Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG - Pdf 10

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

I. Mục đích - Yêu cầu: Thông qua kiểm tra 1 tiết chương III, học sinh cần phải làm
được những vấn đề sau:
- Xác định toạ độ của một điểm trong không gian và biết thực hiện các phép toán về
vectơ thông qua tạo độ của các vectơ đó.
- Biết cách viết phương trình của mặt phẳng, của đường thẳng, của mặt cầu. biết cách
xét vị trí tương đối của chúng bằng phương pháp toạ độ, đồng thời biết thực hiện các bái
toán về khoảng cách.

II. Ma trận đề:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Mức độ

Bài
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
Bài 1: Hệ toạ độ

PT đường thẳng
1
0,4
1
0,4
1
1,5
1
0,4
3
1,2
1
1,5
Tổng
4
1,6
3
1,2
3
4,5
3
1,2
2
3 III. Đề:
1. Trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (NB) Cho . Toạ độ 32 4 2uk=++
ruurr

+
+− +− =
c.
()
d.
()()()
222
232xyz++−+−=19 19
()()
222
232xyz

++ ++ =
Câu 4: (NB)Trong KG Oxyz, cho (α): 25xz 0

+=. VTPT của (α) là:
a. (1; -2; 5) b. (1; 0; -2) c. (2; 1; 5) d. (2; 1; 0)

Câu 5: (TH) Cho A(1; 0; 1), B(0; 0; 2), C(-1; -1; 0). PT mp (ABC) là:
a. x + 3y + z - 2 = 0 b. x - 3y + z - 2 = 0
c. x + 3y + z + 2 = 0 d. x - 3y + z + 2 = 0

Câu 6: (NB) Cho (α): x + y + 2z + 4 = 0 Khi đó d(α; β) = ?
(β): x + y + 2z + 3 = 0
a.
1
6
b.
6 c.
1

x
t
y
zt
=− +


=−


=+

t
c.
42
2
53
x
t
yt
zt
=
+


=
−+


=


=+


=

d’:
1'
32'
1
x
t
yt
z
=
−+


=



=


Vị trí tương đối của d và d’ là:
a. Song song b. Trùng nhau c. Cắt nhau d. Chéo nhau

Câu 10: (VD) Cho d:
12



=


b.
37
22
0
xt
y
t
z
=



=−


=


c.
27
33
0
xt
yt
z

2. Tự luận: (6đ)
Câu 1: (TH) (1đ)
Cho ∆ABC có A(2; 1; 4), B(-2; 2; -6), C(6; 0; -1). Tìm toạ độ trọng tâm G của
∆ABC.
Câu 2: (3,5đ) Cho A(4; -3; 2), B(-2; 1; -4)
a. (TH) (2đ) Viết PT mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
b. (VD) (1,5đ) Viết PT mặt phẳng quá A, B và song song với ox.
Câu 3: (TH) (1,5đ)
Cho A:
1
1
12
x
t
y
t
zt
=−


=− +


=+

và (P): x + 2y + z - 5 = 0
Viết phương trình hình chiếu vuông góc d của A lên (P).

yy
y
zzz
z
++

=


++

=


++

=


(0,25đ)
Tính được: (0,25đ)
2
1
1
G
G
G
x
y
z


=


uuur
r

+ Tìm được VTPT của mặt phẳng cần tìm.
;(0;6;4nABi
⎡⎤
==−
⎣⎦
r uuurr
)−
(0,5đ)
+ Viết được PT mặt phẳng cần tìm. (0,5đ)
Câu 3:
+ Nói được d = (P) ∩ (Q)
Với (Q) là mặt phẳng chứa ∆ và vuông góc P (0,5đ)
+ Viết được PT mặt phẳng (Q) (0,5đ)
+ Viết được PT của d (0,5đ)
* Nếu giải cách khác đúng vẫn được điểm tối đa.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status