Đề thi thử ĐH-CĐ (2009-2010). Môn Vật lý. Thời gian: 90p. Mã: 116
Câu 1 : Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4
µ
m và 0,6
µ
m vào hai khe của thí
nghiẹm Y-âng . Biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
3m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn L = 1,3 cm . Số vị trí vân sáng của hai bức xạ trùng nhau
trong vùng giao thoa là :
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 2 : Vật dao động điều hoà trên trục x’ox với phương trình : x = 10sin (
π
t +
π
/2 ) cm . Thời điểm
để vật qua x = 5cm theo chiều âm lần đầu tiên kể từ t = o là :
A. 2/3 B. 1/3 C. 1/2 D. 1/4
Câu 3 : Một mạch chọn sóng gồm một cuộn cảm L = 8
µ
H và môt tụ điện có điện dung biến đổi từ 20
pF đến 980 pF. Coi
π
2
= 10. Dải sóng thu được với mạch trên có bước sóng ở trong khoảng
nào sau đây ?
A. Từ 48 m đến 168 m. B. Từ 24 m đến 168 m.
C. Từ 24m đến 299m. D. Từ 12m đến 84 m.
Câu 4 : Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là
λ
0
= 0,5
Câu 6 : Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f , 4f vào catốt của tế bào quang điện thì thì vận tốc ban
đầu cực đại của e quang điện lần lượt là v , 2v, kv. Giá trị k là :
A.
7
B. 4 C.
10
D.
6
Câu 7 : Một mômen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định . Trong những đại lượng
dưới đây , đại lượng nào không phải là hằng số :
A. Mômen quán tính. B. Khối lượng. C. Gia tốc góc. D. Tốc độ góc.
Câu 8 : Hai bánh xe A và B có cùng động năng quay , nhưng bánh xe A quay nhanh hơn bánh xe B 2
lần . Tỷ số mômen quán tính I
A
/ I
B
là :
A. 1 B. 2 C. 1/4 D. 4
Câu 9 : Một con lắc lò xo treo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 5 sin (
ω
t -
π
/2 ) cm . Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật , trong quá trình dao động tỷ số giữa giá
trị lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/3 . Lấy g = 10 m/s
2
,
π
2
= 10.
nặng có khối lượng m= 200g . Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo
C. u
AB
trễ pha hơn u
MB
1 góc là
π
/3 D. u
AB
trễ pha hơn u
MB
1 góc là
π
/2.
Câu 11 : Một bức xạ hồng ngoại có bước sóng 6.10
-3
mm , so với bức xạ tử ngoại có bước sóng 125 nm ,
thì có tần số nhỏ hơn :
A. 48 lần B. 44 lần C. 50 lần D. 40 lần
Câu 12 : Chiếu đồng thời bốn bức xạ : 0,3
µ
m ; 0,39
µ
m ; 0,48
µ
m; 0,28
µ
m ; vào một quả cầu kim
loại không mang điện đặt cô lập về điện có giới hạn quang điện 0,45
µ
m thì xảy ra hiện tượng
Cõu 16 : t in ỏp xoay chiu cú tn s khụng i 50Hz vo hai u
on mch nh hỡnh v . Trong ú R = 4
, L = 1/
H ; r = 100
;
C
1
= 10
-2
/ 8
F ; C
2
thay i c . u
AE
cựng pha vi u
EB
thỡ C
2
phi cú giỏ tr no :
A. C
= 10
-4
/ 4
F B. C
2
=
/ 6 rad/s . Gi P
1
v P
2
l hai im chiu ca m
1
v m
2
trờn
trc ox nm ngang i qua tõm vũng trũn . Khong thi gian ngn nht m hai im P
1
v P
2
gp li nhau
sau ú l :
A. 2,5s B. 1,5s C. 1s D. 2s
Cõu 18 : Mch xoay chiu RLC mc vo ngun in cú in ỏp hiu dng khụng i , tn s 40 Hz v 250 Hz
thỡ cụng sut ca mch l nh nhau . Cụng sut y s cc i nu f bng :
A. Tu R,L,C B. 100Hz C. 2540 Hz D. 75 Hz
Cõu 19 : Cỏc c tớnh sinh lý ca õm gm :
A. cao , õm sc , nng lng. B. cao , õm sc , biờn .
C. cao , õm sc , to. D. cao , õm sc , cng .
Cõu 20 : Mt mch in gm : Cun dõy thun cm L = 0,2/
H v mt bin tr R . Tn s ca dũng in f =
50Hz . iu chnh bin tr R = 10
hin tng súng dng l:
A. l = 1,25k B. l = 1,25 ( k+1/2) C. l = 2,5k D. l = 2,5 ( k+1/2 )
Cõu 24 : S ph thuc ca chit sut vo bc súng:
A. Xy ra vi mi cht rn, lng hoc khớ. B. L hin tng c trng ca thu tinh.
C. Ch xy ra vi cht rn. D. Ch xy ra vi cht rn v cht lng.
Câu 25 :
Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng . Hai khe Y-âng cách nhau 3 mm, hình ảnh giao
thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m . Sử dụng ánh sáng trắng có bớc sóng từ 400nm
đến 750 nm.Trên màn quan sát thu đợc các dải quang phổ . Bề rộng của dải quang phổ ngay sát
vạch sáng trắng trung tâm là ?
