câu hỏi và bài tập ôn tập học kì I hóa học 10 - Pdf 10

CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ
I. Toán v Ò kích thước nguyên tử
Câu 1: Tính bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm, biết V 1mol kẽm tinh thể bằng 8,382cm
3
. Trong tinh thể nguyên tử kẽm
chỉ chiến 74% thể tích, phần còn lại là rỗng.
Câu 2:Nguyên tử canxi có bán kính r = 1,97.10
-8
cm và có khối lượng nguyên tử là 40u. Tính khối lượng riêng của nguyên tử
canxi.
Câu 3: Giả thiết trong tinh thể, các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể (phần còn lại là khoảng
trống giữa các quả cầu). Cho biết nguyên tử khối của Fe là 55,85u và khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm
3
. Tính bán kính
nguyên tử của Fe.
Câu 4: Ở điều kiện thường, crom có cấu trúc mạng lập phương tâm khối, trong đó thể tích của các nguyên tử chiếm 68% thể
tích tinh thể. Khối lượng riêng của crom là 7,2g/cm
3
nếu coi nguyên tử crom là hình cầu thì bán kính của nó là bao
nhiêu(ĐS: 0,125nm).
Câu 5 : Nếu thừa nhấn rằng nguyên tử Ca có dạng hình cầu, sắp xếp đặc khít bên cạnh nhau thì thể tích của các nguyên tử
chỉ bằng 74% so với thể tích khối tinh thể. Biết khối lượng riêng (ở 20
o
C) của Ca ở thể rắn là 1,55g/cm
3
. Tìm bán kính của
nguyên tử Ca.(ĐS: 0,197nm)
Câu 6: Giữa bán kính hạt nhân R và số khối của nguyên tử A có mối quan hệ như sau: R = 1,5.10
-13
.A
1/3

35
;
K
39
19
;
Ar
40
18
.
Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron và điện tích hạt nhân nguyên tử của chúng.
Bài 2. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22.
a) Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tố.
b) Viết cấu hình electron nguyên tử X và của các ion tạo thành từ X.
Bài 3. Tổng số hạt proton, nơtron, electron có trong một loại nguyên tử của ,nguyên tố Y là 54, trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 1,7 lần.
Hãy xác định số hiệu nguyên tử, số khối và viết kí hiệu nguyên tử X.
Bài 4. Một kim loại M có số khối bằng 54, tổng số hạt p, n, e trong ion M
2+
là 78. Vậy nguyên tử kim loại M có kí hiệu nào
sau đây?

Cr
54
24
,
Mn
54
25

và số hiệu nguyên tử của mỗi nguyên tố khác nhau không quá 1 đơn vị.
Hãy xác định các nguyên tố và viết kí hiệu các nguyên tố.
Bài 11. Trong phân tử M
2
X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 44 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M nhiều
hơn trong nguyên tử X là 34 hạt.
Viết cấu hình electron của các nguyên tử M và X. Viết công thức phân tử của hợp chất M
2
X.
Bài 12. Hợp chất Y có công thức MX
2
trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn
số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong MX
2
là 58.
a) Tìm A
M
và A
X
.
b) Xác định công thức phân tử của MX
2
.
Bài 13. Cho biết tổng số electron trong ion AB
−2
3
là 42. Trong các hạt nhân của A cũng như B số proton bằng số nơtron. Xác
định số khối của A, B. Biết số khối của A gấp đôi của B.
Bài 14. Tổng số hạt p, n, e trong phân tử MX

x
, MCl
y
và 2 oxit MO
0,5x
, M
2
O
y
. Tỉ lệ % về khối lượng của clo trong 2 muối là 1:
1,172, của oxi trong 2 oxit là 1: 1,35. Xác định nguyên tử khối của M.
Bài 21. Hợp chất Y có công thức M
4
X
3
. Biết
-Tổng số hạt trong phân tử Y là 214 hạt
-Ion M
3+
có số e bằng số e của ion X
4-
-Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử nguyên tố M nhiều hơn tổng số hạt của nguyên tử nguyên tố X trong Y là 106. Xác định
hợp chất Y
Bài 22 . .Hợp chất A có công thức là MX
a
trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. M là kim loại, X là phi kim ở chu kì 3.
Trong hạt nhân M có n- p = 4, của X có n

