Tài liệu Kiến thức và phương pháp giải phương trình ( đầy đủ) - Pdf 10

NGUYỄN ðỨC TUẤN
TỰ ÔN LUYỆN THI

MÔN TOÁN
MÔN TOÁNMÔN TOÁN
MÔN TOÁN Hà nội, 1 - 2005
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
1

Chương 1: Phương trình và bất phương trình
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

I. Cách giải
1) Phương trình bậc nhất: ax + b = 0, a,b


=
21
xx
-
a
2
b
.


N
ế
u

> 0 ph
ươ
ng trình có hai nghi

m phân bi

t
=
2,1
x

a
2
b ∆±−
.
II. ðịnh lí Viét và hệ quả về dấu các nghiệm

.

2) Hệ quả:
Ph
ươ
ng trình b

c hai ax
2
+ bx + c = 0, a

0 có hai nghi

m:
Trái d

u


0
a
c
< Cùng d

u






0
Cùng âm









<−
>
≥∆

0
a
b
0
a
c
0III. ðịnh lí về dấu của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai f(x) = ax
2
+ bx + c, a

0 ta có

21
xxx
<
<
.
2. ðịnh lí ñảo: Nếu tồn tại số
α
sao cho a.f(
α
) < 0 thì tam thức có hai nghiệm phân biệt
và số
α
nằm trong khoảng hai nghiệm ñó:
21
xx
<
α
<
. Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
2

IV. Ứng dụng
1. ðiều kiện ñể f(x) = ax


i

x










≤∆
>




==

0
0a
0c
0ba f(x) < 0 v



x










≤∆
<




==

0
0a
0c
0ba

2. So sánh nghiệm tam thức bậc hai với số thực
α


ð


t và
α
n

m ngoài kho

ng hai
nghi

m:




>∆
0)(f.a
0

- N
ế
u
α
n

m bên ph

i hai nghi

m:

m bên trái hai nghi

m:
21
xx
<
<
α








>−=

>∆

a
a2
b
2
S
0)(f.a
0


ð

;
] là: f(
α
).f(
β
) < 0.

3. ðiều kiện ñể f(x) có nghiệm thỏa mãn x >
α
:


Tr
ườ
ng h

p 1: f(x) có nghi

m
21
xx
<
α
<

a.f(
α
) < 0.




Tr
ườ
ng h

p 3: f(x) có nghi

m
21
xx
<
=
α








2
S
0)(f

( Làm t
ươ
ng t

v

u ki

n
ñể

ph
ươ
ng trình f(x) = m có nghi

m là minf(x)

m

maxf(x).Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
3

Bảng tóm tắt ñịnh lý thuận về dấu của tam thức bậc hai N
ế
u
0
<



-
a
2
ba.f(x) > 0 v

i x ngoài
]x;x[
21

a.f(x) < 0 v

i
21
xxx
<
<

Bảng tóm tắt so sánh nghiệm tam thức bậc hai với số thực
αð
i



α
n

m ngoài kho

ng hai nghi

m





>∆
0)(f.a
0

α
<
<
21
xx

α
<
<
21
xx





>−=

>∆
a
a2
b
2
S
0)(f.a
0Ví dụ 1
. Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình 08mx)4m(2x
22
=+++− có 2 nghi

m d
ươ
ng.
Ví dụ 2
. Xác
ñị

ñ
úng v

i m

i x.
Ví dụ 4
. Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình
m
2
mx
x
2
+
+
= 0 có hai nghi

m
21
x,x th

a mãn
-1<
21
xx
<

ph
ươ
ng trình có hai nghi

m phân bi

t nh

h
ơ
n 2
Ví dụ 7
. Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình 02mmx2x
2
=++− có nghi

m l

n h
ơ
n 1
Ví dụ 8.
Tìm m
ñể
ph
ươ

ươ
ng trình (1) tr

thành: at
2
+ bt + c = 0 (2)


PT (1) có nghi

m khi và ch

khi (2) có ít nh

t m

t nghi

m không âm.



PT (1) có
ñ
úng hai nghi

m phân bi

t khi và ch



m d
ươ
ng.



