Một số giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả công tác tuyển dụng nhân sự tại công ty cổ phần tư vấn &xây dựng công trình nam lon - Pdf 10

B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TR NG CAO Đ NG NGUY N T T THÀNHƯỜ Ẳ Ễ Ấ
KHOA QU N TR KINH DOANHẢ Ị
BÁO CÁO
TH C T P T T NGHI PỰ Ậ Ố Ệ
Tên đ tài:ề
“M T S GI I PHÁP GÓP PH N NÂNG CAO HI U QUỘ Ố Ả Ầ Ệ Ả
CÔNG TÁC TUY N D NG NHÂN S T I CÔNG TY CỂ Ụ Ự Ạ Ổ
PH N T V N &XÂY D NG CÔNG TRÌNH NAM LONG”Ầ Ư Ấ Ự
Tên c quan th c t pơ ự ậ :Công ty CPTV và XD Công trình Nam Long
Th i gian th c t pờ ự ậ : t 21/03/2011 đ n 21/05/2011ừ ế
Ng òi h ng d nư ướ ẫ :Ths.Thái Vĩnh Ngân
HSSV th c t pự ậ :Nguy n Th H ngễ ị ươ
L pớ : 08CQT05

TP.HCM – Tháng 05/2011
L I C M NỜ Ả Ơ
Trong th i gian 2 tháng (8 tu n) th c t p t i ờ ầ ự ậ ạ Công ty CPTV & XD
Công Trình Nam Long em đã nhân đ c s giúp đ nhi t tình và t o đi uượ ự ỡ ệ ạ ề
ki n thuân l i c a Giám Đ c Công ty và đ c bi t là s ch b o nhi t tìnhệ ợ ủ ố ặ ệ ự ỉ ả ệ
c a các anh, các ch trong phòng ủ ị Qu n Tr Nhân Sả ị ự và phòng K Toánế
Tài Chính. Chính s giúp đ và ch b o đó đã giúp em n m b t đ cự ỡ ỉ ả ắ ắ ượ
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 1
nh ng ki n th c th c và k năng phân tích,đánh giá công tác tuy n d ngữ ế ứ ự ỹ ể ụ
nhân s c a Công ty. Nh ng ki n th c th c t này s là hành trang banự ủ ữ ế ứ ự ế ẽ
đ u giúp ích cho em trong quá trình ra công tác xin vi c sau này r t nhi u. ầ ệ ấ ề
Em xin bày t lòng c m n sâu s c t i Ban lãnh đ o Công ty ỏ ả ơ ắ ớ ạ CP
Nam Long, t i toàn th cán b nhân viên trong Công ty v s giúp đ c aớ ể ộ ề ự ỡ ủ
các cô, các chú, các anh ch trong th i gian th c t p(8 tu n) v a qua. Emị ờ ự ậ ầ ừ
cũng xin kính chúc Công ty CP Nam Long ngày càng phát tri n l n m nhể ớ ạ

……………………………………………………………………………………………..
XÁC NH NẬ
Anh (ch ) : ………………………………………………………Sinh ngày :ị
…………………………….
Là sinh viên l p :ớ
…………………………………………………………………………………………..
Có th c t p tự ậ ại công ty trong kho ng th i gian t ngày …………….đ n ngày …………………ả ờ ừ ế
Đ n v nh n xét v SV trong th i gian th c t p đ n v :ơ ị ậ ề ờ ự ậ ở ơ ị
……………………………………………………………………………………………………………
…..
……………………………………………………………………………………………………………
…..
……………………………………………………………………………………………………………
…..
……………………………………………………………………………………………………………
…..
……………………………………………………………………………………………………………
…..
Ngày ……..tháng ………năm 2011
Xác nh n cậ ủa công ty
NH N XÉT ĐÁNH GIÁ C A GIÁO VIÊN H NG D NẬ Ủ ƯỚ Ẫ
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 3
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

