Tài liệu Giáo trình quản lý chất thải nguy hại P544 - Pdf 10


GREEN EYE ENVIRONMENT
CƠNG TY MƠI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyễn Ngọc Châu

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thơng tin t trang này.
CHNG 5

S LAN TRUYN TÍCH LY TRONG MƠI TRNG VÀ CÁC KHÁI
NIM C BN V C CHT HC
T các hot đng sn xut cơng nghip và dân dng, s lan truyn ca cht ơ nhim vào
mơi trng là khơng th tránh khi. Tùy thuc vào phng thc đi vào mơi trng mà
cht ơ nhim s di chuyn và bin đi theo nhiu cách khác nhau tùy thuc vào bn cht
ca cht ơ nhim, điu kin t nhiên và yu t con ngi. Bn cht ca cht ơ nhim, đc
tính điu kin mơi trng dn đn tc đ dch chuyn ca cht ơ nhim nhanh hay chm
đn sinh vt tip nhn theo các con đng gián tip hay trc tip,  dng ngun th hay
 dng đã bin đi t đó gây ra các tác đng nguy hi đn sinh vt tip nhn. Nhìn chung
khi cht ơ nhim phát thi vào mơi trng, s lan truyn, tích ly và phân hy ca chúng
có th biu din theo mt s đ tng qt sau
Trao
đổi
chất
Quang phân
Ozone hóa
Phản ứng hóa học Hình 5.1. S đ tng qt v s dch chuyn tích ly và phn ng ca cht thi
trong t nhiên

Trong qun lý cht thi nguy hi, vic hiu rõ bn cht ca các bin đi và s dch
chuyn ca cht ơ nhim trong mơi trng s giúp ích rt nhiu cho s thành cơng ca
cơng tác qun lý. Tuy nhiên bn cht ca s
 lan truyn, tích ly và phân hy ca cht ơ

bn cht ca môi trng tip nhn, điu kin môi trng…Vì vy đ hiu rõ các vn đ
cn xem xét đn các yu t liên quan trên.

1. Các dng phát tán

 có th nhn dng mt cách rõ ràng các con đng dn đn s lan truyn ca cht thi
nguy hi, các dng phát tán vào môi trng phi đc đnh dng mt cách rõ ràng. Nhìn
chung cht thi nguy hi đi vào môi trng  ba dng: lng, rn và khí tng ng vi ba
pha rn, lng và khí .

Phát tán  dng khí: cht thi nguy hi thi vào môi trng trong pha khí có th bao
gm: cht bay hi t ao h, thùng cha hoc khí thi t các ng khói nhà máy, t lò đt,
t hot đng giao thông.vv. Tùy theo mc đ phát tán, phm vi nh hng, đ c đnh
hay di đng đ phân bit ngi ta có th phân ra nh sau

♦ Ngun đim: ng khói lò đt, khí bãi chôn lp….(khi lng/thi gian)
♦ ng: bi t đng ph, khói xe (khi lng /thi gian.chiu dài)
♦ Vùng (din tích): cht bay hi t ao h, đm cha (khi lng/thi gian.din tích)
♦ Th tích: các trng hp ca các ngôi nhà (khi lng/thi gian.th tích)
♦ Nht thi (không thng xuyên) do các s c v tràn, đ, ri vãi ca cht thi (khi
lng ca tng thi).
 nhng ni c ch phát thi ch yu là do s hóa hi, khí ô nhim c bn bao gm là
nhng hp cht hu c. Khí ô nhim có th sinh ra do quá trình sn xut hoc là do quá
trình x lý cht thi. S ô nhim ca bi và các thành phn khí khác ch yu là do quá
trình đt và do s xói mòn ca gió liên quan ch yu đn nhng ht nh và có nhng tính
cht ô nhim khác nhau ví d nh cht hu c, kim loi, PCB, dioxin.Cht bay hi: ch
yu t bn cha, h thng ng, b mt ao h. Cht hu c và vô c bay hi ch yu có
ngun gc t các bn cha, h thng ng và đng ng, b mt ao h. Cht hu c có th

GREEN EYE ENVIRONMENT Hình 5.2. S phân b ca cht hu c bay hi trong mơi trng đt-nc-khí

S di chuyn ca cht ơ nhim t đt và nc ngm cho phép chúng thốt vào khí quyn
khơng đc kim sốt là con đng chuyn đi c bn (đn gin). V c bn có th dùng
đnh lut Henry cân bng hóa hc, yu t riêng nh loi đt, đ m, tc đ gió, din tích
h đ c tính s thốt ra t ngun và x lý chúng

