đề kiểm tra học kỳ 2 môn hóa học 2 - Pdf 10

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THPT SỐ II TUY PHƯỚC MÔN : HÓA –KHỐI 10 CƠ BẢN-TG:45phút
Họ, tên học sinh: SBD………………LỚP…………
Mã đề thi 132
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5Đ) CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐIỀN VÀO Ô
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 1: Có 4 d
2
sau: BaCl
2
, Na
2
CO
3
,Na
2
SO
4
, NaCl dùng dung dịch H
2
SO
4
nhận biết được
A. BaCl
2
. B. Na
2
CO
3
. C. Cả 4 dung dịch. D. Na

SO
4
. D. Na
2
SO
3
và NaHSO
3
.
Câu 5: Hỗn hợp khí gồm O
2
và O
3
có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 20 . %V mỗi khí trong hỗn hợp là:
A. 50; 50. B. 40;60. C. 45;55. D. 30;70.
Câu 6: Cl
2
không phản ứng được với chất nào sau ?
A. O
2
; N
2.
B. H
2
. C. Fe;Cu;Al. D. NaOH;Ca(OH)
2.
Câu 7: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng : 2SO
2(k)

(4)
42442242
22225 SOHMnSOSOKOHKMnOSO
++→++
SO
2
đóng vai trò chất khử trong các phản ứng:
A. 2, 3. B. 1 ,4. C. 1, 2. D. 3, 4.
Câu 9: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân :
A. Do trong chất NaClO,nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1,thể hiện tính oxi hóa mạnh.
B. Do chất NaClO phân hủy ra oxi có tính oxi hóa mạnh.
C. Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
D. Do chất NaClO phân hủy ra Cl
2
là chất oxi hóa mạnh.
Câu 10: Kim loại nào không tác dụng được với dd H
2
SO
4
đặc
,
nguội:
A. Fe, Al. B. Ag, Au. C. Cu. D. Cu, Pt.
Câu 11: Trong hợp chất, lưu huỳnh có thể có những số oxi hoá nào?
A. -2 ,+1 ,+3 , +6. B. +1 ,+3 ,+4,+5. C. -2 ,+2 ,+4,+6. D. -1 ,-2 ,+3 ,+4.
Câu 12: Chất chỉ có tính oxi hóa là ?
A. Br
2
. B. F
2

2
> I
2
. B. F
2
> Cl
2
> Br
2
>I
2
. C. I
2
> Br
2
> Cl
2
> F
2
. D. Cl
2
> F
2
> Br
2
> I
2
.
Câu 16: Phản ứng nào không xảy ra ?
A. 2NaOH +Cl

dư.Toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu vào 500
ml dung dịch NaOH 4M.
a-Viết các phản ứng xảy ra ?(1đ)
b-Xác định nồng độ mol/l các chất trong dung dịch sau.Giả sử V
dd
thay đổi không đáng kể.(1,5đ)
Câu 2: Cho 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy có 2,24 lít H
2
thoát ra.
a-Tính số mol Fe và FeO.Biết khí đo ở đktc .(1đ)
b-Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X trên tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được V lít khí SO
2
ở đktc .Tính V?
Cho : Mn=55 ; O=16; H=1; Cl=35,5; Fe=56 ; S=32; Na=23
BÀI LÀM

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THPT SỐ II TUY PHƯỚC MÔN : HÓA –KHỐI 10 CƠ BẢN-TG:45phút
Họ, tên học sinh: SBD………………LỚP…………
Mã đề thi 209
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5Đ) CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐIỀN VÀO Ô
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 1: Có 4 d
2
sau: BaCl
2
, Na
2
CO
3
,Na
2
SO
4
, NaCl dùng dung dịch H
2
SO

.
Câu 3: Hỗn hợp khí gồm O
2
và O
3
có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 20 . %V mỗi khí trong hỗn hợp là:
A. 45;55. B. 50; 50. C. 40;60. D. 30;70.
Câu 4: Cl
2
không phản ứng được với chất nào sau ?
A. Fe;Cu;Al. B. NaOH;Ca(OH)
2.
C. H
2
. D. O
2
; N
2.
Câu 5: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân :
A. Do trong chất NaClO,nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1,thể hiện tính oxi hóa mạnh.
B. Do chất NaClO phân hủy ra oxi có tính oxi hóa mạnh.
C. Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
D. Do chất NaClO phân hủy ra Cl
2
là chất oxi hóa mạnh.
Câu 6: Cho các phản ứng : (1)
( )
OHCaOHCaSO

