Tài liệu KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÝ LỚP 12 phần 2 - Pdf 10


1
KIỂM TRA KIẾN THỨC VẬT LÝ LỚP 12.
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC.
Câu700(QID: 700. Câu hỏi ngắn)
Khi vật rắn quay quanh một trục cố định được một vòng thì:
A. góc quay của mọi điểm trên vật đều là


B. toạ độ của một điểm trên vật thay đổi một lượng bằng 2


*C. toạ độ của một điểm trên vật không thay đổi.
D. Tốc độ góc của các điểm trên vật hơn kém nhau một lượng là 2
Câu701(QID: 701. Câu hỏi ngắn)
Trong 8 giây, một vật rắn quay đều được 4 vòng quanh một trục cố định. Tốc độ góc
của vật là:
A. 4

rad/s
B. 8

rad/s
*C.


*B. tốc độ góc
C. gia tốc góc
D. góc quay

Câu704(QID: 704. Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
*A. Vật rắn quay biến đổi đều có gia tốc bằng không.
B. Nếu gia tốc góc và tốc độ cùng dấu thì vật rắn quay nhanh dần.
C. Vật rắn quay đều có tốc độ góc bằng hằng số.
D. Trong hệ toạ độ
 
t,

đồ thị biểu diễn tốc độ góc theo thời gian có dạng là đoạn
thẳng

Câu705(QID: 705. Câu hỏi ngắn)

2
Trường hợp nào sau đây lực tác dụng lên vật có trục quay cố định, chắc chắn không
làm cho vật quay?
A. Điểm đặt của lực không nằm trên trục quay.
*B. Phương của lực song song với trục quay.
C. Giá của lực cách xa trục quay
D. Khoảng cách từ điểm đặt của lực đến trục quay khác không.

Câu706(QID: 706. Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng:
A. Momen lực đặc trưng cho tác dụng của lực lên một vật
*B. Trong chuyển động quay quanh một trục, vật nào chịu tác dụng của momen lực

2
mL
2

Câu708(QID: 708. Câu hỏi ngắn)
Một vật rắn quay quanh trục (

) có momen quán trính I, chịu tác dụng của momen
lực M. Gọi

là gia tốc góc của vật. Thông tin nào sau đây đúng?
A. Lực tác dụng càng lớn thì momen quán tính I càng lớn
*B. Momen lực M càng lớn thì vật thu được gia tốc góc

càng lớn.
C. Chuyển động quay của vật rắn tuân theo phương trình M = I
2


D. Khi momen quán tính của vật bằng 0 thì vật quay đều.

Câu709(QID: 709. Câu hỏi ngắn)
Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định, gia tốc góc của vật sẽ không đổi khi:
A. momen quán tính I của vật bằng 0
B. momen quán tính I của vật bằng hằng số.
C. momen lực M tác dụng lên vật bằng 0
*D. momen lực M tác dụng lên vật bằng hằng số.

Câu710(QID: 710. Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng.

A. momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay đó bằng hằng số.
B. momen động lượng của vật rắn đối với trục quay biến thiên theo hàm số bậc nhất
theo thời gian.
*C. momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đó bằng 0
D. tốc độ góc của vật rắn biến thiên theo hàm số bậc nhất theo thời gian.

Câu714(QID: 714. Câu hỏi ngắn)
Động năng của một vật rắn quay quanh một trục tỉ lệ với:
A. momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục quay đó.
*B. bình phương tốc độ góc của vật rắn
C. gia tốc góc của vật rắn
D. gia tốc hướng tâm của một điểm trên vật rắn đối với trục quay.

Câu715(QID: 715. Câu hỏi ngắn)
Một quả cầu đặc khối lượng m, bán kính R quay đều quanh một trục đi qua tâm của
nó với tốc độ

. Động năng của quả cầu trong chuyển động này là:
*A. W
đ
=
22
5
1

mR4
B. W

B. momen quán tính tăng 4 lần, tốc độ góc giảm 8 lần
*C. momen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng
2
lần
D. momen quán tính giảm 2 lần, tốc độ góc tăng 2 lần

Câu717(QID: 717. Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng
Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định.
*A. Để động năng không đổi thì tốc độ góc tăng lên n lần, momen quán tính phải
giảm n
2
lần.
B. Khi tốc độ góc tăng lên n lần và momen quán tính không đổi thì động năng tăng
n lần.
C. Để động năng không đổi thì khi momen quán tính tăng n lần thì tốc độ góc phải
giảm n lần.
D. Muốn động năng tăng gấp bốn lần trong điều kiện tốc độ góc không đổi thì
momen quán tính phải tăng gấp đôi.

