Hoc cach doc bao bang tieng anh hay - Pdf 10


Lê Quốc Bảo English-Vietnamese Translation

https://www.facebook.com/quocbao153 Page 1

LỜI NÓI ĐẦU
Các bạn thân mến,

Nếu bạn thực sự muốn giỏi Tiếng Anh theo đúng nghĩa đen, nghĩa là bạn có thể áp dụng
được những kiến thức bạn học được theo văn phong Mỹ vào trong thực tế, điều đầu tiên Tôi
khuyên bạn: hãy tập đọc báo bằng Tiếng Anh. Đọc báo bằng Tiếng Anh không những giúp ích
cho các bạn rất nhiều trong việc rèn luyện kỹ năng viết văn theo văn phong Mỹ mà nó còn giúp
phát triển kỹ năng đọc của bạn, từ đó giúp bạn nâng cao kiến thức và độ nhạy để có thể vượt qua
các kì thi Tiếng Anh một cách dễ dàng.

Những thuận lợi:
 Các bạn sẽ biết được những cấu trúc hay, những từ mới lạ.
 Các bạn sẽ có thêm kiến thức về thế giới đủ các lĩnh vực từ kinh tế, chính trị, văn
hóa…đến cuộc sống đời thường.
 Nâng cao vốn từ vựng đang quá nghèo nàn của các bạn.
 Giúp bạn nhớ từ vựng lâu hơn.
 Nâng cao kỹ năng đọc và viết văn theo văn phong Mỹ.
 Nâng cao kỹ năng dịch Anh-Việt, Việt-Anh

Các bài báo bên dưới trích từ đài truyền hình CNN nổi tiếng của Mỹ và một số trang web
khác của Mỹ như NPR, Fox News… gần như thuần về kinh tế, chính trị, văn hóa… nên toàn từ
chuyên ngành và khó ngang tầm với TOEFL, nhưng các bạn không phải lo lắng gì cả, mỗi bài
báo Tiếng Anh, Tôi đều dịch toàn bộ ra Tiếng Việt và được trình bày hài hòa, dễ đọc. Ngoài ra,
để các bạn củng cố được vốn từ vựng và biết cách dùng nó trong một số trường hợp cụ thể, bên
dưới mỗi bài báo Tôi còn nêu ra một số từ mới và từ đồng nghĩa liên quan đến bài báo để các bạn
tiện theo dõi và tự luyện cho mình kỹ năng dịch Anh - Việt. Hi vọng tài liệu nhỏ này phần nào

 The bill also extends unemployment insurance and delays for two months the threat of
sequestration a series of automatic, across-the-board cuts in federal spending.
 Dự luật cũng mở rộng chương trình bảo hiểm thất nghiệp và dời lại 2 tháng đối với việc
bị siết tài sản, hàng loạt việc cắt giảm chi tiêu liên bang tự động và toàn diện.
 Economists had predicted the combination of those tax increases and spending cuts could
have thrown the U.S. economy back into recession and driven unemployment back into
the 9% range.
 Các nhà kinh tế dự đoán rằng việc kết hợp cả 2 chính sách tăng thuế và cắt giảm chi tiêu
chính phủ có thể sẽ đưa nền kinh tế Mỹ quay lại thời kỳ suy thoái và khiến cho tỷ lệ thất
nghiệp quay trở lại ở mức 9%.
 Meanwhile, a new Congress takes office on Thursday, and lawmakers will soon be
confronted by the need to raise the federal debt ceiling and what to do about the still-
hanging sequester a legacy of the last battle over the debt ceiling, in 2011.
 Trong khi đó, quốc hội mới sẽ nhận nhiệm sở vào ngày thứ năm tuần này, và các nhà làm
luật sẽ sớm đương đầu với một yêu cầu là tăng trần nợ của chính phủ liên bang và phải
làm gì đối với việc cắt giảm chi tiêu toàn diện của chính phủ liên bang đang tồn tại đó
là những gì kế thừa từ cuộc tranh luận về trần nợ năm 2011.
New Words:

The bill(n): Dự luật
Back something away from something = move something away from something: kéo cái gì thoát
khỏi cái gì.
Fiscal cliff: Vực thẳm tài chính
Await = expect(v): mong đợi
Battle = Debate(n): Cuộc tranh luận
Avert = Stave off(v): ngăn chặn
Self-built precipice: tình trạng khá nguy hiểm
Widespread tax increase: Tăng thuế trên diện rộng.
Deep spending cut: Cắt giảm lượng lớn chi tiêu chính phủ.
Brokered Senate compromise: Thỏa thuận đã được thông qua ở Thượng Viện

Tiểu học
 The nation watched in horror Friday as the scope of a tragedy in Newtown, Conn.,
became clear. As a visibly upset President Obama said at midafternoon, “our hearts are
broken.”
 Cả nước Mỹ vừa theo dõi một thảm kịch kinh hoàng xảy ra ở Newtown, tiểu bang
Connecticut vào ngày thứ 6 hôm nay. Với nét mặt buồn bã vào giữa trưa hôm nay, Tổng
thống Obama nói rằng: “tim chúng ta gần như tan nát khi nghe tin dữ này.”
 At Newtown’s Sandy Hook Elementary School, authorities say, a gunman identified by
federal law enforcement officials as 20-year-old Adam Lanza fatally wounded 20
children – some as young as 5, according to the president – and six adults. One other
person was injured. Lanza was found dead at the scene.
 Tại hiện trường của trường tiểu học Sandy Hook ở Newtown, chính quyền địa phương
nói các quan chức hành pháp liên bang đã nhận dạng tay súng này là Adam Lanza 20
tuổi, hắn đã bắn bị thương 20 đứa bé và 6 người lớn, trong đó một số bé chỉ mới 5 tuổi.
Ngoài ra còn có một người khác bị thương nữa. Lanza được phát hiện chết ngay tại hiện
trường.
 It ranks as the worst such attack at an elementary, middle or high school in the nation’s
history, horribly surpassing the 13 people killed by two students at Colorado’s
Columbine High School in 1999.
 Vụ xả súng này được xem là một vụ tấn công vào trường tiều học, trung học cơ sở và
trung học phổ thông tồi tệ nhất trong lịch sử nước Mỹ. Năm 1999 cũng có một vụ xả súng

Lê Quốc Bảo English-Vietnamese Translation

https://www.facebook.com/quocbao153 Page 4

ở trường THPT Columbine tiểu bang Colorado do 2 sinh viên thực hiện đã giết chết 13
người.
 The incident began around 9:30 a.m. ET. Sandy Hook is a K-4 school. According to state
records, there are about 670 students enrolled there. We have been monitoring and

chức hành pháp liên bang nói với NPR rằng tay súng là Adam Lanza 20 tuổi. Anh trai
hắn là Ryan Lanza 24 tuổi đã hợp tác với các điều tra viên. Các quan chức đó nói với
phóng viên Carrie Johnson đài NPR rằng Ryan không liên quan gì đến vụ xả súng đó.
Sáng nay, một số nguồn tin nói với NPR và các cơ quan truyền thông khác rằng tay súng
là Ryan Lanza. Kể từ đó họ phải xóa những tin nhầm lẫn này. Cơ quan chức năng đang
tiến hành khám xét nhà của Lanza ở Newtown. Theo một số nguồn tin thì mẹ của hai anh
em họ đang là giáo viên tại trường tiểu học này.
New Words
 Horror(n): Kinh hoàng

Lê Quốc Bảo English-Vietnamese Translation

https://www.facebook.com/quocbao153 Page 5

 Scope(n): Phạm vi
 Tragedy(n): Bi kịch, thảm kịch
 Visibly upset: Buồn thảm
 Midafternoon(adv): Giữa trưa
 Authority(n) Nhà chức trách
 Gunman = Shooter(n): Tay súng
 Shooting(n): Vụ xả súng
 Identify(v): Nhận dạng
 Federal law enforcement official: Quan chức hành pháp liên bang
 Fatally(adv): Tai họa
 Wound=Injure(v): Làm bị thương
 According to: Theo như
 Scene(n): Hiện trường
 Surpassing(adj): Vượt trội hơn
 Incident(n): Biến cố
 K-4 school: Trường học từ lớp mẫu giáo đến lớp 4


