Quan hệ thương mại việt nam – hoa kỳ trước và sau khi việt nam gia nhập WTO - Pdf 10

Quan h i Vit Nam  Hoa K c
và sau khi Vit Nam gia nhp WTO ng Thùy Vân i hc Kinh t
Lu Kinh t th gii & Quan h KTQT; Mã s: 60 31 07
i ng dn: GS.TS. Nguyn Thi
o v: 2008 Abstract: Phân tích các nhân t n quan h i Vit Nam  Hoa K và
thc trng quan h a Vit Nam và Hoa K i
c khi Vit Nam gia nhp WTO. Nghiên cu vai trò ca hi
mi trong vit Nam
gia nhp WTO, thc trng quan h i Vit Nam  Hoa K sau khi Vit Nam gia
nh i và thách thc mi sau khi Vit Nam gia nhp
WTO, nêu lên nhng trin vng quan h i Vit Nam  Hoa K 
ng th xut mt s giy quan h i gi
 sc vic Hoa K áp dng Quy ch  quan ph ci vi
hàng hóa xut khu ca Vit Nam; ci thing kinh doanh
ng thông thoáng; hoàn thi kinh t th ng ca Vinh
các sn phm có li th c u chu kinh ti cách
u kinh t, khuyn khích xut khng qui vi xut khu;
tìm hiu và nm vng h thng pháp lut Hoa Kng lc co
ngun nhân lc trc tip ti các doanh nghip có quan h kinh t vi Hoa K; la chn
hàng xut khu vào Hoa K  c cnh tranh cho sn phm; nâng cao
tính t ch ca doanh nghip có quan h kinh t vi Hoa K.


HTM song phng gia VN-HK gi vai trò nh th nào trong tin trình VN gia nhp
WTO, iu khon trong hip nh và cam kt gia nhp WTO ca VN có gì ging và khác nhau,
VN  thc hin c bao nhiêu trong tin trình thc thi HTM và tin trình thc hin cam kt
WTO, cng nh nhng thách thc và thun li VN gp phi trong l trình thc hin 
. à nhng vn  t ra mà lun v này 

 i quyt. 






 trên tôi ch tài: Quan h thng mi Vit Nam-Hoa K trc và
sau khi Vit Nam gia nhp WTO  làm lu
2. Tình hình nghiên cứu






 -













(

, 2002)  
Nam-

, 













 , 2004 















,  .
Tuy nhiên,  n trong 1-2 






 . 




















.
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. Mục đích nghiên cứu
 ác ng ca HTM song phng i vi nn kinh t Vit Nam cng nh quá
trình hi nhp kinh t quc t ca VN c th là trong tin trình VN gia nhp WTO thông qua 
 thy rõ nhng c hi và thách thc ca VN khi thc hin l trình cam kt.
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu:
- c tính nn tng c

 Nam-Hoa K vi quá trình
p và tr thành thành viên ca WTO.
- Phân tích rõ quá trình thc hin l trình, cng nh các cam kt ca VN trong HTM
song ph vi HK cng nh cam kt khi VN gia nhp WTO.
- c nhng tích cc, 








.

4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
- H TM song phng gia 

à Hoa K 
- Quan h Thng mi song phng gia hai nc trc và sau khi Vit Nam gia nhp
WTO
4.2. Phạm vị nghiên cứu
Phạm vi về nội dung nghiên cư
́
u: Toàn b 



 gia Vit Nam và Hoa
K. Lu

tp trung i sâu nghiên cu thc trng quan h ca hai nc trong 






.
Phạm vi về thời gian nghiên cứu: Lu tp trung nghiên cu ch yu quan h
i gic t khi ký kt n nay.
5. Phương pháp nghiên cứu
- Phân tích, tng hp.
- Thu thp, x lý tài liu.





 - 










.
- 





 ,  , 









 .
7. Nội dung và kết cấu của đề tài






  u, 

, 









 . 







Chương 1: Quan hệ thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ trước khi gia nhập WTO.

