Quan h i Vit Nam Hoa K c
và sau khi Vit Nam gia nhp WTO ng Thùy Vân i hc Kinh t
Lu Kinh t th gii & Quan h KTQT; Mã s: 60 31 07
i ng dn: GS.TS. Nguyn Thi
o v: 2008 Abstract: Phân tích các nhân t n quan h i Vit Nam Hoa K và
thc trng quan h a Vit Nam và Hoa K i
c khi Vit Nam gia nhp WTO. Nghiên cu vai trò ca hi
mi trong vit Nam
gia nhp WTO, thc trng quan h i Vit Nam Hoa K sau khi Vit Nam gia
nh i và thách thc mi sau khi Vit Nam gia nhp
WTO, nêu lên nhng trin vng quan h i Vit Nam Hoa K
ng th xut mt s giy quan h i gi
sc vic Hoa K áp dng Quy ch quan ph ci vi
hàng hóa xut khu ca Vit Nam; ci thing kinh doanh
ng thông thoáng; hoàn thi kinh t th ng ca Vinh
các sn phm có li th c u chu kinh ti cách
u kinh t, khuyn khích xut khng qui vi xut khu;
tìm hiu và nm vng h thng pháp lut Hoa Kng lc co
ngun nhân lc trc tip ti các doanh nghip có quan h kinh t vi Hoa K; la chn
hàng xut khu vào Hoa K c cnh tranh cho sn phm; nâng cao
tính t ch ca doanh nghip có quan h kinh t vi Hoa K.
HTM song phng gia VN-HK gi vai trò nh th nào trong tin trình VN gia nhp
WTO, iu khon trong hip nh và cam kt gia nhp WTO ca VN có gì ging và khác nhau,
VN thc hin c bao nhiêu trong tin trình thc thi HTM và tin trình thc hin cam kt
WTO, cng nh nhng thách thc và thun li VN gp phi trong l trình thc hin
. à nhng vn t ra mà lun v này
i quyt.
trên tôi ch tài: Quan h thng mi Vit Nam-Hoa K trc và
sau khi Vit Nam gia nhp WTO làm lu
2. Tình hình nghiên cứu
-
(
, 2002)
Nam-
,
, 2004
, .
Tuy nhiên, n trong 1-2
.
.
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
3.1. Mục đích nghiên cứu
ác ng ca HTM song phng i vi nn kinh t Vit Nam cng nh quá
trình hi nhp kinh t quc t ca VN c th là trong tin trình VN gia nhp WTO thông qua
thy rõ nhng c hi và thách thc ca VN khi thc hin l trình cam kt.
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu:
- c tính nn tng c
Nam-Hoa K vi quá trình
p và tr thành thành viên ca WTO.
- Phân tích rõ quá trình thc hin l trình, cng nh các cam kt ca VN trong HTM
song ph vi HK cng nh cam kt khi VN gia nhp WTO.
- c nhng tích cc,
.
4. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1. Đối tượng nghiên cứu
- H TM song phng gia
à Hoa K
- Quan h Thng mi song phng gia hai nc trc và sau khi Vit Nam gia nhp
WTO
4.2. Phạm vị nghiên cứu
Phạm vi về nội dung nghiên cư
́
u: Toàn b
gia Vit Nam và Hoa
K. Lu
tp trung i sâu nghiên cu thc trng quan h ca hai nc trong
.
Phạm vi về thời gian nghiên cứu: Lu tp trung nghiên cu ch yu quan h
i gic t khi ký kt n nay.
5. Phương pháp nghiên cứu
- Phân tích, tng hp.
- Thu thp, x lý tài liu.
-
.
-
, ,
.
7. Nội dung và kết cấu của đề tài
u,
,
.
Chương 1: Quan hệ thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ trước khi gia nhập WTO.
,
,
.
Chương 3: Triển vọng quan hệ Việt Nam-Hoa Kỳ trong thời kỳ hậu gia nhập WTO.
.
