Tài liệu Từ điển các ngôn ngữ trong đầu tư chứng khoán - Pdf 10

 AAA: Trái phi u đ c s p h ng cao nh t v m c an toàn. Trái phi u đô th , và côngế ượ ắ ạ ấ ề ứ ế ị
ty đ c đánh giá cao nh t, đượ ấ ư c chi tr v n và lãi đ y đ nhợ ả ố ầ ủ ư mong đ i khi đáo h n.ợ ạ
Standard & Poor’s đánh giá trái phi u theo th t AAA, AA, A và Moody’s Investorsế ứ ự
Service đánh giá theo Baa, và cao h n nhơ ư Aaa. Đây là lo i trái phi u đ c xem là có c pạ ế ượ ấ
đ đ u tộ ầ an toàn, phù h p đ ngân hàng và t ch c ti t ki m mua đ làm ch ng khoánư ợ ể ổ ứ ế ệ ể ứ
đ u tầ ư.
 ABANDon: Xoá b - ỏ Huỷ b . Hành đ ng t b quy n mua hay bán m t s c ph nỏ ộ ừ ỏ ề ộ ố ổ ầ
c a công ty trủ ư c ngày đáo h n ớ ạ
 ABANDonMENT: S t b . T ý t b tài s n hay quy n h n đ i v i tài s n,ự ừ ỏ ự ừ ỏ ả ề ạ ố ớ ả
không c g ng đòi l i tài s n hay ch đ nh ngố ắ ạ ả ỉ ị i th a k . ườ ừ ế
 AGREEMENT:Thoả hi p ABC. ệ Thoả hi p gi a công ty môi gi i và m t trong cácệ ữ ớ ộ
nhân viên c a công ty. ch p satisfaction or mortgage chúng nh n n đã đ c tr đ . ủ ấ ậ ợ ượ ả ủ
 ACROSS THE BOARD: Cùng h ng - Toàn di n. Bi n chuy n th tr ng ch ngướ ệ ế ể ị ườ ứ
khoán có nh h ng đ n h u h t ch ng khoán theo cùng m t hả ưở ế ầ ế ứ ộ ư ng. Khi th trớ ị ng tăngườ
toàn b thì t t c ch ng khoán cũng đ u tăng theo. ộ ấ ả ứ ề
 ACROSS-THE-BOARD ATB TARIFF REDUCTIon: Gia gi m toàn b quan thuả ộ ế
bi u. Cũng còn g i là gia gi m quan thu bi u theo đ ng th ng linear tariff reduction, đâyể ọ ả ế ể ườ ẳ
là công c dùng trong các cu c thụ ộ ơth ngươ ng mua bán qu c t nh m tránh s thợ ố ế ằ ự th ngươ l-
ngượ gia gi m theo t ng h ng m c. Các qu c gia đ ng ý tuân theo s gia gi m ph n trămả ừ ạ ụ ố ồ ự ả ầ
trong t l quan thu đ i v i nh ng hàng hoá n đ nh. ỷ ệ ế ố ớ ữ ấ ị
 ACTING IN ConCERT: Thông đ ng. Hai hay nhi u nhà đ u tồ ề ầ ư cùng làm vi c v iệ ớ
nhau đ cùng đ t m t m c tiêu đ u tể ạ ộ ụ ầ ư. Thí d , h cùng mua t t c c ph n c a công tyụ ọ ấ ả ổ ầ ủ
mà h mu n ti p thu. Nh ng nhà đ u tọ ố ế ữ ầ ư này ph i báo cho Hi p H i Ch ng Khoán SEC -ả ệ ộ ứ
Securities and Exchange Commission - U Ban Ch ng Khoán và th trỷ ứ ị ư ng ch ng khoánờ ứ
n u h có ý đ nh lo i tr thành ph n lãnh đ o công ty mà h mu n ti p thu hay có ý đ nhế ọ ị ạ ừ ầ ạ ọ ố ế ị
n m quy n ki m soát công ty. hành đ ng này s b t h p pháp n u nhắ ề ể ộ ẽ ấ ợ ế ư h thông đ ng đọ ồ ể
