THIẾT KẾ TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH HÀNG HÓA TP. HCM - Pdf 10

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
125

ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CƠNG NGHỆ TP.HCM
KHOA KỸ THUẬT CƠNG TRÌNH
 PHẦN NỀN MĨNG
( 50%)

ĐỀ TÀI :
THIẾT KẾ
TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH HÀNG HĨA
TP. HCM

GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : Th.S NGUYỄN VĂN GIANG
SINH VIÊN THỰC HIỆN : TRIỆU HỒNG PHƯƠNG
LỚP : 05XD21

GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
127
LỚP 1: SÉT PHA CÁT TRẠNG THÁI DẺO CỨNG
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN: 2150daN/m³
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI : 1150daN/m³
ĐỘ SỆT B: 0.28
GÓC MA SÁT: 24 (độ)
LỰC DÍNH : 1200daN/m²
LỚP 2: SÉT PHA CÁT TRẠNG THÁI DẺO MỀM
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN: 1850daN/m³
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI : 884daN/m³
ĐỘ SỆT B: 0.657
GÓC MA SÁT: 16 (độ)
LỰC DÍNH : 1000daN/m²
LỚP 3: CÁT PHA TRẠNG THÁI DẺO
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN: 1920daN/m³
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI : 996daN/m³
ĐỘ SỆT B: 0.333
GÓC MA SÁT: 18 (độ)
LỰC DÍNH : 2500daN/m²
LỚP 4: CÁTCH?T TRẠNG THÁI CHẴT VỪA
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN: 1900daN/m³
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI : 939daN/m³
GÓC MA SÁT: 28 (độ)
LỰC DÍNH : 0 daN/m²
LỚP 5: CÁT V? A VÀ HẠT TRUNG CHẶT
DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN: 1920daN/m³
DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI : 1013daN/m³

8.000
10.400
8.600
Lớp1
Lớp2
Lớp3
Lớp4
Lớp5
Lớp6
MNN
-3.000
21.500

Hình 1.2 - Mặt cắt địa chất ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
128
1.1. Kết quả số liệu địa chất
Căn cứ kết quả khoan khảo sát tại các hố khoan, địa tầng tại vị trí xây dựng cơng
trình bao gồm các lớp như sau:
1. Lớp 1: Sét pha dẻo cứng, bề dày 5.7m.
Lớp 1 là sét pha dẻo cứng có khả năng chịu tải lớn, tính năng xây dựng tốt; tuy
nhiên, với cơng trình cao tầng thì chiều dày lớp đất khá mỏng khơng thích hợp làm
nền móng.
Các chỉ tiêu cơ lý:
- Độ ẩm tự nhiên W : 33.25%

- Kết quả thí nghiệm SPT : 20 búa/30cm
2. Lớp 2: Sét pha, bề dày 4.8m.
Lớp 2 là sét pha dẻo mềm có khả năng chịu tải yếu, tính năng xây dựng yếu, biến
dạng lún lớn. Do đó khơng thể làm nền cho cơng trình được.
Các chỉ tiêu cơ lý:
- Độ ẩm tự nhiên W : 28.12%
- Dung trọng tự nhiên
w

: 2.68 G/cm³
- Dung trọng khơ
k

: 1.85 G/cm³
- Dung trọng đẩy nổi
dn

: 0.884 G/cm³
- Khối lượng riêng

: 2.64 G/cm³
- Độ bão hòa G : 87.45%
-
Giới hạn chảyW
L
: 36%

- Giới hạn dẻo W
P
: 22%


: 2.61 G/cm³
- Độ bão hòa G : 91.25%
-
Giới hạn chảyW
L
: 24%

- Giới hạn dẻo W
P
: 18%
- Độ sệt B : 0.333
- Mơ đun đàn hồi : 100 kG/cm²
- Lực kết dính c : 0.25 kG/cm²
- Góc nội ma sát

: 18
- Kết quả thí nghiệm SPT : 17 búa/30cm
4. Lớp 4: Cát chặt, bề dày 10.4m.
Lớp 4 là lớp cát chặt có khả năng chịu tải tốt, tính năng xây dựng tốt, biến dạng
lún trung bình, chiều dày lớn (10,4m).
Các chỉ tiêu cơ lý:
- Độ ẩm tự nhiên W : 19.52%
- Dung trọng tự nhiên
w

: 2.65 G/cm³
- Dung trọng khơ
k


Lớp 5 là lớp cát vừa và hạt trung chặt vừa có khả năng chịu tải khá lớn, tính năng
xây dựng tốt, biến dạng lún nhỏ, chiều dày khá lớn (8,6m).
Các chỉ tiêu cơ lý:
- Độ ẩm tự nhiên W : 16.91%
- Dung trọng tự nhiên
w

