Tài liệu Định lý Vectơ và các ứng dụng - Pdf 10

1 Những người thực hiện:
 Phạm Hy Hiếu
 Nguyễn Anh Tuấn
 Phan Thiện Tôn
 Nguyễn Thị Xuân Ngọc
 Nguyễn Dương Bạch Mai
 Tôn Nữ Quỳnh Trân
 Nguyễn Mai Phương
 Quách Thuỷ Tiên
 Trần Ngọc Ngân
 Phan Huỳnh Anh
 Mai Nguyên Minh Uyên
2

ĐNN H LÝ VIÈTE VÀ CÁC N G DN G
1. N HC LI VÀ M RN G MT S VN  V A THC:
1.1. N hc li v a thc:
Hàm s 



 ưc gi là mt a thc nu 



 hoc 




ưc gi là h s cao nht, 

ưc gi là h s t do.
N u 

 thì a thc 



gi là a thc chuNn tc hay a thc mônic. N u 

 thì a thc 



gi là a
thc bc  và ta kí hiu: 



. Hin nhiên, nu 



 thì 



.







.

1.2. a thc trên các tp s:
Cho 



















. Khi ó, :


1.3. Các phép tính trên a thc:
Cho 2 a thc sau:




































và phép hp, kí hiu là 







VD1.3a.1: Chng minh rng:
a. 








b. 


có dng:




































N u , ta có: 

























, ng thc xy ra khi 



.
T các trưng hp va xét, ta có 











(pcm).
Vi trưng hp 


















(pcm).
b. S hng cao nht ca 







là 





, mà 



 nên 









, mà theo câu b thì:
























.
Khi dó, tn ti duy nht hai a thc 



và 







sao cho 







và:









thì 



 và 







.
N u 



 thì ta nói rng 



chia ht cho 



hay 



chia ht 





.
Lời giải:

t: 















. Vì 



 nên 





























Vy a thc dư trong phép chia cn tìm là 







. Khi ó 

là mt nghim ca 



khi và ch khi 









Chứng minh:

Xét a thc 







và 
















Vì 







 nên 



. t 












Theo nh nghĩa v nghim ca a thc, 

là nghim ca 



khi và ch khi 




, tc là:






























, suy ra 



, mâu thun.
T ây ta có pcm.

H qu 2: a thc bc  có nhiu hơn hoc bng  nghim là a thc .

VD1.4b.1: (Công thc ni suy Largrange)































































Xét a thc:


























Ta thy 



là  nghim ca 



. Theo h qu 2 ca nh lý Bézout suy ra 



. T ó:





























ng thi 


1.5.2. S bt kh qui ca a thc và tiêu chuNn bt kh qui Einstein:
a. nh nghĩa:
a thc 







gi là bt kh qui trên 



nu và ch nu 



không phân tích ưc thành tích ca 2 a
thc cũng thuc 

tho mãn iu kin 
:















ng thi 



phân tích ưc thành tích ca 2 a thc cũng thuc 



thì ít nht mt trong 2 a thc trên có
bc không nh hơn .
Chứng minh:

Gi s 

















là các a thc thuc 



.
Ta có 





là s chia ht cho  nhưng không chia ht cho 

nên trong 2 s 




 mà 


không chia ht cho  nên 

.
Mà 

nên . ó chính là pcm.
c. Tiêu chuNn bt kh qui Einstein:
Trong nh lý trên, cho  thì ta có nh lý sau:
Cho a thc 







và 









bt kh qui trên 


nh lý này ưc gi là tiêu chuNn bt kh qui Einstein. N ó rt hu dng trong vic gii các bài toán S Hc
trên a thc.