. D. HCl.
Câu 9: Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?
A. I
2
> Br
2
> Cl
2
> F
2
. B. Cl
2
> F
2
> Br
2
> I
2
. C. Br
2
> Cl
2
> F
2
> I
2
. D. F
2
> Cl
2

3(k)
;

H < 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều tăng nồng độ SO
3
) khi ?
A. Tăng nồng độ SO
2
. B. Tăng nhiệt độ. C. Giảm áp suất hệ. D. Giảm nồng độ SO
2
.
Câu 12: Ý nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A. Khi tăng nồng độ chất tham gia ,tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi tăng áp suất nồng độ chất khí tăng nên tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất rắn tham gia phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Chất xúc tác không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 13: Cho cân bằng hóa học : N
2(k)
+ O
2(k)
` 2NO
(k);

H > 0
Những yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên ?
A. Nồng độ. B. Áp suất. C. Áp suất và chất xúc tác. D. Nhiệt độ.
Câu 14: Phản ứng nào không xảy ra ?
A. 2NaOH +Cl
2

đặc
,
nguội:
A. Fe, Al. B. Ag, Au. C. Cu. D. Cu, Pt.
PHẦN TỰ LUẬN : (5Đ)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 69,6g MnO
2
vào dung dịch HCl
đđ
dư.Toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu vào 500
ml dung dịch NaOH 4M.
a-Viết các phản ứng xảy ra ?(1đ)
b-Xác định nồng độ mol/l các chất trong dung dịch sau.Giả sử V
dd
thay đổi không đáng kể.(1,5đ)
Câu 2: Cho 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy có 2,24 lít H
2
thoát ra.
a-Tính số mol Fe và FeO.Biết khí đo ở đktc .(1đ)
b-Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X trên tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được V lít khí SO
2
ở đktc .Tính V?
SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THPT SỐ II TUY PHƯỚC MÔN : HÓA –KHỐI 10 CƠ BẢN-TG:45phút
Họ, tên học sinh: SBD………………LỚP…………
Mã đề thi 357
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5Đ) CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐIỀN VÀO Ô
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 1: Hỗn hợp khí gồm O
2
và O
3
có tỉ khối hơi so với H
2

2
> Br
2
> I
2
. D. Br
2
> Cl
2
> F
2
> I
2
.
Câu 4: Có 4 d
2
sau: BaCl
2
, Na
2
CO
3
,Na
2
SO
4
, NaCl dùng dung dịch H
2
SO
4

2
; N
2.
Câu 7: Phản ứng nào không xảy ra ?
A. 2NaOH +Cl
2


NaClO + NaCl + H
2
O. B. 2NaBr + I
2


Br
2
+ 2NaI.
C. Cl
2
+2KI

2KCl +I
2
. D. 2Fe +3Cl
2


2FeCl
3
.


H < 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều tăng nồng độ SO
3
) khi ?
A. Tăng nồng độ SO
2
. B. Tăng nhiệt độ. C. Giảm áp suất hệ. D. Giảm nồng độ SO
2
.
Câu 11: Ý nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A. Khi tăng nồng độ chất tham gia ,tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi tăng áp suất nồng độ chất khí tăng nên tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất rắn tham gia phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Chất xúc tác không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 12: Cho cân bằng hóa học : N
2(k)
+ O
2(k)
` 2NO
(k);

H > 0
Những yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên ?
A. Nồng độ. B. Áp suất. C. Áp suất và chất xúc tác. D. Nhiệt độ.
Câu 13: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?
A. H
2
S, O
2