1.1.1. Nhân tố chung
Có nhiu nhân t n quan h i gia Vit Nam và Hoa Ku tiên
phi k hi nhp kinh t chung trên toàn ct xu th khách quan tác
ng mt cách toàn din mi quc gia, không có ngoi lt mc nhng thi
nhng thách thc to ln.
Toàn cu hóa và khu v thành mt trong nhng xu th phát trin ca quan h
quc t hii. Xu th này phát trin mnh m trong nh tip tc phát trin
trong th k ti.
1.1.2. Nhân tố Việt Nam
1. Một chính sách thương mại thông thoáng
T lu gin to
ng lc mng hong ngo
Chính sách thương mại quốc tế linh hoạt
Tiếp tục cải cách chính sách thuế và thuế quan
Mở rộng hoạt động ngoại thương:
2. Tiến trình chủ động hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực của nước ta
Chính sách m rng quan h kinh t quc t ng trc ti n mi quan h Vit
Nam-Hoa K ít nht hai khía cnh quan trng.
Th nht, vic ch ng hi nhp kinh t quc t m lc kinh t ca Vit
Nam ln mc. Th hai, v th chính tr quc t ca Vit Nam trên th gii và khu vc
c nhic trên th gic.
1.1.3. Nhân tố Hoa Kỳ
S phát trin ca Hoa K có nh ng rt nhin quan h Vit Nam-Hoa K và s
phát trin cc ta. Nhng ng trc ti s i ngoi ca
Hoa K, nht là chính sách ca Hoa K khu vc Châu Á-
Mt s i ngoi ca Hoa K th hin mt s c
m sau:
Tính mở cao
Tự do hóa thương mại
Xúc tiến gia nhập các Hiệp định Thương mại song phương và khu vực
28%
2.394,8
127%
4.554,8
90%
5.275,3
16%
6.631,2
20%
8.566,7
29%
N
guồ
n:
Bộ
Thư
ơng mại Hoa Kỳ [5; tr.21].
t khu ca Vit Nam sang Hoa K ch t 199 tri
2000 (i), con s t ti 821 trit thành
tích r so vi thi k này ch là 50 triu USD)
Cơ cấu mặt hàng xuất khẩu sang Hoa Kỳ
u mt hàng xut khu ca Vit Nam sang Hoa K, các mt hàng xut
kh bin và hàng công nghip ch to (bng 1.2).
Bng 1.3 u mt hàng xut khu sang Hoa K t nm 1998 n nm 2006
(Đơn vị: Triệu USD)
1998
1999
2000
2001
94
139
416
478
616
732
568
630
653
26
28
52
50
76
106
184
179
186
Cà phê
142
100
130
76
53
76
114
157
204
Cao su thô
Hàng công nghiệp
chế tạo
164
209
98
234
1.400
3.279
3.965
4.945
6.357
3
4
6
9
20
28
32
40
51
0,7
3
3
3
8
16
110
114
116
28
36
47
48
900
2.380
2.571
2.738
3.239
KN nhp khu t Hoa K
(tăng so với năm trước- %)
460,4
25%
580
26%
1.323,8
128%
1.164,3
-12%
1.193,2
2,5%
1.100,3
-7,8%
Tng kim ngch XNK VN-HK
(tăng so với năm trước- %)
1.513,6
555
1.023
Ngun: : Bộ Thương mại Hoa Kỳ [5; tr.22]
bin, 4 mt hàng có kim ng t
ng 100 triu USD có cá, hi sn, cà phê và du thô. Tuy nhiên t n nay kim
ngch ca hai nhóm hàng rau qu và du thô có mt bin. ng xut khu hàng
ch tc bit là xut khu hàng may mc chim t trng ln, là yu t chính to ra xu th này.
thành th ng xut khu ln nht ca Vit Nam. T
trng ca xut khu sang Hoa K trong tng xut khu ca Vi
- Hàng dệt may:
n này, khi hu hi th cnh tranh ca Viu phi chu hn
ngch xut khu theo Hinh ca WTO v hàng dt may, xut khu hàng dt may sang Hoa
K , gn 1800% (2002) và 164% 2003. S t khu hàng dt
may bu chm li vào ginh hàng Dt may Vit Nam-Hoa K c
ký kt, hn ch trên thc t s ng xut khu dt may vào Hoa K mc 7-8% trong hai
và ch mng 1.4 và hình 1.4).