1.6. Phương trình i s và các nh nghĩa liên quan:
Cho a thc 




















2. NN H LÝ VIÈTE:
2.1. Các a thc i xng sơ cp và vai trò ca chúng:
a thc  bin 








ưc gi là a thc i xng gia  bin y nu vi mi hoán v









ca b s



















































  













………………







và ưc gi là tích chp  ca  bin phn t. Trong mt s
tài liu, biu thc 





còn ưc gi là các a thc Viète.
Mt s a thc i xng sơ cp thưng gp là:










, 











, 












6

Vai trò ca các a thc i xng sơ cp nói trên trong i S là ht sc quan trng. Chúng ta s thy rõ iu y
qua nh lý sau ây:

Định lý cơ bản của Đại Số: Mi a thc i xng u có th biu din ưc qua các a thc i xng sơ cp.
nh lý này i vi trưng hp a thc  bin 











vi mi hoán v



ca



u phi bng nhau. (Vì gi s ngưc li, tc là các h s tương ng vi 





khác
nhau thì a thc không còn i xng gia ) Do ó, ta ch cn chng minh nh lý cho trưng hp:












Vi  và , ta xét biu thc:









Khi ó, 

 ta có:









Vy bng nguyên lý quy np toán hc, ta suy ra vi mi a thc có dng 














Vi 

, 










































N hưng a thc trên có th ưc vit dưi dng:

















































)
• 





 (tương ương vi

















)

VD2.1a.1: (Bulgari MO 1998)
Cho  tho . Chng minh rng:


















Lời giải:

t ,  và . Ta có:


























Bt ng thc cn chng minh tương ương vi:


















Mt khác do  và theo bt ng thc Cauchy ta có:




















IV của Pháp.Vào những lúc rảnh rỗi,ông nghiên cứu toán học và tự xuất bản những kết quả mà ông gặt hái
được.ng được mệnh danh là cha đẻ của ngành số học hiện đại và là nhà toán học lỗi lạc nhất của thế kỉ 16.
Những câu chuyện sau sẽ phần nào mô tả một chút tính cách của ông.Trong thời gian làm việc cho vua
Henry III,ông đã tìm ra chìa khóa mật mã của người Tây Ban Nha dài 500 kí tự và đọc được thư từ bí mật
của quân đội kẻ thù.Vua Philipp II của Tây Ban Nha vẫn tin chắc rằng mật mã của mình là bất khả xâm
phạm,không ai có thể giải mã được nên khi nghe tin đó ,ông ta đã phàn nàn với Đức giáo hoàng rằng người
Pháp đã sử dụng ma thuật để chống lại ông ta và điều đó trái với những bài học tốt đẹp của Chúa.
Khả năng cư xử khéo léo của Viete được minh họa trong câu chuyện về Francoise de Rohan, người em
họ của Henry III.Bà đã hứa hôn với công tước J.de Nermours và có một con trai với ông nhưng sau đó,ông
này lại cưới một người phụ nữ khác là Anne d’Este. Francoise muốn ông ta công bố là chồng hợp pháp của
mình còn đứa con cùng Anne chỉ là con hoang.Viete đã tìm ra giải pháp:Nghò viện tuyên bố Francoise là vợ
hợp pháp của Nemours và trao cho bà ta những quyền lợi của một công tước và đồng thời cuộc hôn nhân của
Anne và Nemours bò huỷ bỏ để đảm bào Anne và con cô ta sẽ không bò tổn hại nào về danh dự hay quyền
lợi.
Khả năng toán học của Viete bắt đầu lộ diện trong sự việc sau vào mùa hè năm 1594.Nhà toán học
người Bỉ A. van Roomen đưa ra thách thức cho tất cả những nhà toán học đương thời về lời giải cho một
phương trình bậc 45.Đại sứ Hà Lan dâng cho vua Henry IV cuốn sách của van Roomen với lời bình luận
rằng dường như nước Pháp không có một nhà toán học nào quan trọng.Nhà vua cho gọi Viete và ngay sau
đó ông đã lập tức tìm ra lời giải cho bài toán ,vào ngày hôm sau,ông tìm ra hơn 22 cách giải nữa.
Đáp lại Van Roomen,Viete thách thức ông giải bài toán Apollonius tìm ra cách xây dựng 1 đường tròn
tiếp xúc với 3 tam giác cho trước.Khi Adrianus Romanus tìm ra lời giải sử dụng 2 hyperbolas,Vieté không
hài lòng lắm với lời giải đó vì nó xa lạ với hình học mà theo ông chỉ cần dùng hình học phẳng ,chỉ với những
đường tròn và đường thẳng. Sau đó, ông đã đưa ra lời giải tổng quát cho bài toán tiếp tuyến với một phương
pháp thuần chất hình học và xuất bản một cuốn sách nhỏ với tựa đề Apollonius Gallus năm 1600 ở Paris.
Adrianus cảm thấy rất hài lòng và hứng thú nên ngay sau đó ông lên đường đến Pháp để gặp Viete và có
một tình bạn mật thiết với Viete.
Lấy làm ngạc nhiên vì sao một luật sư bận rộn như Viete lại có thể dành nhiều thời gian đến thế cho
toán học.Theo một nhà sử học đương thời,vào năm 1620,sự suy tư dành cho toán học của Viete sâu sắc đến
nỗi suốt 3 ngày liền ông ngồi trên bàn làm vic, không ăn, không ngủ, ngoại trừ ngả đầu vào khuỷ tay và
thiếp đi, cũng không nghỉ ngơi một chút nào. Viete mất năm 1603, ch 2 tháng sau khi vua cho ông nghỉ hưu.