Câu718(QID: 718. Câu hỏi ngắn)
Một hình trụ có khối lượng m, bán kính đáy R lăn không trượt trên một mặt phẳng
với tốc độ của khối tâm là V
c
, tốc độ góc quay quanh khối tâm là

và momen quán
tính đối với trục quay qua khối tâm là I. Động năng của nó là:
*A. W =
22

2
)
R
(
2
1
C
V
I
m Câu719(QID: 719. Câu hỏi ngắn)
Đặc điểm nào sau đây không đúng với vật dao động cơ học?
A. có một vị trí cân bằng xác định.
*B. quỹ đạo chuyển động luôn là đường thẳng.
C. vật chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.
D. cứ sau mỗi chu kỳ T, vật trở về vị trí cũ với cùng chiều chuyển động như cũ.

5

Câu720(QID: 720. Câu hỏi ngắn)
Trong quá trình dao động điều hoà của con lắc lò xo, thông tin nào sau đây là đúng?
A. Dao động có biên độ thay đổi theo thời gian.
*B. Chu kì dao động phụ thuộc vào độ cứng k của lò xo và khối lượng m của vật.
C. Lực hồi phục luôn có hướng xác định.
D. Lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cần bằng.

Câu721(QID: 721. Câu hỏi ngắn)
Chuyển động của một vật được coi là dao động điều hoà nếu:



 tA

C. v =
)cos(

 tA

*D. v =
)
2
cos(


tACâu723(QID: 723. Câu hỏi ngắn)
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, những đại lượng nào chỉ phụ thuộc vào
sự kích thích ban đầu?
A. Li độ và gia tốc
B. Chu kỳ và vận tốc
C. Vận tốc và biên độ
*D. Biên độ và pha ban đầu.

Câu724(QID: 724. Câu hỏi ngắn)
Một con lắc đơn có dây treo dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g.
Thông tin nào sau đây là sai?
A. Phương trình dao động có dạng: s = Acos(



*B.
I
mgd



C.
gd
mI



D.
Id
mg2

Câu727(QID: 727. Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào tỉ số giữa trọng lượng và
khối lượng của vật nặng.
B. Lực kéo về trong con lắc lò xo không phụ thuộc vào khối lượng của vật.
C. Gia tốc trong con lắc lò xo phụ thuộc vào khối lượng của vật.
*D. Tần số góc trong con lắc lò xo không phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Câu728(QID: 728. Câu hỏi ngắn)

222

tAm

*D. Biểu thức của cơ năng là W
t
=
22
4
1
Am
Câu730(QID: 730. Câu hỏi ngắn)

7
Con lắc lò xo có khối lượng m dao động điều hoà theo phương trình x =
)cos(

tA

thì thế năng của vật xác định bằng biểu thức:
A. W
t
=
22
2
1
Am

4
1
2222

 tAmAmCâu731(QID: 731. Câu hỏi ngắn)
Một con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số góc

thì thế năng của nó biến thiên
tuần hoàn với tần số góc là:
A.

2
1

*B.


C. 4


D. 2
Câu732(QID: 732. Câu hỏi ngắn)
Khi vật dao động điều hoà thì những đại lượng nào biến thiên theo thời gian với cùng
tần số góc?

1

v
x 

*C. A =
2
0
2
0
2
1
vx 



D. A =
2
2
0
2
0
2

v
x Câu734(QID: 734. Câu hỏi ngắn)
Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo bằng sợi dây mảnh dài l tại nơi có

2
4
1
s
l
g
m

*D.
W
t
=
2
2
1
s
l
g
mCâu735(QID: 735. Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng:
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ luôn bằng không.
B. Dao động tắt dần càng lâu nếu lực cản của môi trường càng lớn.
*C. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản của môi trường sinh công âm
làm giảm năng lượng của vật.
D. Trong dao động tắt dần, vật dao động không có vị trí cân bằng xác định.

Câu736(QID: 736. Câu hỏi ngắn)

C. Trong cùng một môi trường có lực cản như nhau, biên độ của mọi con lắc đều
giảm như nhau.
D. Trong dao động tắt dần, chu kì và tần số là hai đại lượng giảm như nhau theo thời
gian.