= p
,

. Tng s gt p, n, e trong phõn t MX
2
l 186 ht, trong ú s ht
mang in nhiu hn s ht khụng mang in l 54 ht. S khi ca ion M
2+
nhiu hn nhiu hn trong X
-
l 21 ht. Tng s
ht p, n, e trong M
2+
nhiu hn trong X
-
l 27 ht. Xỏc nh v trớ ca M, X trong bng tun hon,
Bi 26. Mt hp cht ion cu to t ion M
+
v ion X
2-
.Trong phõn t M
2
X cú tng s ht l 140 ht, trong ú ht mang in
nhiu hn ht khụng mang in l 44 ht. S khi ca ion M
+
nhiu hn ion X
2-
l 23. Tng s ht trong M
+
nhiu hn trong
X
2-
l 31

2
l 178 ht, trong ht nhõn ca M s ntron nhiu hn s proton 4 ht, cũn
trong ht nhõn ca X s ntron bng s proton. S proton trong ht nhõn ca M nhiu hn s proton trong ht nhõn ca X l
10 ht. Xỏc nh cụng thc ca MX
2
.
Bi 31: Hp cht M
2
X cú tng s cỏc ht trong phõn t l 116, trong ú s ht mang in nhiu hn s ht khụng mang in
l 36. Khi lng nguyờn t X nhiu hn M l 9. Tng s ht p, n, e trong X
2-
nhiu hn trong M
+
l 17 ht. Xỏc nh s
khi ca M v X.
Bi 32: Nguyờn t nguyờn t X cú s khi nh hn 36 v tng s ht c bn l 52. Tỡm s p, n v suy ra X?
III. Toỏn v ng v
Bi 1 .Oxi cú 3 ng v l
O
16
8
,
O
17
8
,
O
18
8
. Cacbon cú 2 ng v l

H, oxi l ng v
16
O). Cho khi lng nguyờn t trung bỡnh ca Clo l 35,5
Bi 5 . Nguyờn t X cú 2 ng v A v B.T l s nguyờn t ca 2 ng v A v B l 27: 23. ng v A cú 35p v 44n. ng
v B nhiu hn ng v A 2 ntron. Xỏc nh nguyờn t khi trung bỡnh ca X.
Bi 6 . Mg cú 3 ng v :
24
Mg ( 78,99%),
25
Mg (10%),
26
Mg( 11,01%).
a. Tớnh nguyờn t khi trung bỡnh.
b. Gi s trong hn hp núi trờn cú 50 nguyờn t
25
Mg, thỡ s nguyờn t tng ng ca 2 ng v cũn li l bao
nhiờu.
Bi 7. Trong t nhiờn Clo cú 2 ng v l
35
Cl v
37
Cl cú nguyờn t khi trung bỡnh l 35,5. Tớnh s nguyờn t ca ng v
37
Cl, trong 3,65g HCl.
Bi 8 . Trong t nhiờn Brom cú 2 ng v l
79
Br v
81
Br cú nguyờn t khi trung bỡnh l 79,92. Thnh phn phn trm v
khi lng ca

Cl cú phn trm s lng tng ng l 75% v 25%. Nguyờn t
Cu cú 2 ng v trong ú
63
Cu chim 73% s lng. Bit Cu v Cl to c hp cht CuCl
2
trong ú Cu chim 47,228%
khi lng. Xỏc nh ng v th 2 ca Cu.
Bi 12 : Cho H có 3 đồng vị
1
H
1
,
1
H
2
,
1
H
3
với tỉ lệ % tơng ứng là:99,1%; 0,6%; 0,3%
O có 3 đồng vị
8
O
16
,
8
O
17
,
8