: 2.65 G/cm³
- Dung trọng khơ
k

: 1.92 G/cm³
- Dung trọng đẩy nổi
dn

: 1.013 G/cm³
- Khối lượng riêng

: 2.66 G/cm³
- Độ bão hòa G : 85.32%
-
Giới hạn chảyW
L
: -%

- Giới hạn dẻo W
P
: -%
- Độ sệt B : 0
- Mơ đun đàn hồi : 310 kG/cm²

: -%

- Giới hạn dẻo W
P
: -%
- Độ sệt B : 0
- Mơ đun đàn hồi : 400 kG/cm²
- Lực kết dính c : 0.2 kG/cm²
- Góc nội ma sát

: 35
- Kết quả thí nghiệm SPT : 65 búa/30cm
1.2. Lựa chọn giải pháp nền móng
- Thiết kế nhà cao tầng, khơng chỉ việc lựa chọn kết cấu chịu lực chính bên
trên, là quan trọng, mà các giải pháp về nền móng bên dưới cũng được quan tâm
khơng kém. Sự lựa chọn loại móng có ý nghĩa quyết định đối với tồn bộ cơng trình
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
131
và phải xét đến nhiều nhân tố như: điều kiện địa chất nền, tính khả thi về mặt kỹ
thuật, về mặt an tồn, về tốc độ thi cơng nhanh, về mơi trường, kinh tế và xã hội…
- Do đặc điểm nhà cao tầng là cao, do đó tải trọng lớn và tập trung, mặt khác
trọng tâm cơng trình cách mặt đất tự nhiên khá lớn nên rất nhạy cảm đối với nghiêng
lệch, khi chịu tải trọng ngang sẽ tạo ra moment gây lật cơng trình cực lớn. Vì vậy
chọn giải pháp móng sâu, cụ thể là móng cọc cho nhà cao tầng là rất hợp lý. Ở đây
có ba phương án móng sâu, cụ thể là phương án móng sâu phù hợp với các cơng
trình cao tầng: móng cọc ép, móng cọc barrette và móng cọc khoan nhồi.
1.2.1. Móng cọc ép

tạo lỗ.
- Chất lượng cọc bê tơng khơng cao, do khơng kiểm sốt được trong q
trình thi cơng như đổ bê tơng khơng có đầm được.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
132
Kết luận:
- Lựa chọn giải pháp cọc đúc sẵn hay cọc khoan nhồi cho cơng trình cần dựa
trên việc so sánh các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật thực tế của các phương pháp. Tuy
nhiên, trong khn phổ đồ án tốt nghiệp, dựa vào tải trọng tác dụng lên cơng trình,
dựa vào điều kiện địa chất cơng trình, ta chọn cả hai phương án cọc ép và cọc khoan
nhồi là phương án tối ưu để thiết kế nền móng cho cơng trình.
CHƯƠNG 2.


18637.7
TRỆT 1 COMB4

-3944

209641

-10931
TRỆT 1 COMB5

6184.9

248075

13693
TRỆT 2 COMB1

51.22

304000

164.58
TRỆT 2 COMB2

-9786

211271

-24233

330895

-246.8
TRỆT 3 COMB2

-11593

226641

-30121
TRỆT 3 COMB3

11201

231944

29886.4
TRỆT 3 COMB4

-8189

321448

-21000
TRỆT 3 COMB5

7590.9

325119



5075.2

204347

14599.7
Bảng 2.1 - Giá trị nội lực móng. Cột Trường hợp tải Tổ hợp
N
tt
M
tt
Q
tt

(daN) (daN.m)

(daN)
C1
(N
max
,M
tu
,Q
tu


C2
(N
max
,M
tu
,Q
tu
,) COMB1 304000

164.58

51.22

(M
max
,N
tu
,Q
tu
) COMB3 209975

24454

9831.5

N
tu
,M
min

29886 11201
N
tu
,M
min
,Q
tu

COMB1

330895

-246.8 -312.2
C4
(N
max
,M
tu
,Q
tu
,) COMB4 245555

-16483

-6806

(M
max
,N
tu

=
tt
N
n

Cột Trường hợp tải Tổ hợp
N
tc
M
tc
Q
tc

(daN) (daN.m)

(daN)
C1
(N
max
,M
tu
,Q
tu
,) COMB5

215717

11907

5378.1

max
,M
tu
,Q
tu
,) COMB4

213526

-14333

-5918

Bảng 2.3 - Tổ hợp tải lớn nhất
Các cặp tải trọng:
 (M
max
,N
tu
,Q
tu
) => móng chịu tải lệch tâm lớn
 (M
min
,N
tu
,Q
tu
) => móng chịu tải lệch tâm lớn (ngược dấu với cặp 1)
 (N