Bng 1.4: Giá tr kim ngch XK hàng dt may Vit Nam vào Hoa K
tn 1996-2006 (Đơn vị: ngàn USD) (Nguồn: Số liệu USTTC thu thập từ Bộ Thương mại Hoa Kỳ) [1; tr.16].
- Hàng chế tác khác
Trong khi hàng may mc là mt hàng ch lc xut khu sang Hoa K u
191 545
166 822
667 780
-
-6,2
9,4
3,5
31,18
1,6
1 769,2
164,3
8,0
6,4
24,38
thc thi , chim 52% tng kim ngch xut khu và 67% kim ngch xut khu hàng ch
tác trong nm 2003 thì t sau hàng xut khu không phi may mc li có mc tng trng
nhanh nht. Hai mt hàng xut khu ngoài dt may ln nht sang Hoa K là giày dép và g.
Hàng sơ chế:
Các mt hàng xut khu chính ca Vit Nam trc khi ký kt Hip nh Thng mi là
các sn phm s ch, chim gn 80% tng giá tr xut khu nm 2001 Vic a quá nhiu vào
hàng s ch ca Vit Nam là h qu trc tip ca vic th trng b bóp méo do thiu tip cn th
trng Hoa K.
Hai mt hàng xut khu ln nht ca Vit Nam trong ngành thu hi sn là cá philê ng
lnh, ch yu là t cá basa, cá tra và tôm ng lnh. C hai sn phm này u phi chu thu bán
phá giá ca Hoa K. Cng ging trng hp xut khu cá philê ng lnh, mc dù thu bán phá
giá do Hoa K áp t có làm tng chi phí i vi các nhà sn xut và xut khu tôm ca Vit
Nam, nhng dng nh nó không có tác ng ln i vi kt qu chung ca ngành.
Bài hc quan trng cc rút ra t v vic chng bán phá giá là Vit Nam vn có th
tip tc m rng xut khu sn phm mà mình có li th so sánh ngay c khi b gii hn kh
nng tip cn th trng mt quc gia thông qua các bin pháp ch tài thng mi, thm chí là
580
1.324
1.163
1.191
1.100
Sản phẩm sơ chế
68
106
120
141
223
283
339
37
49
49
48
83
126
144
16
30
30
39
73
54
62
54
80
90
7
17
16
21
23
17
18
Máy móc
141
126
180
182
203
196
269
8
60
91
739
415
388
126
27
19
Kim ngch nhp khn giao thông vn ti (máy bay, ôtô các loi) chim gn
mt na kim ngch nhp khu ca Vi-2005. nhp
khn giao thông vn ti t Hoa K t bin lên ti 739 triu USD, chim ti
55,8% kim ngch nhp khu hàng hóa t Hoa K ca Vip theo, giá tr
n gi m
o nên s t bin ca kim ngch nhp khu ca Vit Nam t
Hoa K
1.2.3. Vai trò của Hiệp định Thương mại song phương tới quan hệ thương mại Việt Nam-
Hoa Kỳ
1) Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam vào Hoa Kỳ có mức tăng trưởng vượt bậc sau
gần 6 năm thực hiện Hiệp định thương mại
So sánh gin cho thy, kim ngch xut khu ca Vit Nam sang Hoa K sau
khi có Hic khi có Hinh. T
2001, xut khu t Vit Nam vào Hoa K nng bình quân 27% mtrong khi tng
kim ngch xut kh ng m c khi Hi nh
i có hiu lc, th ng Hoa K ch chim khong 7% tng kim ngch xut khu ca
Viu tiên sau khi Hinh có hiu lc, kim ngch xut khu vào Hoa
K ng kim ngch xut khu ca c
2) Hiệp định thương mại song phương có tác động sâu sắc tới cơ cấu hàng xuất khẩu
của Việt Nam sang Hoa Kỳ
Trong khi may m gia dng xut khu là các mt hàng ch tác xut khu
ch o sang Hoa K, chim 80% tng giá tr hàng ch tác xut khu, thì vic xut khu các mt
hàng máy x lý s liu, các thit b vin, hàng phc v du lch và các sn
phm ch dùng bng nhng m
l.