lôi kéo giá ch ng khoán lên đ hứ ể ng l i. ưở ợ
 ACTIVE ACCOUNT: Tài kho n ho t đ ng tích c c. Tài kho n có s ký thác và sả ạ ộ ự ả ố ố
rút ti n thề ư ng xuyên c p nh t trong th i kho ng k toán. Ngoài ra, đó là tài kho n th tínờ ậ ậ ờ ả ế ả ẻ
d ng hay M c Tín D ng Ngân hàng bank line or credit cho bi t s v n và s chi tr ti n lãiụ ứ ụ ế ố ố ố ả ề
đáo h n trên báo cáo tài kho n khách hàng. Ngạ ả c l i là Inactive Account. ượ ạ

trong vi c vi t chi phi u hay phí d ch v trong vi c rút tiên b ng máy t đ ng. ệ ế ế ị ụ ệ ằ ự ộ
 AFTER DATE A.D T th i đi m đã ghi tr đi. Sau th i đi m đã ghi thông báo. M từ ờ ể ở ờ ể ộ
thông báo đính kèm theo h i phi u hay gi y báo tr ti n cho bi t r ng công c s đố ế ấ ả ề ế ằ ụ ẽ c chiợ
tr sau th i đi m đả ờ ể c ghi trong thông báo đó thí d , 30ngày sau th i đi m đã ghi. M t côngợ ụ ờ ể ộ
c lo i này là h i phi u có kỳ h n đ nh kỳ có th đáo h n trụ ạ ố ế ạ ị ể ạ c khi đớ c th ch p. ợ ế ấ
 AFTER HOURS DEAL : Giao d ch mua bán sau gi chính th c sau gi đóng c a.ị ờ ứ ờ ử
Giao d ch mua bán trên th trị ị ư ng ch ng khoán đã k t thúc sau khi đóng c a c a chính th cờ ứ ế ử ử ứ
mua bán. Thông th ng mua bán này đờ c ghi nh n báo cáo vào ngày hành chính k ti p. ợ ậ ế ế
 AFTER SIGHT : Sau khi đã th y, sau khi trình ra. Thông báo r ng h i phi u hayấ ằ ố ế
gi y báo tr ti n s đấ ả ề ẽ c chi tr sau khi nó đợ ả c trình ra đ nh n chi tr . Ngợ ể ậ ả i bán v n cònờ ẫ
quy n s h u s hàng hóa đang v n chuy n cho đ n khi ch ng t v n chuy n đề ở ữ ố ậ ể ế ứ ừ ậ ể c trìnhợ
cho ngân hàng chi tr và ngân hàng này ch p nh n. ả ấ ậ
 AFTERMARKET : Th trị ng sau khi phát hành. Mua bán c ph n trên th tr ngườ ổ ầ ị ườ
ch ng khoán sau khi công ty phát hành c ph n ra công chúng. Giá c c a c ph n lúc nàyứ ổ ầ ả ủ ổ ầ
tăng hay gi m tùy theo th tr ng cung c u, không còn theo giá căn b n nhả ị ườ ầ ả lúc công ty m iớ
phát hành c ph n. ổ ầ
 AFTERTAX REAL RATE OF RETURN : T l l i nhu n th c sau khi đóng thu .ỷ ệ ợ ậ ự ế
S ti n mà nhà đ u tố ề ầ có đ c sau khi đã đi u ch nh theo l m phát. S ti n này xu t phát tợ ề ỉ ạ ố ề ấ ừ
l i t c và tợ ứ b n ki m đả ế c capital gains trong các v đ u tợ ụ ầ . Trong l m phát m i dollar đ uạ ỗ ề
m t đi m t ph n giá tr vì th nhà đ u tấ ộ ầ ị ế ầ ph i theo dõi t l l i nhu n th c sau khi đóngả ỷ ệ ợ ậ ự