Phát tán  dng rn: ch yu t hai ngun: q trình đt và ngun tc thi (fugitive)
(t bc d vt liu, b mt : đng, cơng trng xây dng, bn đ, chung tri
(impoundment), bãi chơn lp, cơng trng x lý đt, b n đnh cht thi. Ngun nhân
chính gây nên phát tán là do tác đng ca gió và hot đng ca con ngi. Lng bi
phát tán t q trình đt có th c tính theo ngun liu đt có th tham kho cách tính
tốn trong tài liu x lý ơ nhim khơng khí. Trong ni dung phn này ch đ cp đn mt
s phát tán do hot đng giao thơng và bc d. Lng bi do hot đng giao thơng trên
đng có th c tính bng cơng thc sau:












vvv
P
VT
D
WMV
S
EEVT = h s phát tán (lb/mi xe di chuyn) [lb/mi =0,423 kg/km]
Sp = hàm lng bùn ca b mt đng (%)
Vv = tc đ xe trung bình (mi/h) [mi/h = 1,609 km/h]
Mv = trng lng trung bình ca xe (tn)
Wv = s bánh xe trung bình
Dp = s ngày trong nm mà có lng ma ti thiu là 0,254mm.

 c tính lng bi tht thốt do hot đng bc d (bc d đt) có th dùng phng
trình sau
5-3GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com


Bng 5.1 Kớch thc ht v h s k

Kớch thc ht < 30 mm < 15 mm < 10 mm < 5 mm < 2,5
mm
K 0.74 0.48 0.35 0.20 0.11

Phỏt tỏn dng lng: quỏ trỡnh phỏt tỏn ca cht thi dng lng vo mụi trng rt
a dng v hỡnh thc v luụn xy ra khụng ngng chng hn nh: u ra ca h thng x
lý, nc t cỏc thỏp x lý khớ thi lũ t, nc rũ r sau x lý, nc ra mỏy múc thit
b.Do kh nng x lý luụn nh hn 100% nờn nhng ngun ny mc dự c x lý
nhng vn thi vo mụi trng mt lng cht ụ nhim dự l rt nh. Vic kim soỏt cht
thi nguy hi thi vo mụi trng ớt c thc hin so vi cỏc vn kim soỏt thụng
thng. Vỡ hu nh vic kim soỏt, giỏm sỏt ch thc hin da trờn cỏc ch tiờu thụng
thng v c thc hin i vi cỏc cụng trỡnh c nh trờn mt t m cha quan tõm
n cỏc cụng trỡnh ngm hay nhng ngun khụng thng xuyờn. Vớ d in hỡnh cho
trng hp ny l vic dựng thuc bo v thc vt, v cỏc h thng cng rónh nụng
thụn, cng nh dựng b t hoi trong nh cỏc ụ th. Vic kim soỏt v giỏm sỏt cỏc
ngun ny hin nay cũn rt nhiu tranh lun v cha a ra c bin phỏp hiu qu
nht, ngay c vic khoan ging n tng kin to ỏ v cht thi nguy hi vo ú cng
cũn nhiu tranh cói tho lun.

Ngoi ra cũn cú nhng ngun phỏt thi vo nc mt v nc ngm m khụng th kim
soỏt c. Nhng ngun ny cú th l nc ma chy trn v nc rũ r trong bói rỏc
cng nh cỏc hot ng ca con ngi (lm , trn, gõy ri vói). Bng 1. lit kờ cỏc
ngun phỏt thi vo nc mt v nc ngm.
Mt phn ca th tích cht
đc vn chuyn
Cao trong
trng hp
cht vn
chuyn là cht
tinh khit
Do tai nn giao
thông, các s c
khi bc d xung
hàng
Kho lu tr
+ Tràn Mt phn ca th tích thùng
cha
Cao khi cht
lu tr là cht
tinh khit
Do cu trúc ca
thùng cha sai, các
s c trong bo
qun
+ Rò r Tc đ nh, tuy nhiên có th
xy ra liên tc trong thi
gian dài đc bit khi thùng
cha trong lòng đt
Cao khi cht
lu tr là cht
tinh khit
Ch đ kim tra
bo trì, niên hn s

bãi chôn lp, đ
dc, lng ma và
thi gian ma.
+ Hin
tng thm
r b mt
Tc đ thp nhng có th
liên tc kéo dài trong mt
thi gian dài.
T trung bình
đn cao
c tính ca đnh
bãi chôn lp (đ
dc, tính thm), do
chôn lp cht lng,
h thng thu gom
nc rò r
+ Rò r qua
lp lót đáy
Tc đ thp khi có lp lót
đáy, t trung bình đn cao
khi không có lp lót đáy,
liên tc trong thi gian dài
T trung bình
đn cao
c tính ca đnh
bãi chôn lp (đ
dc, tính thm), do
chôn lp cht lng,


cht thi nguy
hi
Tính thm ca lp
lót, chiu sâu ca
lp cht thi. 2. S lan truyn ca cht ơ nhim trong đt

