1
Trờng ĐH hồng đức Đề KT chất lợngthi đại học, cao đẳng năm 2009
Khoa: Khoa học Tự nhiên Môn: Hóa học, Khối A,B
Thời gian lm bi 90 phút
Mã đề: 204
Hãy chọn phơng án trả lời đúng cho các câu sau
Phần chung cho tất cả các thí sinh(44 câu, từ câu 1 đến câu 44):
Câu 1. Cho hỗn hợp X (gồm etan, propilen v benzen) có tỷ khối hơi so với H
2
l 24. Khi đốt cháy hon
ton 9,6 gam hỗn hợp X , sau đó cho ton bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vo bình đựng 500 ml dung dịch
Ca(OH)
2
1M có m gam kết tủa tạo thnh . Giá trị của m l
A. 50. B. 70. C. 30. D. 40.
Câu 2
. Đốt cháy hon ton 2 lít hỗn hợp gồm propin v hiđrocacbon X thu đợc 5 lít khí CO
2
v 5 lít hơi
H
2
O( các thể tích khí v hơi đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ v áp suất). Tên gọi của X l
A. etylen. B. metan. C. etan. D. propan.
Câu3. Dãy gồm các chất đợc sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải l:
A. CH
3
CHO, C
2
2
O, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
Câu4. Gluxit( cacbonhiđrat) chứa hai gốc glucozơ v fructozơ trong phân tử l
A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. mantozơ
Câu5. Hiđrat hoá hỗn hợp X gồm 2 anken thu đợc hỗn hợp Y gồm các ancol( rợu). Đun nóng hỗn hợp Y
với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu đợc hỗn hợp Z gồm tối đa 6 ete. Hai anken có trong hỗn hợp X l
A. etylen v propilen. B. propilen v isobutylen.
C. etylen v but-2-en( buten-2). D. propilen v but-1-en( buten-1).
Câu6. Cho hỗn hợp X gồm Al, Mg, Zn.
- Ho tan hết m gam X trong dung dịch HNO
3
loãng d thu đợc V
1
lít khí NO l sản phẩm khử
duy nhất.
-Ho tan hết m gam X trong dung dịch HCl d thu đợc V
A. ety laxetat. B. etyl fomiat. C. etyl acrylat. D.etyl propionat.
Câu8. Đốt cháy hon ton 0,1 mol một anđehit đơn chức X cần vừa đủ V lít khí O
2
( ở đktc) thu đợc 0,3
mol CO
2
v 0,2 mol H
2
O. V nhận giá trị l
A. 6,72. B. 8,96. C. 7,84. D. 10,08.
Câu9. Al(OH)
3
l kết tủa thu đợc sau các phản ứng hon ton khi
A. Cho từ từ dung dịch NaOH tới d vo dung dịch AlCl
3
.
B. Cho Al
4
C
3
vo dung dịch NaOH d.
C. Cho từ từ dung dịch HCl tới d vo dung dịch NaAlO
2
.
D. Sục khí CO
2
tới d vo dung dịch NaAlO
2
.
Câu10
2
) trong môi trờng axit thu đợc 2 chất hũ cơ Y v Z. Oxi
hoá Z thu đợc Y. Phát biểu không đúng l
A. Đun nóng Z với dung dịch H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thu đợc anken.
B. Chất Y, Z đều tan tốt trong nớc.
C. Đốt cháy hỗn hợp gồm X, Y, Z tạo thnh CO
2
v H
2
O với số mol bằng nhau.
D. Đốt cháy cùng một số mol Y hoặc Z đều thu đợc cùng khối lợng CO
2
.
Câu14
. Thnh phần chính của quặng sắt firit l
A.FeS B. FeS
2
C. FeSO
4
D. Fe
2
(SO
4
)
0
t
khí Z + NH
4
Cl + H
2
O
Các khí X, Y, Z thu đợc lần lợt l
A. SO
3
, N
2
, CO
2
B. SO
2
, N
2
, NH
3
C. SO
2
, N
2
O, CO
2
D. SO
2
Cho biết X, Y, Z, T l các hợp chất hữu cơ v l sản phẩm chính. Công thức cấu tạo của T l
A. C
6
H
5
_OOCNH
4
B. CH
3
-C
6
H
4
-COONH
4
C. C
6
H
5
COONH
4
D. CH
3
-C
6
H
4
-OOCNH
ngời ta điều chế HNO
3
theo sơ đồ:
NH
3
NO
NO
2
HNO
3
. Vậy từ 11,2 lít khí NH
3
(ở đktc) có thể điều chế 200 ml dung
dịch HNO
3
có nồng độ l (biết hiệu suất cả quá trình chuyển hoá l 56%)
A. 2,5M. B. 1,2M. C. 1,4M. D. 0,8M
3
Câu22. Hợp chất hữu cơ X chứa C,H,O.Tỷ khối hơi của X so với H
2
l 30. Số công thức cấu tạo mạch hở
của X có khả năng tác dụng với Na giải phóng H
2
l
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu23. Số chất trong dãy (gồm axit oxalic, etanol, phenol, glixezol, p-crezol, anilin, glixin v etyt axetat)
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, CuCl
2
, ZnCl
2
, K
2
SO
4
, AlCl
3
, Al
2
(SO
4
)
3
v MgCl
2
. Cho dung dịch Ba(OH)
