Tài liệu đồ án kỹ thuật thu phát, chương 1 - Pdf 10

Chương 1: các RÃNH cắm trong MÁY TÍNH
I. Tổng quan về ghép nối với máy tính:
Các thiết bò bên ngoài, các mạch điều khiển bằng máy tính
đều phải được kết nối với máy tính. Trên máy tính có các cổng
để thực hiện chức năng này như: cổng COM và cổng LPT. Cổng
COM là cổng nối tiếp còn cổng LPT là cổng song song. Một
máy tính thông thường có các cổng là COM1, COM2 và một
cổng LPT1 - một số máy còn có COM3, COM4 và LPT2. Nhưng
thông thường cổng COM1 được nối vào chuột (mouse) và LPT1
được nối vào máy in (printer). Việc trao đổi thông tin theo
phương pháp nối tiếp thường chậm và phức tạp hơn do phải đòi
hỏi việc chuyển tín hiệu từ nối tiếp ra song song và ngược lại.
Vì thế có một cách khác là thiết kế một card giao tiếp được cắm
trực tiếp vào trong máy tính, card này trao đổi dữ liệu trực tiếp
với máy tính và ta có thể thực hiện được nhiều ngõ vào/ra theo
nhu cầu thực tế chứ không bò giới hạn bởi 1 bit (nối tiếp) hay 8
bit (song song) như các cổng chuẩn của máy tính nữa.
II. Các rãnh cắm trong máy tính:
1. Giới thiệu về các loại rãnh cắm:
Các card ghép nối được đưa thêm vào máy tính để mở rộng
khả năng đáp ứng của máy tính. Bên trong máy ngoài các rãnh
cắm dùng cho card vào/ra (I/O card), card màn hình (Video
card), card âm thanh (Sound card), vẫn còn những rãnh cắm
để trống. Các rãnh cắm này được tiếp tục dùng để ghép nối với
các bản mạch cắm thêm vào máy tính.
Ở máy tính PC/XT rãnh cắm trong máy tính chỉ có một loại
với độ rộng bus là 8 bit và tuân theo tiêu chuẩn ISA (
Industry
Standard Architecture). Từ máy tính AT trở đi, việc bố trí chân
trên rãnh cắm trở nên phức tạp hơn tùy theo tiêu chuẩn được lựa
chọn khi chế tạo máy tính. Các loại rãnh cắm theo những tiêu

DREQ2 B06 A06 D3
-12V B07 A07 D2
Dửù trửừ B08 A08 D1
+12V B09 A09 D0
GND B10 A10 /IOCHR
DY
/MEM
W
B11 A11 AEN
/MEMR B12 A12 A19
/IOW B13 A13 A18
/IOR B14 A14 A17
/DACK3 B15 A15 A16
DREQ3 B16 A16 A15
/DACK1 B17 A17 A14
DREQ1 B18 A18 A13
/DACK0 B19 A19 A12
CLK B20 A20 A11
IRQ7 B21 A21 A10
IRQ6 B22 A22 A9
IRQ5 B23 A23 A8
IRQ4 B24 A24 A7
IRQ3 B25 A25 A6
/DACK2 B26 A26 A5
TC B27 A27 A4
ALE B28 A28 A3
+5V B29 A29 A2
OSC B30 A30 A1
GND B31 A31 A0
Về sau máy tính PC/AT ra đời, chúng có thêm một rãnh thứ

D17 C17 SD14
GND D18 C18 SD15
Kích thước tối đa của card ISA 8 bit là 106,7 x 333,5 x 12,7
mm (h x l x w).
Kích thước tối đa của card ISA 16 bit là 121,9 x 333,5 x 12,7
mm (h x l x w).
3. Rãnh cắm 32 bit EISA (Extended Industry Standard
Architecture):
Kích thước thông dụng của một card EISA là:
127x333,5x12,7 mm (h x l x w). Từ kích thước này ta thấy một
card ISA có thể cắm vừa rãnh cắm EISA. Rãnh này vừa có thể
chấp nhận các các card ISA 8 và 16 bit vừa duy trì chế độ hoạt
động 32 bit của card ghép nối tuân theo đúng chuẩn EISA. Rãnh
cắm EISA được dùng cho bộ vi xử lý 80386DX và các thế hệ kế
tiếp.
Sự sắp xếp chân ra trên rãnh cắm EISA có dạng tương tự
như của rãnh cắm ISA chỉ khác ở vò trí cụ thể và tên gọi của các
chân, sau đây là sự sắp xếp các chân ra:
EISA IS
A
Phía mạch
in
Phía linh
kiện
ISA EISA
GND GND B01 A01 /IOCHC
K
CMD
+5V Reset B02 A02 D7 STAR
T

K1
B17 A17 A14 BE1
BE0 DREQ
1
B18 A18 A13 LA31
GND /DAC
K0
B19 A19 A12 GND
+5V CLK B20 A20 A11 LA30
LA29 IRQ7 B21 A21 A10 LA28
GND IRQ6 B22 A22 A9 LA27
LA26 IRQ5 B23 A23 A8 LA25
LA24 IRQ4 B24 A24 A7 GND
(Steg) IRQ3 B25 A25 A6 (Steg)
LA16 /DAC
K2
B26 A26 A5 LA15
LA14 TC B27 A27 A4 LA13
+5V ALE B28 A28 A3 LA12
+5V +5V B29 A29 A2 LA11
GND OSC B30 A30 A1 GND
LA10 GND B31 A31 A0 LA9
LA8 /MEM
S16
D01 C01 /SBHE LA7
LA6 /IO
CS16
D02 C02 LA23 GND
LA5 IRQ1
0