b s thc








(khơng nht thit phi hồn tồn phân bit ln nhau, trong trưng hp a thc có
nhiu nghim bng nhau). Khi ó, 





là  nghim ca 



khi và ch khi chúng tho mãn h iu
kin sau:
9















































  




















Chứng minh:
a. nh lý thun:
Gi s 





là các nghim ca 



. Theo nh lý Bézout thì:































T ng nht thc trên ta có:

















là  nghim ca 



. Theo nh lý thun va chng minh, ta có:















Xét 2 a thc:






























N hưng do 




















có  nghim không
âm. Chng minh rng:










Lời giải:

Theo nh lý Viète ta có:

















Áp dng bt ng thc Cauchy ta có:
10







































ó chính là pcm.

VD2.2b.2: Cho phương trình: 




. Theo nh lý Viète ta có:






















































Vì  nên bt ng thc cn chng minh tương ương vi:















































Do gi thit 










 nên
































































































Và ó chính là pcm.
ng thc xy ra khi và ch khi:




u
tn ti a thc 







sao cho 



 và 



có úng  nghim u thuc .
Lời giải:
11

Gi s tn ti tp hp 








sao cho 



có  nghim 





. Theo nh lý Viète ta có:


































u này không th xy ra khi ta tăng giá tr ca  n vô cùng.
Vì vy mà không tn ti mt tp hp  nào tho iu kin ca bài toán ưa ra c.

VD2.2b.4: Tìm tt c các a thc 



có dng như sau:









à
Lời giải:

Xét a thc 



tho iu kin như vy. Theo nh lý Viète thì:












  














Khi ó:














  






















Suy ra














. Mt khác, cũng theo nh lý Viète:

























Các ví d trên cho ta thy ng dng ca nh lý Viète i vi trưng hp tng quát ca a thc bc  và trưng
hp riêng i vi . Song, 2 trưng hp riêng rt thưng gp ca nh lý Viète là:
i vi phương trình bc 2: 

. 



là 2 nghim ca phương trình khi và ch khi:
































Do ó, ta có th tính theo tham s (hoc các h s c th) cho trưc các nghim ca phương trình bc 2 mà
không cn phi tính c th các nghim y ra. iu này không ch hu ích khi bài toán cho phương trình cha
tham s mà còn rt có ý nghĩa khi các nghim ca phương trình tìm ra ưc quá phc tp.
Ta hãy xét mt s bài toán:

VD3.1a.1: Cho phương trình bc 2: 

 có các nghim 



. Tính theo  và  các biu thc sau:
a. 






b.







c. 









b.





























































Suy ra: 






























.
Lời giải:

Phương trình ã cho có nghim khi và ch khi 

.
Gi 



là 2 nghêm ca phương trình ã cho. Khi ó, nghim này bng  ln nghim kia khi và ch khi:





















































Bây gi, gi s ta ã có h thc



, do các bin i k trên là bin i tương ương 2 chiu nên ta ch cn
chng minh rng phương trình ã cho cũng có nghim. Tht vy:
N u  thì phương trình ã cho t có nghim.
N u , t h thc



và bt ng thc Cauchy, ta có:











c lp vi .
Lời giải:

Ta có: 















 nên phương trình ã cho
luôn có nghim .
Theo nh lý Viète ta có:













.