Bay hơi
5-6
Hình 5.3. Chu trình nc trong t nhiên

Trong đt, s dch chuyn ca cht ơ nhim ph thuc rt ln vào dòng nc ngm trong
đt. Khơng gian cha nc và s phân b ca nc ngm có nh hng rt ln đn s lan
truyn ca cht ơ nhim.  có th hiu rõ v dòng nc ngm hình thành trong đt có
th xem xét chu trình nc trong t nhiên nh hình 5.3

Chu trình nc cho thy khi bt đu vic kt t ca nc trên mt đt do ma, ma đá,
tuyt s hình thành mt dòng chy tràn trên mt đt. Dòng nc chy tràn trên mt đt
này mt phn s thm xung di đt thành nc ngm, phn còn li s chy v các vùng
trng (vùng t thy) hình thành các dòng chy nh sui, sơng và cui cùng chy ra bin.
Lng nc ngm xung đt và lng nc chy trên b mt tip tc quay vòng vào khí
quyn do bay hi, phn còn li trong đt s tip tc thm xung và tùy theo cu trúc đa
tng mà hình thành các tng cha bão hòa nc và tng cha nc. Theo cu trúc đa
tng nc s có xu hng dch chuyn đi lên mt đt hay hng v ch trng. Q trình
dch chuyn và hng dch chuyn ca nc trong đt s ph thuc rt ln vào thành


Bng 5.3 H s thm ca đt

Loi k (cm/s)
Si 1-10
5
Cát hay hn hp cát si 10
-3
– 1
Cát mn và bùn (phù sa) 10
-2
– 10
-6
Sét pha bùn hay sét 10
-5
– 10
-9

Trong công thc trên, gradient thy lc ch th cho đ t tht th nng khi dòng chy qua
lp vt liu xp (đt) đc xác đnh nh sau

l
hh
i
21

=h1 = chiu cao ct áp ti v trí 1 (cm)

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thơng tin t trang này.
Tuy nhiên đt mi ni đu có thành phn và cu trúc khác nhau, điu này s dn đn tc
đ thm khác nhau.  đánh giá kh nng dn nc ca đt, ngi ta s dng giá tr đ
dn nc (transmissivity) ca đt đ đánh giá

tkT .= (cm
2
/s)
k = h s thm (cm/s)
t = đ dày ca tng cha nc (cm)

C ch lan truyn cht ơ nhim trong đt

Cht ơ nhim trong đt tn ti  rt nhiu dng (hay pha) khác nhau tùy theo bn cht lý
hóa ca cht ơ nhim. Cht ơ nhim có th hòa tan vào trong nc ngm và dch chuyn
qua các l xp ca đt. Theo din rng, q trình này có th mơ hình hóa theo dòng chy
và hng dòng chy ca nc ngm, tuy nhiên xét trên phng din hp, q trình này
liên quan trc tip đn kích thc ht và đ xp ca đt. Khi dch chuyn trong đt, cht
ơ nhim (hay nói cách khác là dòng cha cht ơ nhim) khơng đi xun qua các ht đt
mà đi qua các khong trng trong đt nh hình sau

5-8
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
vn.com
TM NHÌN XANH
www.gree-

THS: Nguyeãn Ngoïc Chaâu

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thông tin t trang này. Hng dòng chy ca nc ngm (a)

Hình 5.5. S đ phân tán ca cht ô nhim trong trng hp ngun liên tc Hng dòng chy ca nc ngm (b)

Hình 5.6 S đ phân tán ca cht ô nhim trong trng hp ngun đim.