5. K t c u n i dung c a đ tàiế ấ ộ ủ ề ...........................................................11
• Ph n n i dungầ ộ
 Ch ng 1ươ : C s lý lu n v tuy n d ng ơ ở ậ ề ể ụ
nhân s (TDNS)ự ......................................................................................12
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 4
I. Khái niêm v TDNSề ...................................................................................12
1. Đ nh nghĩaị .......................................................................................12
2. Trình t TDNSự ................................................................................13
II. Nhi m v và ch c năng c a TDNSệ ụ ứ ủ .......................................................13
1.Ch c năngứ ..........................................................................................13
2.Nhi m vệ ụ...........................................................................................14
III. Các ph ng th c tìm ki m ng c viênươ ứ ế ứ ử ............................................18
1.Các m i quan h quen bi tố ệ ế ..............................................................18
2.N i b công tyộ ộ ...................................................................................18
3.Trung tâm gi i thi u vi c làmớ ệ ệ ..........................................................19
4.Công ty t v n tuy n d ngư ấ ể ụ ..............................................................19
5.Qu ng cáoả ..........................................................................................20
6.Internet................................................................................................20
7.Tr ng h cườ ọ ........................................................................................21
 Ch ng 2 ươ : Th c tr ng công tác TDNS t i công ty ự ạ ạ
CPTV&XD Công Trình Nam Long................................................22
I.T ng quan v Công tyổ ề ................................................................................22
1. Quá trình hình thành và phát tri n c a Công tyể ủ .............................22
1.1 Gi i thi u Công tyớ ệ ............................................................22
1.2 Danh sách c đông sang l p Công tyổ ậ ...............................22
1.3 Các nghành ngh kinh doanhề ...........................................24
2. C c u t ch c nhân s c a Công tyơ ấ ổ ứ ự ủ .............................................24
2.1 Giám đ c và b máy đi u hànhố ộ ề .......................................24
2.2 S đ t ch c c a Côn tyơ ồ ổ ứ ủ ................................................24

12. Th c hi n ki m tra quá trình làm vi c ho c h c t p c a các ự ệ ể ệ ặ ọ ậ ủ
ng viên tr c đâyứ ướ ...........................................................................................51
13. G i th báo vi c ử ư ệ ...........................................................................51
II. Gi i pháp hoàn thi n hi u qu ho t đ ng tuy n d ng t iả ệ ệ ả ạ ộ ể ụ ạ
Công ty.............................................................................................................51
1.Thi t l p b ph n tuy n d ng nhân sế ậ ộ ậ ể ụ ự..........................................52
2.Xây d ng k ho ch nhân sự ế ạ ự............................................................53
3.Nâng cao trình đ chuyên mônộ .........................................................54
4.Đa d ng ngu n tuy n d ngạ ồ ể ụ .............................................................55
• Ph n k t lu nầ ế ậ ..........................................................................57
I.Ki n nghế ị.................................................................................................57
II.K t lu nế ậ .................................................................................................59
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 6
PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1.Lý do ch n đ tàiọ ề
• Tuy n d ng nhân s là khâu đ u tiên và là khâu quan tr ng c a h at đ ngể ụ ự ầ ọ ủ ọ ộ
qu n tr nhân l c. Tuy n d ng nhân s không ch thu hút ng i lao đ ng,ả ị ự ể ụ ự ỉ ườ ộ
ng i s d ng lao đ ng mà còn c các c p, các ngành và các t ch c cùngườ ử ụ ộ ả ấ ổ ứ
quan tâm. B i ch t l ng lao đ ng quy t đ nh s thành b i c a m t tở ấ ượ ộ ế ị ự ạ ủ ộ ổ
ch c. Trong m t t ch c thì dù có c s v t ch t hi n đ i, ngu n tài chínhứ ộ ổ ứ ơ ở ậ ấ ệ ạ ồ
d i dào mà ch t l ng lao đ ng kém thì s n xu t kinh doanh cũng sồ ấ ượ ộ ả ấ ẽ
không hi u qu .ệ ả
• Hi n nay th tr ng lao đ ng th hi n cung lao đ ng và c u lao đ ngệ ị ườ ộ ể ệ ở ộ ầ ộ
luôn bi n đ i không ng ng và đang di n ra h t s c sôi n i m i ngày, m iế ổ ừ ễ ế ứ ổ ỗ ỗ
gi , khi n nhi u ng i lao đ ng có nhu c u tìm ki m vi c làm, ng i sờ ế ề ườ ộ ầ ế ệ ườ ử
d ng lao đ ng có nhu c u tìm đ c nhân viên có năng l c, trình đ đápụ ộ ầ ượ ự ộ
ng yêu c u công vi c và còn có c s tham gia tác đ ng vào s bi nứ ầ ệ ả ự ộ ự ế
đ ng lao đ ng c a các đ n v , các t ch c trung gian. ộ ộ ủ ơ ị ổ ứ
• Là sinh viên s p ra tr ng nên có nhu c u v vi c làm cho b n thân, quaắ ườ ầ ề ệ ả