VD3.1a.5: Cho phương trình 

 có 2 nghim là 



và phương trình 

 có 2
nghim là 



. Chng minh rng:
















































ýè


























ìýèì






y





























Lời giải:

Phương trình có 2 nghim phân bit khi và ch khi: 


















Trong iu kin y, theo nh lý Viète, ta có:



































có 2 nghim phân bit 



















.
Lời giải:

KX ca phương trình là: . Trong iu kin y,






.
Gi 



là 2 nghim phân bit ca




Ta có:















































Vy ta có:

tho iu kin: 










Lời giải:

Phương trình ã cho có nghim khi và ch khi: 









 (úng )
Theo nh lý Viète, ta có:




























∆


y  và  là các giá tr ca  tho mãn yêu cu  bài.

VD3.1a.9:
a. Cho phương trình 














T ó:

















































































ê



àươì



Theo câu a, ta có:















Suy ra:






b. Liên h gia nghim ca các phương trình bc 2:
VD3.1b.1: Cho  ôi mt khác nhau và . Bit rng 2 phương trình sau có ít nht mt nghim chung:






Chng minh rng các nghim còn li ca chúng là nghim ca phương trình 

.
Lời giải:

Gi 

là nghim chung ca 2 phương trình ã cho. Ta có:











































Mt khác, cũng theo nh lý Viète, vì  và  là 2 nghim ca phương trình 




vi  cũng có 2 nghim u dương.
Lời giải:

Vì phương trình



có 2 nghim dương nên: 














Xét phương trình



, ta có:

cũng có nghim. Ta s chng minh các nghim y u dương.
Tht vy, theo nh lý Viète thì:









ì

















Vì th, 2 nghim ca phương trình


.
Dưi iu kin y, theo nh lý Viète ta có:


























ýè

vi 1 nghim ca



là 1 nghim ca



. Tính: 





.
Lời giải:

Theo nh lý Viète, các cp nghim ca c 3 phương trình nói trên u gm 2 nghim là nghch o ca nhau.
17













Li theo nh lý Viète, ta có:




















à







































































































. Chng minh rng:


























































































































ng thc xy ra khi nào?
Lời giải:

Phương trình ã cho có 2 nghim khi và ch khi 









.
Trong iu kin y, theo nh lý Viète ta có:

































 (vì  theo iu kin có nghim ca phương trình)
Vy 









(pcm). ng thc xy ra khi và ch khi .








 nên phương trình ã cho luôn có 2 nghim phân bit là:










ư

Xét trưng hp 1: 

 và 

, theo nh lý Viète ta có:































ng thc xy ra khi và ch khi  (tho )
T kt lun ca 2 trưng hp trên ta có , t ưc khi và ch khi .

VD3.1c.3: Cho phương trình 










Vì 



là 2 nghim ca phương trình ã cho nên:


















































Áp dng bt ng thc Cauchy, ta có:























































19
















.
Lời giải
:
Phương trình ã cho có 2 nghim 



khi và ch khi:



































à






Lời giải:

Phương trình ã cho có: 












 nên nó luôn có nghim.
Theo nh lý Viète, ta có:
































õàìà




ì




ááê














Lời giải:

Theo nh lý Viète, ta có:
























Vy pcm úng ti .
Gi s ti pcm úng ti  úng ti , tc là:










Theo nh lý Vi ète, ta cũng có:










Suy ra:










Tc là pcm cũng úng vi . Vy theo nguyên lý qui np toán hc thì 

:








VD3.1d.2: Cho phương trình 

 có các nghim 














 nên 

và 

là các s nguyên.
Mt khác, cũng theo nh lý Viète, ta có: 



, suy ra:











































, tc là: 





.
Công thc trên chính là cách tính 

theo 

và 

.
Bây gi ta tìm s dư ca 

khi chia cho . Ta có:














T ó: 








Li thay  bi  thì 







. Mà  nên 







.
Do ó, s dư trong phép chia cn tìm là .





















t 





thì ta thy 



, hay



































Bây gi ta thay các giá tr ca  và  vào, vì  là nghim ca phương trình



nên không mt tính tng quát,
ta có th coi:











Vy

















Công thc nói trên chính là s hng tng cn tìm ca dãy s Fibonacci.
N ói thêm v Fibonacci: Fibonacci tên tht là Leonardo da Pisa (1170 – 1250), cũng ưc bit n vi các
tên gi khác như Leonardo Pisano, Leonardo Bonacci, Leonardo Fibonacci, là nhà Toán hc ngưi Italia, ưc
coi là nhà toán hc thông minh nht thi trung i ca th gii.