V c bn, quá trình lan truyn ca cht ô nhim hòa tan đc biu din nh trên, tuy


GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyễn Ngọc Châu

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thơng tin t trang này.
Tầng nước ngầm
Hướng dòng chảy
Thùng chứa
Lớp đất sét
Hướng dòng chảy
Thùng chứa
3. S tích ly và phân hy ca cht thi nguy hi trong đt

Trong đt ln tn ti khí-nc-vơc/hu c nên có các kh nng làm chm li q trình

ion hóa)
Cht hu c Tng tính linh đng (tng kh nng lan truyn)
Phc hóa Cht vơ c Tích ly làm chm q trình lan truyn

5-10GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyeãn Ngoïc Chaâu

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thông tin t trang này.
5-11Quá trình làm chm (hay trì hoãn) lan truyn (retardation)

ây là quá trình làm cn tr s lan truyn ca cht ô nhim đng thi tích ly các cht ô
nhim trong đt bao gm các quá trình nh: hp ph; trao đi ion; kt ta; lc.

Hp ph: quá trình xy ra c trên thành phn hu c ln vô c ca đt. T l phân b ca
cht ô nhim gia nc và đt ph thuc nhiu vào ái lc liên kt gia hai pha. Aùi lc
liên kt ph thuc vào bn cht phân t và là hàm ca các c ch hóa hc, lý hc và đin.

oc

foc = t l phn carbon hu c trong đt
KOC = h s riêng phn carbon hu c ca cht ô nhim.
Trong mt s trng hp khi không bit KOC có th c tính KOC theo tính a nc
ca cht theo phng trình sau

K
OC
= 0,63 K
OWTrao đi ion: đây cng là quá trình hp ph cht ô nhim vào đt, tuy nhiên khác vi quá
trình hp ph trên, quá trình này có s gii phóng ion. Tùy thuc vào thành phn ca đt
mà kh nng trao đi ion ca đt khác nhau. Tuy nhiên tùy thuc vào bn cht ca cht ô

GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyeãn Ngoïc Chaâu

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thông tin t trang này.
5-12

Quá trình này ph thuc rt nhiu vào pH ca môi trng. S thay đi pH ca môi trng
s nh hng rt nhiu đn kh nng trao đi ion .

Kt ta: là quá trình bin đi cht ô nhim t dng hòa tan thành dng không tan.
Thng xy ra đi vi các kim loi nng. Quá trình này cng ph thuc rt nhiu vào pH
ca môi trng, pH ca môi trng s quyt đnh nng đ ca cht ô nhim còn li trong
nc.
Lc: do cu trúc ca đt nên trong đt có các l xp, vì vy các cn s đc gi li trong
các l xp.

Quá trình tng kh nng lan truyn, bin đi hay gim nng đ

ây là quá trình hoc làm bin đi cht chng hn nh oxyhóa kh (hóa hc, sinh hc),
thy phân, hóa hi đ chuyn các cht t đt vào khí quyn.

Oxy hóa kh hóa hc: đây chính là quá trình làm bin đi cht góp phn gim đc tính
ca cht ô nhim. Ví d nh bin đi Cr t dng Cr6+ rt đc thành Cr3+ ít đc hn.

2H
2
CrO
4
+ 3SO
2
→ Cr
2
(SO
4
)
3

Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyeón Ngoùc Chaõu

â Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rừ ngun khi bn phỏt hnh li thụng tin t trang ny.
4. S lan truyn trong khụng khớ

Cht ụ nhim khi thi vo khớ quyn, chỳng s lan truyn v phỏt tỏn trong khụng khớ ph
thuc rt nhiu vo giú, c tớnh ca mụi trng khụng khớ, a hỡnh khu vc, bn cht
cht ụ nhim v ngun phỏt thi. Ngun phỏt thi vo khụng khớ bao gm hai ngun
chớnh: t cỏc ng khúi v t ao, h thit b. Trong ú khớ thi t cỏc ng khúi cú kim
soỏt d dng hn.

Nng cht ụ nhim theo chiu ca hng giú chiu cao H trờn mt t cú th c
c tớnh theo phõn b Gauss nh sau

()

































=
22
2
2
1
exp
2
1
exp
2

nhau rt nhiu ph thuc vo loi, th trng, v cỏc iu kin tip xỳc. Tuy nhiờn do c
ch c bn v nh hng ca c cht hc cha c hiu rừ rng, tớnh c ca mt cht
phn ln da vo s quan sỏt, ch mt phn nh l trc tip t ngi. xỏc nh c
tớnh ca mt cht phn ln t c t nhng thớ nghim trờn ng vt trong phũng thớ
nghim. V khi ú s dng kt qu ny ngoi suy ra kt qu cho con ngi thỡ giỏ tr
ny ch cũn mang tớnh tng i do hn ch ca thut toỏn , khoa hc phõn tớch v s
chuyn i trong mụi trng ca cht húa hc. Trong ni dung phn ny ch nờu lờn mt
s khỏi nim liờn quan nhm giỳp sinh viờn cú mt s khỏi nim c bn v mụn c cht
hc. 5-13GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyeãn Ngoïc Chaâu

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thông tin t trang này.

