Tài liệu Nhật biết tách-tinh chế - Pdf 10

Hóa học GV: Nguyễn Thò Kiều Trang
1
NHẬN BIẾT VÀ TÁCH CÁC CHẤT RA KHỎI HỖN HP
I. NHỮNG PHẢN ỨNG ĐẶC TRƯNG CỦA KIM LOẠI, PHI KIM VÀ CÁC HP
CHẤT CỦA CHÚNG:
1. Những phản ứng đặc trưng của kim loại, ion kim loại:
Chất cần
nhận biết
Thuốc thử
Hiện tượng
Phương trình phản ứng
(1)
(2)
(3)
(4)
Kim loại kiềm
và kiềm thổ
H
2
O
Dd trong + H
2

(với Ca
cho dd đục)
M + H
2
O

M(OH)
n

Nguyên tố
lưỡng tính: Zn,
Cr, Al, …
Dd OH
-
(NaOH,
Ca(OH)
2
)
Tan + H
2

M + (4-n)OH
-
+ (n-2) H
2
O

MO
2
n-4
+
2
n
H
2

Pb
HCl
Kết tủa trắng + H

2NO
2
(nâu đỏ)
HNO
3
đặc
Khí NO
2
màu nâu đỏ
Cu+ 4HNO
3

(CuNO
3
)
2
+ 2NO
2

+2H
2
O
Cu
Đốt trong O
2
Màu đỏ Cu

màu đen
CuO
2Cu + O

2

Ba + H
2
SO
4
loãng

BaSO
4

+ H
2

NH
4
+
Dd NaOH,
KOH đặc, đun
nhẹ
Khí mùi khai NH
3
( Khí
làm xanh quỳ tím ẩm)
NH
4
+
+ OH
-



BaSO
3

Ba
2+
Dd CrO
4
2-
hoặc
Cr
2
O
7
2-
Kết tủa màu vàng tươi
Ba
2+
+ CrO
4
2-

BaCrO
4

2Ba
2+
+ Cr
2
O


Ca
2+
Dd SO
4
2-
Kết tủa trắng ít tan
Ca
2+
+ SO
4
2-

CaSO
4

Dd OH
-
Kết tủa xanh
Cu
2+
+ 2OH
-

Cu(OH)
2

xanh
Dd CO
3

+ 2NH
4
+
Cu(OH)
2
+4NH
3

   
3
4 2
Cu NH OH
 
 
Màu xanh lam
Dd OH
-
Kết tủa trắng
Mg
2+
+ 2OH
-

Mg(OH)
2

Mg
2+
Dd CO
3

2
+ 2H
2
O

4Fe(OH)
3

Dd CO
3
2-
Kết tủa trắng
Fe
2+
+ CO
3
2-

FeCO
3

Fe
2+
Dd KMnO
4
/ H
+
Làm mất màu dd thuốc
tím
MnO

2-
Kết tủa trắng
2Fe
3+
+ 3CO
3
2-

Fe
2
(CO
3
)
3

Dd Cl
-
Dd màu vàng
Fe
3+
+ 3Cl
-

FeCl
3
Fe
3+
Dd SCN
-
(thioxianat)


Al(OH)
3

Al(OH)
3
+ OH
-

 
4
Al OH

 
 
Zn
2+
Zn
2+
+ 2OH
-

Zn(OH)
2

Zn(OH)
2
+ 2OH
-


-
Kết tủa trắng xuất hiện
và tan trong OH
-

Pb
2+
+ 2OH
-

Pb(OH)
2

Pb(OH)
2
+ 2OH
-

 
2
4
Pb OH

 
 
Pb
2+
Dd S
2-
Kết tủa đen

Cr OH

 
 
Dd Cl
-
, Br
-
, I
-
.
Kết tủa trắng, vàng nhạt,
vàng đậm
Ag
+
+ Cl
-

AgCl

Ag
+
+ Br
-

AgBr

Ag
+
+ I

NH
3
Kết tủa xanh lục tan
trong NH
3
dư tạo phức
màu xanh
Ni
2+
+ 2OH
-

Ni(OH)
2

Pb(OH)
2
+ 6NH
3

 
2
3
6
2Ni NH OH


 