Dãy s Fibonacci xut hin ln u trong cun sách “Liber Abaci” ca Fibonacci t bài toán sau ây:
Một cặp thỏ mỗi tháng sinh một lần, cho một cặp thỏ con gồm một đực và một cái. Cặp thỏ mới sinh ra sau 2
tháng lại bắt đầu sinh cặp mới. Giả thiết thỏ không chết và luôn sinh sản được (^_^), hỏi sau một năm sẽ có bao
nhiêu thỏ nếu như lúc đầu ta có 1 cặp thỏ.

T gi thit suy ra rng sau mt tháng s có 2 cp th, sau 2 tháng, cp th nht tip tc sinh và ta có 3 cp
th. Tháng tip theo, cpt hú 2 cũng sinh, và cp u vn sinh nên ta li có 5 cp th. N hư vy, nu kí hiu 


s th  tháng  k t u năm thì ta thy




lp thành dãy s Fibonacci nói trên:




Dãy s xác nh như th ưc gi là dãy hi quy tuyn tính bc 2. N ó gn lin vi tên tui nhà toán hc ngưi
Pháp François Édouard Anatole Lucas (1842-1891) nên còn ưc gi là dãy Lucas.
Trong trưng hp phương trình bc hai 

 không có nghim thc, ta vn có th gii bài toán
trong trưng s phc.
Bây gi, ta s ng dng tư tưng trên vào mt bài toán tng quát hơn:

22

VD3.1d.4: Cho  là các s thc tho iu kin  và 


a. Bài toán thun: Cho phương trình bc 2: 









có 2 nghim thc 



. t









thì 



là 2 nghim phân bit ca phương trình



.
Lời giải:

a. Bài toán thun: 



là 2 nghim ca phương trình





































Suy ra 






















Hay: 










.
Tc là 



là 2 nghim ca phương trình 



. ó chính là pcm.

ng dng bài toán trên, ta có th gii mt s bài toán S Hc sau:

VD3.1d.5: Tìm 




 vi



là phn nguyên ca s thc , ch s nguyên ln nht không vưt quá .
Lời giải:

t 



 và 




, t ó ta tính ưc:















Mà: 






 nên 


 hay:




 và 









 nên theo nh lý Viète
o thì 



là 2 nghim ca phương trình 

.
t 







thì vi cách chng minh tương t như VD3.1d.2, ta có 



23

Vy:


























.
Lời giải:

Gii phương trình ã cho, ta thy nó có 2 nghim phân bit là 



 và 



.
Theo nh lý v khai trin nh thc N ewton thì 





sao cho:























Mt khác, theo nh lý Viète, ta có: 




















































Và ó chính là pcm.

VD3.1d.8: (VMO 2002)
Tìm các giá tr nguyên dương ca   phương trình sau có nghim nguyên dương:



Lời giải:

Phương trình ã cho có th ưa v dng tương ương sau:





















sao cho 







có giá tr nh
nht. Và, không mt tính tng quát, gi s 







. Khi ó, t h thc



, ta d thy:



















Theo nh lý Viète, và t nhn xét rng











, ta thy phương trình trên còn có mt nghim
nguyên dương na là:









Mt khác, do 







và 







có giá tr nh nht trong các nghim ca PT



nên:
24














































Mà 

nên 




Ti , phương trình



có nghim nguyên dương 
Ti , phương trình



có nghim nguyên dương 
Ti , phương trình












 ca b s








, ta u có:
































hoc 




Do iu kin 

 nên ta ch chn kt qu .
Khi ó, theo nh lý Viète o,  là 2 nghim ca phương trình bc hai:










Lời giải:

t 


và 

. Khi ó: 





. Suy ra:
25








, tc là .
Bin i phương trình



ca h, ta có:

























Suy ra












Th li ta thy các nghim nói trên u tho h phương trình.
Vy h có 2 nghim











.


VD3.1e.3: (Olympic 30/4 năm 2007)


 nên t phương trình u ca h ta có:






























 và . Thay vào phương trình sau ca h ta ưc:










Suy ra












Th li ta thy các nghim trên u tho h.
Vy h phương trình ã cho có các nghim




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status