li u trên sách báo và s li u th c t đã thu th p đ c t i Công ty.ệ ố ệ ự ế ậ ượ ạ
5.K t c u n i dung c a đ tài g m:ế ấ ộ ủ ề ồ
Ph n m đ u:ầ ở ầ
1.Lý do ch n đ tàiọ ề
2.Đ i t ng và ph m vi nghiên c uố ượ ạ ứ
3.M c đích nghiên c uụ ứ
4.Ph ng pháp nghiên c uươ ứ .
Ph n n i dung:ầ ộ
 Ch ng 1ươ : C s lý lu n v tuy n d ng nhân s .ơ ở ậ ề ể ụ ự
 Ch ng 2ươ : Th c tr ng công tác tuy n d ng nhân s t i Công Ty C Ph nự ạ ể ụ ự ạ ổ ầ
T V n và Xây D ng Công Trình Nam Long.ư ấ ự
 Ch ng 3ươ : M t s gi i pháp nâng cao hi u qu công tác tuy n d ng nhânộ ố ả ệ ả ể ụ
s t i Công ty C Ph n T V n và Xây D ng Công Trình Nam Long.ự ạ ổ ầ ư ấ ự
Ph n k t lu n và ki n ngh :ầ ế ậ ế ị
I.K t lu nế ậ
II.Ki n nghế ị
PH N N I DUNGẦ Ộ
• Ch ng 1ươ : C s lý lu n v tuy n d ng nhân s .ơ ở ậ ề ể ụ ự
I.Khái ni m v tuy n d ng nhân s :ệ ề ể ụ ự
1.Đ nh nghĩaị :
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 8
• Tuy n d ng là quá trình tìm ki m, thu hút và tuy n ch n t nhi u ngu nể ụ ế ể ọ ừ ề ồ
khác nhau nh ng nhân viên đ kh năng đ m nhi m nh ng v trí màữ ủ ả ả ệ ữ ị
doanh nghi p c n tuy n.ệ ầ ể
• Tuy n d ng nhân s không ch là nhi m v c a phòng t ch c nhân s ,ể ụ ự ỉ ệ ụ ủ ổ ứ ự
và cũng không ch là công vi c đ n gi n b sung ng i lao đ ng choỉ ệ ơ ả ổ ườ ộ
doanh nghi p, mà đó th c s là quá trình tìm ki m và l a ch n c n th n.ệ ự ự ế ự ọ ẩ ậ
Nó đòi h i ph i có s k t h p gi a các b ph n trong doanh nghi p v iỏ ả ự ế ợ ữ ộ ậ ệ ớ
nhau, ph i có s đ nh h ng rõ ràng, phù h p c a lãnh đ o doanh nghi p.ả ự ị ướ ợ ủ ạ ệ

 Ph ng v n l n 2ỏ ấ ầ
 Xác minh đi u traề
 Khám s c kh eứ ỏ
 Th vi cử ệ
 Ra quy t đ nh b trí công vi cế ị ố ệ
II.Nhi m v và ch c năng cùa tuy n d ng nhân s :ệ ụ ứ ể ụ ự
1.Ch c năng:ứ
 Th c hi n công tác tuy n d ng nh n s đ m b o ch t l ng theo yêuự ệ ể ụ ậ ự ả ả ấ ượ
c u, chi n l c c a công ty.ầ ế ượ ủ
 T ch c và ph i h p v i các đ n v khác th c hi n qu n lý nhân s , đàoổ ứ ố ợ ớ ơ ị ự ệ ả ự
t o và tái đào t o.ạ ạ
 T ch c vi c qu n lý nhân s toàn công ty.ổ ư ệ ả ự
 Xây d ng quy ch l ng th ng, các bi n pháp khuy n khích – kích th cự ế ươ ưở ệ ế ứ
ng i lao đ ng làm vi c, th c hi n các ch đ cho ng i lao đ ng.ườ ộ ệ ự ệ ế ộ ườ ộ
 Ch p hành và t ch c th c hi n các ch tr ng, qui đ nh, ch th c a Banấ ổ ứ ự ệ ủ ươ ị ỉ ị ủ
Giám đ c .ố
 Nghiên c u, so n th o và trình duy t các qui đ nh áp d ng trong Công ty,ứ ạ ả ệ ị ụ
xây d ng c c u t ch c c a công ty - các b ph n và t ch c th c hi n.ự ơ ấ ổ ứ ủ ộ ậ ổ ứ ự ệ
 Ph c v các công tác hành chánh đ BGĐ thu n ti n trong ch đ o – đi uụ ụ ể ậ ệ ỉ ạ ề
hành, ph c v hành chánh đ các b ph n khác có đi u ki n ho t đ ngụ ụ ể ộ ậ ề ệ ạ ộ
t t.ố
 Qu n lý vi c s d ng và b o v các lo i tài s n c a Công ty, đ m b o anả ệ ử ụ ả ệ ạ ả ủ ả ả
ninh tr t t , an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng và phòng ch ng cháy nậ ự ộ ệ ộ ố ổ
trong công ty.
 Tham m u đ xu t cho BGĐ đ x lý các v n đ thu c lãnh v c Tư ề ấ ể ử ấ ề ộ ự ổ
ch c-Hành chánh-Nhân s .ứ ự
 H tr B ph n khác trong vi c qu n lý nhân s và làỗ ợ ộ ậ ệ ả ự c u n i gi a BGĐầ ố ử
và Ng i lao đ ng trong Công ty.ườ ộ
2.Nhi m v :ệ ụ
- Th c hi n ch c năng 1.1ự ệ ứ