- Giá trị tính tiêu chuẩn:
N
tc
215717.3 (daN)
M
tc
11906.96 (daN.m)
Q
tc
5378.148 (daN)
Bảng 2.5 - Giá trị nội lực tiêu chuẩn
b. Chọn chiều sâu chơn móng
- Chọn chiều sâu chơn móng thỏa điều kiện làm việc của móng cọc đài thấp
(nghĩa là thỏa điều kiện cân bằng tải ngang và áp lực bị động)
Giả sử móng được chơn trong lớp đất thứ 1
- Giả sử chọn bề rộng đài móng B
đ
= 2m.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
135
- Kiểm tra điều kiện móng làm việc là móng cọc đài thấp áp dụng theo cơng thức
như sau:
h
min
= tg(45
0
- /2)x

1-2s
= 140 daN/cm
2

=> Đây là lớp đất có khả năng chịu tải và ta chọn mũi cọc đặt vào lớp đất này là
1.5m.
 Chiều dài cọc L
c
= L
ngàm
+ L
Xun
+ L
cắm
= 0.7+18.5+1.5 = 20.7m
- Chọn L
c
= 21m chia làm 2 đoạn, đoạn 1 dài 10m đoạn còn lại 11m

- Chọn kích (b

h) của cọc
- Để đảm bảo cọc làm việc chịu nén và khơng bị uốn dọc ta có

 
b
o
b
l


n
= 155 daN/m
2

+ Cường độ chịu kéo của bê tơng : R
k
= 11 daN/cm
2

- Căn cứ vào hàm lượng cốt thép hợp lý


%2.19.0 

, chọn

= 1%

0.01 35 35
a o
F bh

    
11.025cm
2
(2.4)
- Cốt thép dọc được chọn dùng trong cọc: 4 20 ( F
a
= 12.56 cm
2


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
136

Hình 2.1 - Mặt cắt ngang của cọc
2.2.2. Xác định sức chịu tải của cọc
2.2.2.1. Xác định sức chịu tải của cọc theo điều kiện vật liệu
( )
VL n b a a
Q R F R F

  (2.5)
Trong đó
 R
n
- Cường độ nén tính tốn của bêtơng.
 F
c
- Diện tích tiết diện ngang của cọc.
 R
a
- Cường độ tính tốn của thép.
 F
a
- Diện tích cốt thép dọc trong cọc.



= 0.927
- Từ (2.5) => P
vl
= 0.927

(155

1225 + 2600

12.56) = 206286.24 daN
2.2.2.2. Xác định sức chịu tải tiêu chuẩn của cọc theo chỉ tiêu cơ lí của đất nền.

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
137

Hình 2.2 - Mặt cắt dọc của cọc trong đất
a. Tính theo Mục A.7 - phụ lục A - TCVN : 205 – 1998
Q
tc
= m.(m
R
.q
P
.A
p
+ um
f

2
).
( Tra bảng A.2 - trang 55 – TCXD 205 : 1998 phụ thuộc vào độ sâu trung bình của
các phân lớp đất Zi ).
- Chia đất nền thành các lớp đất đồng nhất, chiều dày mỗi lớp đất h
i
= 2m, Z
i

h
i
tính từ mặt đất tự nhiên.

Lớp
Đặc tính
Độ sâu lớp
z
i
(m)
f
i
l
i
m
fi
f
i
l
i


14.5-16.5 15.5
4514
2 9028.00
16.5-18.5 17.5 4888 2 9776.00
4 Cát bụi
18.5-20.5 19.5 4070 2 8140.00
20.5-21.5 21
4100
1 4100.00

fi i i
m f l
 

64961
Bảng 2.6 - Bảng xác định sức chịu tải do ma sát xung quanh cọc

Trong đó: hi bề dày mỗi lớp đất phân tố, Zi chiều sâu lớp đất trung của mỗi lớp.
- Xác định q
p
bằng cách tra bảng A.1 – TCVN 205 : 1998 :Ta có mũi cọc tì vào
lớp cát chặt vừa.
Z
mũi
= 21.5 m,

Suy ra : q
p
= 3290 kN/m
2

64861) =
= 131248 daN
Ta thấy P
vl
= 206286.24 daN > Q
tc

= 131248 daN => Cọc khơng bị gãy trong khi
ép.
- Sức chịu tải cho phép của cọc.
'
a
Q =
tc
tc
K
Q
=
131248
=
1.4
93749 daN(*)
Với k
tc
= 1.4 đối với cọc đài thấp.
b. Sức chịu tải của cọc bằng kết quả xun tĩnh (phụ lục B - TCXD: 205–1998 )
- Sức chịu tải cho phép của cọc được tính theo cơng thức :
p
s
a