thu k t khi ông ta cam k t v v n. Nói chung, nhà đ u tế ể ừ ế ề ố ầ tìm m t t l l i nhu n tộ ỷ ệ ợ ậ ngơ
x ng n u không nói là vứ ế t h n t l l m phát. ợ ơ ỷ ệ ạ
 ALLOCATIon : V th , s lị ế ố ng t l c ph n đ u tượ ỷ ệ ổ ầ ầ ư. S lố ng c ph n đượ ổ ầ ư cợ
mua trong m t danh m c đ u tộ ụ ầ portfolio theo m t t l so sánh v i Bonds, v i ti n m tư ộ ỷ ệ ớ ớ ề ặ
v.v Merill Lynch increased the stock allocation in his benchmark portfoho to 50%: Công ty
đ u tầ Merill Lynch đã gia tăng t l đ u tỷ ệ ầ c ph n ch ng khoán trong danh m c đ u tư ổ ầ ứ ụ ầ ư
c a h lên t i 50%. ủ ọ ớ
 ALLonGE: Phi u b o ch ng. Ch ng t kèm theo công c chi tr negotiableế ả ứ ứ ự ụ ả
instrument đ thêm b o ch ng nhể ả ứ khi ký chi phi u tr cho bên th ba. Khi ngân hàng vayế ả ứ
t i phòng Cho Vay Có Chi t Kh u Discount Window c a Ngân Hàng D tr Liên Bang ,ạ ế ấ ủ ự ữ

 alterED CHECK: Chi phi u b s a đ i. Chi phi u hay công c chi tr khác có ngàyế ị ử ổ ế ụ ả
đáo h n, s dollar hay tên ngạ ố i đờ c tr ti n b s a đ i hay bôi xoá , thợ ả ề ị ử ổ ng là m c đích l aờ ụ ừ
đ o. Ngân hàng có th t ch i chi tr phi u n u nghi ng có s c o s a t ý . ả ể ừ ố ả ế ế ờ ự ạ ử ự
 AMERICAN-STYLE OPTIon: H p đ ng option theo ki u Hoa Kỳ. Mua bán h pợ ồ ể ợ
đ ng option b t c lúc nào mi m là trồ ấ ứ ễ c ngày đáo h n, khác v i ki u châu Âu là ph i đ iớ ạ ớ ể ả ợ
đ n ngày đáo h n ch không đế ạ ứ c mua bán trợ c. ớ
 AMORTIZATIon SCHEDULE: Th i bi u chi tr d n. B ng thông thờ ể ả ầ ả ng dùngờ
trong th ch p và ti n vay chi tr d n, cho bi t s chi tr đáo h n, s ti n đáo h n trongế ấ ề ả ầ ế ố ả ạ ố ề ạ
m i kỳ chi tr d n, gi m s cân đ i v n , s năm c n đ thanh toán h t s n . Chi tr d nỗ ả ầ ả ố ố ố ố ầ ể ế ố ợ ả ầ
trong m t năm đ i v i ti n vay $ $1000 lãi 10%.Chi tr h ng tháng P&l : 87,92. Đ o lu tộ ố ớ ề ả ằ ạ ậ
Bank Merger Act of 1960 cho các c quan l p pháp ngân hàng quy n ch p thu n hay khôngơ ậ ề ấ ậ
ch p thu n sát nh p ngân hàng hay sát nh p các công ty cha thu c ngành ngân hàng. Justiceấ ậ ậ ậ ộ
Deprartment có th can thi p vào n u nó không đ ng ý. M t lãnh v c liên quan đ n lu tể ệ ế ồ ộ ự ế ậ
ch ng Trust là ý ni m quy n l c th tr ng market power liên quan đ c bi t đ n ho t đ ngố ệ ề ự ị ườ ặ ệ ế ạ ộ
liên doanh jointVenture gi a các nhóm t ch c tài chính nhữ ổ ứ h th ng máy tr ti n tệ ố ả ề ự