 







 , 
 ,








.
Chương 3: Triển vọng quan hệ Việt Nam-Hoa Kỳ trong thời kỳ hậu gia nhập WTO.


































.







1.1.1. Nhân tố chung
Có nhiu nhân t n quan h i gia Vit Nam và Hoa Ku tiên
phi k  hi nhp kinh t chung trên toàn ct xu th khách quan tác
ng mt cách toàn din mi quc gia, không có ngoi lt mc nhng thi
 nhng thách thc to ln.
Toàn cu hóa và khu v thành mt trong nhng xu th phát trin ca quan h
quc t hii. Xu th này phát trin mnh m trong nh tip tc phát trin
trong th k ti.
1.1.2. Nhân tố Việt Nam
1. Một chính sách thương mại thông thoáng
T  lu gin to
ng lc mng hong ngo
 Chính sách thương mại quốc tế linh hoạt
 Tiếp tục cải cách chính sách thuế và thuế quan
 Mở rộng hoạt động ngoại thương:
2. Tiến trình chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực của nước ta
Chính sách m rng quan h kinh t quc t  ng trc ti n mi quan h Vit
Nam-Hoa K ít nht  hai khía cnh quan trng.
Th nht, vic ch ng hi nhp kinh t quc t m lc kinh t ca Vit
Nam ln mc. Th hai, v th chính tr quc t ca Vit Nam trên th gii và khu vc
c nhic trên th gic.
1.1.3. Nhân tố Hoa Kỳ
S phát trin ca Hoa K có nh ng rt nhin quan h Vit Nam-Hoa K và s
phát trin cc ta. Nhng ng trc ti s i ngoi ca
Hoa K, nht là chính sách ca Hoa K  khu vc Châu Á-
Mt s i ngoi ca Hoa K th hin  mt s c
m sau:
 Tính mở cao
 Tự do hóa thương mại
 Xúc tiến gia nhập các Hiệp định Thương mại song phương và khu vực

28%
2.394,8
127%
4.554,8
90%
5.275,3
16%
6.631,2
20%
8.566,7
29%
N
guồ
n:
Bộ
Thư
ơng mại Hoa Kỳ [5; tr.21].
  t khu ca Vit Nam sang Hoa K ch t 199 tri   
2000 (i), con s t ti 821 trit thành
tích r so vi thi k  này ch là 50 triu USD)
 Cơ cấu mặt hàng xuất khẩu sang Hoa Kỳ
 u mt hàng xut khu ca Vit Nam sang Hoa K, các mt hàng xut
kh bin và hàng công nghip ch to (bng 1.2).
Bng 1.3 u mt hàng xut khu sang Hoa K t nm 1998 n nm 2006
(Đơn vị: Triệu USD)

1998
1999
2000
2001

94
139
416
478
616
732
568
630
653

26
28
52
50
76
106
184
179
186
Cà phê
142
100
130
76
53
76
114
157
204
Cao su thô


Hàng công nghiệp
chế tạo
164
209
98
234
1.400
3.279
3.965
4.945
6.357


3
4
6
9
20
28
32
40
51

0,7
3
3
3
8
16

110
114
116

28
36
47
48
900
2.380
2.571
2.738
3.239
KN nhp khu t Hoa K
(tăng so với năm trước- %)
460,4
25%
580
26%
1.323,8
128%
1.164,3
-12%
1.193,2
2,5%
1.100,3
-7,8%
Tng kim ngch XNK VN-HK
(tăng so với năm trước- %)
1.513,6

555
1.023
Ngun: : Bộ Thương mại Hoa Kỳ [5; tr.22]
      bin, 4 mt hàng có kim ng   t
ng 100 triu USD có cá, hi sn, cà phê và du thô. Tuy nhiên t n nay kim
ngch ca hai nhóm hàng rau qu và du thô có mt bin. ng xut khu hàng
ch tc bit là xut khu hàng may mc chim t trng ln, là yu t chính to ra xu th này.
  thành th ng xut khu ln nht ca Vit Nam. T
trng ca xut khu sang Hoa K trong tng xut khu ca Vi 