5.2.1 Các con đng tip xúc

Thông thng cht đc hi đi vào con ngi qua ba con đng tip xúc chính: hô hp,

5-14GREEN EYE ENVIRONMENT
CƠNG TY MƠI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyễn Ngọc Châu

© Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rõ ngun khi bn phát hành li thơng tin t trang này.

Hệ tuần hoàn Gan
Mật Thận
Bàng quang
Nước tiểu Phân
Túi phổi
Thơ
û
Bài tiết
Ngoại bào
Tích lũy trong mỡ,
xương và các mô khác
- Mc đ ion hóa thp
- H s riêng phn octanol-nc cao
- Bán kính ngun t hoc phân t

Và khi xâm nhp qua màng vào h thng tun hồn, đc cht s kt hp vi các thành
phn ca máu và theo h tun hòa dch chuyn trong tồn b c th di các dng sau

- Hồ tan trong nh tng
- Liên kt thun nghch vi protein, chylomicron hoc các cu t khác ca huyt
thanh.
- Phân tán hoc liên kt nm trong hng cu và các yu t to thành. 5-15GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH


Khuych tán: tc đ khuch tán tùy thuc tính cht hóa hc và lý hc ca tác cht đc
hi, đc bit mc đ ion hóa, tính tan trong m (lipid solubility) liên kt protein và tính
tan trong nc. i vi vic đi qua màng t bào tính tan trong m là tính cht quan trng.
Tính tan trong m ca mt cht là ái lc ca cht hóa hc đi vi dung môi là m khác
vi dung môi nc (máu, nc tiu). Tính cht này liên quan đn tính phân cc ca cht.
Nhng cht phân cc tan hoc ion hóa trong nc và có th đc cho là cht a nc,
ngc li không phân cc đc gi là cht k nc (hydrophobic or lipophilic). H s
riêng phn octanol-nc ca mt cht ch ra kh nng tan trong m ca cht. Vì vy
nhng cht không phân cc s thâm nhp và di chuyn vào nhng mô có nhiu m
nhanh, nhng cht có h s riêng phn octanol-nc hn s chuyn đng nhanh vào trong
máu hn. Tuy nhiên, khi khi lng phân t ca cht tng s gim chuyn đng qua
màng.

Ngoài c ch khuch tán c bn, mt s hp th xy ra theo mt h thng di chuyn đc
bit và phc tp. Có rt nhiu c ch hin hu và hot đng có tính chn lc, ví d, hp
th đng, nhng cht dinh dng và cht a nc khác. Tng t có mt h thng cng
có th dch chuyn chn lc mt s cht đc. Mt s h thng hp th đc bit quan trng
trong vic bài tit cht đc ra khi c th.

Mt s con đng hp th ch yu nh:

Hp th qua con đng tiêu hóa: hp th có th xy ra theo sut chiu dài ca h thng
tiêu hóa, tuy nhiên khuynh hng hp th ti mi v trí khác nhau do khác nhau v pH
ca môi trng tn ti. Nói chung s hp th ti rut là cao nht vì ti đây cht đc hi có

GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH


chuyn đn tn màng phi. Các ht s tan thm qua màng phi đi vào h tun hoàn. Các
ht không tan đc khuch tán chm hn vào đn mch máu. Tùy theo bn cht ca cht
đc mà gây ra các phn ng khác nhau dn đn tn thng đng hô hp (kích thích,
viêm nhim, phù n, giãn ph nang, x phi…).

Hp ph qua con đng tip xúc da: da là mt rào cn rt tt đi vi rt nhiu loi đc
cht. Mt cht dây dính trên da có th có 4 phn ng sau:

- Da và t chc m tác dng nh hàng rào bo v chng li s xâm nhp ca đc
cht gây tn thng c th.
- Phn ng vi b mt da và gây viêm da s phát.
- Xâm nhp qua da và kt hp vi t chc protein gây cm ng da.
- Xâm nhp qua da vào máu.