đ ng .Theo quan đi m ph bi n, qua kinh nghi m phân x các v ki n cáo cho r ng nh ngộ ể ổ ế ệ ử ụ ệ ằ ữ
ng i đi u hành h th ng không th ngăn c n nh ng ngân hàng ngoài h i viên n u nhờ ề ệ ố ể ả ữ ộ ế d chị
v cung c p thí d , quy n s d ng ATM do các ngân hàng khác s h u đụ ấ ụ ề ử ụ ở ữ c dân chúngợ
ch p nh n r ng rãi vì gi i h n s tham gia c a ngân hàng s gây thi t h i cho các ngânấ ậ ộ ớ ạ ự ủ ẽ ệ ạ
hàng mu n tham gia. ộ
 APPARENT AUTHORITY: Th m quy n hi n nhiên. Theo lu t pháp chung thì ngẩ ề ể ậ iờ
ch ph i ch u trách nhi m v các ho t đ ng c a nhân viên mình. Khi bên th ba đã tínủ ả ị ệ ề ạ ộ ủ ứ
nhi m s đ i di n c a nhân viên, thì ngệ ự ạ ệ ủ i ch không th nói r ng nhân viên c a mìnhờ ủ ể ằ ủ
thi u th m quy n đ bào ch a cho vi c làm trái lu t pháp. ế ầ ề ể ữ ệ ậ
 APPORTIonMENT: S phân chia. Phân chiaự gi i tuy n các quy n, s h u ch hayớ ế ề ở ữ ủ
chi phí gi a ngữ i mua và ngờ i bán trong chuy n nhờ ể ng tài s n. Trong y thác và tài s n,ợ ả ủ ả
đây là s phân chia l i t c và chi phí qu n lý gi a hai hay nhi u tài kho n, thí d v n vàự ợ ứ ả ữ ề ả ụ ố
l i t c ti n lãi hay phân chia thu tài s n gi a nh ng ngợ ứ ề ế ả ữ ữ i th hờ ụ ng tài s n. Ngở ả c l i phânợ ạ
chia là phân b , là l i nhu n ki m đổ ợ ậ ế c hay chi phí đợ c đợ a vào m t tài kho n đ c nh tộ ả ộ ấ
nh m đ k t toán. ằ ể ế

khi bán c ph n và đổ ầ ư c và đợ c tr theo t l có gi m. ợ ả ỷ ệ ả
 ARBITRAGE: Mua bán song hành L i nhu n có đợ ậ c t chênh l ch giá khi mua vàợ ừ ệ
bán ch ng khoán, trái phi u, hàng hóa cùng loai cùng lúc trên hay hay nhiêu th tr ng. Thíứ ế ị ườ
d nhà mua bán song hành cùng lúc mua m t h p đ ng v vàng t i th tr ng New York vàụ ộ ợ ồ ề ạ ị ườ
bán cùng lúc m t h p đ ng v vàng t i th tr ng Chicago h ki m độ ợ ồ ề ạ ị ườ ọ ế c l i nhu n vì lúcợ ợ ậ
đó giá hai th tr ng khác nhau Ngở ị ườ i mua bán song hành có giá bán cao h n giá mua. Muaờ ơ
bán song hành theo ch s s khai thác chênh l ch giá gi a h p đ ng futures ch s ch ngỉ ố ẽ ệ ữ ợ ồ ỉ ố ứ
khoán và giá ch ng khoán c s . B ng cách t n d ng ch ch l nh giá ti n gi a các thứ ơ ở ằ ậ ụ ệ ệ ề ữ ị
tr ng, nhà mua bán song hành th c hi n ch c năng kinh t làm cho mua bán t i các thườ ự ệ ứ ế ạ ị
tr ng này có hi u qu h n. ườ ệ ả ơ
 bTrái phi u song hành. Trái phi u do nhà nế ế c đô th phát hành đ có đớ ị ể c lãi su t thíchợ ấ