 Trong một lá thư gửi cho Tổng thống Barack Obama, bà nói “quá trình xác minh còn dài,
gian nan, và tốn chi phí. Thay vào đó chúng ta nên làm những gì ưu tiên nhất cho quốc tế
và cho nước Mỹ chúng ta. Việc đó đơn giản chẳng có giá trị gì đối với đất nước chúng
ta."
 Obama acknowledged her letter in a statement that described her as "an extraordinarily
capable, patriotic, and passionate public servant." He will meet with Rice Friday at the
White House, National Security Council spokesman Tommy Vietor said.
 Ông Obama thừa nhận rằng trong thư bà ta đã tỏ ra là người luôn làm việc vì lợi ích công
và là người yêu nước nồng nàn. Phát ngôn viên Hội đồng An ninh Quốc gia Tommy
Vietor nói rằng Ông Obama sẽ gặp bà Rice vào thứ sáu tại Nhà Trắng.
 She was thought to be a frontrunner for the post, which Secretary of State Hillary Clinton
said she would vacate as soon as a successor is confirmed.
 Ai cũng nghĩ bà ta sẽ là ứng cử viên số 1 cho chức Ngoại Trưởng Mỹ, còn Ngoại Trưởng
Hillary Clinton thì nói bà sẽ từ nhiệm sớm ngay khi người kế nhiệm sẵn sàng.
 But Rice drew criticism for her description of the September 11, 2012, attack on the U.S.
mission in Benghazi, Libya, which killed four including the U.S. Ambassador to Libya,
Chris Stevens. On several television programs several days after the attack, she described
a protest of an anti-Islam video outside the mission buildings.
 Nhưng bà Rice đã bị chỉ trích vì phát biểu của bà ta về vụ tấn công vào Đại Sứ Quán Mỹ
ở Benghazi, Lybia vào ngày 11 tháng 9 năm 2012, mà vụ tấn công này đã giết chết 4
người trong đó có Đại Sứ Mỹ Chris Stevens tại Lybia. Chỉ vài ngày sau vụ tấn công đó,
bà ta đã phát biểu trên một số đài truyền hình về một cuộc phản đối một cuốn phim chống
người Hồi Giáo bên ngoài các tòa nhà Đại Sứ Quán.
New words
Ambassador(n): Đại Sứ
United Nations (n): Liên Hiệp Quốc
Draw heavy criticism: Chịu chỉ trích nặng nề
Republican (n): Đảng viên Cộng hòa
Statement(n): Lời phát biểu

Connecticut and the multiple murders in Aurora, Colorado and at Columbine High
School, the Red Lake Indian Reservation in Minnesota and the West Nickel Mines
School in Pennsylvania, Virginia Tech and Chardon High School in Ohio.
 Lúc này, nổ ra một cuộc tranh cãi về việc chúng ta phải làm gì sau vụ tàn sát ở Newtown,
Connecticut, hàng loạt vụ giết người ở Aurora, Colorado và ở trường THPT Columbine,
Red Lake Indian Reservation ở Minnesota, trường West Nickel Mines ở Pennsylvania,
trường THPT Chardon và Virgina Tech ở Ohio.
 Some will say that gun control is the answer, but that ignores the obvious: Too many
guns isn’t the issue; too little mental health care is.
 Nhiều người cho rằng nên kiểm soát việc sử dụng súng, nhưng họ lại quên một điều rằng
vấn đề không phải ở chỗ có quá nhiều người sử dụng súng mà là việc chúng ta vẫn chưa
quan tâm đến việc kiểm soát bệnh tâm thần.
 Focusing on gun control does more than squander the time and effort of our public
officials and state resources and town police forces, it distracts us dangerously from the
real work that must be done. America’s mental health care system is shattered and on its
knees.
 Việc cứ quan tâm đến việc kiểm soát sử dụng súng chỉ làm tốn thời gian và công sức của
cán bộ công chức, tài nguyên quốc gia và lực lượng cảnh sát địa phương, điều này thật
nguy hiểm vì nó làm chúng ta xao lãng công việc mà chúng ta nên làm. Hệ thống săn sóc
bệnh tâm thần của nước Mỹ coi như đã tiêu tan.
 We now have a mental health care system that simply ignores those among us who suffer
with incapacitating symptoms of psychiatric illness and whose suffering can—only in a
very, very small percentage of cases, thankfully—lead to terrible violence.
 Hiện nay chúng ta có cả một hệ thống chăm sóc bệnh tâm mà lại không quan tâm đến
một số rất ít những bệnh nhân có triệu chứng tâm thần xung quanh ta, chính điều đó đã
dẫn đến bạo lực khủng khiếp.