 

3+
, Cr
3+
nên dùng dd NH
3
Al
3+
+ NH
3
+ H
2
O

Al(OH)
3

+ NH
4
+
3. Fe, Al, Cr bò thụ động trong HNO
3
đặc nguội, H
2
SO
4
đặc nguội.
4. Môi trường của muối:
Muối

cation bazơ mạnh + anion axit yếu : mt bazơ (quỳ tím chuyển sang xanh)

PbS );
2. Những phản ứng đặc trưng của phi kim, ion phi kim:
Chất cần
nhận biết
Thuốc thử
Hiện tượng
Phương trình phản ứng
(1)
(20
(3)
(4)
F
2
Khí màu vàng nhạt
Nước Br
2
(màu
nâu)
Nước brom nhạt màu
5Cl
2
+ Br
2
+ 6H
2
O

10HCl+ 2HBrO
3
Axit bromic

10HCl+ 2HBrO
3
Br
2
Khí SO
2
Nước brom nhạt màu
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O

2HBr + H
2
SO
4
Đun nóng
Tinh thế thăng hoa hơi
màu tím
I
2
Hồ tinh bột
Ko màu

màu xanh
O
2

5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O

2H
2
SO
4
+
2MnSO
4
+ K
2
SO
4
SO
2
Cánh hoa hồng
Cánh hoa nhạt màu
SO
3
Dd BaCl
2
Kết tủa trắng
SO
3

Mùi khai
Quỳ tím ẩm
Quỳ tím hóa xanh
NH
3
HCl đặc
Tạo khói trắng
NH
3
+ HCl

NH
4
Cl
NO
Không khí
Hóa nâu
2NO + O
2

2NO
2
Khí màu nâu
Quỳ tím ẩm
Quỳ tím hóa đỏ
NO
2
Làm lạnh
Màu nâu


Cu + CO
2
CO
2
Nước vôi trong

Vẩn đục
CO
2
+ Ca(OH)
2

CaCO
3

+ H
2
O
Đốt, làm lạnh
Có hơi nước làm
CuSO
4
khan màu trắng

màu xanh
2H
2
+ O
2


O
CuSO
4
khan
CuSO
4
khan màu trắng

màu xanh
CuSO
4
+ 5H
2
O

CuSO
4
.5H
2
O
Trắng xanh
Cl
-
AgCl

màu trắng
Ag
+
+ Cl
-

Dd AgNO
3
(Ag)
3
PO
4

màu vàng
tan trong axit
3Ag
+
+PO
4
3-

(Ag)
3
PO
4
NO
3
-
H
2
SO
4
loãng,
Cu
Dung dòch màu xanh,
khí không màu hóa

+ H
2
SO
4

NO
3
-
+2NO

+SO
4
2-
+ H
2
O.
2NO + O
2

2NO
2
Dd Ba
2+
Kết tủa trắng tan trong
axit
SO
3
2-
+ Ba
2+

SO
4
2-
+ Ba
2+

BaSO
4

Hóa học GV: Nguyễn Thò Kiều Trang
5
tan trong axit
Dd AgNO
3
Kết tủa đen
2Ag
+
+ S
2-

Ag
2
S

S
2-
Pb(NO
3
)
2

3
2-
+ 2H
+

CO
2

+ H
2
O
HCO
3
-
Dd H
+
CO
2
thoát ra
HCO
3
-
+ H
+

CO
2

+ H
2

Khí O
2

, que đóm
còn than hồng bùng
cháy.
2KClO
3
0
2
,t MnO

2KCl + 3O
2

MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG
1. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 kim loại sau: Al, Zn, Cu, Fe?
2. Có 4 oxit riêng biệt sau: Na
2
O, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
và MgO. Làm thế nào để nhận biết mỗi oxit bằng
phương pháp hóa học với điều kiện chỉ được dùng thêm 2 chất?
3. Có một hỗn hợp chất rắn gồm (NaOH, Na