K6
D12 C12 SD9 D25
GND DREQ
6
D13 C13 SD10 D26
D27 /DAC
K7
D14 C14 SD11 D28
(Steg) DRQ7 D15 C15 SD12 (Steg)
D29 +5V D16 C16 SD13 GND
+5V /MAST
ER
D17 C17 SD14 D30
+5V GND D18 C18 SD15 D31
MAK
x
MER
Qx
4. Rãnh cắm 32 bit và 64 bit VLB (VESA Local Bus-
Standard):
Việc tạo ra các “local bus” nằm trong ý đồ nhằm đạt được
mối liên hệ trực tiếp với bộ vi xử lý để làm tăng tốc độ truyền
dữ liệu, đặc biệt là khi bộ vi xử lý 80486 ra đời. Chữ VESA bắt
nguồn từ tên gọi của Video Electronics Standard Association, tổ
chức này đã dành nhiều thời gian để tìm kiếm những giải pháp
bằng phần cứng để tận dụng tốc độ xử lý của các bộ vi xử lý thế
hệ mới.
Rãnh cắm VLB bao gồm một rãnh cắm ISA 16 bit và một
rãnh mở rộng nằm thẳng hàng với rãnh ISA. Rãnh VLB có 116
chân ra được sắp xếp như dưới đây:

B11 A11 DAT16
Vcc B12 A12 DAT18
DAT1
9
B13 A13 DAT20
DAT2
1
B14 A14 GND
DAT2
3
B15 A15 DAT22
DAT2
5
B16 A16 DAT24
GND B17 A17 DAT26
DAT2
7
B18 A18 DAT28
DAT2
9
B19 A19 DAT30
DAT3
1
B20 A20 Vcc
DAT6
2
ADR3
0
B21 A21 ADR31 DAT6
3

0
B28 A28 ADR19 DAT5
1
DAT5
0
ADR1
8
B29 A29 GND
DAT4
8
ADR1
6
B30 A30 ADR17 DAT4
9
DAT4
6
ADR1
4
B31 A31 ADR15 DAT4
7
DAT4
4
ADR1
2
B32 A32 Vcc
DAT4
2
ADR1
0
B33 A33 ADR13 DAT4

BE6# BE2# B42 A42 RESET
#
LBS6
4#
GND B43 A43 D/C# DAT6
1
BE7# BE3# B44 A44 M/IO# DAT5
9
ADS# B45 A45 W/R# DAT5
7
(Steg) (Steg) B46 A46 (Steg) (Steg)
(Steg) (Steg) B47 A47 (Steg) (Steg)
LRDY
#
B48 A48 RDYRT
N#
LDEV<
X>#
B49 A49 GND
LREQ<
X>#
B50 A50 IRQ9
GND B51 A51 BRDY
#
LGNT<
X>#
B52 A52 BLAST
#
Vcc B53 A53 ID0 DAT3
2

3,3V,
mặt B
Chú thích
1 -12V TSRT# -12V TSRT# Bắt đầu 32
bit
2 TCK +12V TCK +12V
3 GND TMS GND TMS
4 TDO TDI TDO TDI
5 +5V +5V +5V +5V
6 +5V INTA# +5V INTA#
7 INTB# INTC# INTB# INTC#
8 INTD# +5V INTD# +5V
9 PRSNT
1#
Döï tröõ PRSNT
1#
Döï tröõ
10 Döï tröõ +5V
(I/O)
Döï tröõ +3,3V
(I/O)
11 PRSNT
2#
Döï tröõ PRSNT2
#
Döï tröõ 3,3 V - Steg
12 GND GND (Steg) (Steg) 3,3 V –
Steg
13 GND GND (Steg) (Steg)
14 Döï tröõ Döï tröõ Döï tröõ Döï tröõ

34 GND FRAME
#
GND FRAME#
35 IRDY# GND IRDY# GND
36 +3,3V TRDY# +3,3V TRDY#
37 DEVSE
L#
GND DEVSEL
#
GND
38 GND STOP# GND STOP#
39 LOCK# +3,3V LOCK# +3,3V
40 PERR# SDONE PERR# SDONE
41 +3,3V SBO# +3,3V SBO#
42 SERR# GND SERR# GND
43 +3,3V PAR +3,3V PAR
44 C/BE[1]
#
AD[15] C/BE[1]# AD[15]
46 GND AD[13] GND AD[13]
47 AD[12] AD[11] AD[12] AD[11]
48 AD[10] GND AD[10] GND
49 GND AD[09] GND AD[09] 5V – Steg
50 (Steg) (Steg) GND GND 5V – Steg
51 (Steg) (Steg) GND GND
52 AD[08] CBE[0]
#
AD[08] CBE[0]#
53 AD[07] +3,3V AD[07] +3,3V
54 +3,3V AD[06] +3,3V AD[06]

#
C/BE[6]# C/BE[5]#
66 C/BE[4]
#
+5V
(I/O)
C/BE[4]# +3,3
(I/O)
67 GND PAR64 GND PAR64
68 AD[63] AD[62] AD[63] AD[62]
69 AD[61] GND AD[61] GND
70 +5V
(I/O)
AD[60] +3,3V
(I/O)
AD[60]
71 AD[59] AD[58] AD[59] AD[58]
72 AD[57] GND AD[57] GND
73 GND AD[56] GND AD[56]
74 AD[55] AD[54] AD[55] AD[54]
75 AD[53] +5V
(I/O)
AD[53] +3,3V
(I/O)
76 GND AD[52] GND AD[52]
77 AD[51] AD[50] AD[51] AD[50]
78 AD[49] GND AD[49] GND
79 +5V
(I/O)
AD[48] +3,3V

giải mã đòa chỉ và các vi mạch được dùng trong card giao tiếp.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status