ĐỀ KIỂM TRA VIẾT SỐ 2
Môn: Hoá học 10
Đề 1
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi rồi điền vào bảng sau
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11
12
13
14
15
Đ.ánCâu 1: Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều bàn kính
nguyên tử tăng dần?
A. I, Br, Cl, F B. C, Si, P, N C. C, N, O, F D. Mg, Ca, Sr, Ba
Câu 2: Cho các nguyên tố X, Y, Z, T có cấu hình electron
nguyên tử lần lượt là:
X:
622
221 pss
Y:
162622
433221 spspss
B. thuộc chu kì 1, 2, 3
C. thuộc chu kì nhỏ và lớn D. ngtử có electron
cuối cùng điền vào phân lớp s hoặc p
Câu 7: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu
kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y thuộc
chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?
A. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA B. Chu kì 2, các nhóm
IIIA và IVA
C. Chu kì 2, nhóm IIA D. Chu kì 3, các nhóm IA và
IIA
Câu 8: Trong BTH các ngtố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần
lượt là:
A. 3 và 3 B. 4 và 4 C. 3 và 4 D. 4 và 3
Câu 9: Cho 0,78g một kim loại kiềm X tác dụng với nước thì
có 0,224lít một khí bay lên (đktc). Xác định X?
A. Canxi B. Natri C. Kali D. Liti
Câu 10: Ngtố X thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất và
công thức hợp chất khí với hidro của X lần lượt là:
A. XO
3
và H
2
X B. X
2
O
3
và H
2
X C. H
2
10
4s
2
. Hãy xác định vị trí của R trong BTH:
A. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm VIIIB B. Ô thứ 30, chu kì 4,
nhóm IIB
C. Ô thứ 20, chu kì 3, nhóm IIA D. Ô thứ 30, chu kì 4, nhóm
IIA
Câu 14: Dãy ngtố nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều
tăng dần độ âm điện của ngtử?
A. C, F, Ca, O, Be B. O, C, F, Ca, Be C. F, O, C,
Be, Ca D. Ca, Be, C, O, F
Câu 15: Dãy sắp xếp các chất theo chiều tính axit tăng dần:
A. H
4
SiO
4
, H
3
PO
4
, H
2
SO
4
, HClO
4
B. H
2
SO
D. HClO
4
, H
2
SO
4
, H
3
PO
4
,
H
4
SiO
4
II. TỰ LUẬN(4 điểm)
Câu 1: Cho 3,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA, ở 2 chu
kỳ kế tiếp nhau trong BTH tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thì thu đuợc 2,688lít khí H
2
(đktc).
a)Xác định tên 2 kim loại đó?
b) Tính thể tích dd H
2
SO
Họ và tên…………….
A
<Z
B
).
Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:
A. 8 ; 16 B. 21; 3 C. 16 ; 8 D. 3 ; 21
Câu 2:
Cho 2,76 gam kim loại kiềm M phản ứng hoàn toàn với
H
2
O. Phản ứng xong thu được 1,344 lít khí H
2
(đktc). Tên kim
loại M là
A.Na (M=23) B. Li (M=7) C. K (M=39)
D. Rb(M=85)
Câu 3:
Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử là 1s
2
2s
2
2p
3
.
Công thức oxit cao nhất của R là
A. RO
3
B. R
2
O
2
, Al(OH)
3
và Ca(OH)
2
.
Cho biết Mg (Z=12), Al (Z=13), Ca (Z=20).
A. Al(OH)
3
< Mg(OH)
2
< Ca(OH)
2
B. Al(OH)
3
>
Mg(OH)
2
> Ca(OH)
2
C. Mg(OH)
2
< Al(OH)
3
< Ca(OH)
2
D. Mg(OH)
2
>
Câu 12: Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử nguyên tố
X là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 30. Xác định chu kì, số hiệu nguyên tử của X trong bảng
tuần hoàn.
A. Chu kì 4, ô 7 B. Chu kì 5 ô 26 C. Chu kì 4 ô
16 D. Chu kì 4, ô 26
Câu 13: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO
3
.
Nguyên tố R là:
A. S (Z=16) B. Si (Z=14) C. Al (Z=13) D. N (Z=7)
Câu 14: Hãy so sánh tính phi kim của nguyên tố N (Z=7) so với
C (Z=6) và P (Z=15).
A. N < C và N < P B. N > C và N > P C. N > C và N
< P D. N < C và N > P
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 0,56 gam một kim loại nhóm IA vào
nước thì thu được 896 ml khí H
2
(đktc). Xác định kim loại trên.
Cho biết: Li (M=7), Na (M=23), K (M=39), Rb (M=85,5).
A. Li B. K C. Rb D. Na
II. TỰ LUẬN(4 điểm)
Câu 1: Cho 8,8 gam một hỗn hợp hai kim loại nằm ở hai chu kì
liên tiếp và đều thuộc nhóm IIA của vảng tuần hoàn tác dụng
với dung dịch axit HCl dư thì thu được 6,72 lít khí ở đkc
a. Hãy xác định tên hai kim loại
b. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Câu 2 : Một nguyên tố R chiếm 87,5% về khối lượng trong hợp
chất khí với H. Hóa trị cao nhất của R với oxi trong oxit bằng
hóa trị của R trong hợp chất khí với H. Xác định tên R