New Words:

Incalculable grief (compound): Nỗi đau tột cùng

 Hôm thứ tư, Quốc Hội Nhật Bản đã chọn ông Abe làm Thủ Tướng, cho ông ta cơ hội thứ
2 làm Thủ Tướng sau khi ông ta đột ngột từ chức Thủ Tướng cách đây 5 năm.
 Abe, 58, is the nation's seventh prime minister in six years. He started the revolving door
of prime ministers by resigning in 2007, just one year into the job.
 Ông Abe, 58 tuổi là Thủ Tướng thứ 7 trong vòng 6 năm qua. Ông ta đã khởi đầu cho việc
thay đổi liên tục các đời Thủ Tướng bằng việc từ nhiệm năm 2007, chỉ sau một năm cầm
quyền.
 The leader of the Liberal Democratic Party has vowed to boost the economy and defend
Japanese interests, including territorial disputes with China over a group of islands.
 Lãnh đạo Đảng Dân Chủ Tự Do hứa thúc đẩy nền kinh tế và bảo vệ lợi ích của Nhật Bản
bao gồm phần tranh chấp lãnh thổ với Trung Quốc về một số hòn đảo.
 Asia's first and second largest economies have been embroiled in a trade dispute over the
islands in the East China Sea. Both nations claim the islands.
 Cả hai nền kinh tế lớn nhất và nhì Châu Á vừa vướng vào việc tranh chấp thương mại về
những hòn đảo ở Biển Đông Trung Quốc. Cả hai quốc gia đều cho những hòn đảo đó là
của họ.

Lê Quốc Bảo English-Vietnamese Translation

https://www.facebook.com/quocbao153 Page 9

 In retaliation, Chinese consumers slowed their purchases of Japanese products, dropping
Tokyo's exports to China by more than 14% that month. Some investors believe the
second coming of Abe will be good for Japan's equity markets.
 Để trả đũa, người tiêu dùng Trung Quốc giảm mua hàng Nhật khiến cho xuất khẩu từ
Nhật sang Trung Quốc giảm hơn 14% tháng đó. Một số nhà đầu tư tin rằng việc Abe lần
thứ 2 nắm quyền sẽ có tín hiệu tốt cho thị trường chứng khoán Nhật Bản.
 In November, Abe called for unlimited monetary easing to jumpstart the economy. He
also urged the Bank of Japan to raise its current 1% inflation goal to as much as 3%.Since
then, investors betting on an Abe administration have pushed the Tokyo Nikkei up by

Vow = Swear(v): Hứa
Boost = Increas = Enhance = Stimualte(v): Thúc đẩy, kích thích
Defend = Protect(v): Bảo vệ
Territorial dispute = Territorial claim(Cp): Tranh chấp lãnh thổ
Trade dispute = Trade claim(cp): Tranh chấp thương mại

Lê Quốc Bảo English-Vietnamese Translation

https://www.facebook.com/quocbao153 Page 10

In retaliation: Để trả đũa, để đáp trả
The second coming of Abe: Việc lên nắm quyền lần 2 của ông Abe
Equity market = Stock market(cp): Thị trường chứng khoán
Monetary easing: Nới lỏng chính sách tiền tệ
Jump-start = Push-start(v): Khôi phục lại
The Tokyo Nikkei: Chỉ số chứng khoán Tokyo
Backlash(n): Phản ứng gay gắt
Nuclear Energy(cp): Năng lượng hạt nhân
Nuclear reactor(cp): Lò phản ứng hạt nhân
Meltdown(n): Sự rò rĩ.
Melt(v): chảy ra, tan ra
Powerful earthquake(cp): Trận động đất kinh hoàng
Tsunami = Tidal wave(n): Cơn sóng thần
Community = Public area(n): Cộng đồng, khu dân cư
Shatter = Destroy(v): Tàn phá
Contend with = Deal with = Cope with = Struggle with(v): Đương đầu với, đối phó.
Local anger(cp): Sự nổi giận của người dân
Stall = Delay(v): Trì hoãn

