EnglishStudy
Intro
ABC-Gramar
01.1ABC-Gramar-topics
01.PARTS OF SPEECH
02.NOUNS AND ARTICLES
03.VERBS AND SENTENCES
04.PRONOUNS
05.VERBS AND SIMPLE PRESENT TENSE
06.ADJECTIVES
07.NUMBERS
08.POSSESSIVE CASE
09.POSSESSIVE ADJECTIVES
10.POSSESSIVE PRONOUNS
11.THERE IS, THERE ARE, HOW MANY, HOW MUCH,TO HAVE
12.INFINITIVE
13.OBJECT
14.ADVERBS
15.CAN,MAY
16.PRESENT CONTINUOUS TENSE
17.QUESTIONS
18.IMPERATIVE MOOD
19.FUTURE TENSE
20.DATE AND TIME
21.SIMPLE PAST
22.REFLEXIVE PRONOUNS
23.PREPOSITIONS
24.COMPARISON OF ADJECTIVES AND ADVERBS
25.VERBS - SIMPLE TENSES
26.VERBS - PERFECT TENSES
27.QUESTION TAGS
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Streamline-Beginner
01
02
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
47
48
49
50
51
52
54
55
56
57
58
59
61
62
63
64
65
66
67
69
71
72
73
74
75
77
79
Streamline-Intermediate
01
02
36
37
38
39
40
Use-Grammar-1
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
Irregular Verb
Vocabulary
Bonus: List CD English
Share free cùng bạn bè
nhưng nếu bạn có share
trên bất kì 4rum nào
thì xin hãy tôn trọng mình 1 chút
bằng cách ghi rõ nguồn gốc:
Ebook: EnglishStudy 2009!.
Design by: tuandeptrai
Khoa Xây Dựng - ĐH Dân Lập HP
YM: danchoihaiphong_vipvipboy.
Email:
Website: .
Hải Phòng, Ngày 28 tháng 1 năm 2009.
.
/.
.
.
.sssss
.
.
.
.
.
forget forgot forgotten
forgive forgave forgiven Tha thứ
freeze froze frozen
get got gotten
give gave given
go went gone
grow grew grown
hang hung -
have had -
hear heard -
heave hove,heaved -
hide hid hidden
hit - -
hold held -
hurt - - Làm bị thương, đau
input - -
Inset - - Ghép,dán
keep kept -
know knew known
lay laid - xếp,để, bố trí
lead led - lãnh đạo
learn learnt,learned - học, nghiên cứu
leave left - để lại,bỏ lại
lend lent lent cho vay,mượn
lie lay lain nói dối
light lighted,lit - đốt,thắp,soi sáng
lose lost -
make made -
mean meant meant có nghĩa là,muốn nói
meet met -
prove proved -,proven chứng minh,thử
put - -
quit -,quitted - bỏ,rời,thôi
read - -
rebind rebound - buộc lại, viền lại
rebuild rebuilt - xây lại
recast - - đúc lại, viết lại
rehear reheard - nghe trình bày lại
remake remade - làm lại
rend rent - xé,xé nát
repay repaid - trả lại,đáp lại, hoàn lại
rerun reran rerun chiếu lại,mở lại
resell resold - bán lại
reset - -
resit resat - thi lại
retake retook retaken cảnh quay lại, bắt lại
retell retold - kể lại,thuật lại
rewrite rewrote rewritten chép lại
ride rode ridden
ring rang rung đeo nhẫn cho(ai)
rise rose risen trở dậy,đứng lên,tiến lên
run ran run
say said -
see saw seen
seek sought - tìm, cố gắng
sell sold - bán
send sent -
set - -
slide slid - trượt,chuyển động
slit - - Chẻ,cắt,rọc
unsay unsaid - chối,không giữ lời
unwind unwound - tháo, trải ra,thư dãn
uphold upheld - nâng lên, ủng hộ,tán thành
upset - - làm đổ,làm khó chụi
wake woke woken thức dậy
waylay waylaid - mai phục,rình
wear wore worn mang, đeo, mặc
weave wove,weaved - dệt
wed -,wedded - làm lễ cưới cho
weep wept - khóc về, khóc cho
wet -,wetted - làm ướt
win won - chiếm, thu được,có được
wind wound - gió, đánh hơi,quay,lên dây
withdraw withdrew withdrawn Rút ra, sự hủy bỏ
withhold withheld - Từ chối không làm, giấu,chiếm giữ
withstand withstood - Chống lại,chụi đựng
wring wrung -
write wrote written Từ vựng Tiếng Anh!