Câu740(QID: 740. Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức giảm dần theo quy luật hàm số mũ đối với thời
gian.
B. Tần số góc của dao động cưỡng bức luôn giữ giá trị của tần số góc riêng của hệ.
*C. Dao động cưỡng bức là dao động được duy trì nhờ tác dụng của ngoại lực tuần
hoàn.
D. Dao động cưỡng bức có chu kì bằng chu kì riêng của hệ.

Câu741(QID: 741. Câu hỏi ngắn)
Trong dao động cưỡng bức của con lắc, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực
tuần hoàn có:
A. Tần số lớn.
*B. Tần số góc bằng tần số góc riêng của dao động tắt dần.
C. Pha ban đầu bằng không
D. Biên độ rất lớn

Câu742(QID: 742. Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng
*A. Dao động cưỡng bức là dao động xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
có tần số góc

bất kỳ.
B. Tần số góc của dao động cưỡng bức luôn có pha ban đầu bằng 0
C. Dao động duy trì xảy ra dưới tác dụng của ngoại lực, trong đó ngoại lực được điều

D. Hai dao động hợp thành có cùng tần số.

Câu746(QID: 746. Câu hỏi ngắn)
Hai dao động điều hòa cùng tần số thực hiện cùng phương, độ lệch pha của chúng là:
A. Hiệu các góc quay của hai dao động.
*B. Hiệu hai pha của hai dao động đó.
C. Góc giữa trục Ox và từng vectơ biểu diễn các dao động đó.
D. Góc giữa trục Ox và vectơ biểu diễn dao động tổng hợp của hai dao động đó.

Câu747(QID: 747. Câu hỏi ngắn)
Hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là:
)
2
cos(
1


 tAx

tAx

cos
2


Thông tin nào sau đây là sai?
A. x
1
nhanh pha hơn x
2

vuông góc với trục Ox.

Câu748(QID: 748. Câu hỏi ngắn)
Hai dao động điều hòa x
1
và x
2
có cùng biên độ A, cùng tần số góc

nhưng có pha
ban đầu khác nhau. Biết
2
12



. Kết luận nào sau đây là sai?
A. Dao động x
2
nhanh hơn pha dao động x
1
một góc
2


B. Dao động tổng hợp có biên độ là A
2

C. Dao động tổng hợp luôn nhanh hơn pha dao động x
2

*A. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường liên tục.
B. Sóng cơ học được truyền đi là nhờ sự chuyển động của các phần tử của môi
trường liên tục
C. Khi sóng cơ học được truyền đi, các phần tử ở càng xa tâm dao động có biên độ
càng giảm dần.
D. Khi sóng cơ học được truyền đi, các phần tử ở càng xa tâm dao động có biên độ
càng giảm dần.

Câu751(QID: 751. Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng:
A. Khi sóng truyền đi, các phần tử của môi trường đều bị cuốn theo.
B. Biên độ sóng tại mỗi điểm trong không gian là khoảng cách giữa đỉnh cao nhất và
thấp nhất của sóng tại điểm đó.
*C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ của sóng.
D. Khi sóng truyền đi, tần số của các phần tử ở càng xa nguồn phát sóng càng nhỏ
dần.

Câu752(QID: 752. Câu hỏi ngắn)
Trên phương truyền sóng, hai điểm dao động cùng pha với nhau và ở gần nhau nhất
cách nhau một khoảng bằng:
*A. Một bước sóng.
B. Một số nguyên lần của bước sóng.
C. Nửa bước sóng.
D. Hai lần bước sóng.

Câu753(QID: 753. Câu hỏi ngắn)
Khi sóng cơ học truyền đi thì:
*A. Tại cùng một thời điểm, những điểm cách nhau một bước sóng luôn có cùng li
độ.
B. Chỉ những điểm cách nhau một bước sóng mới dao động cùng pha với nhau

Một sóng cơ học có bước sóng

truyền qua sợi dây AB. Biết đầu A tự do, đầu B cố
định, M là điểm cách B một đoạn d. Nếu tại thời điểm t phương trình sóng tới tại B là
u
B
=
ftA

2sin
thì biên độ sóng tổng hợp tại M xác định bởi biểu thức:
A.


d
Aa 2sin4

*B.


d
Aa 2sin2

C.


dA
a 2sin
2


Câu760(QID: 760. Câu hỏi ngắn)
Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng trên mặt nước, hệ thống vân giao thoa có
dạng:
A. Một đường thẳng.
*B. Một họ các đường hypebol
C. Một hypebol
D. Một họ các đường parabol

Câu761(QID: 761. Câu hỏi ngắn)
Hai nguồn sóng kết hợp giao thoa với nhau, tạo ra những điểm có biên độ cực đại tại
những vị trí:
A. nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng nối hai nguồn.
B. nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn.
C. có hiệu số đường đi là một số bán nguyên lần bước sóng.
*D. có hiệu số đường đi bằng một số nguyên lần bước sóng.