Các sn ph khác ngoài du thô xut khu sang Hoa K ng mc
khiêm tn. Mc dù s ng xut khu ca các mt hàng ch o trong
t ng chung ca hàng xut khu Vit Nam sang Hoa K, song các sn ph
ng nh, c th n gp ba ln sau gn 7 c hin Hinh
i.
d) Tăng cường về cơ bản việc bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
Chương 2
Quan hệ thương mại Việt Nam-Hoa Kỳ sau khi Việt Nam gia nhập WTO.
2.1. Vai trò của Hiệp định Thương mại Việt Nam –Hoa Kỳ trong tiến trình gia nhập WTO
của Việt Nam.
2.1.1. Tăng trưởng kinh tế vững mạnh tạo tự tin cho Việt Nam đàm phán gia nhập
WTO
Kinh t u kinh t chuyn dng tin b là thành tu ni
bt nh n nht ca nn kinh t Vi ng sn ph
8,48c cao nhi t
này, Ving v trí th 3 v t c châu Á sau Trung
Quc (11,3%) và (khong 9%) và cao nhc ASEAN (6,1%).
Bng 2.1: Tng sn phm quc ni ca Vit Nam theo giá thc t
và t 2000 n 2007
Các ch tiêu
2000
2001
2002
2003
2004
2005
2006
2007
Tng sn phm
c
(Tỷ đồng)
273.666
292.535
313.247
chính phù hợp hơn với thông lệ và nhu cầu của nền kinh tế thị trường
c thi Hi i song
c, mt lon pháp lut, pháp lc thay mi hoc chnh
xa cho phù hp vi các cam kt trong Hii. C hai chính ph Hoa K và Vit
Nam khi thit k Hip nh Thng mi u k vng nó s là bc m cho Vit Nam tham gia
WTO, vì th Hip nh Thng mi c xây dng da trên nn tng các hip nh WTO và các
công c quc t có liên quan trong kt hp các thông l quc t tt nht v thng mi và
u t toàn cu.
H thc cng c và hoc lng th tc c
áp dng ng hi i hóa nhm gii quyt hiu qu các tranh ch i. Tính
minh bch ca h thng lp pháp, lut pháp và qu lc tin
i vi hong qun tr kinh t hiu qu.
2.1.4. So sánh các nội dung chính của HĐTM và qui định của WTO
a. Những điểm giống nhau
Nhiu vn trong WTO và HTM là ging nhau hay HTM áp dng iu khon ca
WTO. Phía Vit Nam bo lu nhiu iu khon trong HTM nh: NT, thu, phi thu bng các
ph lc sau: A (v NT), B (hn ngch giy dép nhp khu), C (quyn kinh doanh), D (quyn
nhp khu và phân phi hàng công nghip và nông nghip), E (lch trình gim thu), F (dch v
tài chính, di chuyn th nhân và tham chiu dch v vin thông), G (v cung cp dch v) và H
(v u t).
