Tài liệu (Luyện thi cấp tốc Lý) Lý thuyết sóng cơ_Trắc nghiệm và đáp án - Pdf 10

Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí
LÍ THUYẾT SÓNG CƠ
Câu 1 . Sóng cơ học:
A. Là những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
B. Chỉ truyền đi theo phương ngang còn phương dao động là thẳng đứng.
C. Là sự truyền đi của các phần tử vật chất dao động trong môi trường vật chất.
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
Câu 2. Khi sóng truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sao đây là
không thay đổi?
A. Bước sóng. B. Vận tốc truyền sóng. C. Biên độ dao động. D. Tần số dao động.
Câu 3. Bước sóng là:
A. Khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng một phương truyền sóng và đang dao động cùng pha.
B. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ.
C. Khoảng cách giữa hai gợn sóng.
D. Cả 3 định nghĩa trên đều đúng.
Câu 4. Chọn câu đúng
A. Dao động của một điểm bất kỳ trên phương truyền sóng sẽ có biên độ cực đại khi nó cùng pha
dao động với nguồn.
B. Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của phần tử vật chất tại điểm đó khi có sóng
truyền qua.
C. Tần số dao động của các phần tử vật chất có sóng truyền qua sẽ giảm dần theo thời gian do
ma sát.
D. Sự truyền sóng là sự truyền pha dao động vì các phần tử vật chất khi có sóng truyền qua sẽ
dao động cùng pha với nguồn.
Câu 5. Sóng truyền trên mặt nước là:
A. Sóng dọc B. Sóng ngang C. Sóng dài D. Sóng ngắn
Câu 6. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dđ sóng. C. Môi trường truyền. D. Bước sóng.
Câu 7. Hai điểm M
1
, M

Câu 8. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình
phương quãng đường truyền sóng.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng
đường truyền sóng.
Câu 9. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường vật
chất?
A. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn.
B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường.
C. Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng.
D. Sóng càng mạnh thì truyền đi càng nhanh.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường
A. chất rắn. B. chất lỏng. C. chân không. D. chất khí.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây về sóng cơ không đúng?
A. Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trường liên tục.
B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng? Đại lượng đặc trưng của sóng cơ là
A. tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
B. tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
D. bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Câu 13. Một sóng cơ có tần số f, bước sóng λ lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi, khi
đó tốc độ sóng được tính theo công thức
A. v =
f

D. Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng.
Câu 19: Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng:
A.
λ
/4 B.
λ
C.
λ
/2 D. 2
λ

Câu 20: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,4 m/s, chu kỳ dao
động T = 10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là:
A. 2m. B. 0,5m. C. 1m. D. 1,5m.
Câu 21: Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng:
A.
λ
/4 B.
λ
/2 C.
λ
D. 2
λ
Câu 22: Chọn câu đúng nhất: hai nguồn kết hợp là hai nguồn:
A. cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. B. cùng tần số và cùng pha.
C. cùng tần số và ngược pha. D. cùng tần số.
Câu 23: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A. xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ. B. xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
C. xuất phát từ hai nguồn bất kì. D. xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
Câu 24: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

C. hai lần bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 32. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
bằng:
A. một bước sóng. B. một nửa bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 33. Bước sóng là
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 4
Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí
A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha.
B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha.
D. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
Câu 34. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, f
là tần số của sóng. Nếu
v
d (2n 1)
2f
= +
; (n = 0, 1, 2, ), thì hai điểm đó sẽ
A. dao động cùng pha. B. dao động ngược pha.
C. dao động vuông pha. D. Không xác định được.
Câu 35. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, T
là chu kì của sóng. Nếu d = nvT (n = 0, 1, 2, ), thì hai điểm đó sẽ
A. dao động vuông pha. B. dao động ngược pha.
C. dao động cùng pha. D. Không xác định được.
Câu 36. Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động có
A. cùng tần số.
B. cùng pha.
C. cùng tần số, cùng pha và cùng biên độ dao động.
D. cùng tần số, cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian.

Câu 41: Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có:
A. Cường dộ khác nhau B. Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau
C. Biên độ khác nhau D. Tần số khác nhau
Câu 42: Một âm truyền từ nước ra không khí thì:
A. Tần số không đổi bước sóng tăng. B. Tần số tăng,bước sóng không đổi.
C. Tần số không đổi,bước sóng giảm. D. Tần số giảm, bước sóng không đổi.
Câu 43: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết
hợp S
1
và S
2
. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ
sóng không thay đổi trong quá trình truyền súng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường
trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ:
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B. dao động với biên độ cực tiểu
C. dao động với biên độ cực đại
D. không dao động
Câu 44. Điều nào sau đây nói về năng lượng của sóng cơ không đúng?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng.
C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình
phương quãng đường truyền sóng.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng
đường truyền sóng.
Câu 45. Điều nào sau đây nói về sóng âm không đúng?

n = 0, 1, 2, 3 , biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi
A.
(2n 1)∆ϕ = + π
. B.
2n
∆ϕ = π
. C.
(2n 1)
2
π
∆ϕ = +
. D.
v
(2n 1)
2f
∆ϕ = +
.
Câu 48. Trong hiện tượng giao thoa, với k = 0, 1, 2, 3 ; d là hiệu đường đi của hai sóng
(d = d
2
− d
1
), tại những điểm dao động với biên độ lớn nhất thì
A. d = 2k
π
. B. d = k
λ
.
C.
k .

Câu 50. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động,
đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ
A. cùng pha. B. lệch pha
4
π
. C. vuông pha. D. ngược pha.
Câu 51. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động,
đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ tại B
A. cùng pha. B. lệch pha góc
4
π
.
C. vuông pha. D. ngược pha.
Câu 52. Sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với tốc độ 360 m/s trong không khí. Giữa hai điểm
cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động
A. cùng pha. B. vuông pha. C. ngược pha. D. lệch pha
.
4
π
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 7
Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí
Câu 53: Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì
A. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
B. chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng.
C. bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 54: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
bằng:
A. một phần tư bước sóng. B. hai lần bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. một bước sóng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status