29
. Nguyờn t khi trung bỡnh ca ng l 63,54.
Tớnh thnh phn phn trm ca mi ng v.
Bi 15. Nguyờn t khi trung bỡnh ca brom l 79,91. Brom cú hai ng v, bit ng v
Br
79
35
chim 54,5% . Hóy xỏc nh
nguyờn t khi ca ng v 2.
Bi 16. Bo trong t nhiờn cú hai ng v bn:
B
10
5
v
B
11
5
. Mi khi cú 760 nguyờn t
B
10
5
thỡ cú bao nhiờu nguyờn t ng v
B
11
5
. Bit A
B
= 10,81.
Bi 18. Nguyờn t X cú 3 ng v l X
1

chim 24,23% s nguyờn t. Tớnh thnh phn phn trm v khi lng
Cl
37
17
cú trong
HClO
4
v phn trm v khi lng
Cl
35
17
cú trong KClO
3
(vi H l ng v
H
1
1
; O l ng v
O
16
8
; K l ng v
K
39
19
) ?
Cho nguyờn t khi trung bỡnh ca clo bng 35,5.
Bi 22. Mt nguyờn t R cú 3 ng v X, Y, Z , bit tng s ht ca 3 ng v bng 129, s ntron ng v X hn ng v Y
mt ht. ng v Z cú s proton bng s ntron.
Xỏc nh in tớch ht nhõn nguyờn t v s khi ca 3 ng v X, Y, Z ?

4
gm cú bao nhiờu loi phõn t cú thnh phn ng v khỏc nhau.
Bi 25. Cú hai ng v
H
1
1
(kớ hiu l H) v
H
2
1
(kớ hiu l D).
a) Vit cỏc loi cụng thc phõn t hiro cú th cú.
b) Tính phân tử khối của mỗi loại phân tử.
c) 1 lít hiđro giầu đơteri (
H
2
1
) ở điều kiện tiêu chuẩn nặng 0,1 gam. Tính thành phần phần trăm khối lượng từng đồng vị
của hiđro.
Bài 27. Agon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị : 99,6%
Ar
40
; 0,063%
Ar
38
; 0,337%
Ar
36
. Tính thể tích của 15
g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn.

,
H
2
1

H
3
1
. Hỏi có
bao nhiêu phân tử nước được tạo thành và phân tử khối của mỗi loại là bao nhiêu?
Bài 33. Một loại khí clo có chứa hai đồng vị và clo tácdụng với H
2
, lấy sản phẩm hoà tan vào nước được dung dịch A. Chia
dung dịch A thành hai phần bằng nhau :
Phần 1: trung hoà hết 125 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,88M .
Phần 2: Cho tác dụng với AgNO
3
dư thu được 31,57 gam kết tủa .
Tính phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị .
IV. CẤU HÌNH ELECTRON
Bài 1: Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu sau :
Sr (Z = 21) ; Ti (Z=22) ; V (Z=23) ; Cr (Z=24) ; Mn (Z=25) ; Co (Z=27) ; Ni (Z=28) .
Bài 2 . Hãy viết cấu hình electron : Fe , Fe
2+
, Fe
3+
, S , S
2-

30
Zn ,
29
Cu .
- Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?
- Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s , p , d , f ? Vì sao?
Bài 4: . Cho các nguyên tố có kí hiệu sau :
20
10
Ne ,
39
19
K ,
35
17
Cl .
Hãy viết cấu hình electron và vẽ cấu tạo nguyên tử .
Bài 5.a) Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s
2
4p
4
. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử
X.
b) Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử Y.
Bài 6. Nguyên tử R bớt đi 1 electron tạo ra cation R
+
cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Viết cấu hình electron
nguyên tử và sự phân bố electron theo obitan của nguyên tử R.