b. Những điểm khác nhau
Yêu cầu về pháp luật và hành chính
Các nghĩa vụ về tiếp cận thị trường
Thuế quan và hạn ngạch hàng hóa
Lĩnh vực dịch vụ
2.2. Quan hệ thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ sau khi Việt Nam gia nhập WTO
2.2.1. Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang Hoa Kỳ
Hàng xuất khẩu
Xut khu các mt hàng sn xut ch to ngoài du khí n
duy trì mc không khác nhinhc gia tc mc xut
1.362
128%
Tng kim ngch XNK VN-Hoa
K (tăng so với năm trước- %)
9.667
24%
12.536
30%
4.418
-
6.018
36%
Nguồn: Bộ Thương mại Hoa Kỳ [28]
Mc dù xut khu ca Vit Nam vào Hoa K chu ng t giám sát hàng dt
may ca Hoa K và b hn ch do thiu cng bi h tng và các v n lao
ng a nn kinh t Hoa K ng không nh ti kim
ngch ca các mt hàng xut khu ch lc ca Vit Nam. Do vy, t kim ngch xut
khu ca Vit Nam sang Hoa K có gim sút t 29% ng 24% 2007. Tuy
n là t ng cao nht trong s các nn kinh t t khu ln
sang th ng này. Kim ngch xut khu g vào th ng Hoa K 115,46 triu USD
u USD trong 2007. công nghip ch bi g Vi tui
sung sc, th ng nhiu ti ng doanh nghim
nhiu loi hình. C th, có 1.500- mc nh vc ch bin t 15 - 200 m
3
g và 1.200 doanh nghic ch bin 2 triu m
3
gp, trong
c và 59% doanh nghi các nhà sn xut
nói trên, có t tham gia xut kht mt doanh s 3 t USD vào 2010.
568
630
653
451
511
106
184
179
186
136
162
Cà phê
76
114
157
204
147
239
Cao su thô
13
17
23
31
19
24
278
349
605
14
22
21
22
188
386
692
895
637
870
86
110
114
116
91
103
2.380
2.571
2.738
3.239
2.521
3.215
ng cao nht ca các mt hàng ch to (gm máy móc, thit b vn txut khu
t Hoa K sang Vit Nam mc 58%, hoàn toàn khác vt Nam mua 4 máy
bay tr giá ti 800 triu USD t Hoa K. p khu máy bay
(vi giá tr kim ngch ch còn mc 7 triu USD) không còn góp phn quan trng vào mc
t bc ca nhp khu t Hoa K ca Vit Nam (bng 2.6).
Bng 2.6 Chng loi hàng hoá XK ca Hoa K vào Vit Nam
giai on 2003- 9 tháng u nm 2007 (Đơn vị: triệu USD)
2003
2004
2005
2006
2006
T1-T9
2007
T1-T9
Tổng kim ngạch xuất khẩu
1.324
1.163
1.191
1.100
724
1.230
Sản phẩm sơ chế
142
223
283
339
236
Phân bón
24
1
13
1
35
54
80
90
60
103
21
23
17
18
15
16
Máy móc
182
203
196
269
185
269
739
34
18
120
32
28
40
47
36
40
SP. khác
126
192
143
176
137
80
Tổng XK ngoài máy bay
608
787
846
1.023
719
1.223
SP chế tạo ngoài máy bay
466
564
562
684
tr thành mt hàng xut khu chính sang Hoa K. Ngoài ra, Vit Nam có th t s công
ty Hoa K t gia công phn mm.
4. Hàng dệt may đối mặt với nguy cơ hạn ngạch
n ngch dc áp dng cho 38 chng loi
hàng hoá may mc ca Vit Nam xut khu vào th ng Hoa K, các mt hàng b áp hn
ngch chin 78% trong tng s hàng dt may xut khu vào th ng Hoa K. Vì vy tc
ng ca hàng dt may vào Hoa K khi t ngt.
Vi s kin Vit Nam gia nhp WTO, hàng hàng dt may xut khu sang Hoa K s
ng quy ch u MFN hiu chuyên gia kinh t hy
vng rng s có mt s ng mnh m trong xut khu hàng may mc ca Vit Nam vào
th ng Hoa K s áp hn ngch, ntrên thc t
xy ra.