Câu762(QID: 762. Câu hỏi ngắn)
Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng kết hợp, đặc điểm nào sau đây là đúng?
A. Những điểm dao động có biên độ cực đại và cực tiểu nằm trên cùng một đường
hypebol.
*B. Tại những thời điểm có biên độ cực đại, hai sóng tới luôn cùng pha.
C. Tại những điểm có biên độ cực tiểu, hai sóng tới luôn có pha vuông góc với nhau.
D. Hai sóng tới luôn có cùng tần số và có hiệu số pha bằng không.

Câu763(QID: 763. Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Quá trình nào diễn ra mà ta quan sát được hiện tượng giao thoa thì có thể khẳng
định đó là quá trình sóng.
B. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây có một đầu tự do thì đầu tự do luôn là bụng
sóng.

D. Tai người không thể nghe thấy được âm có cường độ lơn hơn giá trị 10
-12
W/m
2

Câu767(QID: 767. Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là sai khi nói về mức cường độ âm?
A. Âm mạnh nhất mà tai người còn nghe được có mức cường độ âm bằng 130 dB
B. Đơn vị của mức cường độ âm là đêxiben (dB)
*C. Mức cường độ âm xác định bởi công thức L (dB) =
0
lg
I
I
. Trong đó I
0
là cường
độ chuẩn, I là cường độ âm đang xét.
D. Mức cường độ âm là đại lượng dùng để so sánh cường độ của một âm với cường
độ âm tiêu chuẩn.

Câu768(QID: 768. Câu hỏi ngắn)
Hiện tượng sóng dừng của âm trong cột khí thực chất là kêt quả của:
*A. Sự giao thoa giữa sóng âm truyền tới và sóng phản xạ của nó.
B. Quá trình lan truyền năng lượng âm.
C. Quá trình tăng mức cường độ âm đến giá trị
D. Quá trình dao động mạnh cua các phân tử khí.

Câu769(QID: 769. Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng

0

 t
C
q

*C. Tần số góc của dao động xác định bởi
LC
1



D. Tần số của dao động xác định bởi f =
LC

2Câu771(QID: 771. Câu hỏi ngắn)
Trong mạch dao động điện từ tự do LC, so với dòng điện trong mạch thì điện áp giữa
hai bản tụ điện luôn:
A. Cùng pha
*B. Trễ pha hơn một góc
2


C. Sớm hơn pha một góc
2



C. Năng lượng ban đầu của tụ điện thường rất nhỏ.
D. Cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm có biên độ giảm dần.

Câu775(QID: 775. Câu hỏi ngắn)
Để dao động điện từ của mạch dao động LC không tắt dần, người ta thường dùng
biện pháp nào sau đây?
A. Ban đầu tích điện cho tụ điện một điện tích rất lớn.
*B. Cung cấp thêp năng lượng cho mạch bằng cách sử dụng máy phát dao động
dùng tranzito.
C. Tạo ra dòng điện trong mạch có cường độ rất lớn.
D. Sử dụng tụ điện có điện dung lớn và cuộn cảm có độ tự cảm nhỏ để lắp mạch dao
động LC.

Câu776(QID: 776. Câu hỏi ngắn)
Trong dao động điện từ và dao động cơ học, cặp đại lượng cơ – điện nao sau đây có
vai trò không tương đương nhau?
A. Tọa độ x và điện tích q
*B. Vận tốc v và điện áp u
C. Khối lượng m và độ tự cảm L
D. Độ cứng k và nghịch đảo của diện dung l/C.

Câu777(QID: 777. Câu hỏi ngắn)
Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì:
A. làm xuất hiện các hạt mang điện, tạo thành dòng điện cảm ứng.
B. các hạt mang điện sẽ chuyển động theo đường cong khép kín.
*C. làm xuất hiện điện trường có các đường sức từ là những đường cong khép kín.
D. làm xuất hiện điện trường có các đường sức từ là những đường thẳng song song
nhau.