Thấy bài này hay hay chắc bài này có lâu rùi:
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don't xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
A moment một lát còn ngay right now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đồng áng, đồng bào Fellow-countryman
Narrow-minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá, a few một vài
Right là đúng, wrong là sai
Chess là cờ tướng, đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ, học hành study
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố, local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá, chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ, great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, còn chào hello
Uncle là bác, elders cô.
Shy mắc cỡ, coarse là thô.
Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog-tiered.
Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống còn die lìa đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
List CD
Http://haiphongyeu.6x.to
Để Tiện Cho Việc Theo Dõi Và Đặt Hàng
Xin Trân Trọng Giới Thiệu Tới Các Bạn
Danh Sách Các CD + mã CD
Cập nhật ngày 28/01/2009.
Bạn quan tâm có thể vào website để
xem giới thiệu chi tiết kèm hình ảnh demo cho từng CD cụ thể!
STT Tên CD Mã CD
3.Ngoai ngu tu dien
3.1 80 VCD Học Tiếng Anh Qua Truyền Hình Mã Riêng Nhé Liên hệ YM: danchoihaiphong_vipvipboy.
3.2 13 CD Luyện Kỹ Năng Nghe Của Langmaster (13CD)
3.2A(CD1) -3.2B(CD2) - 3.2C(CD3) - 3.2D(CD4)-3.2E(CD5)
- 3.2F(CD6) - 3.2H(CD8) -3.2I(CD9) -3.2K(CD10)-3.2M(CD11)
- 3.2N(CD12)-3.2L(CD13)
3.3 American Master (1CD) 3.3
3.4 CD Luyện Thi Tiếng Anh Bằng A-B-C Quốc Gia {SSDG} (1CD) 3.4
3.5 DVD Dạy Tiếng Anh Cho Người Việt (1DVD) Mã Riêng Nhé
3.6 English Study 4.0 (1CD) 3.6
3.7 English Stusdy 4.1 (1CD) 3.7
VD: Muốn mua Bộ CD: PRONUNCIATION POWER (2CD) - (Số Thứ Tự3.17)
Gồm Có 2CD
Các Bạn Nhìn Sang Bên Phải Sẽ Thấy
Mã Đĩa
CD Thứ Nhất Sẽ Có Mã Là 3.17A
CD Thứ 2 Sẽ Có Mã Là 3.17BMuốn Mua CD Thứ Nhất
Khi Đặt Hàng Bạn Chỉ Cần Cung Cấp Cho Mình Mã Đĩa Là 3.17A
Mình Sẽ Tra Ngay Được Đó Là CD PRONUNCIATION POWER-
và đúng là CD Thứ Nhất Mà Không Lo Nhầm Lẫn.
Nếu bạn muốn mua CD nào mà trên đây chưa có thì bạn có thể liên hệ với mình qua Yahoo: danchoihaiphong_vipvipboy. Mình sẽ liên lạc nhờ
bạn bè mua giúp theo yêu cầu của bạn với giá chỉ 5000/1CD & 10000/1DVD.Liên tục cập nhật các tài liệu mới !
Đời người chỉ sống có một lần.
Phải sống sao cho khỏi xót xa ân hận
Vì những năm tháng sống hoài sống phí.