- Hàng dệt may:
n này, khi hu hi th cnh tranh ca Viu phi chu hn
ngch xut khu theo Hinh ca WTO v hàng dt may, xut khu hàng dt may sang Hoa
K , gn 1800% (2002) và 164%  2003. S t khu hàng dt
may bu chm li vào ginh hàng Dt may Vit Nam-Hoa K c
ký kt, hn ch trên thc t s ng xut khu dt may vào Hoa K  mc 7-8% trong hai
và ch  mng 1.4 và hình 1.4).
Bng 1.4: Giá tr kim ngch XK hàng dt may Vit Nam vào Hoa K
tn 1996-2006 (Đơn vị: ngàn USD) (Nguồn: Số liệu USTTC thu thập từ Bộ Thương mại Hoa Kỳ) [1; tr.16].
- Hàng chế tác khác
Trong khi hàng may mc là mt hàng ch lc xut khu sang Hoa K u







191 545
166 822
667 780
-
-6,2
9,4
3,5
31,18
1,6
1 769,2
164,3
8,0
6,4
24,38
thc thi , chim 52% tng kim ngch xut khu và 67% kim ngch xut khu hàng ch
tác trong nm 2003 thì t sau  hàng xut khu không phi may mc li có mc tng trng
nhanh nht. Hai mt hàng xut khu ngoài dt may ln nht sang Hoa K là giày dép và  g.
 Hàng sơ chế:
Các mt hàng xut khu chính ca Vit Nam trc khi ký kt Hip nh Thng mi là
các sn phm s ch, chim gn 80% tng giá tr xut khu nm 2001 Vic a quá nhiu vào
hàng s ch ca Vit Nam là h qu trc tip ca vic th trng b bóp méo do thiu tip cn th
trng Hoa K.
Hai mt hàng xut khu ln nht ca Vit Nam trong ngành thu hi sn là cá philê ng
lnh, ch yu là t cá basa, cá tra và tôm ng lnh. C hai sn phm này u phi chu thu bán
phá giá ca Hoa K. Cng ging trng hp xut khu cá philê ng lnh, mc dù thu bán phá
giá do Hoa K áp t có làm tng chi phí i vi các nhà sn xut và xut khu tôm ca Vit
Nam, nhng dng nh nó không có tác ng ln i vi kt qu chung ca ngành.
Bài hc quan trng cc rút ra t v vic chng bán phá giá là Vit Nam vn có th
tip tc m rng xut khu sn phm mà mình có li th so sánh ngay c khi b gii hn kh
nng tip cn th trng mt quc gia thông qua các bin pháp ch tài thng mi, thm chí là