Câu778(QID: 778. Câu hỏi ngắn)

B
luôn:
A. có phương song song và cùng chiều.
B. có phương song song và ngược chiều.
C. có phương trùng với phương truyền sóng.
*D. có phương vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

Câu782(QID: 782. Câu hỏi ngắn)
Vận tốc lan truyền sóng điện từ trong một môi trường phụ thuộc vào:
A. bước của sóng
B. tần số của sóng
C. biên độ sóng
*D. tính chất của môi trường

Câu783(QID: 783. Câu hỏi ngắn)
So với mạch dao động kín thì lợi thế của mạch dao động hở là:
*A. có thể bức xạ được sóng điện từ ra không gian xung quanh.
B. có thể bức xạ các điện tích ra không gian xung quanh.
C. có thể tách rời điện trường và từ trường ra khỏi nhau một cách dễ dàng.
D. Có thể tập trung được năng lượng điện từ lớn hơn nhiều.

Câu784(QID: 784. Câu hỏi ngắn)
Muốn cho dao động điện từ tạo bởi máy phát dao động có thể bức xạ ra không gian
dưới dạng sóng điện từ thì cần phải:
A. bố trí mạch dao động của máy phát như một anten.
*B. liên kết cuộn dây của anten với cuộn cảm trong mạch dao động của máy phát
dao động.
C. cho máy hoạt động sao cho mạch dao động có tần số rất lớn.
D. cung cấp nhiều điện tích cho mạch dao động của máy phát.


*C. Do hiện tượng nhiễu xạ của sóng mà tất cả các sóng vô tuyến đều có khả năng đi
vòng quanh các vật cản trên mặt đất.
D. Tính chất phản xạ và hấp thụ sóng vô tuyến của tầng điện li thay đổi rõ rệt theo
thời gian trong một ngày đêm và theo mùa trong một năm.

Câu789(QID: 789. Câu hỏi ngắn)
Đối với suất điện động xoay chiều dạng sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo
thời gian?
*A. Giá trị tức thời
B. Biên độ
C. Tần số góc
D. Pha ban đầu.

Câu790(QID: 790. Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Khi một khung dây quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức cua
một từ trường đều thì trong khung dây xuất hiện suất điện động xoay chiều dạng sin.
B. Điện áp xoay chiều là điện áp biến đổi điều hòa theo thời gian.
C. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay
chiều.
*D. Trên cùng một đoạn mạch, dòng điện và điện áp xoay chiều luôn biến thiên với
cùng pha ban đầu.

19

Câu791(QID: 791. Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc

vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở
thuần R thì dòng điện qua R:

với
2
lần của dòng điện một chiều.
B. Suất điện động hiệu dụng có giá trị bằng biên độ của suất điện động chia cho
2
.
C. Nguyên tắc cấu tạo của ampe kế và vôn kế xoay chiều dựa trên những tác dụng
không phụ thuộc vào chiều dòng điện.
D. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, nếu điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở
tăng lên bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở thăng lên bấy
nhiêu lần.

Câu794(QID: 794. Câu hỏi ngắn)
Chọn câu đúng.
*A. Tụ điện cho dòng điện xoay chiều “đi qua”
B. Tụ điện có điện dung càng nhỏ thì cản trở dòng điện càng ít.
C. Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện và điện áp tỉ lệ thuận với
nhau, hệ số tỉ lệ bằng điện dung của tụ.
D. Đối với đoạn mạch chỉ có tụ điện, cường độ dòng điện và điện áp luôn biến thiên
điều hòa và lệch pha nhau một góc

.

Câu795(QID: 795. Câu hỏi ngắn)
Trong mạch điện xoay chiều, mức độ cản trở dòng điện của tụ điện trong mạch phụ
thuộc vào:
A. chỉ điện dung C của tụ.
B. điện dung C và điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ.
C. điện dung C và cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ.


C
i

B.
)
2
sin(
0
1
2
2


 tI
C
C
i

C.
tICCi

cos
021
2
2


*D.
)
2

tự cảm càng lớn.
*C. điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm luôn sớm pha hơn dòng điện qua cuộn cảm
một góc
2

.
D. cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện giống hệt như điện trở.

Câu800(QID: 800. Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều có biên độ U
0
và tần số góc

vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là đúng?
A. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.

21
B. Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp xác định bởi biểu thức
RC


1
tan 
.
C. Biên độ dòng điện là I
0
=
1
2

tan

B. Cường độ dòng điện trong mạch trễ pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch.
C. Biên độ dòng điện là: I
0
=
222
0
2
2
LR
U


.
*D. Nếu R =
L

thì cường độ dòng điện hiệu dụng là: I =
L
U

2
0Câu802(QID: 802. Câu hỏi ngắn)
Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc

vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ C và

nói về các phần tử của mạch điện?
A. Mạch gồm RLC mắc nối tiếp trong đó
C
L


1

.
*B. Mạch gồm điện trở nối tiếp với tụ điện.
C. Mạch gồm điện trở nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động.
D. Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động.