PT (1) có
ñ
úng 4 nghi

m phân bi

t khi và ch

khi (2) có hai nghi

m d
ươ
ng phân
bi

t.Ví dụ 1
. Cho ph
ươ
ng trình: x
4

Ví dụ 2.
Tìm m sao cho
ñồ
th

hàm s

y = x
4
-2(m+4)x
2
+ m
2
+ 8
c

t tr

c hoành l

n l
ượ
t t

i 4
ñ
i

m phân bi


22
ba
0b

| a |

b










<

22
ba
0b
0b

| a |

| b |
22
ba ≥⇔


Ví dụ 6. Tìm m ñể phương trình | x
2
– 1 | = m
4
– m
2
+1 có 4 nghiệm phân biệt.
Ví dụ 7. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình | x – 1 | + | x + 2 | = m. Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
5

Bài 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
I.Các dạng cơ bản
Dạng 1:
)x()x(f
1n2
ϕ=
+
, n

N
*


f(x) = [
)x(
ϕ


ϕ<


⇔ϕ<
2
)]x([)x(f
0)x(
0)x(f
)x()x(f
,





ϕ≤
≥ϕ

⇔ϕ≤
2
)]x([)x(f
0)x(
0)x(f
)x()x(f

D

ng 4:






ϕ≥
≥ϕ



≥ϕ
<
⇔ϕ≥
2
)]x([)x(f
0)x(
0)x(
0)x(f
)x()x(f

Ví dụ 1
. Gi

i ph
ươ
ng trình
1x23x2x
2
+=+−

Ví dụ 2.

m
3mxx2mx
2
−+=−

II. Các phương pháp giải phương trình, bất phương trình vô tỷ không cơ bản
1) Phương pháp lũy thừa hai vế:
-
ðặ
t
ñ
i

u ki

n tr
ướ
c khi bi
ế
n
ñổ
i
- Ch


ñượ
c bình ph
ươ
ng hai v
ế


nguyên chi

u)
nếu
hai v
ế
c

a chúng
không âm.
- Chú ý các phép bi
ế
n
ñổ
i c
ă
n th

c
AA
2
= .
Ví dụ 5
. Gi

i ph
ươ
ng trình


x1x2x ≤+−+

Ví dụ 9
.Gi

i ph
ươ
ng trình
2x21x6x8x2
22
+=−+++

Ví dụ 10
.Gi

i b

t ph
ươ
ng trình
1x1x3x23x4x
22
−≥+−−+−

2)Phương pháp ñặt ẩn phụ:
- Nh

ng bài toán có tham s

khi

.Gi

i b

t ph
ươ
ng trình
x2x71x10x5
22
−−≥++

Ví dụ 12.
i

i ph
ươ
ng trình
47x1x7x28x
=+−+++++

Ví dụ 13
.Gi

i ph
ươ
ng trình
4x415x42x2x
2
−+−=−++


5
x5
++<+

Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
6

Bài 4: HỆ PHƯƠNG TRÌNH ðỐI XỨNG

I. Hệ phương trình ñối xứng loại 1
1)Khái niệm
: Là h

mà m

i ph
ươ
ng trình không
ñổ
i khi ta thay x b

i y và thay y b

i x.

2)Tính chất
: N
ế
u (x


ph
ươ
ng trình v

d

ng: H


ñ
ã cho




=
=+
Py.x
Syx
(1)
Khi
ñ
ó x, y là nghi

m c

a ph
ươ
ng trình:

1,
t
2
), (t
2
, t
1
).
N
ế
u

= 0 thì ph
ươ
ng trình (2) có nghi

m kép t
1
= t
2
nên h

(1) có nghi

m duy nh

t (t
1,
t
2



≥−=∆
0P
0S
0P4S
2

Ví dụ 1
.Gi

i h

ph
ươ
ng trình



=+
=+
26yx
2yx
33







m1y1x
2




=+++
−=++
m2)yx(2yx
6m5)2y)(2x(xy
22II. Hệ phương trình ñối xứng loại 2
1)Khái niệm:
Là h

ph
ươ
ng trình mà trong h

ph
ươ
ng trình ta
ñổ
i vai trò x, y cho nhau
thì ph
ươ
ng trình n


m c

a h

.