h p b ng cách tái tài tr trái phi u có lãi su t cao trợ ằ ợ ế ấ c khi đáo h n. S ti n thu đớ ạ ố ề c t chiợ ừ
phi u tái tài tr v i lãi su t th p đế ợ ớ ấ ấ c đ u tợ ầ vào công phi u cho đ n khi trái phi u lãi su tế ế ế ấ
cao đáo h n. Trái phi u song hành luôn luôn đ t v n đ mi n thu , đ o lu t Tax Reformạ ế ặ ấ ề ễ ế ạ ậ
Act of 1986 đã h y b vi c này t lâu . ủ ỏ ệ ừ
 ARBITRAGEUR: Nhà mua bán song hành. Ng i làm d ch v mua và bán cùng lúcờ ị ụ
cùng m t lo i c ph n, ti n t nh m vào s chênh l ch giá c gi a hai th tr ng độ ạ ổ ầ ề ệ ằ ự ệ ả ữ ị ườ ể
ki m l i. ế ờ
 ARBITRATIon: Tr ng tài phân x . M t hình th c khác thay cho v ki n tài tòa án,ọ ử ộ ứ ụ ệ
nh m dàn x p tranh ch p gi a broker và khách hàng cũng nhằ ế ấ ữ gi a các công ty môi gi iữ ớ
ch ng khoán. Theo thông l các đi u kho n phân x trứ ệ ề ả ử c các tranh ch p đã có ghi trongớ ấ
th a hi p tài kho n v i broker, nó đ m b o r ng các tranh ch p s đỏ ệ ả ớ ả ả ằ ấ ẽ c phân x b i bênợ ử ở
th ba có tính khách quan và không đứ a ra tòa án. Năm 1989, SEC Securities and Exchange
Commission ch p thu n các thay đ i bao quát yêu c u broker thông báo rõ ràng khi có cácấ ậ ổ ầ
đi u kho n này, ngăn c m b t c m t gi i h n nào v quy n c a khách hàng trong vi cề ả ấ ấ ứ ộ ớ ạ ề ề ủ ệ
đ đ n xin phân x và đ t ra các tiêu chu n nghiêm ng t v tr ng tài phân x . Xem: Boardệ ợ ử ặ ẩ ặ ề ọ ử
of Arbitration.
 ARM’S LENGTH TRANSACTIon: Giao d ch mua bán ngoài - Giao d ch mua bánị ị
gi a nh ng ngu l chữ ữ ờ a bi t nhau. Giao d ch mua bán gi a các bên không quen bi t nhau trế ị ữ ế cớ
đây không có liên h hay không cùng m t đ n v unaffiliated đó là tr ng h p m t ngệ ở ộ ơ ị ườ ợ ộ iờ

 AT SIGHT: C th th y trụ ể ấ c m t Cho th y m t công c tr nhớ ắ ấ ộ ụ ả hóa đ n bán hàngơ
hay h i phi u đ đố ế ể c chi tr khi trình cho ngợ ả i chi tr drawee. ờ ả
 AT THE CLOSE: Vào lúc đóng c a th tr ng ch ng khoán. L nh mua và bán ch ngử ị ườ ứ ệ ứ
khoán trong 30 giây cu i c a m t v mua bán t i th tr ng ch ng khoán. Broker khôngố ủ ộ ụ ạ ị ườ ứ
b o đ m các l nh nhả ả ệ th s đế ẽ c th c hi n. ợ ự ệ
 AT THE MARKET: Theo th trị ư ng. Mua bán theo giá th trờ ị ng khi đang th c hi nườ ự ệ
giao d ch mua bán. ị
 AT THE MonEY: Có giá t ng đ ng - Hoà v n. Theo giá hi n hành, nhươ ươ ố ệ ư trư ngờ