Câu804(QID: 804. Câu hỏi ngắn)

22
Khi trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng thì kết luận nào sau đây
không đúng?
A. Tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu.
*B. Cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại và luôn có pha ban đầu bằng
không.
C. Các điện áp tức thời giữa hai bản tụ và hai đầu cuộn cảm có biên độ bằng nhau
nhưng ngược pha.
D. Dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

Câu805(QID: 805. Câu hỏi ngắn)
Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở
hoạt động R
0
và trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì:


Câu809(QID: 809. Câu hỏi ngắn)
Trong mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu tần số của dòng điện tăng thì:
A. hế số công suất của mạch điện tăng
B. dung kháng của tụ điện tăng
*C. tổng trở của mạch điện tăng

23
D. cảm kháng của cuộn cảm giảm

Câu810(QID: 810. Câu hỏi ngắn)
Cho dòng điện xoay chiều i = I
0
cos
t

qua đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn
cảm có độ tự cảm L và điện trở hoạt động R
0
mắc nối tiếp. Thông tin nào sau đây là
sai?
A. Hệ số công suất của cuộn cảm là
222
0
0
cos
LR
R
cc


IR
Câu811(QID: 811. Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây câu nào sai?
A. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
*B. Máy phát điện là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng.
C. Mỗi máy phát điện đều có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.
D. Một trong các cách tạo ra suất điện động cảm ứng trong máy phát điện là tạo ra từ
trường quay và các vòng dây đặt cố định.

Câu812(QID: 812. Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Phần cảm là nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu.
*B. Phần cảm tạo ra điện từ trường mạnh.
C. Phần ứng là những cuộn dây.
D. Phần ứng có tác dụng làm xuất hiện suất điện động cảm ứng trong đó khi máy
hoạt động.

Câu813(QID: 813. Câu hỏi ngắn)
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng
đều quấn trên các lõi thép kĩ thuật điện nhằm:
A. làm cho các cuộn dây phần ứng không tỏa nhiệt do hiệu ứng Jun Len-xơ.
B. làm cho các cuộn dây phần cảm có thể tạo ra từ trường xoáy.
*C. tăng cường từ thông cho chúng.
D. từ thông qua các cuộn dây phần cảm và phần ứng biến thiên điều hòa theo thời
gian.

Câu814(QID: 814. Câu hỏi ngắn)


Câu816(QID: 816. Câu hỏi ngắn)
Trong động cơ không đồng bộ, khi khung dây quay đều thì:
A. momen cản tác dụng lên khung dây luôn bằng không.
B. vận tốc của khung dây luôn lớn hơn vận tốc của từ trường quay.
*C. khung dây sinh công cơ học.
D. từ thông qua khung dây luôn bằng không.

Câu817(QID: 817. Câu hỏi ngắn)
Trong động cơ không đồng bộ ba pha, từ trường quay được tạo thành bằng cách:
A. cho ba dòng điện một pha vào ba cuộn dây giống nhau.
B. dùng động cơ để quay một nam châm bên trong động cơ.
C. cho ba dòng điện một pha vào cùng một cuộn dây.
*D. cho dòng điện ba pha vào ba cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3
vòng tròn.

Câu818(QID: 818. Câu hỏi ngắn)
Về cấu tạo, stato của động cơ không đồng bộ ba pha bao gồm:
A. ba nam châm điện bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
B. ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn và mắc
nối tiếp với nhau.
C. ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn và mắc
song song với nhau.
*D. ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.

Câu819(QID: 819. Câu hỏi ngắn)
Trong các câu sau đây, câu nào sai?
Trong động cơ không đồng bộ ba pha:
*A. stato gồm ba cuộn dây có số vòng khác nhau quấn trên ba lõi sắt đặt lệch nhau
120

1
3B

*C. B
2
= B
3
=
1
2
1
B

D. B
2
= B
3
=
1
3
1
BCâu821(QID: 821. Câu hỏi ngắn)
Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo của máy biến áp?
A. Hai cuộn dây quấn trên cùng một lõi và có số vòng khác nhau
*B. Hai đầu cuộn dây có nhiều vòng hơn nối với nguồn điện xoay chiều, hai đầu
cuộn dây có ít vòng hơn nối với tải tiêu thụ.
C. Lõi làm bằng các lá thép kĩ thuật điện ghép cách điện với nhau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status