. .
s i s
Q U l f



(2.8) Trong đó: - Ma st bn tại lớp thứ i:
'
. .
s i vi i a
f k tg c
 
 

(2.9)
- Ứng suất có hiệu tại lớp đất thứ i :
'
.
vi i i
h
 



- Hệ số áp lực ngang của đất :




Lực dính đơn vị : C
I
= 1200 daN/m
2

Gĩc ma st trong : j
1
=24
Chiều dy lớp đất 1 : l
1
= 5.7m
Từ (2.8) =>


1
1.4 1 sin 24 (3 2150 0.85 1150) 24 1200 3.7=14602.
56daN/m
s
f l tg          
 

-Lớp đất 2
Dung trọng đẩy nổi :
2

= 884 daN/m
3

Lực dính đơn vị : C

Dung trọng đẩy nổi :
3
'

= 996 (daN/m
3
)
Lực dính đơn vị : C
3
= 2500 (daN/m
2
)
Gĩc ma st trong : j
3
= 18
Chiều dy lớp đất 1 : l
3
= 8m
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
140
Từ (2.8) =>
 
1
8
1.4 1 sin18 3 2150 0.85 1150 4.8 884 996 18 2500 8
2
59364.63 /

= 10.4m
Từ (2.8) =>
 
4
8 3.5
1.4 1 sin 28 3 2150 0.85 1150 4.8 884 996 939 28 0 3.5
2 2
23909.68 /
s
f l tg
daN m
 
 
               
 
 
 
 

- Sức chịu tải do ma st xunh quanh cọc
Từ (2.7) =>
. .
s i s
Q U l f


=1.4

(14602.56+18128.59+59364.63+23909.68) =
= 162407.66 daN/m

vp

: Ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng tại độ sâu mũi cọc
do trọng lượng bản thân đất và được xác định như sau:
'
vp

= 3

2150+1150

0.85+884

4.8+996

8+939

3.5 = 22925 daN/m
2

+ N
c
, N
q
, N

: Hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào góc ma sát của đất 
(tra theo bảng 3.5 “Gi trị cc hệ số sức chịu tải của Meyerhof”,
Với


FS
Q
Q  =
162407.66 64591
102734
2 3
daN
  (**)
Từ (*),(**) trên ta có sức chịu tải của cọc thi cơng bằng phương pháp ép là :
[ P ] = min( P
vl
;
'
a
Q ; Q
a
) =
a
Q = 93749 daN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
141
2.2.3. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc
- Để các cọc ít ảnh hưởng lẫn nhau, có thể coi là cọc đơn thì các cọc được bố trí
sao cho khoảng cách các tim cọc > 3d = 1.05m (d: đường kính cọc d = 0.35).

n
c

350
350
350
350
350
350

Hình 2.3 - Mặt bằng bố trí cọc của móng M1
2.2.4. Kiểm tra phản lực đầu cọc
- Hệ số vượt tải: n = 1.15
- Kiểm tra điều kiện : P
max

a
Q , P
min
 0 (2.13)
-Diện tích thực tế của đài cọc :
A
đ
= L
đ


B
đ
= 2.2

2.2 = 4.84m
2

= N
tt
0
+ G
đ
= 248075+22264 = 270339 daN
* Xác định tải trọng tác dụng lên đầu cọc:
- Tải trọng truyền xuống cọc vì M
x
= 0 ta có cơng thức sau:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
142

max max
2
tt
tt
y
c i
M
N
P x
n x
 

=
 

daN

 

(2.16b)
Trong đó: + x
i
: Là khoảng cách từ cọc đến tâm của đài cọc.
+ n
c
: Số lượng cọc của đài cọc.
Cọc số xi Xi² Pi
1 -0.725 0.53 58597
2 0.725 0.53 76572
3 -0.725 0.53 58597
4 0.725 0.53 76572
Bảng 2.7 - Phản lực đầu cọc
P
max
= 76572 daN <
a
Q =91849 daN
P
min
= 58597 daN > 0 => cọc làm việc chịu nén
=>Thỏa diều kiện (2.16)

2.2.5. Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc
2.2.5.1. Kiểm tra ổn định nền dưới mũi cọc
+ Điều kiện ứng suất dưới mũi cọc :

20.3
4.2 4.8 8 3
i i
tb
i
l
l


      
  
  