- Th c hi n ch c năng 1.4ự ệ ứ
 B o v l i ích h p pháp c a Công ty và c a ng i lao đ ng.ả ệ ợ ợ ủ ủ ườ ộ
 Xây d ng và th c hi n các ch đ chính sách đ i v i ng i lao đ ng.ự ự ệ ế ộ ố ớ ườ ộ
 Th c hi n vi c ki m tra x p b c l ng, đi u ch nh m c l ng theo đúngự ệ ệ ể ế ậ ươ ề ỉ ứ ươ
qui đ nh c a công ty.ị ủ
 Tham gia nghiên c u và t ch c th c hi n ph ng pháp hình th c trứ ổ ứ ự ệ ươ ứ ả
l ng, th ng, ph c p làm vi c t i Công ty.ươ ưở ụ ấ ệ ạ
 Theo dõi th c hi n các ch đ cho ng i lao đ ng theo qui đ nh c a Côngự ệ ế ộ ườ ộ ị ủ
ty.
 T ch c theo dõi, l p danh sách b o hi m xã h i, b o hi m y t và th cổ ứ ậ ả ể ộ ả ể ế ự
hi n các ch đ liên quan đ n b o hi m y t cho ng i lao đ ng theo chệ ế ộ ế ả ể ế ườ ộ ỉ
đ o c a BGĐ.ạ ủ
 L p danh sách lao đ ng đ nh kỳ theo qui đ nh c a c quan nhà n c.ậ ộ ị ị ủ ơ ướ
 Theo dõi vi c ngh phép, ngh vi c riêng đ th c hi n ch đ phép nămệ ỉ ỉ ệ ể ự ệ ế ộ
cho ng i lao đ ng.ườ ộ
 T ch c, trình k ho ch và th c hi n đ i v i các ch đ l t t.ổ ứ ế ạ ự ệ ố ớ ế ộ ễ ế
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 11
 Giao d ch v i các c quan nhà n c đ th c hi n ch đ cho ng i laoị ớ ơ ướ ể ự ệ ế ộ ườ
đ ng.ộ
 Đánh giá th c hi n công vi c.ự ệ ệ
- Th c hi n ch c năng 1.5ự ệ ứ
 L p ph ng án, t ch c th c hi n các Quy t đ nh, Quy đ nh c a BGĐ.ậ ươ ổ ứ ự ệ ế ị ị ủ
 Giám sát vi c th c hi n theo các ph ng án đã đ c duy t, báo cáo đ yệ ự ệ ươ ượ ệ ầ
đ , k p th i và trung th c tình hình di n bi n và k t qu công vi c khiủ ị ờ ự ễ ế ế ả ệ
th c hi n nhi m v BGĐ giao.ự ệ ệ ụ
- Th c hi n ch c năng 1.6ự ệ ứ
 Đ xu t c c u t ch c, b máy đi u hành c a Công ty.ề ấ ơ ấ ổ ứ ộ ề ủ
 Xây d ng h th ng các qui ch , qui trình, qui đ nh cho Công ty và giám sátự ệ ố ế ị
vi c ch p hành các n i qui đó.ệ ấ ộ

 S p x p h s , tài li u đ l u tr vào s sách, theo dõi luân chuy n hắ ế ồ ơ ệ ể ư ữ ổ ể ồ
s .ơ
 Gi bí m t n i dung các công văn gi y t , tài li u…ữ ậ ộ ấ ờ ệ
 Qu n lý t ng đài, máy fax theo qui đ nh c a Công ty.ả ổ ị ủ
Giao nh n hàng hoá, công văn tài li u đ n các b ph n liên quan.ậ ệ ế ộ ậ
- Th c hi n ch c năng 1.8ự ệ ứ
 Qu n lý h s các lo i tài s n c a công ty.ả ồ ơ ạ ả ủ
 Theo dõi, giám sát, ki m tra vi c qu n lý và s d ng các lo i tài s n côngể ệ ả ử ụ ạ ả
ty c a các b ph n.ủ ộ ậ
 Ph i h p nhà cung c p t ch c vi c l p đ t tài s n.ố ợ ấ ổ ứ ệ ắ ặ ả
 Ph i h p đ n v b o trì th c hi n vi c b o trì th ng xuyên và b o trì đ tố ợ ơ ị ả ự ệ ệ ả ườ ả ộ
xu t.ấ
 X lý k p th i nh ng công vi c liên quan đ n công tác b o v .ử ị ờ ữ ệ ế ả ệ
 Th c hi n công tac an ninh tr t t , an toàn lao đ ng, v sinh lao đ ng vàự ệ ậ ự ộ ệ ộ
phòng ch ng cháy n trong công ty.ố ổ
 Ki m tra gi y t , h ng d n ng i, ph ng ti n ra vào c ng, trông giể ấ ờ ướ ẫ ườ ươ ệ ổ ữ
xe cho khách đ n liên h công tác, CBCNV Công ty.ế ệ
- Th c hi n ch c năng 1.9ự ệ ứ
 Tham m u cho BGĐ v vi c xây d ng c c u t ch c, đi u hành c aư ề ệ ự ơ ấ ổ ứ ề ủ
công ty.
 Tham m u cho BGĐ v công tác đào t o tuy n d ng trong công ty.ư ề ạ ể ụ
 Tham m u cho BGĐ v xây d ng các ph ng án v l ng b ng, khenư ề ự ươ ề ươ ổ
th ng các ch đ phúc l i cho ng i lao đ ng.ưở ế ộ ợ ườ ộ
 Tham m u cho BGĐ v công tác hành chánh c a công ty.ư ề ủ
- Th c hi n ch c năng 1.10ự ệ ứ
 H tr choỗ ợ các b ph n liên quan v công tác đào t o nhân viên,cách th cộ ậ ề ạ ư
tuy n d ng nhân s …ể ụ ự
 H trỗ ợ các b ph n liên quan v công tác hành chánh. ộ ậ ề
III.Các ph ng th c tìm ki m ng c viên:ươ ứ ế ứ ử
1. Các m i quan h quen bi tố ệ ế