Bài 6: U.S. official: North Korea likely deceived U.S., allies before launching

 The official said one conclusion was that while missile defenses can fully protect against
a North Korean attack, the North Koreans have shown they can counter U.S. measures to
gather intelligence about what they are up to.
 Quan chức cũng kết luận rằng trong khi hệ thống phòng thủ tên lửa của Mỹ đã sẵn sàng
để đáp trả Bắc Triều Tiên thì Bắc Triều Tiên lại cho thấy họ có thể đáp trả sách lược của
Mỹ để thu thập các thông tin tình báo mà họ đang lấy.
 "Look, they know when our satellites are passing overhead," the official said. It's
believed the North Koreans essentially manipulated the launch so U.S. intelligence
satellites simply would not be overhead and able to see what was happening.
 Quan chức nói "Nhìn này, họ lại biết vệ tinh chúng ta đi ngang qua." Người ta tin rằng
Bắc Triều Tiên đã điều khiển vụ phóng tên lửa bằng tay do vậy vệ tinh tình báo Mỹ
không thể đi qua và phát hiện chuyện gì đang xảy ra."
 The most likely scenario, the official said, was that North Korea wasn't telling the truth
when it announced several days before the launch that there were technical problems with
the missile.
 Một kịch bản khả thi nhất, theo một quan chức, là Bắc Triều Tiên đã che giấu sự thật khi
họ loan tin trước vụ phóng tên lửa một vài ngày rằng tên lửa bị trục trặc kỹ thuật.
New Words:

Engage in = involve in(phrasal verb): dính líu tới
Deliberate = intentional(adj): cố ý
Deception = trick = dishonesty = fraud(n): lừa bịp
Long-range: tầm xa
Missile launch: Phóng tên lửa
Ally(n): đồng minh
Catch someone off guard = surprise someone: làm ai ngạc nhiên
Direct knowledge: thông tin nhanh
Analysis(n): Phân tích
Incident(n): Biến cố
Intelligence agency: cơ quan tình báo

Thượng Nghị Viện để đi đến một thỏa thuận tránh cho quốc gia rơi vào vực thẳm tài
chính.
 "Whatever we come up with is going to be imperfect. Some people aren't going to like it.
some people are going to like it less." Reid said on the Senate floor after the high-stakes
meeting with President Barack Obama, other congressional leaders and top
administration officials.
 Reid nói trong phòng họp Thượng Viện sau cuộc họp sống còn với Tổng Thống Obama,
một số lãnh đạo Quốc hội và quan chức chính quyền cấp cao rằng: "Bất cứ điều gì mà
chúng ta đi đến thống nhất đều không hoàn hảo. Một số người dường như không thích
điều ấy, số khác thì thích ít hơn."
 Reid's Republican counterpart, Sen. Mitch McConnell of Kentucky, expressed hope that
he and Reid could agree on a plan to present to their respective caucuses "as early as
Sunday."
 Thượng Nghị Sĩ Mitch McConnell của bang Kentucky cũng là người đồng nhiệm thuộc
Đảng cộng hòa của Reid tỏ ra hi vọng rằng ông ta và Reid có thể thỏa thuận một kế hoạch
để trình ra trước cuộc họp kín riêng của họ "ngay ngày chủ nhật này."
 Obama said he was "modestly optimistic" that the Senate leaders would be able to forge
an agreement, even as he warned "nobody's going to get 100% of what they want."