3)Cách giải:

Tr

v
ế
v

i v
ế
hai ph
ươ
ng trình c

a h

ta
ñượ
c ph
ươ
ng trình có d

ng:
(x – y).f(x,y) = 0

=−
22
22
x4xy
y4yx








+=
+=
x
1
xy2
y
1
yx2
2
2

Ví dụ 4
.Tìm m
ñể
h

sau có nghi


Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
7

Bài 5: MỘT SỐ HỆ PHƯƠNG TRÌNH DẠNG KHÁC

I. Hệ vô tỷ

Ví dụ 1.
Gi

i h

ph
ươ
ng trình





=+
=++
4yx
28xy2yx
22

Ví dụ 2.
Gi

=−++
1xyxy
2yxyx

Ví dụ 4. Giải hệ phương trình





=+−
=−−
2yx2
2y2x

Ví dụ 5. Tìm m ñể hệ có nghiệm





=++
=++
1x1y
my1x

II. Hệ hữu tỷ
Ví dụ 6. Giải hệ phương trình




=−
=−
2)yx(xy
7yx
33

Ví dụ 8.
Gi

i h

ph
ươ
ng trình





+=+
+=+
)x1(5y1
x16yy4x
22
33

Ví dụ 9
. Tìm a
ñể

22
22

Ví dụ 11
.Tìm m
ñể
h

có hai nghi

m phân bi

t:



=+−
=+
2x2yx
myx
22

Ví dụ 12.
Gi

i h

ph
ươ
ng trình

33

==========================================================

Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
8

Chương 2: Phương trình lượng giác, mũ, logarit

Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I. Phương trình lượng giác cơ bản

Khi gi

i các ph
ươ
ng trình l
ượ
ng giác cu

i cùng d

n
ñế
n phép gi


ðư
a v

d

ng Nghi

m
sinx = m
1
m
1




sinx = sin
α




π+α−π=
π+α=
2kx
2kx

cosx = m
1
m

+ k
π Ở
b

ng trên k nh

n m

i giá tr

nguyên (
Z
k

) .
ðơ
n v

góc th
ườ
ng dùng là radian.
ðể
thu

n l

i cho vi

m

t cách rõ ràng h
ơ
n.
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
9

Ví dụ 1.
Gi

i ph
ươ
ng trình:
a) sin3x =
2
2
; b) sin(2x -
5
π

3
8
xcos
3
(cos
2
=
π

π
.
Ví dụ 4.
Gi

i ph
ươ
ng trình:
)xsin3cos()xsincos(
π
=
π

Ví dụ 5
. Gi

i ph
ươ
ng trình:
1)x2(sinxcos
22

c
xcos
ba
b
xsin
ba
a
+
=
+
+
+
(2)

ðặ
t
22
ba
a
+
= sin
ϕ
;
22
ba
b
+
= cos
ϕ
.


Khi
ñ
ó t

n t

i
[
]
π

α
;0
sao cho
22
ba
c
cos
+

nên ta có:
(1)


α
=
ϕ

cos)xcos(

i ph
ươ
ng trình v

i m = - 3 .
b)

Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình vô nghi

m.
Ví dụ 8
. Gi

i ph
ươ
ng trình: 1xsin3xcosxsin32xcos
22
=++

Ví dụ 9
. Tìm
α

ñể
ph
ươ


π

2
;0x
:
cos2x – msin2x = 2m – 1
Ví dụ 12
. Gi

i ph
ươ
ng trình: sin8x – cos6x = 3 (sin6x + cos8x).
Ví dụ 13
. Gi

i ph
ươ
ng trình:
0
4
1
xsinx4cos.xcosx4cos
22
=+−−
các s


h

ng có t

ng s

m
ũ
c

a cosx và c

a sinx ho

c
ñề
u là s

t

nhiên ch

n ho

c
ñề
u là s


t trong các t

ng s

m
ũ
nói trên
ñượ
c g

i là b

c c

a ph
ươ
ng trình.

