ĐIỀU CHẾ
Posted on 05/06/2010 by BÀI TẬP HÓA HỌC
Câu 1: Để điều chế Cu có độ tinh khiết cao từ quặng malakit Cu(OH)
2
.CuCO
3
(X); người
ta có thể tiến hành theo cách sau:
A. cho X tác dụng với dung dịch HCl rồi điện phân dung dịch thu được.
B. cho X tác dụng với dung dịch HCl rồi cho dung dịch thu được tác dụng với kẽm.
C. nung X đến khối lượng không đổi rồi khử băng CO ở nhiệt độ cao.
D. nung X đến khối lượng không đổi rồi khử băng H
2
ở nhiệt độ cao.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, metan được điều chế bằng cách
A. cracking n-butan.
B. nung natri axetat với hỗn hợp vôi tôi – xút.
C. cho metanol tác dụng với HI.
D. điện phân dung dịch natri axetat.
Câu 3: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí clo bằng cách
A. cho HCl đặc tác dụng với KMnO
4
và đun nóng.
B. dùng flo đẩy clo ra khỏi dung dịch NaCl.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho HCl đặc tác dụng với MnO
2
và đun nóng.
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí HCl từ
A. H
loãng và Cu. D. NaNO
3
và NH
4
Cl.
Câu 7: Trong công nghiệp, người ta điều chế NH
3
từ
A. NH
4
Cl và Ca(OH)
2
. B. Al, NaOH và NaNO
3
.
C. HNO
3
rất loãng và Cu. D. N
2
và H
2
.
Câu 8: Trong công nghiệp, người ta điều chế HNO
3
từ NH
3
. Số lượng giai đoạn xảy ra
trong quá trình điều chế là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, axit nitric được điều chế bằng phản ứng
2
. C. Mg
3
(PO
4
)
2
. D. Ba
3
(PO
4
)
2
.
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, H
3
PO
4
được điều chế bằng phản ứng
A. 3P + 5HNO
3
+ 2
2
HH
2
O →3
3
PO
4
H
3
PO
4
.
D. 2AlPO
4
+ 3H
2
SO
4
→2H
3
PO
4
+ Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 12: Trong công nghiệp, than muội được điều chế bằng cách
A. nung than chì ở 3000
o
C, 70 – 100 nghìn atmotphe trong thời gian dài.
B. nung than cốc ở 2500 – 3000
o
C trong lò điện, không có không khí.
C. nung than mỡ ở 1000 – 1250
o
B. đốt cháy một hỗn hợp bột magiê và cát nghiền mịn,.
C. nung than cốc, cát (SiO
2
) và Ca
3
(PO
4
)
2
trong lò điện (1200
o
C).
D. cho silic đioxit tác dụng vời axit flohiđric.
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách
A. tách H
2
từ C
2
H
6
.
B. craking n-butan.
C. cho C
2
H
5
Cl tác dụng với KOH trong ancol.
D. đun nóng C
2
H
C rồi làm lạnh nhanh sản phẩm.
B. cho canxi cacbua tác dụng với nước.
C. tách H
2
từ etilen với xúc tác thích hợp.
D. cho 1,2-đicloetan tác dụng với KOH trong ancol.
Câu 19: Trong công nghiệp, phenol (C
6
H
5
OH) được điều chế bằng cách.
A. cho clobenzen tác dụng với NaOH, sau đó axit hoá sản phẩm.
B. cho cumen tác dụng với O
2
không khí (xúc tác), sau đó axit hoá sản phẩm.
C. thuỷ phân este của phenol trong môi trường axit.
D. sục khí CO
2
vào dung dịch natri phenolat.
Câu 20: Để điều chế phenyl fomiat, người ta dùng phản ứng
A. CH
3
COOH + C
6
H
5
OH → CH
3
COOC
6
Cl → CH
3
COOC
6
H
5
+ NaCl.
D. (CH
3
CO)
2
O + C
6
H
5
OH → CH
3
COOC
6
H
5
+ CH
3
COOH.
Câu 21: Trong công nghiệp, người ta điều chế khí flo bằng cách
A. cho HF tác dụng với KMnO
4
và đun nóng.
B. điện phân hỗn hợp KF + 2HF ở nhiệt độ 70
o
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí oxi bằng cách
A. chưng phân đoạn không khí lỏng ở –183
o
C.
B. điện phân nước có hoà tan chất điện li như H
2
SO
4
hặoc NaOH…
C. nhiệt phân các chất giàu oxi như KMnO
4
, KClO
3
, H
2
O
2
…
D. cho ozon tác dụng với dung dịch KI.
Câu 25: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí lưu huỳnh đioxit bằng phản ứng
A. S + O
2
→ SO
2
(đun nóng).
B. 4FeS
2
+ 11O
2
→ 2Fe
4
+ SO
2
+ H
2
O.
Câu 26: Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế phenol (C
6
H
5
OH) từ benzen. Số
lượng quá trình hoá học xảy ra trong quá trình điều chế là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28: Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế glixerin (glixerol) từ propilen. Số
lượng quá trình hoá học xảy ra trong quá trình điều chế là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 29: Trong công nghiệp, người ta điều chế natri hođroxit bằng phản ứng
A. 2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2
.
B. Na
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
→ 2NaOH + BaSO
O
3
khan hoặc hematit nâu – Fe
2
O
3
.nH
2
O); (2) manhetit (Fe
3
O
4
); (3) xiđerit
(FeCO
3
); (4) pirit (FeS
2
); (5) cuprit (CuFeS
2
). Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là
A. (1) và (2). B. (2) và (3). C. (3) và (4). D. (4) và (5).
Câu 34: Từ các chất FeS, Zn, MnO
2
, Cu và các dung dịch HCl, (NH
4
)
2
CO
3
, NaOH. Số