2
d vo từng dung dịch trong dãy sau các phản ứng hon ton, số trờng
hợp có kết tủa tạo thnh l
00
25 30CC
CaOCl
2
+ H
2
O
b. Fe
3
O
4
+ 8HCl FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O
c. NH
4
HCO
3
0
t
NH
3
+ CO
A. H
2
, NaCl, NH
3
v CH
4
. B. O
2
, NH
4
Cl, HCl v CO
2
C. CO
2
, NH
3
, CH
4
v CH
3
NH
2
D. CO, NH
4
NO
3
, CH
4
v HCl
2
1M sau phản ứng hon ton thu đợc 19,7 gam kết tủa. Giá trị của a l
A. 2. B. 1. C. 4. D. 2,5 .
Câu35. Phản ứng không đúng l:
A. C
6
H
5
CH
2
OH + CuO
0
t
C
6
H
5
CHO + Cu + H
2
O.
CH
3
COOC
2
H
3
+ H
2
O
D. CH
3
CH
2
CHO + H
2
0
,Ni t
CH
3
CH
2
CH
2
OH.
Câu36. Chất X có công thức phân tử C
3
H
5
O
2
Cl có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH d đun nóng
sản phẩm gồm muối ( của axit cacboxylic đơn chức), anđehit, NaCl v H
2
O. Công thức cấu tạo của l
A.HCOOCH
2
C. C
2
H
5
COOH v C
3
H
7
COOH. D. C
2
H
3
COOH v C
3
H
5
COOH.
Câu38. Số công thức cấu tạo l amin của C
3
H
9
N l
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu39. Đốt cháy hon ton 0,1 mol hỗn hợp X gồm một anđehit A v một axit cacboxylic B( A hơn B
một nguyên tử cacbon trong phân tử) thu đợc 3,36 lít khí CO
2
(ở đktc) v 1,8 gam nớc. Khi cho 0,2 mol
X tham gia phản ứng tráng gơng hon ton với dung dịch AgNO
3
H
10
O
2
) trong môi trờng axit thu đợc sản phẩm có phản ứng tráng gơng . Số
công thức cấu tạo của X l
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu44.
Cho m gam Al vo 100 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,3 M v AgNO
3
0,3M sau phản ứng hon ton
thu đợc chất rắn A. Cho A tác dụng với dung dịch HCl d có 0,336 lít khí H
2
thoát ra (ở đktc). Giá trị của
m l
A. 1,08. B. 0,81. C. 0,54. D. 1,35.
5
Phần riêng Thí sinh đợc lm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I. Theo chơng trình không phân ban (6 câu, từ câu 45 đến câu 50):
Câu45. Polipeptit có công thức cấu tạo [-NHCH(CH
3
)
CO-]
n
6
v 2. B. C
5
H
8
v 5.
C. C
4
H
6
v 4. D. C
4
H
4
v 2.
Câu49. Nhận xét không đúng về muối nitơrat l
A. Các muối nitơrat đều tan trong nớc.
B. Các muối nitơrat đều kém bền với nhiệt.
C. Dung dịch muối nitơrat luôn luôn có môi trờng axit.
D. Các muối nitơrat đều l chất điện li mạnh.
Câu50. Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dung dịch Br
2
chứng tỏ rằng
A. Phenol có nguyên tử hiđro linh động.
B. Phenol có tính axit.
C. ảnh hởng của nhóm OH đến gốc C
6
H
5
trong phân tử phenol.
OOCC(CH
3
)=CH
2
B. CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
C. CH
3
COOCH=CH(CH
3
) D. CH
3
OOCCH=CH(CH
3
)
Câu 53
. Cho 500 ml dung dịch HCl 1M từ từ vo V lít dung dịch NaAlO
2
0,5M, sau các phản ứng hon
ton thu đợc 7,8 gam kết tủa. Giá trị của V l
A. 0,2. B. 0,3 C. 0,4 D. 1.
Câu 54. Cho dung dịch A chứa hỗn hợp các muối Cu(NO
3
)
2
3
COOH l( biết phản ứng este hoá xảy ra ở cùng nhiệt độ)
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 56. Số công thức cấu tạo mạch hở của C
5
H
10
O có khả năng tham gia phản ứng hiđrô hóa tạo thnh 3-
mêtylbutan-2-ol(3-mêtylbutanol-2) l
A. 2 B. 3 C. 4 D.1