- C n bàn b c v i ph trách và các bên liên quan c a ng c viên n i b .ầ ạ ớ ụ ủ ứ ử ộ ộ
3.Trung tâm gi i thi u vi c làm và h i ch vi c làmớ ệ ệ ộ ợ ệ
• u đi mƯ ể :
-Trung tâm gi i thi u viêc làm và h i ch vi c làm th ng có r t nhi u ng viênớ ệ ộ ợ ệ ườ ấ ề ứ
đ n n p h s . ế ộ ồ ơ
- Phù h p v i nhu c u tuy n d ng nhân viên không đòi h i ch t l ng quá cao,ợ ớ ầ ể ụ ỏ ấ ượ
nh ng công vi c ph thông, đ n gi n.ữ ệ ổ ơ ả
• H n chạ ế
- Vi t Nam hi n nay, ch t l ng ng c c a các trung tâm gi i thi u vi c làmỞ ệ ệ ấ ượ ứ ử ủ ớ ệ ệ
và h i ch vi c làm không đ ng đ u, s ng viên có ch t l ng cao r t ítộ ợ ệ ồ ề ố ứ ấ ượ ấ
4.Công ty t v n tuy n d ngư ấ ể ụ
Hi n nay, các công ty này chuyên cung c p các d ch v tìm ki m các v tríệ ấ ị ụ ế ị
qu n lý cao c p, khó tìm ng i (d ch v headhuntes). ả ấ ườ ị ụ
• u th :Ư ế
- D ch v chuyên nghi p, nhanh, thu n ti nị ụ ệ ậ ệ
- Có ngân hàng ng viên nhi u lĩnh v c ngành ngh khác nhau và có ch t l ngứ ở ề ự ề ấ ượ
- Doanh nghi p có th tìm đ c nh ng nhân viên cao c p phù h pệ ể ượ ữ ấ ợ
• H n ch :ạ ế
- Chi phí th ng r t caoườ ấ
- Đôi khi đòi h i ph i có th i gianỏ ả ờ
- D b chính các công ty này l y m t nhân s c p cao khi có m t nhà tuy nễ ị ấ ấ ự ấ ộ ể
d ng khác chào v i nh ng u đãi h p d n h n.ụ ớ ữ ư ấ ẫ ơ
5. Qu ng cáoả
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 14
Qu ng cáo trên qua các ph ng ti n truy n thông truy n th ng nh : báo chí,ả ươ ệ ề ề ố ư
truy n thanh, truy n hình…ề ề
• u đi m:Ư ể
- Thu hút s l ng l n ng c viên ố ượ ớ ứ ử
• H n ch :ạ ế

đ thu hút h t i làm vi c t i doanh nghi p mình.ể ọ ớ ệ ạ ệ
• u đi mƯ ể :
- Đây là ngu n ng viên có ch t l ng t ng đ i cao, tr trung, năng đ ng, cóồ ứ ấ ượ ươ ố ẻ ộ
ti m năngề
- Có th g n bó lâu dài và cho k t qu công vi c t tể ắ ế ả ệ ố
• H n ch :ạ ế
T n nhi u th i gian và c n ph i đào t o.ố ề ờ ầ ả ạ
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 15
• Ch ng 2 ươ : Th c tr ng công tác tuy n d ngự ạ ể ụ
nhân s t i Công Ty C Ph n T V n và Xâyự ạ ổ ầ ư ấ
D ng Công Trình Nam Long.ự
I.T ng quan v công ty CPTV và XD Công Trình Nam Longổ ề
1.Quá trình hình thành và phát tri n công ty Nam Longể
1.1. Gi i thi u Công ty : ớ ệ
 Tên giao d chị :Nam Long Construction and Consultant Joint – Stock
Company.
 Tên vi t t tế ắ :Công ty C Ph n Nam Longổ ầ
 Đ a ch công ty:ị ỉ Lô G3, Khu dân c Bình Minh, ph ng 8,Tp.VT,T nh:BRVTư ườ ỉ
 Đi n tho i:(0643)521416 – 521417ệ ạ
 Fax:0643-521417
 Email:
 Công ty đ c thành l p vào ượ ậ Ngày 08 tháng 03 năm 2006.
 V n di u l :12.000.000 đ ng (M i hai t đ ng)ố ề ệ ồ ườ ỷ ồ
1.2.Danh sách c đông sáng l p Công ty:ổ ậ
Tên cổ
đông
H kh uộ ẩ
th ng trúườ
Lo i cạ ổ

