Tài liệu Tiếng Anh lớp 1, 2 - Gíao án tiếng anh lớp 1, 2 doc - Pdf 10



GIÁO ÁN TIẾNG ANH LỚP 1,2
Phạm văn bình - phạm thùy hương
Tiếng anh tiểu học
Các lớp 1 – 2



Lesson one
(Bài 1)
Hello!
(Xin chào!)
New words (Từ mới)

Hello /he'lo/ Xin chào
Hi /hai/ Xin chào. Dùng ở bất cứ thờ
i
điểm nào trong ngày

Good morning /gd 'm ni/ Chào (buổi sáng)
Good afternoon /gd aft'nun/ Chào (buổi chiều)
Good evening /gd 'ivni/ Chào (buổi tối)

Good bye /gd 'bai/ Tạm biệt
Bye bye /'bai bai/ Tạm biệt
Bye /bai/ Tạm biệt
Good night /gd nait/ Chúc ngủ ngon (lời tạm biệt
vào
buổi tối)
Dad /dổd/ Bố (gọi thân mật)
Mum /mm/ Mẹ (gọi thân mật)

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

vẽ tranh 2 bạn học sinh
đang chào nhau
vẽ tranh một bạn nam và

tạm biệt nhau
vẽ tranh bố và con trai
tạm biệt nhau
Good bye!
Good bye!
Good bye, Dad
Good bye, son!
vẽ tranh 2 bạn học sinh
tạm biệt nhau trong buổi
tối
vẽ tranh mẹ và con gái
chúc nhau ngủ ngon
Good night! Good night, daughter! Bước 2: Điền chữ cho tranh (xếp các hình của bước 1 vào
bước 2 này nhưng thay đổi vị trí của chúng để học sinh phải
suy nghĩ)

 Mother: Good night, daughter!
Daughter:

Lesson two
(Bài 2)
I - YOU
(Tớ - Bạn)

New words (Từ mới)
Strong /stro/ Khỏe
Weak /wik/ Yếu
Happy /'hổpi/ Vui sướng, hạnh phúc
Sad /sổd/ Buồn, buồn rầu
Tall /t l/ Cao (dùng cho người)
Short / t/ Thấp, lùn (người); ngắn (vật)
Fat /fổt/ Béo

Thin /in/ Gầy, mỏng
Hungry /'hgri/ Đói
Thirsty /'3sti/ Khát
I /ai/ Tớ, tôi
Am /ổm/ Là, thì (đi với "I")
I am strong: Tôi (thì) khỏe
You /ju/ Bạn, anh, chị
Are /a/ Là, thì (đi với "You")
You are weak: Bạn (thì) yếu
And /ổnd/ Và , còn

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại


Bước 3: Điền vào chỗ trống trong các câu sau:
(Dùng những từ: Strong, weak, happy, sad, tall, short, fat,
thin, hungry, thirsty. Mỗi từ chỉ được dùng một lần).  I am
 You are
 I am
 You are
 I am
 You are
 I am
 You are
 I am
 You are
Bước 4: Đọc những câu sau đây rồi dịch sang tiếng Việt:
 I am weak and you are strong.


She is happy: Cô ấy hạnh phúc
It is fat: Con vật ấy (thì) béo
Old /ld/ Già, cũ
Young /j/ Trẻ, non
High /hai/ Cao (dùng cho vật)
Low /l/ Thấp (dùng cho vật)
Long /lo/ Dài
Thick /ik/ Dày
Big /big/ To, lớn
Small /sm l/ Nhỏ, bé.
Expensive /ik 'spensiv/ Đắt
Cheap /tip/ Rẻ
Not /not/ Không

Bước 1: Xem tranh - Đọc chữ - Nghe đọc lại

vẽ tranh 1 thầy giáo già vẽ tranh 1 cô giáo trẻ
Old Young
vẽ tranh 1 vật cao vẽ tranh 1 vật thấp
High Low
vẽ tranh 1 vật dài vẽ tranh 1 vật ngắn
Long Short
vẽ tranh 1 cuốn sách dày

vẽ tranh 1 cuốn sách
mỏng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status