Có hai con đng hp thu qua da là qua t bào da, qua tuyn bã và các tuyn khác, nhìn
chung c bn là qua t bào. Có nhiu yu t nh hng đn hp th đc cht qua da: cu
trúc hóa hc, tính cht hóa lý, nhit đ môi trng, t chc cu trúc ca các vùng da khác
nhau… Ti da các cht hu ht đc hp th thông qua t bào biu bì. Tuyn m hôi và
chân lông chim ít hn 1% din tích b mt c th và ch mt s ít các đc cht đc hp
th vào c th qua con đng này. Lp biu bì là lp màng khng ch tc đ hp th.
Tc đ di chuyn ca đc cht t lp biu bì vào h tun hoàn ph thuc vào đ dày ca
da, tc đ ca dòng máu và các yu t khác. Tc đ hp th s khác nhau ti các vùng da
khác nhau. GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE

th l thun nghch, vỡ vy quỏ trỡnh bi tit ca vựng tớch ly cú th trong khong thi
gian ngay c sau khi chm dt tip xỳc vi mụi trng tip xỳc. Tuy nhiờn trng hp
vựng tớch ly nh ngha l im vựng c t. Vớ d thy ngõn vụ c s gõy nhng bin
i mónh lit lm suy yu cỏc chc nng ca thn. Hay khi Cd trong v thn 100-200
ppm s lm h thn.

Do bn cht ca cht t ú cú cỏc phn ng lý húa khỏc nhau vi cỏc h thng c quan
khỏc nhau dn n s phõn b ca c cht

- Cht cú tớnh in ly s lu tr cỏc c quan cú cỏc cu thnh tng ng vớ d nh chỡ,
fluor tp trung trong xng, bc v vng tp trung ti da, lng ng trong gan v thn
dng phc.
- Cht khụng in ly loi dung mụi hu c tan trong m s tp trung trong cỏc t chc
giu m nh thn kinh.
- Cỏc cht khụng in ly v khụng hũa tan trong cht bộo nhỡn chung thm vo cỏc t
chc kộm hn v ph thuc vo kớch thc phõn t v nng c cht. Chuyn húa c cht

Khi c cht tip xỳc vi cỏc c quan, ba yu t khỏc vi s tớch ly cú th xy ra nh
sau: GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181

thành nitrat ….
- Kh oxy: ít gp hn quá trình oxy hóa, ví d aldehyt và xeton thành alcol, clorat thành
tricloretanol, các nitro (-NO2) ca carbua thm đc kh thành amin (-NH2).

- Thy phân: đi vi cht hu c, quá trình thy phân nh enzyem, còn đi vi các cht
vô c ch là phn ng thông thng. Thy phân các hp cht ca carbon, sulfua, nitrogen
và phot phat đ đa đn hình thành các axit và ru. Các ester thy phân thành các amide
nh nhiu loi enzyme tùy thuc vào nhóm alkyl ca cht.

Các phn ng ca giai đon 2 (phn ng liên hp): các phn ng trong giai đon này
tham gia vào s tng hp dn xut ca các cht, và các phn ng này đc xem nh
làphn ng liên hp đóng mt vai trò quan trng trong quá trình trao đi cht loi b đc
tính. Có nhiu loi liên hp xy ra nhìn chung có các liên hp sau

- Liên hp vi lu hunh (S): axit cyanhydric và các cyanua liên hp vi S đ to thành
thiocyanat không đc và thi vào nc tiu.

- Liên hp vi nhóm methyl (-CH3)

- Liên hp vi H2SO4: phn ln carbua thm và dn xut nitro và amin ca nhân thm b
oxy hóa (hoc kh), sau đó liên hp vi H2SO4 ri thi vào nc tiu di dng mui
kim.

GREEN EYE ENVIRONMENT
CÔNG TY MÔI TRNG
TM NHÌN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694

th xy ra theo s bin đi trao đi cht bi các c quan đ thành phân cc hn và vì vy
tan trong nc nhiu hn và sau đó có th bài tit qua đng tiu.

Có hai c ch bài tit các đc cht: mt c ch do các anion hu c (axit) và mt c ch
do các cation hu c (baz). Các đc cht liên kt vi protein không b đào thi do quá
trình lc ca tiu cu thn hoc s khuch tán th đng. Các cht này đc thi ra bng
quá trình bài tit ch đng. Các hp cht tan trong m thi ra khi c th rt chm qua
các dòng tun hoàn thi ca nc tiu hay dch vàng ca gan. Vì vy các hp cht tan
trong m s tích t trong c th lâu hn và ch b bài tit ra khi c th khi đã b chuyn
hóa thành nhng cht tan đc trong nc. Các cht hòa tan vào m đc thn lc ra
khi máu thng nhanh chóng hp th li vào máu nu nh nc tiu không đc thi
ngay ra ngoài c th.