(2.18)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
143
Góc truyền lực
20.7
5.08
4 4
tb


  
qu


B
qu
= 5.18

5.18 = 26.83m
2
(2.20) + Trọng lượng khối móng qui ước :
qu qu qu
qu 1 2 3
G = G + G + G
( daN ) (2.21)
Trong đó :
- Trọng lượng phần móng qui ước từ đế đài trở lên
1
. . 5.18 5.18 1.5 2000 107329
qu
qu m tb
G F h daN

      (2.22)
- Trọng lượng cọc nằm trong khối móng qui ước
2
. . . 4 20 0.1225 2500 24500
qu

2.7+884

4.8+996

8+939

3)
= 521567 daN
 Tổng khối lượng khối móng qui ước: G = 653397 daN.
+ Kiểm tra áp lực tác dụng lên nền đất tại mũi cọc với các cặp nội lực:
* Cặp N
max
tc
= 215717.6 daN, M
tu

tc
= 11906.96 daN.m, Q
tu
tc
= 5378.15 daN
- Tổng trọng lượng tiêu chuẩn của khối móng qui ước

qu
tc
o
tc
qu
GNN 215717.6+ 653397 = 869114 daN (2.25)
- Moment tiêu chuẩn tương ứng trọng tâm đáy khối móng qui ước

(38011;26770) /
5.18 5.18 23.17
daN m
 

(2.27)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG

SVTH: TRIỆU HOÀNG PHƯƠNG
145
Trong đó :


2
3
3
5.18
23.17
6 6
qu qu
B L
w m
  
(2.28)

max


38011 daN/m²

'
21


2
( daN/m )
(2.30)
Trong đó:
A,B,D : Các hệ số được tra bảng phụ thuộc vào j của đất nền dưới mũi cọc,
với

=28 tra bảng 6.1 sách nền móng và tầng hầm nhà cao tầng tác giả
GS.TSKH.NGUYỄN VĂN QUẢNG ta có A = 0.66, B = 3.65, D = 6.21
m
1
, m
2
: là hệ số làm việc của đất phụ thuộc tính chất đất nền và tính chất kết
cấu của cơng trình ,tra bảng 6.2 sách nền móng và tầng hầm nhà cao tầng tác giả
GS.TSKH.NGUYỄN VĂN QUẢNG ta có m
1
= 1.2, m
2
= 1.1
k
tc
: là hệ số dộ tin cậy lấy bằng 1

3
II

        2
1.2 1.2 117441 140929 /
tc
M
R daN m
   >
max


38011daN/m²

2
min
26770( / )
daN m

 > 0
(thỏa điều kiện)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 2005 GVHD :ThS .NGUYỄN VĂN
GIANG



=
MII
h.
'

= 1068

21.5 = 22962 daN/m
2

Trong đó :

'
II

1068 daN/m
3
+ Ứng suất gây lún ở đáy khối móng qui ước:

gl

=
tc
tb

-
bt
o


Với









qu
qu
qu
o
B
A
B
Z
fK ;
2
, tra trong bảng 3-7 sách “HDĐA NỀN VÀ MĨNG”

Vị trí
Độ sâu
z
m
/B
m
Ko
gl

Điều kiện ngừng tính lún:

gl
< 0.2x

bt
0.0138
Bảng 2.9 - Tính lún
- Giới hạn nền lấy đến điểm 4 có độ sâu Z = 4m kể từ vị trí mũi cọc trở xuống
Ta có : 
gl
Zi
= 4525.92 daN/m
2
< 0.2
bt
Zi
= 5343.6 daN/m
2
Nên giới hạn nền để tính lún lấy tại điểm 4
- Độ lún của nền:
+ Độ lún tại tâm móng được tính theo cơng thức:
S =
i
gl
0
z i

định từ điều kiện:
- Chọn chiều cao theo điều kiện tuyệt đối cứng
2200 500
850
2 2
c
o
L b
h mm


   (2.34)
- Chọn chiều cao h
đ
= 1 m
725 375725375
2200
C
100100
725 375725375
2200
1
100100
1
2
4
3
1000

Hình 2.6 - Đài cọc dưới cột

- Moment do các cọc theo phương Lm tác dụng lên đài ngàm tại cột:

. ( )
I i i
M r P daNm


. (2.35)
Với P
4
= 76572 daN
P
2
= 76572 daN
r
1
= 0.725-0.2 = 0.525m
Từ (2.37) => M
I
= 2x76572

0.525 = 80400 daN.m
- Moment do các cọc theo phương Bđ tác dụng lên cọc theo mặt cắt như hình
vẽ.

. ( )
II i i
M r P daNm



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status