580
1.324
1.163
1.191
1.100

Sản phẩm sơ chế
68
106
120
141
223
283
339

37
49
49
48
83
126
144

16
30
30
39
73
54
62

54
80
90

7
17
16
21
23
17
18
Máy móc
141
126
180
182
203
196
269

8
60
91
739
415
388
126

27
19

Kim ngch nhp khn giao thông vn ti (máy bay, ôtô các loi) chim gn
mt na kim ngch nhp khu ca Vi-2005.  nhp
khn giao thông vn ti t Hoa K t bin lên ti 739 triu USD, chim ti
55,8% kim ngch nhp khu hàng hóa t Hoa K ca Vip theo, giá tr
n gi  m
o nên s t bin ca kim ngch nhp khu ca Vit Nam t
Hoa K 
1.2.3. Vai trò của Hiệp định Thương mại song phương tới quan hệ thương mại Việt Nam-
Hoa Kỳ
1) Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam vào Hoa Kỳ có mức tăng trưởng vượt bậc sau
gần 6 năm thực hiện Hiệp định thương mại
So sánh gin cho thy, kim ngch xut khu ca Vit Nam sang Hoa K sau
khi có Hic khi có Hinh. T 
2001, xut khu t Vit Nam vào Hoa K nng bình quân 27% mtrong khi tng
kim ngch xut kh  ng  m       c khi Hi nh
i có hiu lc, th ng Hoa K ch chim khong 7% tng kim ngch xut khu ca
Viu tiên sau khi Hinh có hiu lc, kim ngch xut khu vào Hoa
K ng kim ngch xut khu ca c 
2) Hiệp định thương mại song phương có tác động sâu sắc tới cơ cấu hàng xuất khẩu
của Việt Nam sang Hoa Kỳ
Trong khi may m gia dng xut khu là các mt hàng ch tác xut khu
ch o sang Hoa K, chim 80% tng giá tr hàng ch tác xut khu, thì vic xut khu các mt
hàng máy x lý s liu, các thit b vin, hàng phc v du lch và các sn
phm ch   dùng bng nhng m
l.
Các sn ph   khác ngoài du thô xut khu sang Hoa K ng  mc
khiêm tn. Mc dù s ng xut khu ca các mt hàng ch  o trong
t ng chung ca hàng xut khu Vit Nam sang Hoa K, song các sn ph
ng  nh, c th n gp ba ln sau gn 7 c hin Hinh
i.

d) Tăng cường về cơ bản việc bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
Chương 2
Quan hệ thương mại Việt Nam-Hoa Kỳ sau khi Việt Nam gia nhập WTO.
2.1. Vai trò của Hiệp định Thương mại Việt Nam –Hoa Kỳ trong tiến trình gia nhập WTO
của Việt Nam.
2.1.1. Tăng trưởng kinh tế vững mạnh tạo tự tin cho Việt Nam đàm phán gia nhập
WTO
Kinh t u kinh t chuyn dng tin b là thành tu ni
bt nh  n nht ca nn kinh t Vi   ng sn ph  
8,48c cao nhi t
này, Ving v trí th 3 v t c châu Á sau Trung
Quc (11,3%) và  (khong 9%) và cao nhc ASEAN (6,1%).
Bng 2.1: Tng sn phm quc ni ca Vit Nam theo giá thc t
và t  2000 n 2007

Các ch tiêu
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
Tng sn phm
c
(Tỷ đồng)
273.666
292.535
313.247

chính phù hợp hơn với thông lệ và nhu cầu của nền kinh tế thị trường
   c thi Hi i song
c, mt lon pháp lut, pháp lc thay mi hoc chnh
xa cho phù hp vi các cam kt trong Hii. C hai chính ph Hoa K và Vit
Nam khi thit k Hip nh Thng mi u k vng nó s là bc m cho Vit Nam tham gia
WTO, vì th Hip nh Thng mi c xây dng da trên nn tng các hip nh WTO và các
công c quc t có liên quan trong  kt hp các thông l quc t tt nht v thng mi và
u t toàn cu.
H thc cng c và hoc lng th tc c
áp dng ng hi i hóa nhm gii quyt hiu qu các tranh ch i. Tính
minh bch ca h thng lp pháp, lut pháp và qu lc tin
i vi hong qun tr kinh t hiu qu.
2.1.4. So sánh các nội dung chính của HĐTM và qui định của WTO
a. Những điểm giống nhau
Nhiu vn  trong WTO và HTM là ging nhau hay HTM áp dng iu khon ca
WTO. Phía Vit Nam bo lu nhiu iu khon trong HTM nh: NT, thu, phi thu bng các
ph lc sau: A (v NT), B (hn ngch giy dép nhp khu), C (quyn kinh doanh), D (quyn
nhp khu và phân phi hàng công nghip và nông nghip), E (lch trình gim thu), F (dch v
tài chính, di chuyn th nhân và tham chiu dch v vin thông), G (v cung cp dch v) và H
(v u t).
b. Những điểm khác nhau
 Yêu cầu về pháp luật và hành chính
 Các nghĩa vụ về tiếp cận thị trường
 Thuế quan và hạn ngạch hàng hóa
 Lĩnh vực dịch vụ
2.2. Quan hệ thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ sau khi Việt Nam gia nhập WTO
2.2.1. Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Hoa Kỳ
 Hàng xuất khẩu
Xut khu các mt hàng sn xut ch to ngoài du khí n
duy trì mc  không khác nhinhc  gia tc mc xut