Mt đc cht có th đào thi bi các t bào gan vào trong mt sau đó đi vào rut. Nu
tính cht ca cht đc thích hp cho s hp th li, mt s hp cht có th đc quay
vòng qua quá trình hp th li t h tiêu hóa vào h tun hoàn (chu trình gan-rut) cho
đn khi đc thi loi cui cùng qua thn.

Mt cng đóng vai trò ch yu trong vic đào thi các loi hp cht có phân t lng ln
hn 300 nh các anion, các cation và các phân t không b ion hóa cha các nhóm phân
t và các nhóm a m. Các hp cht có khi lng phân t thp b bài tit ch yu trong

GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

Loi, gii tớnh, tui v cỏc yu t di truyn: c tớnh ca gõy ra i vi c th do phn
ng ca chỳng vi c th mang tớnh c thự riờng i vi tng loi (vớ d nitobenzene
gõy bnh methemoglobineme rt c vi ngi nhng li khụng c vi kh, chut hay
th) do khỏc nhau v chuyn húa sinh hc v sinh lý khỏc nhau. tui cng quyt nh
kh nng phn ng ca c th vi húa cht (vớ d DDT khụng c vi chut mi sinh
nhng c vi chut ln). Gii tớnh cng quyt nh tớnh nhy cm vi c cht (vớ d
chut c nhy cm hn chut cỏi 10 ln khi tip xỳc lõu vi DDT).
Tỡnh trng sc khe ti thi im tip xỳc: tỡnh trng sc khe trong ú tỡnh trng bnh
tt cú th gõy nh hng trc tip n cỏc phn ng ca húa cht vi c th. Vớ d khi
gan b bnh thỡ phn ng ca gan i vi ru cú th b kộo di do c ch chuyn húa
sinh hc ca ru trong gan ó b thay i. Khi cú cỏc bnh v thn s nh hng n s
o thi hoỏ cht dn n s tn ti ca húa cht trong c th lõu hn.

S cú mt ca húa cht khỏc trong c th sinh vt, trong mụi trng v thi gian tip
xỳc: s cú mt ca húa cht khỏc s gõy ra cỏc tng tỏc gia hoỏ cht ú vi cht c
nh hng n cỏc chuyn húa sinh hc ca c th. Quỏ trỡnh tng tỏc ny cú th gõy ra
cỏc tỏc ng tng ng, tỏc ng ln hn hay tỏc ng nh hn . Cỏc tỏc ng ny cú
th gia tng tớnh c ca cht, gim tớnh c, lm suy gim cỏc chc nng sinh lý, gim
cỏc c quan cú th tip nhn c cht. GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com


- D kin s tip xỳc ca con ngi bao gm cỏc iu kin, liu lng, nng v thi
gian phi c d kin trc khi tin hnh trờn ng vt.

Yu t quan trng nht trong mt thit k phự hp ca cỏc nghiờn cu ỏnh giỏ an ton l
iu kin thớ nghim phi c thit k tht sỏt vi iu kin tip xỳc ca con ngi. iu
ny s lm cho cỏc nghiờn cu phự hp v tr giỳp cho vic suy oỏn c tớnh trờn c th
ngi. Nhng vn cõn nhc khỏc bao gm: xỏc nh nhng vn mu cht, iu kin
tip xỳc, cỏc ng vt phự hp, phõn tớch thng kờ, ỏnh giỏ ri ro
Cú hai phng phỏp chớnh c dựng ỏnh giỏ an ton

- Phng phỏp ma trn: thc hin mt lot cỏc thớ nghim sau ú ỏnh giỏ tt c cỏc s liu
v thit lp iu kin tip xỳc an ton.

- Phng phỏp dóy: tin hnh cỏc thớ nghim din ra k tip nhau, iu ú cú ngha l thc
hin cỏc thớ nghim sau da vo kt qu thớ nghim trc ú. Vi phng phỏp ny, vic
quyt nh cú lm tip thớ nghim na hay khụng s c xỏc nh. Trong chng trỡnh ỏnh
giỏ an ton theo phng phỏp dóy thớ nghim bao gm cỏc thớ nghim sau

ĩ Nghiờn cu c tớnh tc thi

GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyeón Ngoùc Chaõu


ĩ Gii hn ca thớ nghim: liờn quan n vic cho liu lng tip xỳc l 5g hay 5ml
hoỏ cht/kg trng lng c th
ĩ Cỏc thớ nghim gii hn trờn di: cho mi ng vt tip xỳc vi mt liu lng
trong mt thi gian nht nh sau ú cho mt ng vt khỏc tip xỳc vi mt liu
lng thp hn hoc cao hn.
ĩ Thớ nghim ỏp dng liu lng theo hỡnh thỏp: tng liu lng lờn mi ngy hay
tng thi gian tip xỳc cho n khi phỏt hin c tớnh.