12.000 1.2 10 173393256
(Ngu n:Phòng Qu n Tr Nhân s - 2008)ồ ả ị ự
1.3. Các nghành ngh kinh doanh ề
- Thi t k xây d ng công trình giao thông.ế ế ự
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 16
- Thi t k xây d ng công trình dân d ng và công ngi p đ n c p III ế ế ự ụ ệ ế ấ
- Thi t k xây d ng công trình c p thoát n c , v sinh môi tr ng , côngế ế ự ấ ướ ệ ườ
trình x lí ch t th i ch t r n .ử ấ ả ấ ắ
- Giám sát thi công xây d ng công trình giao thông , h t ng, công nghi p ,ự ạ ầ ệ
dân d ng ụ
- T v n đ u t , t v n l p h s m i th u .ư ấ ầ ư ư ấ ậ ồ ơ ờ ầ
- L p báo cáo đ u t xây d ng công trình , d án đ u t xây d ng côngậ ầ ư ự ư ầ ư ự
trình, l p báo cáo kinh t - kĩ thu t xây d ng công trình và d toán công trìnhậ ế ậ ự ự
- Kh o sát , l p d án , thi t k kĩ thu t – d toán công trình đo đ c và b nả ậ ự ế ế ậ ự ạ ả
đ ồ
- Qu n lý d án đ u t .ả ự ầ ư
- Xây d ng công trình kĩ thu t : xây d ng công trình dân d ng , côngự ậ ự ụ
nghi p , giao thông (c u , đ ng, c ng...) th y l i , đ ng ng c p thoát n c,ệ ầ ườ ố ủ ợ ườ ố ấ ướ
tr m b m...ạ ơ
- Xây d ng công trình đi n đ n 35KW.ự ệ ế
- T o m t b ng xây d ng, d n d p,san l p m t b ng.ạ ặ ằ ự ọ ẹ ấ ặ ằ
- Mua bán máy móc, thi t b khai thác khí đ t,l c d u,khai thác d u,giànế ị ố ọ ầ ầ
khoan,thi t b khoan d u m .ế ị ầ ỏ
- Mua bán v t li u xây d ng,d ngũ kim,thi t b c p n c trong nhà,thi t bậ ệ ự ồ ế ị ấ ướ ế ị
nhi t và các ph tùng thay th .ệ ụ ế
- Mô gi i th ng m i.ớ ươ ạ
- T v n v qu n lý kinh doanh.ư ấ ề ả
- Đ u t t o l p nhà công trình đ bán,cho thuê,mua.ầ ư ạ ậ ể
- Thuê vá cho thuê c s h t ng vi n thông ,tin h c,các công trìnhơ ở ạ ầ ễ ọ

Hành Nghề
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 18
1 Lê Xuân H uữ K s Xây D ngỹ ư ự Giám Đ cố
2 Đ Thanh Quangỗ C nhân Kinh T ử ế P. Giám Đ cố
3 Tr n Qu c Toànầ ố K s Xây D ngỹ ư ự Tr ng Phòngưở TC-HC
4 Đ Lê C ngỗ ườ K s Xây D ngỹ ư ự Tr ng Phòngưở Giám sát
5 Ph m Ti n Minhạ ế K s Xây D ngỹ ư ự Tr ng Phòngưở CC TK
6 Nguy n Qu ng Bình ễ ả K s đi n t ỹ ư ệ ử
vi n thôngễ
Đ i Tr ngộ ưở CC TK
7 Tr nh Đăng Ninhị K s Xây D ngỹ ư ự Đ i Tr ngộ ưở CC Giám Sát
8 Nguy n Hu nễ ấ K s Xây D ngỹ ư ự Đ i Tr ngộ ưở CC Giám Sát
9 Nguy n Cao Th ngễ ượ Ki n Trúc Sế ư Nhân Viên CC TK
10 Tr n Th Dũngầ ế K s Giao Thôngỹ ư Nhân Viên CC Giám Sát
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 19
11 Tô Văn Sự K s Xây D ngỹ ư ự Nhân Viên CC Giám Sát
12 Đ Xuân H pỗ ợ K s Xây D ngỹ ư ự Nhân Viên CC Giám Sát
13 Nguy n Thanh Namễ Ki n Trúc Sế ư Nhân Viên CC TK , CC
Giám Sát
14 Nguy n C nh Toànễ ả K s Xây D ngỹ ư ự Nhân Viên CC Giám Sát
15 Nguy n H u Vinhễ ữ K s Xây D ngỹ ư ự Nhân Viên CC Giám Sát
16 Lê Văn Tu n ấ Ki n Trúc Sế ư Nhân Viên CC TK,CC
Giám Sát
17 Đinh Công Tâm K s Xây D ngỹ ư ự Nhân Viên CC Giám Sát
18 Lê Qu c Huyố K s Xây D ngỹ ư ự Nhân Viên CC Giám Sát
(Ngu n:Phòng Qu n Tr Nhân s - 2008)ồ ả ị ự
3.K t qu ho t d ng kinh doanh:ế ả ạ ộ
Các công trình đã và đang thi công t năm 2007-2009:ừ