1.362
128%
Tng kim ngch XNK VN-Hoa
K (tăng so với năm trước- %)
9.667
24%
12.536
30%
4.418
-
6.018
36%
Nguồn: Bộ Thương mại Hoa Kỳ [28]
Mc dù xut khu ca Vit Nam vào Hoa K chu ng t  giám sát hàng dt
may ca Hoa K và b hn ch do thiu cng bi h tng và các v n lao
ng  a nn kinh t Hoa K  ng không nh ti kim
ngch ca các mt hàng xut khu ch lc ca Vit Nam. Do vy, t  kim ngch xut
khu ca Vit Nam sang Hoa K có gim sút t 29% ng 24%  2007. Tuy
n là t ng cao nht trong s các nn kinh t  t khu ln
sang th ng này. Kim ngch xut khu g vào th ng Hoa K  115,46 triu USD
u USD trong 2007. công nghip ch bi g Vi  tui
sung sc, th ng nhiu ti ng doanh nghim
nhiu loi hình. C th, có 1.500- mc nh vc ch bin t 15 - 200 m
3

g và 1.200 doanh nghic ch bin 2 triu m
3
gp, trong
c và 59% doanh nghi các nhà sn xut
nói trên, có t tham gia xut kht mt doanh s 3 t USD vào 2010.

568
630
653
451
511

106
184
179
186
136
162
Cà phê
76
114
157
204
147
239
Cao su thô
13
17
23
31
19
24

278
349
605

14
22
21
22 
188
386
692
895
637
870

86
110
114
116
91
103

2.380
2.571
2.738
3.239
2.521
3.215

ng cao nht ca các mt hàng ch to (gm máy móc, thit b vn txut khu
t Hoa K sang Vit Nam  mc 58%, hoàn toàn khác vt Nam mua 4 máy
bay tr giá ti 800 triu USD t Hoa K. p khu máy bay
(vi giá tr kim ngch ch còn  mc 7 triu USD) không còn góp phn quan trng vào mc
t bc ca nhp khu t Hoa K ca Vit Nam (bng 2.6).
Bng 2.6 Chng loi hàng hoá XK ca Hoa K vào Vit Nam
giai on 2003- 9 tháng u nm 2007 (Đơn vị: triệu USD)

2003
2004
2005
2006
2006
T1-T9
2007
T1-T9
Tổng kim ngạch xuất khẩu
1.324
1.163
1.191
1.100
724
1.230

Sản phẩm sơ chế
142
223
283
339
236

Phân bón
24
1
13
1 
35
54
80
90
60
103

21
23
17
18
15
16
Máy móc
182
203
196
269
185
269

739

34
18
120

32
28
40
47
36
40
SP. khác
126
192
143
176
137
80

Tổng XK ngoài máy bay
608
787
846
1.023
719
1.223
SP chế tạo ngoài máy bay
466
564
562
684

tr thành mt hàng xut khu chính sang Hoa K. Ngoài ra, Vit Nam có th t s công
ty Hoa K t gia công phn mm.
4. Hàng dệt may đối mặt với nguy cơ hạn ngạch
  n ngch dc áp dng cho 38 chng loi
hàng hoá may mc ca Vit Nam xut khu vào th ng Hoa K, các mt hàng b áp hn
ngch chin 78% trong tng s hàng dt may xut khu vào th ng Hoa K. Vì vy tc
 ng ca hàng dt may vào Hoa K khi t ngt.
Vi s kin Vit Nam gia nhp WTO, hàng hàng dt may xut khu sang Hoa K s
ng quy ch u MFN hiu chuyên gia kinh t hy
vng rng s có mt s ng mnh m trong xut khu hàng may mc ca Vit Nam vào
th ng Hoa K  s áp hn ngch, ntrên thc t 
xy ra.
5. Hàng nhập khẩu từ Hoa Kỳ
Thi gian vn còn quá ngn  khnh rng vic gia nhp WTO ca Vi
y s t trong nhp khu hàng hóa t Hoa K ca Vit Nam, nmu có th
chc chn rng vic ct gim thu theo l trình chun b gia nhp WTO
ca Viu nhp khu t c Hoa K ln t nhng quc gia khác. Mt
trong nhng cam kt gia nhp WTO là Vit Nam s ct gim thu nhp khu ôtô t 90% xung
còn 60% vào gi
Vc nhp khu  t, ch sau 3 tháng ct gim thu, kim ngch nhp
kht 120 trin so vi kim ngch nhp khu ôto ca các
06. Các sn phm nha và b phn ging là 2 ln
và 6 ln so vi cùng k c.