Cách giải
: - Xét tr
ườ
ng h

p cosx = 0 th

vào ph
ươ
ng trình
- Khi 0xcos

ng trình: xsin2)
4
x(sin
3
=
π
+

Ví dụ 16
. Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình có nghi

m:
msin2x + cos2x + sin
2
x +m = 0.
Ví dụ 17:
Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình sau có
ñ
úng hai nghi

m x n



t ph
ươ
ng trình sau khi bi
ế
n
ñổ
i v

cosx, sinx mà các s

h

ng có
ch

a t

ng (cosx
±
sinx ) ho

c ch

a tích cosx.sinx
ñượ
c g

i là ph
ươ

2
− N
ế
u
ñặ
t t = sinx - cosx, ta có
2t ≤
. Khi
ñ
ó: sinx.cosx =
2
t1
2
−Ví dụ 18
. Cho ph
ươ
ng trình: sinx.cosx = 6 ( sinx + cosx + m).

a)

Gi

i h


i ph
ươ
ng trình: x4sin
2
3
x2cosx2sin1
33
=++
Ví dụ 21
. Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình sau có nghi

m






ππ

4
3
,
4
x
:


ng ph
ươ
ng trình
ñ
ã trình bày

các
m

c tr
ướ
c, ng
ườ
i ta th
ườ
ng ngh
ĩ
t

i phân tích chúng thành nh

ng ph
ươ
ng trình c
ơ
b

n.
Vi

ó, chúng ta c

n ph

i thành th

o các công th

c l
ượ
ng giác, các
h

ng
ñẳ
ng th

c
ñạ
i s


ñ
áng nh

và c
ũ
ng c

n ph

ư

1xsin
±
=
,
2
1
xsin
±=
,
1xcos
±
=
,
2
1
xcos
±=

và ph
ươ
ng trình có ch

a th

a s

(cosx
±

ế
n
ñổ
i t

ng thành tích , bi
ế
n
ñổ
i tích
thành t

ng, hàm s

l
ượ
ng giác c

a hai góc có liên quan
ñặ
c bi

t. Chú

thêm m

t
s

bi


m
ñ
ã th


ñượ
c).
Tham kh

o thêm b

ng h

các bi

u th

c có nhân t

chung.

f(x) Biểu thức chứa thừa số f(x)
sinx sin2x, tgx, tg2x,
cosx sin2x, tg2x, cotgx,
1+cosx
2
x
cos
2

x, )
2
x
4
(cos
2

π
, )
2
x
4
(sin
2
+
π

1-sinx
cos
2
x, cotg
2
x,
)
2
x
4
(cos
2
+

2
3x =
2
3

Ví dụ 3.
Gi

i ph
ươ
ng trình: cos3x.cos4x + sin2x.sin5x =
2
1
( cos2x + cos4x).
Ví dụ 4
.Gi

i ph
ươ
ng trình: 2sin
3
x + cos2x + cosx = 0
Ví dụ 5
.Gi

i ph
ươ
ng trình: sin4x – cos4x = 1 + 4(sinx – cosx)
Ví dụ 6.
Gi

22
.

Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
12

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT

I. Các kết quả cơ bản
1) Hàm số mũ:
y = a
x
,
.1a0

<



T

p xác
ñị
nh: IR.



n.


D

ng
ñồ
th

:

2) Hàm số logarit:
y = log
a
x ,
.1a0

<

a) Các tính ch

t:


T

p xác
ñị
nh: IR
*

th

: Chú ý:
Trong các b

t ph
ươ
ng trình m
ũ
, logarit, c
ơ
s

a l

n h
ơ
n hay bé
h
ơ
n 1 quy
ế
t
ñị
nh chi

u c


Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
13

b)Các công thức chú ý:
•blog
a
có ngh
ĩ
a



≠<
>

1a0
0b



alog
blog
blog
c
c

a
m
a
n
=
( V

i b > 0 và
1a0

<
)


|b|log.k2blog
a
k2
a
=
v

i
Z
k

.
II. Các phương trình, bất phương trình có dạng cơ bản
1) Phương trình mũ:
Cho
.1a0








>
<<



<
>

blog)x(f
1a0
blog)x(f
1a
a
a

D

ng 3:
ba
)x(f
>

-

ng trình.
-
N
ế
u b > 0, khi
ñ
ó b

t ph
ươ
ng trình t
ươ
ng
ñươ
ng v

i:










<
<<


>
⇔<
)x(g)x(f
1a0
)x(g)x(f
1a
aa
)x(g)x(f

Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
14

2)Phương trình logarit
D

ng 1:
b
a
a)x(fb)x(flog
=⇔=
.
D


ng 3:










