: Kớch vo Start/ Programs/
Microsoft Office/ Microsoft Access.
Cỏch 2: Kớch vo biu tng ca Access
trờn thanh Shortcut Bar , hoc kớch ỳp
vo biu tng Access tren Desktop.
18
Giáo án tin học 12
IV. Củng cố:
- Access l gỡ? Cỏc chc nng chớnh ca Access? Nm cỏc i tng ca Access,
Cỏch khi ng v thoỏt khi Access?
ỏn:
Access l h QTCSDL do hng Microsoft sn xut
to nờn CSDL, ni lu gi d liu ban
u, bng gm 02 thnh phn sau:
- Ct (trng-Field) l ni lu gi cỏc
giỏ tr ca d liu, ngi lp trỡnh phi
t tờn cho ct .
Nờn t tờn cú ý ngha, nờn dựng cựng
tờn cho mt trng xut hin nhiu
bng.
-Bn ghi cũn gi l mu tin (Record) :
gm cỏc dũng ghi d liu lu gi cỏc
giỏ tr ca ct.
- Hs trả lời: Có 8 trờng, gồm: ma so, ho
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
19
Giáo án tin học 12
ờng? Đó là những trờng nào?
- Có mấy bản ghi?
2. Mt s kiu d liu trong Access:
Kiu d liu l gỡ? (ó c hc Pascal)
Trong Access có những kiểu dữ liệu chính
nào?
Quay lại H20 SGK, hãy cho biết các trờng
trong đó sử dụng những kiểu DL nào
3. t khúa chớnh cho trng (ct )ca
Table:
a) Tớnh cht khúa chớnh (Primary key) ca
trng ? Khi to khúa chớnh cho mt hoc
nhiu trng no ú thỡ d liu khi nhp
vo trng ny khụng c cha cỏc giỏ tr
ging nhau.
trả lời
Trả lời:
Ma so và to dùng kiểu Number
Hodem, ten, Gioi tinh, dia chi dùng kiểu
Text, ngay sinh dùng kiểu Date/ Time
Doan vien dùng kiểu Logic
- Nghe giảng, tiếp thu
- Nghe giảng, ghi bài
Trong ca s CSDL, kớch vo i tng
Tables.
B1: Kớch vo lnh Create Table In
Design View (H7).
B2: Xut hin ca s (H8)
B3: T ca s (H8), nhp cỏc tờn
trng chn. kiu d liu, ghi chỳ
thớch, nh di õy.
B4: Chn trng khúa chớnh: Trng
MAHS l trng khúa chớnh (vỡ mi
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
20
Giáo án tin học 12
* Mt s tớnh cht ca trng hay dựng:
Field Size: Nhp t 0 n 255 nu l kiu
Text, nu kiu d liu l Number thỡ chn
byte lu cỏc giỏ tr t 0 n 255, chn
Integer hay long Integer nu lu s
nguyờn, chn Single hay Double nu mun
lu s cú s l.
Format: Nu l kiu Text ghi du > d
liu nhp vo trng ny bin thnh ch
ca trng.
IV. Củng cố:
- Làm lại bài toán quản lí điểm đơn giản (đã làm ở bài 1), phân tích xem các trờng
trong bài toán đó tơng ứng với những kiểu dữ liệu nào?
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
21
Giáo án tin học 12
Bi Thc Hnh 2 (tit 1)
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I. Mc ớch, yờu cu:
- Nm qui trỡnh thit k bng, bit nhn din trng no cú th t khúa chớnh, nu
khụng cú trng t khúa chớnh chp nhn Access to trng khúa chớnh ID. Nm
mt vi tớnh cht ca trng (Field Properties): Field size, format, Caption, Require
- Thit k bng n gin, phc tp vi mt s tớnh cht trng nờu trờn, bit cỏch
khai bỏo khúa chớnh, lu bng tớnh.
II. Đ dựng dy hc:
Sỏch GK tin 12, máy chiếu, máy tính cho HS, chơng trình minh hoạ
III. Hoạt động giờ dạy:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Khởi tạo CSDL
- Khởi động Access, tạo CSDL cho bài
toán quản lí Học sinh
- Chỉ ra các đối tợng và 2 chế độ làm việc
và 2 cách tạo bảng
Giáo viên thực hiện 2 3 lần trên máy
chiếu cách tạo bảng bằng cách tự thiết kế.
- Sau khi đã tạo đợc CSDL cho bài toán
đó, yêu cầu Hs tiếp tục thực hiện với bớc
tạo bảng biểu bằng tự thiết kế
22
Giáo án tin học 12
vào thông tin sai và sửa lại.
3. Thay đổi cấu trúc bảng:
Nếu thấy cấu trúc của bảng không phù
hợp ta có thể thay đổi lại cấu trúc của
bảng đó
- Thay đổi khoá chính
- Thay đổi kiểu dữ liệu
- Thay đổi vị trí của trờng
- Thay đổi tên trờng
4. Làm việc với một số tính chất hay dùng
Nếu trờng dùng kiểu dữ liệu là text thì
định dạng về độ rộng mặc định là 50, kiểu
số là Long integer, Kiểu Date/Time là 8.
Nh vậy sẽ không phù hợp với mỗi bài toán
cụ thể.
Để phù hợp ta có thể điều chỉnh lại
Vd: ở trờng tên thì tốt nhất đặt là 10, trờng
giới tính có thể đặt là 5
- Thực hiện lại một lần nữa trên máy
chiếu
- Đa ra chơng trình về một bài toán
quản lí đã chuẩn bị sẵn
- Quan sát quá trình làm của Hs, đa
ra các chỉnh sửa trong quá trình làm
của Hs
- Nghe giảng, ghi bài
Chọn bảng cần thay đổi cấu trúc, kích
chuột vào Design. Thay đổi cấu trúc bảng
tạo bảng biểu bằng tự thiết kế
- Thực hiện chọn kiểu dữ liệu cho từng tr-
ờng
- Sau khi đã thực hiện, hớng dẫn Hs tạo
khóa chính
- Thực hiện lu cấu trúc bảng, đặt tên cho
bảng, tắt chế độ thiết kế
- tiếp tục tạo các bảng khác tơng tự nh
trên
2. Nhập thông tin DL
Sau khi đã tạo bảng xong, chúng ta tiến
hành nhập thông tin. Thực hiện nhập
thông tin , rồi lu lại
Gv làm 1 2 lần .(làm 2 cách)
Sau khi nhập thông tin, nếu sai ta hoàn
toàn có thể sửa lại bằng cách kích chuột
vào thông tin sai và sửa lại.
3. Thay đổi cấu trúc bảng:
Nếu thấy cấu trúc của bảng không phù
hợp ta có thể thay đổi lại cấu trúc của
bảng đó
- Thay đổi khoá chính
- Thay đổi kiểu dữ liệu
- Thay đổi vị trí của trờng
- Thay đổi tên trờng
4. Làm việc với một số tính chất hay dùng
Gợi ý để Hs nắm bắt đợc tính chất của các
trờng
Vd: ở trờng tên thì tốt nhất đặt là 100 , tr-
ờng mã số đặt là 5
thực hành sau.
IV. Củng cố:
- Việc tạo khoá chính là hết sức quan trọng vì nó sẽ tạo liên kết giữa các bảng với
nhau. Nếu chọn không phù hợp thì việc liên kết để truy vấn là không chặt trẽ. Sẽ
khó khăn cho những công việc về sau.
Giáo viên: Nguyễn Quốc Lợi
25