C ng D ch V ả ị ụ
D u Khí -PTSCầ
5 Thi công XDCT “tr m BTS cho trungạ
tâm IV Mobifone thuê
t i Vĩnh Long”ạ
8.850.000.000 20/8/2008 Chi nhánh phía
Nam Cty CPTV
và ĐT phát tri n ể
Công nghệ
6 Thi công XDCT”tr m BTS t iạ ạ
Đ ng Nai và Vũng Tàu đ t 1”ồ ợ
2.930.000.000 15/5/2008 Cty CPTV và
Đt phát tri n ể
Công nghệ
7 Thi công XDCT”tr m BTS t iạ ạ
Đ ng Nai và Vũng Tàu đ t 2”ồ ợ
3.451.000.000 19/6/2008 Cty CPTV và
Đt phát tri n ể
Công nghệ
8 H p Đ ng thuê c s h t ngợ ồ ơ ở ạ ầ
09 tr m BTS tt Huạ ở ế
96.326256
/Tháng
15/7/2009 TTDĐ Khu v cự
III
9 H p Đ ng thuê c s h t ng ợ ồ ơ ở ạ ầ
10 tr m BTS tt Huạ ở ế
99.247.805
/Tháng
15/10/2009 TTDĐ Khu v cự

c p:ấ
• H i đ ng qu n tr tuy n d ng nh ng lao đ ng do chính mình tr c ti pộ ồ ả ị ể ụ ữ ộ ự ế
qu n lý. Đó là giám đ c công ty, các phó giám đ c, các tr ng và phóả ố ố ưở
phòng ban, trên c s đ ngh c a H i đ ng c s và Giám đ c Công ty.ơ ở ề ị ủ ộ ồ ơ ở ố
Quy t đ nh tuy n d ng s do H i đ ng qu n tr ra quy t đ nh.ế ị ể ụ ẽ ộ ồ ả ị ế ị
• Giám đ c Công ty tuy n các đ i t ng còn l i. Giám đ c Công ty có thố ể ố ượ ạ ố ể
u quy n cho các Giám đ c K s , Tr ng các phòng ban ti n hành tuy nỷ ề ố ỹ ư ưở ế ể
d ng. Nh ng đ i t ng này sau khi đ c tuy n d ng s đ c Giám đ cụ ữ ố ượ ượ ể ụ ẽ ượ ố
Công ty ký quy t đ nh tuy n d ng.ế ị ể ụ
 H p đ ng đ c s d ng t i Công ty bao g m: ợ ồ ượ ử ụ ạ ồ
- H p đ ng th i v d i m t nămợ ồ ờ ụ ướ ộ
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 22
- H p đ ng có th i h n t m t đ n ba nămợ ồ ờ ạ ừ ộ ế
- H p đ ng không xác đ nh th i h n.ợ ồ ị ờ ạ
 Đi u ki n đ ký h p đ ng: ề ệ ể ợ ồ
- Có trình đ tay ngh , chuyên môn nghi p v v ng vàng đ m b o hoànộ ề ệ ụ ữ ả ả
thành đ nh m c lao đ ng và kh i l ng công vi c đ c giao.ị ứ ộ ố ượ ệ ượ
- ý th c t ch c k lu t t t, không vi ph m các n i quy, qui ch , các qui đ nhứ ổ ứ ỷ ậ ố ạ ộ ế ị
c a Công ty.ủ
Có s c kho t t.ứ ẻ ố
 Quy trình b sung và ti p nh n lao đ ng trong Công ty:ổ ế ậ ộ
- Đ i v i t xây d ng, Công tr ng: Công ty đ nh biên m i t xây d ng hi nố ớ ổ ự ườ ị ỗ ổ ự ệ
nay khi đ công nhân là t 20 lao đ ng tr lên có m t th ng xuyên (k c banủ ừ ộ ở ặ ườ ể ả
qu n lý ,giám sát,công nhân..). Căn c vào k ho ch xây d ng và tình hình trangả ứ ế ạ ự
thi t b hi n có, th c tr ng c a t n u th y thi u lao đ ng thì các t xin b sungế ị ệ ự ạ ủ ổ ế ấ ế ộ ổ ổ
lao đ ng theo trình t sau:ộ ự
+ T tr ng xây d ng, giám sát công tr ng l p phi u xin b sung lao đ ng, nóiổ ưở ự ườ ậ ế ổ ộ
rõ lý do, yêu c u v s l ng lao đ ng, kh năng chuyên môn c n b sung.ầ ề ố ượ ộ ả ầ ổ
+ Tr ng h p có ngu n lao đ ng các t s n xu t ch a đ đ nh biên lao đ ng thìườ ợ ồ ộ ổ ả ấ ư ủ ị ộ