h p m t h p đ ng option có giá th c hi n Exercise price - giá đi m, giá th c thi tợ ộ ợ ồ ự ệ ể ự ng đươ -
ng hay g n ng giá ch ng khoán hay h p đ ng futures c s . ươ ầ ứ ứ ợ ồ ơ ở
 AT THE OPENING: Vào lúc m c a th trở ử ị ư ng ch ng khoán. L nh c a khách hàngờ ứ ệ ủ
đ a cho broker đ mua hay bán ch ng khoán theo giá lúc th trư ể ứ ị ư ng m c a. N u l nhờ ở ử ế ệ
không đ c th c hi n vào lúc này thì s t đ ng h y b . ượ ự ệ ẽ ự ộ ủ ỏ
 ATTACHMENT: T ch biên tài s n. L nh trát đị ả ệ ư c quy n thu gi tài s n sau khi tòaợ ề ữ ả
án quy t đ nh phán quy t chi tr cho ch n . Sau khi tòa án xét x và quy t đ nh công b ,ế ị ế ả ủ ợ ử ế ị ố
ch n ph i có gi y x lý tài s n đủ ợ ả ấ ử ả c quy n thu gi m t ph n lợ ề ữ ộ ầ ng công nhân garnishmentơ
hay gi y thu gi tài s n cá nhân trong ph m vi quy n h n n i ngấ ữ ả ạ ề ạ ơ i vay cờ trú th ng là đô thờ ị
hay phân khu ti u bang county. Gi y để ấ c quy n gi tài s n th ch p, gi y này nói r ng sợ ề ữ ả ế ấ ấ ằ ẽ
có quy n t ch thu tài s n c a ngề ị ả ủ i vay thay cho s ti n đã cho vay hay s ti n đã ng trờ ố ề ố ề ứ cớ
d a trên m c đ tín d ng. ự ứ ộ ụ
 ATTEST: Ch ng th c. Văn ki n cam k t ch c ch n v m t s ki n hay tình tr ng,ứ ự ệ ế ắ ắ ề ộ ự ệ ạ
b n ph n hay trách nhi m do ngổ ậ ệ i làm ra văn ki n ký, thờ ệ ng là có s hi n di n c a côngờ ự ệ ệ ủ
chúng viên hay m t ngộ i khách quan nào đó. Trong tr ng h p chúc thờ ườ ợ , ng i làm di chúc kýờ
tên v i s hi n di n c a hai hay nhi u ngớ ự ệ ệ ủ ề i ch ng hay trờ ứ c m t công ch ng viên. ớ ộ ứ
 ATTORNEY AT LAW: Lu t sậ ư - Ngư i đờ c y quy n v lu t pháp ngượ ủ ề ề ậ i đờ ư cợ
ti u bang c p gi y ch ng nh n ho t đ ng v lu t pháp, để ấ ấ ứ ậ ạ ộ ề ậ ư c phép tợ v n và đ i di n choư ấ ạ ệ
khách hàng tr c tòa án trong các v ki n hay trướ ụ ệ c c quan hành chánh. Thông thướ ơ ng đóườ
là lu t sậ ư.
 ATTORNEY IN FACT: Ngư i đờ c u nhi m theo th c t s vi c. Ngượ ỷ ệ ự ế ự ệ i đờ c ngượ -
i khác ch đ nh đ làm vi c nhườ ỉ ị ể ệ ư m t ngộ i trung gian dờ i danh nghĩa c a ngớ ủ i ch đ nh.ườ ỉ ị

cho ngân hàng d tr liên bang đ thu nh n. Trong lĩnh v c th ngân hàng, ngân hàng đự ữ ể ậ ự ẻ cợ
y quy n đ thanh toán h i phi u cho vi c thanh toán trao đ i mua bán. ủ ề ể ố ế ệ ổ
 AUTHORIZING RESOLUTIon: Ngh quy t y quy n. V ki n cho phép c quanị ế ủ ề ụ ệ ơ
đ a phị ng hay chính quy n đ a phơ ề ị ng phát hành công phi u. ơ ế