Lê Quốc Bảo English-Vietnamese Translation

https://www.facebook.com/quocbao153 Page 13

 Obama thì hơi lạc quan rằng các lãnh đạo Thượng Viện sẽ có thể đạt được một thỏa
thuận, cùng lúc đó, ông ta cũng quan ngại rằng sẽ không ai đạt được 100% cái mà họ
muốn."
 Absent such a deal, Obama said his latest proposal should be put to a vote. He predicted
it would pass the House and Senate with bipartisan support.
 Nếu không đạt được thỏa thuận, thì cuối cùng ông Obama sẽ đề nghị bỏ phiếu. Ông ta dự
đoán thỏa thuận sẽ được thông qua ở Hạ Viện và Thượng Viện với sự hỗ trợ của lưỡng

 Reid nói, trong trường hợp xấu nhất, ông ta đang chuẩn bị hồ sơ pháp lý cho việc bỏ
phiếu tán đồng dự luật bao gồm những điều mà Obama ủng hộ vào ngày thứ 2 tới.

Lê Quốc Bảo English-Vietnamese Translation

https://www.facebook.com/quocbao153 Page 14

 "I look forward to hearing any good-faith proposals Senator McConnell has for altering
this bill," Reid said in a statement that followed his floor remarks.
 Reid phát biểu sau một loạt phát biểu của ông ta tại Quốc Hội rằng: "Tôi đang mong
muốn nghe thấy những đề xuất chân thành mà Thượng Nghị Sĩ McConnell dùng để sửa
đồi dự luật này.
 "When the dust settles and everything is said and done, federal individual income taxes
are not going to go up on almost all Americans next year," GOP Sen. Lamar Alexander
of Tennessee said.
 Thượng Nghị Sĩ Lamar Alexander bang Tennessee thuộc Đảng Cộng Hòa nói: "Khi mọi
vướng mắc và mọi thứ đã được tháo gỡ thì thuế thu nhập cá nhân liên bang sẽ không tăng
đối với hầu hết người Mỹ vào năm tới."
 Democratic Sen. Chuck Schumer of New York told NBC's "Today" show he was "a little
more optimistic today" about a deal being reached.
 Thượng Nghị Sĩ Chuck Schumer bang New York thuộc Đảng Dân Chủ nói với chương
trình "Today" của đài NBC rằng hôm nay ông ta tỏ ra "hơi lạc quan" cho rằng thỏa thuận
sẽ được thông qua.
New Words:

Political summit: Hội nghị chính trị cấp cao.
Leave it to someone = depend on someone to behave in a certain way: tùy thuộc vào ai đó, lấy ý
kiến ai đó.
Work out = come up with(v): đạt được, đồng thuận.
Compromise = agreement(n): thỏa hiệp

Date to the administration of President George W. Bush: Dưới thời chính quyền Bush.
Diminished hope: Hy vọng giảm sút.
Substantial agreement: Thỏa thuận quan trọng.
Depress = lower = get down = demoralise(v): làm giảm đi, làm yếu đi
Stock index: chỉ số chứng khoán.
Encouraging economic news: Tín hiệu kinh tế lạc quan.
Consumer: Người tiêu dùng
Confidence: Sự tự tin
Soften = moderate = weaken(v): làm yếu đi.
Prior to = before: trước khi
Friday's late afternoon meeting: Cuộc họp muộn vào chiều thứ sáu.
Propose = suggest = recommmend(v): đề xuất.
Framework(n): Khung thời gian.
Scaled-back agreement: thỏa thuận cắt giảm.
Hold down tax rates: Tiếp tục giảm thuế
Middle-class Americans: Người Mỹ trung lưu(không giàu cũng không nghèo).
Top income bracket: Nhóm người thu nhập cao.
Extend = stretch out = prolong(v): gia hạn, mở rộng.
Unemployment benefits: Lợi ích dành cho người thất nghiệp.
Lay the groundwork: đặt nền móng, đặt nền tảng.
Economic growth: Tăng trưởng kinh tế.
Deficit reduction: Giảm thâm hụt ngân sách.
At the very least: Trường hợp xấu nhất.
Prepare legislation: chuẩn bị các thủ tục pháp lý.
Favor = support(v): Ủng hộ
Look forward to + V-ing = expect: Mong đợi.
Good-faith proposals: Những đề xuất chân thành.
Alter = change = modify(v): thay đổi, sửa đổi.
The dust settles = obstacles = difficulties: Những vướng mắc.
Federal individual income taxes: Thuế thu nhập cá nhân liên bang.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status