,
Na
2
CO
3
, CaCO
3
, BaSO
4
. Viết PTHH xảy ra?
7. Có 3 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm có 2 cation và 2 anion trong số các ion sau: NH
4
+
; Na
+
; Ag
+
; Ba
2+
;
Mg
2+
; Al
3+
và Cl
-
; S
2-
; NO
3

2
, CO, Cl
2
, O
2
. Hãy nhận biết các khí bằng phương pháp hóa học?
10. Có 6 bình đựng các khí SO
2
, H
2
, CO
2
, CO, SO
3
. Hãy nhận biết các khí bằng phương pháp hóa học?
11. Có hỗn hợp chứa Al, Fe, Mg. Hãy trình bày phương pháp hóa học tách riêng từng kim loại ra từng
hỗn hợp?
12. Trình bày cách tách từng chất sau đây ra khỏi hỗn hợp chất rắn và viết đầy đủ các PTHH xảy ra:
AlCl
3
; FeCl
3
; BaCl
2
?
13. Trình bày phương pháp tách Fe
2
O
3
ra khỏi hỗn hợp Fe

3
, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
được phép sử dụng dd HCl, Fe, Al, nhiệt và dụng cụ
phòng thí nghiệm. Hãy trình bày ba phương pháp điều chế Cu nguyên chất?
17. Không dùng thêm hóa chất nào khác, dựa vào tính chất hóa học hãy phân biệt các dung dòch
K
2
SO
4
, Al(NO
3
)
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, Ba(NO
3
)
2

n
H
2n
+ Br
2

C
n
H
2n
Br
2
.
Dd thuốc tím
Làm mất màu thuốc tím
3C
n
H
2n
+ KMnO
4
+ 4H
2
O

3C
n
H
2n
(OH)

2 2
/PbCl CuCl

2CH
3
CHO
Ankien
C
n
H
2n-2
(n

3)
Nước brôm
Làm mất màu nước Brôm
C
n
H
2n-2
+ 2Br
2

C
n
H
2n-2
Br
4
.

4
+ 8MnO
2
+ 2KOH + 2H
2
O
C
2
H
2
+ 2KMnO
4
+ 3H
2
SO
4

2CO
2
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 4H
2
O
5CH
3

2
+ 2
 
3 2
( )Ag NH


C
2
Ag
2

+
2NH
3
+ 2NH
4
+
+ Các ankin có liên kết 3 đầu mạch.
(Thế 1 ngtử H)
Ankin-C
n
H
2n-2
(n

2)
Dd CuCl/
NH
3

+ Toluen và
đồng đẳng (trừ
C
6
H
6
)
Dd KMnO
4
và đun nóng
Mất màu dd thuốc tím
C
6
H
5
CH
3
+ 2KMnO
4
0
t

C
6
H
5
COOK +2MnO
2
+KOH+H
2

C
6
H
5
CH=CH
2
+3
 
O
0
4
,KMnO t

C
6
H
5
CH(OH)CH
2
(OH).
2. Những phản ứng đặc trưng của các dẫn xuất hiđrocacbon:
Chất cần
nhận biết
Thuốc thử
Hiện tượng
Phương trình phản ứng
Ancol
Kim loại kiềm
(Na, K)
Có khí bay ra

t

RCOR`
+ Cu +H
2
O
Ancol đa chức
(etilen glicol,
Glyxerol)
Cu(OH)
2
Dd màu xanh
C
3
H
5
(OH)
3
+ Cu(OH)
2

 
3 5 2
2
( )C H OH O Cu
+ H
2
O
Dd AgNO
3

3
+ 2 H
2
O.
HCOOH + 2
 
3 2
( )Ag NH OH

(NH
4
)
2
CO
3
+ 2Ag+2NH
3
+ H
2
O.
Andehit
RCHO
Cu(OH)
2
(xanh
lam trong
NH
3
)
Tạo kết tủa đỏ nâu Cu

2
O
Giấy quỳ tím
Làm quỳ tím hóa đỏ
Axit
cacboxylic
CaCO
3
hoặc
dd Na
2
CO
3
Có khí CO
2
bay ra
2RCOOH + Na
2
CO
3

2RCOONa +
CO
2

+ H
2
O
Phenol
Dd Brom

Anilin C
6
H
5
NH
2
Dd Brom
Kết tủa trắng
C
6
H
5
NH
2
+3Br
2

C
6
H
2
Br
3
(NH
2
) +3HBr
2,4,6-tribromanilin
Giấy quỳ tím
Biến đổi màu giấy quỳ
tùy theo số nhóm NH