 AUTHORIZED SHARES STOCKS: C ph n có th m quy n phát hành. S cổ ầ ẩ ề ố ổ
ph n t i đa thu c b t c h ng lo i nào trong công ty đầ ố ộ ấ ứ ạ ạ c phép phát hành theo các đi uợ ề
kho n thành l p công ty. Thông thả ậ ng m t công ty trong tườ ộ ng lai tăng ch ng khoán cóơ ứ
th m quy n phát hành tùy theo các c đông phi u quy t đ nh. Công ty không c n ph i phátẩ ề ổ ế ế ị ầ ả
hành t t c các c ph n có th m quy n phát hành và có th ngay t lúc đ u gi l i t iấ ả ổ ầ ẩ ề ể ừ ầ ữ ạ ố
thi u s c ph n đã phát hành đ h b t thu và chi phí . Nó còn để ố ổ ầ ể ạ ớ ế c g i là ch ng khoánợ ọ ứ
có th m quy n đầ ề c phát hành. ợ
 AUTOMATED CLEARING HOUSE ACH: Nhà giao hoán thanh lý đ c t đ ngợ ự ộ
hóa. Ph ng ti n giao hoán thanh lý clearing d a trên h th ng vi tính đ i v i trao đ i bênơ ệ ự ệ ố ố ớ ổ
N và bên Có theo h th ng đi n t gi a các t ch c tài chánh . D li u nh p c a ACH cóợ ệ ố ệ ử ữ ổ ứ ữ ệ ậ ủ
th để c thay th cho chi phi u trong vi c chi tr qua l i nhợ ế ế ệ ả ạ th ch p, ho c trong đóng gópế ấ ặ
ký thác tr c ự
 AVAILABLE CREDIT: Tín d ng có s n. Tín d ng s n sàng đụ ẵ ụ ẵ c dùng đ mua m iợ ể ớ
m t cái gì, đôi khi còn độ c g i là mua đ ng . Trong lãnh v c th ngân hàng, có s kh cợ ọ ể ỏ ự ẻ ự ắ
bi t gi a s cân đ i chệ ữ ố ố a tr bình quân average outstanding balance - s cân đ i hi n hànhả ố ố ệ
bình quân và m c gi i h n tín d ng đã đứ ớ ạ ụ c công nh n trợ ậ c c a ngớ ủ i có th . ngoài ra, đây làờ ẻ
ph n chầ a đ c s d ng c a m c tin d ng ngân hàng line or credit. ợ ử ụ ủ ứ ụ
 AVAILABLE FUNDS: Qu có s n. ỹ ẵ
1. Lo i qu ngân hàng có th dùng đ đáp ng yêu c u v s trên vay hay đạ ỹ ể ể ứ ầ ề ố c gi trongợ ữ
danh m c đ u tụ ầ , tùy thu c vào s c nh tranh th tr ng, nhu c u tín d ng lãi su t thộ ự ạ ị ườ ầ ụ ấ ị
tr ng và các y u t khác. T ng s qu tườ ế ố ổ ố ỹ ng đơ ng v i s ti n m t có trong tay vault cashơ ớ ố ề ặ
và chi phi u đế c các ngân hàng khác chi tr ti n m t và ti n ph i tr t các ngân hàng trênợ ả ề ặ ề ả ả ừ
b ng cân đ i tài kho n c ng v i t ng s ti n vay và đả ố ả ộ ớ ổ ố ề ầ t.
2. S cân đ i đã có trong tài kho n ngố ố ả i ký thác, đây là s có th s n sàng d đ u tờ ố ể ẵ ễ ầ , đem
chi tr cho ngả i tín d ng hay chuy n vào tài kho n khác. ờ ụ ể ả
 AVAILABLE RESERVE: D tr có s n. Chênh l ch thu n gi a s cân đ i d trự ữ ẵ ệ ầ ữ ố ố ự ữ

collection.