thì tr ng phòng ho c Giám sát công tr ng s xem xét, l a ch n trong s cácưở ặ ườ ẽ ự ọ ố
nhân viên c a mình ai có đ kh năng và phù h p v i công vi c thì s báo cáoủ ủ ả ợ ớ ệ ẽ
v i phòng t ch c hành chính và giám đ c Công ty. Trong tr ng h p b ph nớ ổ ứ ố ườ ợ ở ộ ậ
đó không có ai có th đ m nh n đ c v trí đó thì tr ng phòng ho c giám sát sể ả ậ ượ ị ưở ặ ẽ
g i phi u yêu c u lên phòng t ch c hành chính, phòng t ch c hành chính sử ế ầ ổ ứ ổ ứ ẽ
căn c vào phi u yêu c u đó đ xem xét th c t nhu c u có đúng và c n thi tứ ế ầ ể ự ế ầ ầ ế
không. Khi xác nh n r ng yêu c u đó ch a c n thi t ph i thay đ i hay không phùậ ằ ầ ư ầ ế ả ổ
h p ho c không đúng thì phòng t ch c hành chính s có gi i thích cho b ph nợ ặ ổ ứ ẽ ả ộ ậ
đó lý do t i sao l i không th đáp ng yêu c u đó. Khi xác đ nh yêu c u nhân l cạ ạ ể ứ ầ ị ầ ự
đó là c n thi t thì tr ng phòng t ch c hành chính s báo cáo v i Giám đ cầ ế ưở ổ ứ ẽ ớ ố
Công ty v nhu c u nhân s t i b ph n đó cùng ph ng án b trí, s p x p nhânề ầ ự ạ ộ ậ ươ ố ắ ế
s cho b ph n đó. Phòng t ch c hành chính s thông báo v i các công trình, bự ộ ậ ổ ứ ẽ ớ ộ
SVTT:Nguy n Th H ngễ ị ươ
L p:08CQT5ớ Page 24
ph n, phòng ban xem xét nh ng cá nhân có kh năng đ l p danh sách ng cậ ữ ả ể ậ ứ ử
viên đ có th l a ch n ng i phù h p nh t v i v trí công vi c đang yêu c u.ể ể ự ọ ườ ợ ấ ớ ị ệ ầ
 Nh n xét:ậ T t t c c các ho t đ ng qu n tr nhân s ta đ u th y g n v i m cừ ấ ả ạ ộ ả ị ự ề ấ ắ ớ ụ
tiêu làm cho t ch c có đ c h th ng nhân s đ m b o ch t l ng và sổ ứ ượ ệ ố ự ả ả ấ ượ ố
l ng. Qua nh ng thông tin v chính sách ho ch đ nh nhân s cùng v i k ho chượ ữ ề ặ ị ự ớ ế ạ
s n xu t kinh doanh, qua nh ng đánh giá v tình hình th c hi n công vi c… Sả ấ ữ ề ự ệ ệ ẽ
giúp cho đ n v đ a ra đ c k ho ch tuy n d ng nhân s , tuy n ch n c th vàơ ị ư ượ ế ạ ể ụ ự ể ọ ụ ể
h p lý nh t.ợ ấ
2.Phân tích quá trình tuy n d ng nhân s t i Công ty:ể ụ ự ạ
2.1.Khái quát quá trình tuy n d ng t i Công tyể ụ ạ :
Các ho t đ ng tuy n d ng c a Công ty ch u tác đ ng c a nhi u y u t . Baoạ ộ ể ụ ủ ị ộ ủ ề ế ố
g m:ồ
• Các yêu t thu c v t ch cố ộ ề ổ ứ
- Uy tín c a Công ty.ủ
. Qu ng cáo và các m i quan h xã h i.ả ố ệ ộ
. Các quan h v i công đoàn, các chính sách nhân s và b uệ ớ ự ầ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status