( z=36), Br
_
(z=35), Se
2-
(z=34), Sr
2+
(z=38)
-Cho các hạt vi mô: Na, Na
+
, Mg, Mg
2+
, Al, Al
3+
, F
-
, O
2-
. Sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm dần bán kính hạt.
Bài 13. Nguyên tử X , ion Y
2+
và ion B
-
đều có cấu hình electron là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

a. 1s
2
2s
2
2p
1
b. 1s
2
2s
2
2p
6
c. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
d. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

3
, NH
+
4
, HSO

4
, biết Z
N
= 7; Z
O
= 8 ; Z
H
= 1 ; Z
S
= 16. Hãy xác định :
- Tổng số hạt proton , electron có trong các ion đó .
- Tổng số hạt nơtron có trong có trong các hạt nhân nguyên tử tạo nên các ion đó.
Bài 20: Nguyên tử A có cấu hình electron ngoài cùng là 3p
4
. Tỉ lệ nơtron và proton là 1:1. nguyên tử B có số nơtron bằng
1,25 lần số nơtron của A. Khi cho 7,8 gam B tác dụng với lượng dư A ta thu được 11 g hợp chất B
2
A. Xác định số thứ tự , số
khối của A, B.
Bài 2 1 . Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn, hãy xác định các nguyên tố và viết cấu hình electron nguyên tử dưới dạng ô lượng
tử nếu cho biết các nguyên tố có Z bằng 7 ; 14 ; 16 .
Bài 22. Tổng số hạt proton , nơtron , electron của nguyên tử một nguyên tố kim loại là 34.
a) Xác định tên nguyên tố đó dựa vào bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học).
b) Viết cấu hình electron của nguyên tử của nguyên tố đó.

A. Na
+
B. Mg
2+
C. Al
3+
D. Fe
2+
Câu 5: Đồng trong tự nhiên có hai loại đồng vị
63
Cu và
65
Cu . Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Thành phần
phần trăm theo khối lượng của
63
Cu trong CuSO
4
là bao nhiêu trong các giá trị sau
A. 28,830% B. 18,836% C. 39,820% D. 18,166%
Câu 6: Electron cuối cùng phân bố vào nguyên tử X là 3d
6
. Số electron ngoài cùng của X là
A. 5 B. 6 C. 2 D. 8
Câu 7: Anion X
2-
có tổng số hạt cơ bản là 50. Trong nguyên tử X số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16.
Cấu hình electron của X
2-

A. [Ar] B. [Ne]3s


O
18
8

H
1
1

H
2
1
. Số phân tử H
2
O tạo từ các
đồng vị trên là bao nhiêu?
A. 6 B. 9 C. 12 D. 15
Câu 11: Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 electron. B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi có 8 nơtron.
C. Chỉ có trong nguyên tử oxi có 8 electron. D. Chỉ có oxi mới có số hiệu nguyên tử là 8.
Câu 12: Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 3d
6
. Tổng số electron của nguyên tử M là:
A. 24 B. 25 C. 26 D. 27
Câu 13: Nguyên tử Ne và các ion Na
+
và F
-
có đặc điểm nào sau đây?
A. Có cùng số proton. B. Có cùng số nơtron. C. Có cùng số electron. D. Có cùng số khối.

2+
, Mg
2+
, Fe
2+
, Al
3+
, Mn
4+
, S
2-
, dãy nhứng ion không có cấu hình của khí hiếm là
A. Na
+
, Mg
2+
,Cu
2+
B. Mg
2+
, Fe
2+
, S
2-
C. Fe
2+
, Al
3+
, Mn
4+