<<
<<



>
>
⇔>
b
b
a
a)x(f0
1a0
a)x(f
1a
b)x(flog

D


1mm
5
1
24
3x4x
2
+−=






+−

a)Gi

i ph
ươ
ng trình khi m = 1.
b)Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình có 4 nghi

m phân bi

t.
Ví dụ 2

i ph
ươ
ng trình:

0)x2cosx(coslog)xsinx(coslog
x
1x
=
+
+


Ví dụ 5.
Gi

i b

t ph
ươ
ng trình:
[
]
1)729(loglog
x
3x
≤−
Ví dụ 6.
Gi

i b

i

u ki

n.


Nh

ng bài toán có tham s

,
ñặ
t

n ph

ph

i tìm t

p xác
ñị
nh c

a

n m

i.


a

h

s

, th
ườ
ng chuy

n v

vi

c phân tích thành th

a s

,
nh

m nghi

m và ch

ng minh nghi

m duy nh


n t

gi

ng nhau hay nhân t

gi

ng nhau
ta có th


ñặ
t

n ph


ñể

ñư
a bài toán tr

lên
ñơ
n gi

n h
ơ
n.

t ph
ươ
ng trình:
3
)x5(log
)x35(log
a
3
a
>


(v

i
1a0

<
).
Ví dụ 10
. Gi

i ph
ươ
ng trình:
2
9
3
32
27

6
1
2
6
2
+=−−−−−

Ví dụ 13.
Gi

i b

t ph
ươ
ng trình:
)3x(log
2
1
2xlog6x5xlog
3
1
3
1
2
3
+>−++−

Ví dụ 14.
Gi


ươ
ng trình:
4)21x23x6(log)x4x129(log
2
3x2
2
7x3
=+++++
++

Ví dụ 17
. Tìm m
ñể
ph
ươ
ng trình sau
ñ
ây có hai nghi

m trái d

u:

01m4)4m2(16)3m(
xx
=++−++


o sát s

bi
ế
n thiên hàm s


a) Xét chi

u bi
ế
n thiên c

a hàm s




Tính
ñạ
o hàm


Tìm các
ñ
i

m t

i h


u c

a
ñạ
o hàm trong các kho

ng xác
ñị
nh b

i các
ñ
i

m t

i h

n.
(Gi

a hai
ñ
i

m t

i h


ế
u
)x(f

>0, ngh

ch bi
ế
n n
ế
u
)x(f

<0).
b) Tính các c

c tr

(suy ra ngay t

ph

n xét chi

u bi
ế
n thiên)
c) Tìm các gi

i h


i, các giá tr

c

a x t

i
ñ
ó hàm s

không
xác
ñị
nh (
o
xx
+

,
o
xx


)


Tìm ti

m c



- Ti

m c

n xiên: y = ax + b . Trong
ñ
ó
x
)x(f
lima
x
∞→
=
;
]ax)x(f[limb
x

=
∞→

(khi
+∞

x
(
−∞

x

ñồ
th

hàm s

(n
ế
u là hàm s


ñ
a th

c)


Tính
ñạ
o hàm c

p 2


Xét d

u c

a
ñạ
o hàm c



v

i
)b;a(x


thì
ñồ
th

hàm s

l

i trên kho

ng
ñ
ó)
e) L

p b

ng bi
ế
n thiên (ghi t

t c


a
ñồ
th

v

i các tr

c t

a
ñộ
và nên
l

y thêm m

t s


ñ
i

m c

a
ñồ
th


ñọ
c l

i các ví d

m

u SGK t

trang 80
ñế
n trang 97).
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
17

BÀI 2: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ðẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ
I. Tìm giao ñiểm của hai ñường