 AVERAGE DOWN: Trung bình theo chi u xu ng. Chi n thu t nh m h th p giáề ố ế ậ ằ ạ ấ
trung bình ph i tr cho c ph n công ty. Thí dả ả ổ ầ ụ m t nhà đ u tộ ầ mu n mua 1.000 c ph nố ổ ầ
có th mua 400 c ph n theo giá th tr ng hi n hành và mua chia làm 3 l n, m i l n 200ể ổ ầ ị ườ ệ ầ ỗ ầ
c ph n khi giá r t. Nhổ ầ ớ th giá phí trung bình s th p h n n u mua m t l n t t c 1.000ế ẽ ấ ơ ế ộ ầ ấ ả
c ph n. Nhà đ u tổ ầ ầ cũng kéo giá trung bình xu ng đ b t thi n thòi v thu . Hãy nói thí dố ể ớ ệ ề ế ụ
nh sau : m t ngộ i nào đó mua c ph n v i giá $20/c ph n, sau đó giá r t xu ng còn $10.ờ ổ ầ ớ ổ ầ ớ ố
Thay vì không làm gì c , nhà đ u tả ầ có th mua v i giá $10 sau đó bán l c ph n đã muaể ớ ỗ ổ ầ
v i giá $20, nhớ th có th dùng đ bù tr cho s ti n khác đã ki m đế ể ể ừ ố ề ế c trong th i gian tínhợ ờ
thu . Tuy nhiên theo quy lu t Mua Bán Ph i Tay wash sale nói r ng đ đế ậ ủ ằ ể c quy n khai làợ ề
đã thua l , nhà đ u tỗ ầ không đ c bán ch ng khoán đã mua v i giá $20 ít nh t là 30 ngày sauợ ứ ớ ấ
khi mua ch ng khoán v i giá $10. ứ ớ
 AVERAGE EQUITY: V n trung bình. S cân đ i trung bình h ng ngày trong tàiố ố ố ằ
kho n mua bán. Công ty môi gi i ch ng khoán tính v n hàng ngày c a khách hàng nhả ớ ứ ố ủ là
m t ph n phộ ầ ng cách đ theo dõi l i và lãi trong giao d ch mua bán chơ ể ờ ị a hoàn t t, nó đấ cợ
g i là đi u ch nh theo th tr ng mark to market.Khi các giao d ch mua bán k t thúc, s l iọ ề ỉ ị ườ ị ế ố ợ
nhu n và thua l đậ ỗ c ghi l i vào tài kho n c a m i khách hàng cùng v i hoa h ng c aợ ạ ả ủ ỗ ớ ồ ủ
công ty môi gi i . Dù cho v n bi n đ ng h ng ngày là chuy n bình thớ ố ế ộ ằ ệ ng, nhờ ng v n trungố
bình là ch d n hỉ ẫ u ích đ th c hi n các quy t đ nh mua bán và đ m b o có đ v n đ đápể ự ệ ế ị ả ả ủ ố ể
ng các quy đ nh v tài kho n Margin tài kho n vay ti n đ mua ch ng khoán. ứ ị ề ả ả ề ể ứ
 AVERAGE LIFE: th i gian h u d ng trung bình. S năm tính đ n th i đi m khi 1/2ờ ữ ụ ố ế ờ ể
dollar tr giá v n c a ch ng khoán s đị ố ủ ứ ẽ c chi tr .Th i gian h u d ng trung bình là m t phợ ả ờ ữ ụ ộ -
ng pháp t c ký tính th i đi m thu h i trái phi u, nó xác đ nh hoa l i khi đáo h n c a tráiơ ố ờ ể ồ ế ị ợ ạ ủ
phi u. Cách tình này ch có tính ph ng ch ng b i vì nó căn c trên s chi tr trế ỉ ỏ ừ ở ứ ố ả c c a ngớ ủ iờ
vay và các y u t khác .Thí d , th ch p thông thế ố ụ ế ấ ng 30 năm s chi tr trờ ẽ ả c nhanh h nớ ơ
nhi u so v i các th ch khác. Phân n a th i gian h u d ng c a trái phi u công ty và đô thề ớ ể ế ử ờ ữ ụ ủ ế ị
th ng đờ c xác đ nh b ng s chi tr trợ ị ằ ố ả c nhanh h n nhi u so v i các th ch p khác phânớ ơ ề ớ ế ấ
n a th i gian h u d ng c a trái phi u công ty và đô th thử ờ ữ ụ ủ ế ị ng đờ c xác đ nh b ng s chi trợ ị ằ ố ả
tr c vào qu d phòng chi tr Sinking Fund. Ngoài ra nó còn đớ ỹ ự ả c g i là th i gian h u d ngợ ọ ờ ữ ụ
tính theo trung bình Weighted AverageLife trong lãnh v c ch ng khoán đự ứ c th ch p b oợ ế ấ ả

Hà Ph ngươ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status