23
D. 1,503.10
23
Câu 27: Nguyên tử Al có bán kính 1,43.10
-8
cm và khối lượng nguyên tử là 27u. Thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên
tử chỉ bằng 74% thể tích của tinh thể, còn lại là các khe rỗng. Vậy D(g/cm
3
) đúng của Al là
A. 2,5 B. 2,7 C. 2,9 D. 2,8
Câu 28: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe trống
giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Fe là 7,78(g/cm
3
). Bán kính gần đúng của nguyên tử Fe là
A. 1,44.10
-8
cm B. 1,28.10
-8
cm C. 1,97.10
-8
cm D. 1,56.10
-8
cm
Câu 29: Tinh thể đồng kim loại được coi như gồm các nguyên tử Cu hình cầu xếp khít nhau, thể tích các khe trống chiếm
26%. Khối lượng riêng của kim loại đồng là 8,93 g/cm
3
. Khối lượng mol nguyên tử của Cu là 63,5g. Bán kính gần đúng của
nguyên tử Cu là:
A. 2,56.10
-8

A. (1) B. (1) và (2) C. (1),(2) và (3) D. (2) và(3)
Câu 34: Biết số Avogađro bằng 6,022.1023. số nguyên tử H trong 1,8g H
2
O là
A. 0,3011.10
23
B. 10,8396.10
23
C. 1,2044.10
23
D. 0,2989.10
23
Câu 35: Nguyên tử nào sau đây có 3 electron lớp ngoài cùng?
A.
7
N B.
6
C C.
21
Sc D.
13
Al
Câu 36: Trong các nguyên tố có Z từ 1 đến 20. Số nguyên tố có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 37: Nguyên tử nguyên tố X có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 13, số khối bằng 27 thì số electron hóa trị là
A. 3 B. 1 C. 4 D. 13
Câu 38: Khối lượng của nguyên tử C gồm 6 proton, 8 nơtron, 6 electron là:
A. 14u B. 12gam C. 12u D. 20u
Câu 39: (ĐH B-2011) Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền:
37

. Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 2,74% hiđro về khối lượng. Xác định ngun tử
khối của R.
Bài 2: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R
2
O
5
. Sản phẩm khí cuả R với hidro chứa 91,18% R về khối lượng. Xác định ngun tử khối
của R.
Bài 3: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO
3,
trong hợp chất của R với hidro chứa 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định ngun tử
khối của R.
Bài 4: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng RO
2,
trong hợp chất của R với hidro chứa 75% cacbon về khối lượng. Xác định ngun tố R.
Bài 5: Hợp chất khí với hidro của một ngtố có cơng thức HR. oxit cao nhất của nó chứa 58,92 % khối lượng của ngun tố R. Tìm
ngun tố đó.
Bài 6: Hợp chất khí với hidro của một ngtố có cơng thức H
2
R. oxit cao nhất của nó chứa 60% khối lượng oxi. Tìm ngun tố R và suy
cơng thức Oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro ?
Bài 7:Một ngun tố R có hợp chất khí với H là RH
3
. Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng của R
a. Xác định ngun tố R.
b. Cho 28,4g oxit trên hòa tan vào 80 ml dd NaOH 25% ( d=1,28). Tính C% của dd muối sau phản ứng.
DẠNG II: XÁC ĐỊNH TÊN NGUN TỐ THUỘC 2 CHU KÌ, 2 NHĨM LIÊN TIẾP TRONG BTH
Câu 1 : A, B là hai ngun tố ở cùng một phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng HTTH. Tổng số proton trong hai hạt nhân
ngun tử A, B bằng 32. Hãy viết cấu hình e của A, B và các ion mà A, B có thể tạo thành.
Câu 2 : Hai ngun tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong HTTH. B thuộc nhóm VA. Ở trạng thái đơn chất , A và B khơng