Chương 3
Triển vọng quan hệ Việt Nam-Hoa Kỳ trong thời kỳ hậu gia nhập WTO
3.1 Cơ hội và thách thức mới trong quan hệ thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ sau khi Việt
Nam gia nhập WTO
3.1.1 Cơ hội
1. Cơ hội cho hàng hoá Việt Nam thâm nhập sâu vào thị trường Hoa Kỳ- một thị trường

USD n hàng dt may Vit Nam xut khu vào Hoa K t ti
4,6 t  t may ca Vit Nam vào Hoa
K s t mc 6,1 t USD.
 Giày dép
Kim ngch xut khu giày dép ca Vit Nam vào Hoà K t 900 triu USD,
t khu còn khiêm tn so vng th
ng Hoa K bi nhp khu giày dép ca Hoa K vào khong 17  18 t m 1/3
ng th ng th gii. Mc tiêu phu ca Vit kim ngch 1,1
t so vm khong trên 5% kim ngch nhp khu giày dép ca
Hoa K.
 Dầu thô
Tng du thô xut khu ca Vit Nam 5 tháng 2008 lên 5,67 triu tn, gim 11,8%
so vi cùng k ng du thô xut khu gi
nên tr giá xut khu dt 4,59 t i cùng k  D báo c
t khu du thô vào th ng Hoa K ca Vit Nam s t khong 1,3 triu tn,
vi giá tr xut kht 1.046 triu USD.
 Thuỷ sản
t khu thy sn ca Vit Nam vào th ng Hoa K t 653 triu USD,
% so vi Ht tháng 5/2008, tr giá hi sn xut khu sang Hoa K t 158
triu USDc tính h này s t khong 672 tring 3%
so v
 Sản phẩm gỗ
Kim ngch xut khu sn phm g vào th ng Hoa K t 930 triu USD,
c tiêu phi vi th ng Hoa K ca doanh nghip ch
bi g Vit Nam t kim ngch 1,1 t 
3.2.2 Phương pháp dự báo “tốc độ tăng trưởng bình quân”
 tính toán tác em  s dng phng pháp d báo c  tng trng bìn
ngch d báo s c tính theo công thc:
X
n+1


Năm
2004
2005
2006
2007
Dự báo
2008
Dự báo
2010
Dự báo
2015


5.275
6.631
8.531
10.633
12.700
18.000
43.000


1.164
1.193
1.100
1.902
2.100
2.700
5.000

5. Cải cách cơ cấu kinh tế, khuyến khích xuất khẩu, tăng cường quản lý Nhà nước với
xuất khẩu.
6. Ký Hiệp định Đầu tư (BTI)
3.3.2 Đề xuất ở cấp độ doanh nghiệp
1. Tìm hiểu và nắm vững hệ thống pháp luật Hoa Kỳ.
2. Xác định khả năng của đối tác
3. Đào tạo nguồn nhân lực trực tiếp tại các doanh nghiệp có quan hệ kinh tế với Hoa
Kỳ.
4. Lựa chọn hàng xuất khẩu vào Hoa Kỳ và nâng cao năng lực cạnh tranh của sản
phẩm.
5. Nâng cao tính tự chủ của doanh nghiệp có quan hệ kinh tế với Hoa kỳ.