Gi

s

hàm s


)x(fy
=

ñồ

là nghi

m c

a h

ph
ươ
ng trình




=
=
x(gy
)x(fy

Do
ñ
ó
ñể
tìm hoành
ñộ
các giao
ñ
i

m c



(C) và
)C(
1
.
N
ế
u
, x,x
1o
là các nghi

m c

a (1) thì các
ñ
i

m
)) x(f;x(M)),x(f;x(M
111ooo
là các
giao
ñ
i

m c

a (C) và
)C(


u bài toán.
Ví dụ 1
. Bi

n lu

n theo m s

giao
ñ
i

m c

a
ñồ
th

các hàm s
ố2
x
3x6x
y
2
+
+−


nào c

a k thì
ñườ
ng th

ng
2kkxy
+

=
c

t
ñồ
th

hàm s


1
x
1xx
y
2

−+
=


= t

i hai
ñ
i

m phân bi

t
Ví dụ 5
. Tìm m
ñể

ñườ
ng th

ng
m
x
y
+

=
c

t
ñồ
th



2

++
= c

t tr

c hoành t

i 2
ñ
i

m phân bi

t có hoành

ñộ
d
ươ
ng.
Ví dụ 7
. Tìm m
ñể

ñườ
ng th

ng y = m c



ñồ
th

1mxx3xy
23
+++= c

t
ñườ
ng th

ng y = 1 t

i 3
ñ
i

m phân bi

t.
Ví dụ 9
. Tìm m
ñể

ñồ
th


3

=
c

t
ñồ
th

hàm s


2
x
1
1xy
+
++= t

i hai
ñ
i

m
có hoành
ñộ
trái d

u.
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
18

ooo


=


b) Ph
ươ
ng trình
ñườ
ng th

ng
ñ
i qua
ñ
i

m )y;x(M
111
và ti
ế
p xúc v

i (C)
ðườ
ng th

ng d
ñ

ươ
ng trình sau ph

i có nghi

m:




=

+−=
k)x(f
y)xx(ky
11

H

ph
ươ
ng trình này cho phép xác
ñị
nh hoành
ñộ

o
x c

a ti


i nhau n
ế
u và ch

n
ế
u h


ph
ươ
ng trình sau
ñ
ây có nghi

m:





=

=
)x(g)x(f
)x(g)x(f

c) Ph
ươ


i
ñồ
th

(C), ta gi

i
ph
ươ
ng trình
k)x(f
=

tìm
ñượ
c hoành
ñộ
các ti
ế
p
ñ
i

m , x,x,x
21o
T


ñ

khi bi
ế
t ph
ươ
ng c

a ti
ế
p tuy
ế
n ho

c
ñ
i qua
m

t
ñ
i

m cho tr
ướ
c nào
ñ
ó.

Ví dụ 1
. Vi
ế

i qua
ñ
i

m A(0 ; 4)
Ví dụ 2
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình các
ñườ
ng th

ng vuông góc v

i
ñườ
ng th

ng 3x
4
1
y += và ti
ế
p xúc
v

i
ñồ

++−= bi
ế
t ti
ế
p tuy
ế
n

ñ
ó song song v

i
ñườ
ng th

ng
1x9y
+

=

Ví dụ 4.
T

g

c t

a
ñộ

n
ñ
ó.

Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
19

Ví dụ 5
. Cho hàm s


2
3
x3x
2
1
y
24
+−−= có
ñồ
th

là (C)
a)

Vi
ế
t ph
ươ

ñ
i

m
)
2
3
;0(A

Ví dụ 6.
Cho hàm s


2
x
2x3
y
+
+
= có
ñồ
th

là (C).
Ch

ng minh r

ng, không có ti
ế

. Cho hàm s


1
x
1
xy
+
−= có
ñồ
th

là (C)
Ch

ng minh r

ng trên (C) t

n t

i nh

ng c

p
ñ
i

m mà ti


ti
ế
p tuy
ế
n t

i
)C(M

c

t hai ti

m c

n t

i P và Q. Ch

ng minh r

ng MP=MQ
Ví dụ 9
. Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế

ñ
i

m A(1;1).
Ví dụ 10.
Vi
ế
t ph
ươ
ng trình ti
ế
p tuy
ế
n c

a
ñồ
th


1
x
1xx
y
2
+
−−
= bi
ế
t ti

Tìm t

t c

các
ñ
i

m trên tr

c tung mà t


ñ
ó có th

k


ñượ
c 2 ti
ế
p tuy
ế
n v

i
ñồ
th


ñể

ñồ
th


2223
m4x)1m4(mx2y
++−=
ti
ế
p xúc v

i tr

c hoành.
Ví dụ 14.
Tìm m
ñể

ñồ
th


2
x
1m2mx3mx
y
2
+

2
+
−++
=

ti
ế
p xúc v

i parabôn
5xy
2
+=
.
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
20

III. Sự ñồng biến, nghịch biến của hàm số Cho hàm s

y = f(x) có
ñạ
o hàm trên kho

ng (a;b)
a)