Câu 12. C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn. Tổng số khối của chúng là 51. Số
nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt. Trong nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron. Xác đònh vò trí và viết cấu hình e của C, D.
DẠNG III: XÁC ĐỊNH TÊN NGUN TỐ QUA PHẢN ỨNG HĨA HỌC
Câu 1. Hòa tan 28,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II bằng ddịch HCl dư thu được 6,72 lít khí ở đktc và dd A.
a. Tính khối lượng muối có trong dd A?
b. Xác định hai kim loại, biết chúng ở hai chu kì liên tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II?
c. Tính % theo khối lượng mỗi muối trong hh đầu?
Câu 2. Đem m gam hh hai kim loại kiềm tác dụng với HCl dư thu được 2,24 lít khí thốt ra ở đktc. Cơ cạn sản phẩm thu được 11,7
gam muối khan.
a. Tính m?
b. Xác định tên hai kim loại kiềm và khối lượng từng kim loại, biết chúng ở cách nhau 1 chu kì trong bảng HTTH?
Câu 3. Cho 7,2 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thấy
thốt ra khí B. Cho khí B hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 15,76g kết tủa. Xác định 2 muối cacbonat và tính thành
phần % của chúng?
Câu 4. Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với nước, ta thu được 1,12 lít khí ở đktc. Xác định 2
kim loại và % theo khối lượng của chúng trong hh?
Câu 5. Hòa tan 2,84gam hh hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu
được dung dịch A và khí B. Cơ cạn dd A thu được 3,17g muối khan.
a. Tính thể tích khí B ở đktc? b. Xác định tên hai kim loại?
Câu 6. Khi cho 3,33 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước thì có 0,48g hiđro thốt ra. Hãy cho biết tên kim loại kiềm đó?
Câu 7. Khi cho 0,6 gam một kim loại thuộc nhóm II tác dụng với nước thì có 0,336 lít khí hidro thốt ra ở đktc. Gọi tên kim loại đó?
Câu 8. Cho 2 ngun tố kim loại ở hai chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của bảng HTTH. Biết rằng 4,4gam hh hai kim loại này
tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H
2
ở đktc. Xác định tên hai kim loại đó?
Câu 9.Hòa tan hồn tồn 17 gam hh hai kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau vào nước được 6,72 lít khí ở đktc. Xác định
tên 2 kim loại kiềm và thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong hh?
Câu 10. Hòa tan hồn tồn 20 gam hh hai kim loại kiềm thổ A, B thuộc hai chu kì liên tiếp vào dd HCl dư thu được 15,68 lít khí ở

dư và cho khí CO
2
tạo ra pư hết với
nước vơi trong dư ta thu được 3,5g kết tủa.
Câu 16. Hòa tan 7,83gam một hh X gồm 2 hai kim loại kiềm A, B thuộc hai chu kì kế tiếp nhau trong bảng HTTH vào

ớc dư
được 1 lít dd C và 2,8 lít khí H
2
thốt ra ở đktc. Xác định A, B và nång ®é mol cđa c¸c chÊt trong C?
Dạng 4: XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA NGUN TỐ
Câu 1: Ngun tử ngun tố R có cấu hình eletron lớp ngồi là 3p1. Tính chất hóa học cơ bản của R là:
Câu 2: Ngun tử ngun tố R có tổng số electron trên các phân lớp p là 11. R là kim loại hay phi kim?
Câu 3: Nguyên tử nguyên tố A có phân lớp ngoài 4s. Nguyên tử nguyên tố B có phân lớp ngoài 4p. Nguyên tố nào là kim loại,
nguyên tố nào là phi kim?
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố A có phân lớp ngoài 4s. Nguyên tử nguyên tố B có phân lớp ngoài 4p. A, B không là khí trơ. Tổng
số electron trên 2 phân lớp ngoài của A, B là 7. A, B là:
Câu 5: Nguyên tử nguyên tố R có điện tích hạt nhân là +4,64.10
-18
C. R là kim loại hay phi kim?
Dạng 5: SO SÁNH BÁN KÍNH NGUYÊN TỬ VÀ ION, TÍNH KIM LOẠI, PHI KIM, TÍNH AXIT, TÍNH BAZƠ
Câu 1: (ĐH B-2009) Cho các nguyên tố K(Z=19), N(Z=7), Si(Z=14), Mg(Z=12). Dãy các gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều
giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là?
Câu 2: Sắp xếp các ion sau theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần và giải thích: a, K
+
, S
2-
, Cl
-
b, Au