A. 0,5 mm. B. 0,45 mm. C. 0,35 mm. D. 0,55 mm.
Câu 26 :
Hai gơng phẳng G
1
,
,
G
2
đặt nghiêng với nhau một góc rất nhỏ
= 5.10
-3
rad, khoảng cách từ
giao tuyến I của hai gơng đến nguồn S bằng 1m . Khoảng cách từ I đến màn quan sát E đặt
song song với S
1
S
2
( S
1,
Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm tụ điện C và cuộn cảm L . Khi điện dung của tụ
điện là C
1
thì mạch thu đợc sóng điện từ có bứơc sóng 120 m . Khi điện dung của tụ điện là C
2
thì mạch thu đợc sóng điện từ có bớc sóng 160 m. Bớc sóng mà mạch thu đợc khi mắc C
1
song
song C
2
rồi mắc với L tạo thành mạch chọn sóng là ?
A.
96 m.
B.
200 m
C.
72 m
D.
150 m
Câu 29 :
Khi vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì :
A.
Tích vận tốc góc và gia tốc góc là dơng
B.
Tích vận tốc góc và gia tốc góc là âm
C.
Gia tốc góc luôn có giá trị âm
D.
Vận tốc góc luôn có giá trị âm
2
là 2,5 cm , (S
1
S
2
= 12 cm) . Trên đờng S
1
S
2
nối dài về
phía S
2
điểm N gần S
2
nhất dao động cùng pha với S
1
, S
2
thì:
A. NS
2
= 4cm B. NS
2
= 8cm C. NS
2
= 9cm D. NS
2
= 14 cm
Câu 33 :
Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào không có sự phát sóng điện từ ?
của cuộn dây là :
A.
25
3
/ 100
H
B.
75
3
/ 100
H
C.
35
3
/ 100
H
D.
45
3
/ 100
H
Câu 37 :
Mạch điện xoay chiều nh HV : Gồm R là một biến trở , cuộn dây
có độ tự cảm L = 1/
H , điện trở r = 100
400nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trờng trong suốt thì chiết suất của môi trờng đó đối
với hai loại ánh sáng này lần lợt là 1,33 và 1,34. Khi truyền trong môi trờng trong suốt trên tỷ số năng l-
ợng của phôtôn có bớc sóng
1
so với năng lợng của phôtôn có bớc sóng
2
bằng :
A.
5/ 9
B.
134/ 133
C.
9/ 5
D.
133/ 134
Câu 39 :
Thông thờng vận tốc truyền sóng cơ học tăng dần khi truyền lần lợt qua các môi trờng :
A.
Rắn , lỏng và khí.
B.
Rắn, khí và lỏng.
C.
Khí , lỏng và rắn.
D.
Khí , rắn và lỏng.
Câu 40 :
Trên mặt nớc có nguồn dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với tần số 20 Hz, tại một thời điểm
trên mặt nớc ta thấy những gợn sóng lồi đồng tâm có đờng kính lần lợt là 30 cm ; 60cm ; 90cm Vận
D.
T = 3
g
l
Câu 42 :
Con lắc lò xo dao động trên phơng ngang , năng lợng dao động E = 3.10
-5
J . Lực cực đại tác dụng lên vật
là 1,5.10
-3
N . Chu kỳ T = 2s. Pha ban đầu
=
/3 . Phơng trình dao động của vật là :
A.
X= 0,02sin (
t +
/3 ) m.
B.
X= 0,05sin (
t +
/3 ) m.
C.
X= 0,0 3 sin (
Mạch tách sóng.
B.
Mạch chọn sóng.
C.
Mạch khuếch đại.
D.
Mạch biến điệu.
Câu 45 :
Một con lắc lò xo treo ở phơng thẳng đứng dao động điều hoà theo phơng trình x = 5 sin (
t -
/2 )
cm . Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật , trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị lớn nhất và nhỏ
nhất của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/3 . Lấy g = 10 m/s
2
,
2
= 10 . Độ dãn của lò xo khi vật cân
bằng và chu kỳ dao động của vật là :
A.
20 cm và 4/
5
s
B.
40 cm và 2/
5
s
C.
m
Câu 47 :
Chọn câu đúng ?
A.
Âm mì trầm hơn và có tần số bằng một nửa tần số của âm mí
B.
Âm mì cao hơn và có tần số bằng nửa tần số của âm mí
C.
Âm mì trầm hơn và có tần số gấp đôI tần số của âm mí
D.
Âm mì cao hơn và có tần số gấp đôI tần số của âm mí
Câu 48 :
Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L , tụ điện C và biến trở R nối tiếp . Khi đặt
vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4
2
f
2
. Khi thay đổi R
thì :
A.
Công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi .
B.
Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.
C.
Hệ số công suất trên mạch thay đổi.
D.
Điện áp giữa hai đầu biến trở thay đổi.
Câu 49 :
Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L ,
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24
25
26
27