5. Hàng nhập khẩu từ Hoa Kỳ
Thi gian vn còn quá ngn khnh rng vic gia nhp WTO ca Vi
y s t trong nhp khu hàng hóa t Hoa K ca Vit Nam, nmu có th
chc chn rng vic ct gim thu theo l trình chun b gia nhp WTO
ca Viu nhp khu t c Hoa K ln t nhng quc gia khác. Mt
trong nhng cam kt gia nhp WTO là Vit Nam s ct gim thu nhp khu ôtô t 90% xung
còn 60% vào gi
Vc nhp khu t, ch sau 3 tháng ct gim thu, kim ngch nhp
kht 120 trin so vi kim ngch nhp khu ôto ca các
06. Các sn phm nha và b phn ging là 2 ln
và 6 ln so vi cùng k c.
Chương 3
Triển vọng quan hệ Việt Nam-Hoa Kỳ trong thời kỳ hậu gia nhập WTO
3.1 Cơ hội và thách thức mới trong quan hệ thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ sau khi Việt
Nam gia nhập WTO
3.1.1 Cơ hội
1. Cơ hội cho hàng hoá Việt Nam thâm nhập sâu vào thị trường Hoa Kỳ- một thị trường
USD n hàng dt may Vit Nam xut khu vào Hoa K t ti
4,6 t t may ca Vit Nam vào Hoa
K s t mc 6,1 t USD.
Giày dép
Kim ngch xut khu giày dép ca Vit Nam vào Hoà K t 900 triu USD,
t khu còn khiêm tn so vng th
ng Hoa K bi nhp khu giày dép ca Hoa K vào khong 17 18 t m 1/3
ng th ng th gii. Mc tiêu phu ca Vit kim ngch 1,1
t so vm khong trên 5% kim ngch nhp khu giày dép ca
Hoa K.
Dầu thô
Tng du thô xut khu ca Vit Nam 5 tháng 2008 lên 5,67 triu tn, gim 11,8%
so vi cùng k ng du thô xut khu gi
nên tr giá xut khu dt 4,59 t i cùng k D báo c
t khu du thô vào th ng Hoa K ca Vit Nam s t khong 1,3 triu tn,
vi giá tr xut kht 1.046 triu USD.
Thuỷ sản
t khu thy sn ca Vit Nam vào th ng Hoa K t 653 triu USD,
% so vi Ht tháng 5/2008, tr giá hi sn xut khu sang Hoa K t 158
triu USDc tính h này s t khong 672 tring 3%
so v
Sản phẩm gỗ
Kim ngch xut khu sn phm g vào th ng Hoa K t 930 triu USD,
c tiêu phi vi th ng Hoa K ca doanh nghip ch
bi g Vit Nam t kim ngch 1,1 t
3.2.2 Phương pháp dự báo “tốc độ tăng trưởng bình quân”
tính toán tác em s dng phng pháp d báo c tng trng bìn
ngch d báo s c tính theo công thc:
X
n+1
Năm
2004
2005
2006
2007
Dự báo
2008
Dự báo
2010
Dự báo
2015
5.275
6.631
8.531
10.633
12.700
18.000
43.000
1.164
1.193
1.100
1.902
2.100
2.700
5.000
5. Cải cách cơ cấu kinh tế, khuyến khích xuất khẩu, tăng cường quản lý Nhà nước với
xuất khẩu.
6. Ký Hiệp định Đầu tư (BTI)
3.3.2 Đề xuất ở cấp độ doanh nghiệp
1. Tìm hiểu và nắm vững hệ thống pháp luật Hoa Kỳ.
2. Xác định khả năng của đối tác
3. Đào tạo nguồn nhân lực trực tiếp tại các doanh nghiệp có quan hệ kinh tế với Hoa
Kỳ.
4. Lựa chọn hàng xuất khẩu vào Hoa Kỳ và nâng cao năng lực cạnh tranh của sản
phẩm.