v

i
)b;a(x

∀Bài toán :
Yêu c

u tìm m
ñể
cho hàm s


ñồ
ng bi
ế
n, ngh

ch bi
ế
n trong m

t kho

ng nào
ñ

ñị
nh m sao cho hàm s


ñồ
ng bi
ế
n trên t

p xác
ñị
nh.
Ví dụ 2.
Cho hàm s


1mmx2x2y
2
−++=

Xác
ñị
nh m sao cho hàm s


ñồ
ng bi
ế
n trong kho


2
+
+++
=

Tìm m
ñể
hàm s


ñồ
ng bi
ế
n trong kho

ng
);0(
+∞

Ví dụ 5.
Cho hàm s


2mx)1m2(mxx
3
1
y
23
+−−+−=


n trên
),3(
+∞

Ví dụ 7.
Cho hàm s

1x)2m(m3x)1m(3xy
23
+−+−−=

Tìm m
ñể
hàm s


ñồ
ng bi
ế
n trên t

p h

p các giá tr

c

a x sao cho
2x1
≤≤

. N
ế
u khi x
ñ
i qua x
o

ñạ
o hàm
ñổ
i
d

u thì x
o

là m

t
ñ
i

m c

c tr

c

a hàm s


i d

u t

- sang + thì x
o

ñ
i

m c

c ti

u c

a hàm s

.
ðể
tìm các
ñ
i

m c

c tr

c


ng trình )x(f

= 0. G

i
i
x là các nghi

m. Xét d

u c

a )x(f



Bài toán :
Tìm m
ñể
hàm s

y = f(x) có c

c tr

và các
ñ
i

m c

i d

u (s

l

n
ñổ
i d

u b

ng s

c

c tr

)
-
Tìm t

a
ñộ
c

a các
ñ
i



u.

Ví dụ 1.
Tìm m
ñể
hàm s


m
x
1mxx
y
2
+
++
=

ñạ
t c

c
ñạ
i t

i x = 2.
Ví dụ 2.
Cho hàm s



x
mx2x
y
2
2
+
++
=
luôn có m

t c

c
ñạ
i và m

t c

c ti

u.
Ví dụ 4.
Cho hàm s

1x)1m2(3mx3xy
23
+−+−=

Xác
ñị

Ví dụ 5.
Cho hàm s

1m2mx2xy
24
+−+−=

Bi

n luân theo m s

c

c tr

c

a hàm s

.
Ví dụ 6.
Cho hàm s


1
mx
1m2mxx
y
2
+

Ví dụ 7.
Cho hàm s


2
x
4m2mxx
y
2
+
−−+
=

Xác
ñị
nh m
ñể
hàm s

có hai c

c tr

.
Ví dụ 8.
Tìm a và b
ñể
các c

c tr

i

m c

c
ñạ
i.
Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
22

Ví dụ 9.
Cho hàm s


1mmx2x2y
2
−++=

Xác
ñị
nh m sao cho hàm s

có c

c tr

trong kho

ng


m
x
mxmx
y
2
+
++
=
.
Tìm m
ñể
hàm s

không có c

c tr

.
Ví dụ 12.
Cho hàm s


4x)3m2m(mx3xy
223
+−++−=
.
Tìm m
ñể


++
=
.
Tìm m
ñể

ñồ
th

hàm s

có c

c
ñạ
i, c

c ti

u n

m

hai phía tr

c tung
Ví dụ 14.
Tìm t

t c

ñ
i

m c

c tr

t
ươ
ng

ng trái d

u nhau.
Ví dụ 15.
Cho hàm s


m
x
1mx)1m(x
y
2

+−++
=
có hai c

c tr


Tự ôn luyện thi ñại học môn toán
Nguyễn ðức Tuấn lớp 44C1 ðại học Thủy lợi Hà nội
23


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status