-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm
chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm
chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm
chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm
chính nhóm II).
Câu 2. Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

2
2p
6
là:
A. K+, Cl-, Ar. B. Na+, F-, Ne. C. Na+, Cl-, Ar. D. Li+, F-, Ne.
Câu 10. Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của
nguyên tố X là A. 17. B. 15. C. 23. D. 18.
Câu 11. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều
hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt. Các nguyên tố X và Y lần lượt là
A. Al và P. B. Fe và Cl. C. Al và Cl. D. Na và Cl.
Câu 12. Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron
trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức XY là
A. NaF. B. AlN. C. MgO. D. LiF.
Câu 13. HC A được tạo thành từ ion M
+
và ion X
2-
.Tổng số 3 loại hạt trong A là 164 .Tổng số các hạt mang điện trong ion M
+
lớn
hơn tổng số hạt mang điện trong ion X
2-
là 6 .Trong nguyên tử M , số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt , trong nguyên tử X số
hạt proton bằng số hạt nơtron . M và X là: A. K và O B. Na và S C. Li và S D. K và S
Câu 14. Tổng số hạt proton, nơtron , electron trong hai nguyên tử của nguyên tố X và Y là 96 trong đó tổng số hạt mang điện nhiều
hơn tổng số hạt không mang điện là 32 . Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn của X là 16. X và Y lần lượt là
A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Ca và Sr D. Na và Ca
Câu 15. Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm
74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là A. As. B. S. C. N. D. P.
Câu 16. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns

Câu 15.
Có hai khí A và B , A là HC của nguyên tố X với oxi , B là HC của nguyên tố Y với hiđro .Trong một phân tử A hay B chỉ
có một nguyên tố X hay Y .Trong A oxi chiếm 50% , trong B hiđro chiếm 25% về KL .X và Y là
A. S và C B. N, P C. P, N D. N, C
Câu 16.
Nguyên tố R có HC với hiđro là H
2
R
2
O
7
.Trong HC oxit cao nhất của R thì R chiếm 52% KL . Cấu hình electron của R là
A. [Ar]3d
5
4s
1 B. [Ne]3s
2
3p
4
C. [He]2s
2
2p
2
D. [Ar]3d
10
4s
2
4s
4
Câu 17. Nguyên tố X có oxit cao nhất có tỉ khối hơi so với hiđro là 91,5 . Vậy X là A. S. B. S. C. Cl. D. P.

trong hạt nhân của hai nguyên tố bằng 58 . Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là
A. 20 , 38 B. 26, 32 C. 16, 42 D. Kq kh¸c
Câu 22 Câu 4: Một ion M
3+
có t lổng số hạt p, n, e là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình
e của nguyên tử M là: A. [Ar]3d
5
4s
1
. B. [Ar]3d
6
4s
2
. C. [Ar]3d
3
4s
2
. D. [Ar]3d
6
4s
1
. (B-10)
Câu 23. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns
2
np
4
. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với
hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
A. 50,00%. B. 27,27%. C. 60,00%. D. 40,00%. CĐ 2009
Câu 24: Cho các kim loại X, Y, Z có cấu hình e nguyên tử lần lượt là: 1s

công thức phân tử của X tương ứng là
A. 2s
2
2p
4
và NiO. B. CS
2
và 3s
2
3p
4
. C. 3s
2
3p
4
và SO
3
.D. 3s
2
3p
4
và CS
2
.
Câu 26 : Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M và R có công thức M
a
R
b
trong đó R chiếm 20/3 (%) về khối lượng. Biết rằng tổng
số hạt proton trong phân tử Z bằng 84. Công thức phân tử của Z là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status