Thớ nghim ngn hn nghiờn cu c tớnh di truyn: xem xột kh nng tỏc ng ca
húa cht lờn nhng thay i trong AND hay chromosome. Thớ nghim ny xem xột n
s t bin gen, s thay i chromosomes hy hoi AND thớ nghim c thc hin
trong thi gian ngn khong vi tun.

Cỏc thớ nghim nhc li liu lng: kộo di t 14-28 ngy, thớ nghim ny thc hin
nhm thit lp mi quan h liu lng-ỏp ng, xỏc nh c quan chu tỏc ng v c cu
tng i ca cỏc hot ng ng thi cung cp s liu v liu lng cho thớ nghim tip
theo. Qui chun ca thớ nghim l phi s dng mt s lng ng vt thuc hai gii

GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyeón Ngoùc Chaõu


nhm khong 2 nm, i vi chú hay kh thớ nghim kộo di trong sut 7 nm hoc hn).
Cỏc ch s ỏnh giỏ bao gm: trng lng c th, lng thc n tiờu th, tỡnh trng bnh
tt, t l cht, du hiu ca vic gii c, nc tiu, trng lng cỏc c quan ni tng,
nhng thay i khỏc trong mụ t bo.

Nhng nghiờn cu món tớnh: c thc hin ỏnh giỏ nhng tỏc ng cú th ca mt
tỏc nhõn húa hc hay vt lý trong mt quỏ trỡnh tip xỳc di hn t ú cú th hỡnh dung
c nhng tỏc hi món tớnh ca c cht, thit lp mi quan h liu lng-ỏp ng, c
quan ni tng no chu tỏc ng v c ch gõy c trờn c th, cung cp s liu v tỏc
ng tớch ly, ỏnh giỏ kh nng phc hi ca c th sau khi b tỏc ng. Thớ nghim tin
hnh ỏnh giỏ mt cỏch chc chn v tớnh gõy ung th ca tỏc nhõn v xỏc nh
nng khụng quan sỏt c tỏc hi giỳp cho vic suy din s liu ỏp dng i vi c
th ngi. Mt s qui nh i vi thớ nghim l phi dựng mt s lng ng vt
gm nhm v gii tớnh. Cỏc ch tiờu ỏnh giỏ bao gm: trng lng c th, lng thc
phm tiờu th, hiu sut ca thc n, tỡnh trng bnh tt v t l cht, du hiu gii c,
nc tiu, trng lng cỏc c quan ni tng cng nh cỏc thay i khỏc. GREEN EYE ENVIRONMENT
CễNG TY MễI TRNG
TM NHèN XANH

GREE
Tel: (08)5150181
Fax: (08)4452694
www.gree-vn.com

THS: Nguyeón Ngoùc Chaõu

â Copyright 2006 gree-vn.com, All rights reserved. Xin ghi rừ ngun khi bn phỏt hnh li thụng tin t trang ny.


Cỏc nghiờn cu ny ph thuc vo liu lng, thi gian tip xỳc vi húa cht, cỏc tỏc hi
c cht s khỏc nhau, chỳng cú th gõy ch ngay lp tc, gõy ung th hoc gõy ra nhng
thay i v sinh húa, sinh lý Nghiờn cu trờn ng vt t ú suy ra kt qu ỏp dng cho
ngi cú nhng thun li nh: quỏ trỡnh tip xỳc v tỏc hi c xỏc nh rừ t ú d
thit lp nguyờn nhõn. Tuy nhiờn cng cú mt s nhng bt li nh: mi liờn quan s liu
cho ng vt i vi ngi, mi liờn quan suy oỏn gia liu lng cao v liu lng
thp, ng nht gia cỏc ng vt thớ nghim v khụng ng nht ca cng ng loi
ngi.

Da trờn tỏc ng ca húa cht lờn c th ngi ta chia ra hai loi c cht: c cht ni
hp (tỏc ng lờn cỏc c quan) v c cht ti im (tỏc ng ti im tip xỳc). Mt hoỏ
cht cú th gõy ra nhiu tỏc ng nguy hi: c tớnh tc thi, c tớnh bỏn món tớnh v
món tớnh. Thng trong c hc, cỏc nh khoa hc chỳ ý ti cỏc tỏc ng nguy hi xut
hin nng thp nht hay s tip xỳc ớt nht. i vi vn ny ngi ta a ra hai
ch tiờu ỏnh giỏ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status