KT LUN
1.Hii Song pt Nam-Hoa K (c ký vào tháng
12/2001 là m Vit Nam có nhu vng chc trong
tin trình gia nhp T chi Th gii (WTO). n 2001-2006, 
thc hi, xut khu hàng hoá ca Vit Nam vào Hoa K  lên 8 ln t 1,05 t
 lên 8,5 t USD 6; Hoa K  thành th trng xut khu ln nht ca
Vit Nam, chim khong 30% tng giá tr hàng xut khu ca Vit Nam
2.cu hàng hóa xut khu sang Hoa K hing nhiu bt hp lý: chng
lou, ít có nhng mt hàng mi ; các mt
hàng có giá tr p, phn ln vn ph thuc vào các mn (du
m thu hi sn; các mt hàng công nghin t và
linh ki yu vn mang tính cht gia công.
3. c ký k các nguyên tc cn tích cc to
thun l nhp WTO, hoàn thin h thng pháp lut giúp
vip WTO tr nên d 
4.Nm 2010, d báo xut khu sang Hoa K s t khong 18 t USD, giá tr nhp khu
t Hoa K t 2,7 t USD và tng kim ngch XNK cc s t khong 21 tn
2015 giá tr kim ngch xut nhp khu cc d báo s c t 48 t USD.

7. Nguyn Th Doan, 2001. “Chủ động hơn nữa hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế”. Tp chí
Cng sn, s 19/2001. Hà Ni.
8. i s quán Hoa K ti Hà Ni, 2002. “Biên bản Họp báo ngày 06/12/2002” (Họp báo của
Đại sứ quán Hoa Kỳ với các cơ quan thông tin đại chúng nhân dịp kỷ niệm một năm ngày ký
thỏa thuận bắt đầu có hiệu lực của Hiệp định Thương mại song phương Hoa Kỳ-Việt Nam
vào ngày 10/12/2002)”. Hà Ni.
9. Diu Hà, 2004. “Những diễn biến mới trong quan hệ Việt-Mỹ”. T   i, s
3+4+5/2004. Hà Ni.
10. Hng Hà, 2007. “Chương mới trong quan hệ Việt Nam-Hoa Kỳ”. Tp chí Châu Á-Thái Bình
 27/2007.Hà Ni.
11. “Nước Mỹ-vấn đề, sự kiện và tác độngt bn Khoa hc Xã
hi. Hà Ni.
12. Lâm Thanh Liêm tr li phng v“Kinh tế Việt Nam trong bối cảnh tham
gia thị trường Mỹ”. Tp chí Châu M ngày nay, s 04/2004. Hà Ni.
13. Nguy  ng, 2002. “Vụ kiện các doanh nghiệp Việt Nam bán
phá giá sản phẩm fillet cá Tra, cá Basa trên thị trường Mỹ”, Nghiên cu kinh t, s
293/2002. Hà Ni.
14. NguyXuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Mỹ trong năm đầu tiên
thực hiện Hiệp định Thương mại song phương”. Tp chí Kinh t phát trin, s 74/2003. Hà
Ni.
15. Tr   . “Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong điều kiện Việt Nam gia nhập
WTO”. Tp chí Kinh t và phát trin, s 12/2007.Hà Ni
16. Ngân hàng Th gii, 2007. “Việt Nam- chiến lược hợp tác quốc gia 2007-2011”. Nhà xut
bn Chính tr Quc gia. Hà ni.
17. Phan H. “Hiệp định thương mại Việt-Mỹ: Kỳ vọng lớn”. Tp chí Kinh t Châu
á- 42/2007.
18. Nguyn Thit “Việt Nam –Hoa Kỳ, quan hệ thương mại và đầu tư”. Nhà xut bn
Khoa hc xã hi. Hà Ni.
19.  t Thng, 2004. “Về vụ kiện bán phá giá tôm ở Mỹ”, T   i, s
1+2/2004. Hà Ni.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status