2NH
2
-R-COONa + CO
2

+H
2
O
Dd AgNO
3
/
NH
3
Tạo kết tủa màu trắng Ag
(phản ứng tráng gương)
RCHO + 2
 
3 2
( )Ag NH OH

RCOONH
4
+ 2Ag + 3NH
3
+H
2
O
R là HOCH
2
(CHOH)

Thủy phân
(H
+
)thì sản
phẩm tham gia
phản ứng
tráng gương
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
0
,H t


C
6
H
12
O
6
+
+ C
6
H

H
22
O
11
Thủy phân
(H
+
)thì sản
phẩm tham gia
phản ứng
tráng gương
C
12
H
22
O
11
+ H
2
O
0
,H t


2C
6
H
12
O
6

Tinh bột
(C
6
H
10
O
5
)
n
Dd iot
cho màu xanh lam đặc
trưng
Dd HNO
3
(trừ
đipeptit)
Kết tủa màu vàng
Peptit và protein
Cu(OH)
2
Phức màu tím
Hóa học GV: Nguyễn Thò Kiều Trang
9
4. Bài tập vận dụng:
1. Có 4 lọ mất nhãn A,B,C,D chứa 4 hóa chất riêng biệt sau đây: propan-1-ol; andehit propionic; axit propionic;
metyl axetat. Biết rằng:
+ Chất trong lọ A và chất trong lọ B khi phản ứng với Na có khí H
2
thốt ra, chất trong lọ A có nhiệt độ sơi
cao nhất.

H
2
; C
2
H
6
. Trình bày phương pháp hóa học để thu được từng khí tinh khiết?
8. Từ toluen và các chất vơ cơ cần thiết hãy viết ptpứ điều chế: C
6
H
5
CH
2
OH; và p-CH
3
C
6
H
4
OH
9. Viết pt chuyển hóa lẫn nhau giữa: propanal Xeton.
10. Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các este sau: CH
3
COOCH=CH
2
; HCOOCH
2
CH=CH
2
;

4
phản ứng hết với dd HNO
3
loãng dư, thu được 1,344 lít khí
NO ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd X. Cô cạn dd X thu được m gam muối khan. Xác định giá trị m?
3. Cho 13,4 gam hỗn hợp Fe, Al, Mg tác dụng hết với một lượng dd HNO
3
2M (lấy dư 10%) thu được 4,48 lít hỗn
hợp NO và N
2
O có tỉ khối đối với Hiđro bằng 18,5 và dd khơng chứa muối amoni. Xác định thể tích dd HNO3 đã
dùng và khối lượng muối nitrat thu được.
4. Cho m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg tác dụng với dd HCl dư thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc) . Tính thể tích
dd HNO
3
2M đã dùng để hòa tan hết cũng lượng m gam hỗn hợp X trên? Biết lượng HNO
3
đã dùng dư 20% so với
lượng cần thiết và NO là sản phẩm khử duy nhất.
5. Bổ túc và cân bằng phản ứng OXH-K sau(phương pháp ion-eletron)
a. FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
b. SO
2

NO +
6. Khử hồn tồn 1,74 gam oxit kim loại M
x
O
y
cần dùng 0,06 gam khí H
2
. Tồn bộ lượng kim loại M thu được đem
hòa tan hết vào dung dịch HCl thì giải phóng ra 0,504 lít khí H
2
(đktc).
a. Xác định tên kim loại M và cơng thức oxit MxOy.
b. Hòa tan hồn tồn 23,3 gam M
x
O
y
vào 100ml dd HCl vừa đủ, thu được dd A gồm 2 muối. Cho 5,4 gam
Al vào dd A, khi phản ứng xong thu được m gam chất rắn B và dd Z.
Tính m gam chất rắn B và nồng độ mol các chất trong Z. Cho rằng thể tích dd thay đổi khơng đáng kể.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status