HBrSOHOHBr 22SO
42222
+→++
(4)
42442242
22225 SOHMnSOSOKOHKMnOSO
++→++
SO
2
đóng vai trò chất khử trong các phản ứng:
A. 2, 3. B. 1 ,4. C. 1, 2. D. 3, 4.
Câu 16: Trong hợp chất, lưu huỳnh có thể có những số oxi hoá nào?
A. -1 ,-2 ,+3 ,+4. B. -2 ,+2 ,+4,+6. C. -2 ,+1 ,+3 , +6. D. +1 ,+3 ,+4,+5.
PHẦN TỰ LUẬN : (5Đ)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 69,6g MnO
2
vào dung dịch HCl
đđ
dư.Toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu vào 500
ml dung dịch NaOH 4M.
a-Viết các phản ứng xảy ra ?(1đ)
b-Xác định nồng độ mol/l các chất trong dung dịch sau.Giả sử V
dd
thay đổi không đáng kể.(1,5đ)
Câu 2: Cho 12,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thấy có 2,24 lít H
2
SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THPT SỐ II TUY PHƯỚC MÔN : HÓA –KHỐI 10 CƠ BẢN-TG:45phút
Họ, tên học sinh: SBD………………LỚP…………
Mã đề thi 485

) khi ?
A. Tăng nồng độ SO
2
. B. Giảm nồng độ SO
2
. C. Giảm áp suất hệ. D. Tăng nhiệt độ.
Câu 4: Kim loại nào không tác dụng được với dd H
2
SO
4
đặc
,
nguội:
A. Cu. B. Ag, Au. C. Cu, Pt. D. Fe, Al.
Câu 5: Cl
2
không phản ứng được với chất nào sau ?
A. H
2
. B. NaOH;Ca(OH)
2.
C. O
2
; N
2.
D. Fe;Cu;Al.
Câu 6: Phản ứng nào không xảy ra ?
A. 2NaOH +Cl
2


2
SO
4
. B. Na
2
SO
3
. C. Na
2
SO
3
và NaHSO
3
. D. NaHSO
3
.
Câu 9: Cho cân bằng hóa học : N
2(k)
+ O
2(k)
` 2NO
(k);

H > 0
Những yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên ?
A. Áp suất và chất xúc tác. B. Nồng độ. C. Áp suất. D. Nhiệt độ.
Câu 10: Có 4 d
2
sau: BaCl
2

2
> Cl
2
> F
2
. B. Br
2
> Cl
2
> F
2
> I
2
.
C. Cl
2
> F
2
> Br
2
> I
2
. D. F
2
> Cl
2
> Br
2
>I
2

222
232SO
+→+
(3)
HBrSOHOHBr 22SO
42222
+→++
(4)
42442242
22225 SOHMnSOSOKOHKMnOSO
++→++
SO
2
đóng vai trò chất khử trong các phản ứng:
A. 2, 3. B. 3, 4. C. 1, 2. D. 1 ,4.
Câu 15: Trong hợp chất, lưu huỳnh có thể có những số oxi hoá nào?
A. -1 ,-2 ,+3 ,+4. B. -2 ,+2 ,+4,+6. C. -2 ,+1 ,+3 , +6. D. +1 ,+3 ,+4,+5.
Câu 16: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân :
A. Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
B. Do chất NaClO phân hủy ra Cl
2
là chất oxi hóa mạnh.
C. Do trong chất NaClO,nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1,thể hiện tính oxi hóa mạnh.
D. Do chất NaClO phân hủy ra oxi có tính oxi hóa mạnh.
PHẦN TỰ LUẬN : (5Đ)
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 69,6g MnO
2
vào dung dịch HCl
đđ
dư.Toàn bộ lượng khí thoát ra hấp thu vào 500


2
+ Cl
2
+ 2H
2
O. (1)
Cl
2
+ 2NaOH  NaCl + NaClO + H
2
O.(2)
0.5
0.5
b
b) (1) :
2 2
69,6
0,8
87
Cl MnO
n n mol
= = =
mặt khác :
0,5.4 2,0
NaOH
n mol= =
Từ (2) suy ra NaOH còn dư
2,0 1,6 0,4
NaOH du
n mol


FeSO
4
+ H
2
0.1mol 0.1 mol
n FeO = (12.8-0.1*56 ) /72 = 0.1 (mol)
0.5
0.5
0.5
b
2Fe + 6H
2
SO
4ñaëc
→
0
t
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
0.1mol 0.15mol


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status