5. Nâng cao tính tự chủ của doanh nghiệp có quan hệ kinh tế với Hoa kỳ.
KT LUN
1.Hii Song pt Nam-Hoa K (c ký vào tháng
12/2001 là m Vit Nam có nhu vng chc trong
tin trình gia nhp T chi Th gii (WTO). n 2001-2006,
thc hi, xut khu hàng hoá ca Vit Nam vào Hoa K lên 8 ln t 1,05 t
lên 8,5 t USD 6; Hoa K thành th trng xut khu ln nht ca
Vit Nam, chim khong 30% tng giá tr hàng xut khu ca Vit Nam
2.cu hàng hóa xut khu sang Hoa K hing nhiu bt hp lý: chng
lou, ít có nhng mt hàng mi ; các mt
hàng có giá tr p, phn ln vn ph thuc vào các mn (du
m thu hi sn; các mt hàng công nghin t và
linh ki yu vn mang tính cht gia công.
3. c ký k các nguyên tc cn tích cc to
thun l nhp WTO, hoàn thin h thng pháp lut giúp
vip WTO tr nên d
4.Nm 2010, d báo xut khu sang Hoa K s t khong 18 t USD, giá tr nhp khu
t Hoa K t 2,7 t USD và tng kim ngch XNK cc s t khong 21 tn
2015 giá tr kim ngch xut nhp khu cc d báo s c t 48 t USD.
7. Nguyn Th Doan, 2001. “Chủ động hơn nữa hội nhập kinh tế khu vực và quốc tế”. Tp chí
Cng sn, s 19/2001. Hà Ni.
8. i s quán Hoa K ti Hà Ni, 2002. “Biên bản Họp báo ngày 06/12/2002” (Họp báo của
Đại sứ quán Hoa Kỳ với các cơ quan thông tin đại chúng nhân dịp kỷ niệm một năm ngày ký
thỏa thuận bắt đầu có hiệu lực của Hiệp định Thương mại song phương Hoa Kỳ-Việt Nam
vào ngày 10/12/2002)”. Hà Ni.
9. Diu Hà, 2004. “Những diễn biến mới trong quan hệ Việt-Mỹ”. T i, s
3+4+5/2004. Hà Ni.
10. Hng Hà, 2007. “Chương mới trong quan hệ Việt Nam-Hoa Kỳ”. Tp chí Châu Á-Thái Bình
27/2007.Hà Ni.
11. “Nước Mỹ-vấn đề, sự kiện và tác độngt bn Khoa hc Xã
hi. Hà Ni.
12. Lâm Thanh Liêm tr li phng v“Kinh tế Việt Nam trong bối cảnh tham
gia thị trường Mỹ”. Tp chí Châu M ngày nay, s 04/2004. Hà Ni.
13. Nguy ng, 2002. “Vụ kiện các doanh nghiệp Việt Nam bán
phá giá sản phẩm fillet cá Tra, cá Basa trên thị trường Mỹ”, Nghiên cu kinh t, s
293/2002. Hà Ni.
14. NguyXuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang Mỹ trong năm đầu tiên
thực hiện Hiệp định Thương mại song phương”. Tp chí Kinh t phát trin, s 74/2003. Hà
Ni.
15. Tr . “Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ trong điều kiện Việt Nam gia nhập
WTO”. Tp chí Kinh t và phát trin, s 12/2007.Hà Ni
16. Ngân hàng Th gii, 2007. “Việt Nam- chiến lược hợp tác quốc gia 2007-2011”. Nhà xut
bn Chính tr Quc gia. Hà ni.
17. Phan H. “Hiệp định thương mại Việt-Mỹ: Kỳ vọng lớn”. Tp chí Kinh t Châu
á- 42/2007.
18. Nguyn Thit “Việt Nam –Hoa Kỳ, quan hệ thương mại và đầu tư”. Nhà xut bn
Khoa hc xã hi. Hà Ni.
19. t Thng, 2004. “Về vụ kiện bán phá giá tôm ở Mỹ”, T i, s
1+2/2004. Hà Ni.