đề kiểm tra học kì 2 hóa 10 nâng cao 5 - Pdf 10

Sở GD-ĐT Bình Định ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II –NĂM HỌC 2010-2011
TRƯỜNG THPT VÕ LAI Môn: HÓA 10 - Cb Thời gian làm bài: 45phút
Họ và tên…………………………………………………Lớp:………BD:………………….

Mã Phách
Mã đề :1001 ĐIỂM
BẰNG SỐ BẰNG CHỮ
Mã Phách
I/ Trắc nghiệm: (5 điểm) ( Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm).
Câu 1: Để điều chế khí H
2
S người ta sẽ tiến hành như sau: Cho sắt sunfua (FeS) tác dụng với axit. Vậy có thể dùng
những axit nào sau đây?
A. HCl B. H
2
SO
4
đặc C. H
2
SO
4
loãng D. Cả A và C
Câu 2: Dẫn khí SO
2
qua dung dịch KMnO
4
màu tím thì dung dịch KMnO
4
bị mất màu, vì xảy ra phản ứng:
5SO
2

Câu 5: Các dung dịch NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết?
A. AgNO
3
B. Cl
2
C. Dung dịch NaOH D. Không xác định được.
Câu 6: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. HF, HCl, HBr, HI B. HI, HBr, HCl, HF C. HCl, HBr, HF, HI D. HI, HCl, HBr, HF
Câu 7: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A. H
2
và O
2
B. Cl
2
và O
2
C. N
2
và O
2
D. Cl
2
và H
2
.
Câu 8: Cho phản ứng N
2 (K)
+ 3H
2 (K)

3

→
)3(
Na
2
SO
4

→
)4(
NaCl
(5)
→
Cl
2
→
)6(
NaClO
Câu 2: (2,5 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H
2
(đktc),
dung dịch B và rắn Y. Hòa tan hoàn toàn rắn Y vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được V lít SO
2
(đktc). Biết

Họ và tên…………………………………………………Lớp:………BD:………………….

Mã Phách
Mã đề :1002 ĐIỂM
BẰNG SỐ BẰNG CHỮ
Mã Phách
I/ Trắc nghiệm: (5 điểm) ( Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm).
Câu 1: Cho lượng dư MnO
2
vào 25ml dung dịch HCl 8M. Thể tích khí Cl
2
sinh ra (đktc) là:
A. 1,34 lít B. 1,45 lít C. 1,12 lít D. 1,4 lít
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 11,2 lít H
2
(đktc) và
dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 35,5 B. 41,5 C. 65,5 D. 113,5
Câu 3: Để điều chế khí H
2
S người ta sẽ tiến hành như sau: Cho sắt sunfua (FeS) tác dụng với axit. Vậy có thể dùng
những axit nào sau đây?
A. HCl B. H
2
SO
4

trong phản ứng trên?
A. Tính oxit axit B. Tính khử C. Tính oxi hóa D. Tất cả đều sai
Câu 5: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A. H
2
và O
2
B. Cl
2
và O
2
C. N
2
và O
2
D. Cl
2
và H
2
.
Câu 6: Cho phản ứng N
2 (K)
+ 3H
2 (K)
⇋ 2NH
3
. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch:
A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không chuyển dịch D. Không xác định được
Câu 7: N
2(K)


→
)3(
Na
2
SO
4

→
)4(
NaCl
(5)
→
Cl
2
→
)6(
NaClO
Câu 2: (2,5 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H
2
(đktc),
dung dịch B và rắn Y. Hòa tan hoàn toàn rắn Y vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được V lít SO
2
(đktc). Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn.


Mã Phách
Mã đề :1003 ĐIỂM
BẰNG SỐ BẰNG CHỮ
Mã Phách
I/ Trắc nghiệm: (5 điểm) ( Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm).
Câu 1: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A. H
2
và O
2
B. Cl
2
và O
2
C. N
2
và O
2
D. Cl
2
và H
2
.
Câu 2: Cho phản ứng N
2 (K)
+ 3H
2 (K)
⇋ 2NH
3

bị mất màu, vì xảy ra phản ứng:
5SO
2
+2 KMnO
4
+ 2H
2
O → 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 2H
2
SO
4
Hãy cho biết vai trò của SO
2
trong phản ứng trên?
A. Tính oxit axit B. Tính khử C. Tính oxi hóa D. Tất cả đều sai
Câu 6: N
2(K)
+ H
2(K)
⇋ NH
3(K)
△H > 0. Khi giảm nhiệt độ của phản ưng thì:
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
C. Cân bằng không chuyển dịch D. Không xác định được

→
)3(
Na
2
SO
4

→
)4(
NaCl
(5)
→
Cl
2
→
)6(
NaClO
Câu 2: (2,5 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H
2
(đktc),
dung dịch B và rắn Y. Hòa tan hoàn toàn rắn Y vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được V lít SO
2
(đktc). Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra. (0,5 điểm)

Mã Phách
Mã đề :1004 ĐIỂM
BẰNG SỐ BẰNG CHỮ
Mã Phách
I/ Trắc nghiệm: (5 điểm) ( Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm).
Câu 1: Các dung dịch NaI, NaCl, NaBr. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết?
A. AgNO
3
B. Cl
2
C. Dung dịch NaOH D. Không xác định được.
Câu 2: Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A. HF, HCl, HBr, HI B. HI, HBr, HCl, HF C. HCl, HBr, HF, HI D. HI, HCl, HBr, HF
Câu 3: Để điều chế khí H
2
S người ta sẽ tiến hành như sau: Cho sắt sunfua (FeS) tác dụng với axit. Vậy có thể dùng
những axit nào sau đây?
A. HCl B. H
2
SO
4
đặc C. H
2
SO
4
loãng D. Cả A và C
Câu 4: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kì điều kiện nào?
A. H
2
và O

2
SO
4
+ 2H
2
SO
4
Hãy cho biết vai trò của SO
2
trong phản ứng trên?
A. Tính oxit axit B. Tính khử C. Tính oxi hóa D. Tất cả đều sai
Câu 6: Cho phản ứng N
2 (K)
+ 3H
2 (K)
⇋ 2NH
3
. Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng sẽ chuyển dịch:
A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không chuyển dịch D. Không xác định được
Câu 7: Cho lượng dư MnO
2
vào 25ml dung dịch HCl 8M. Thể tích khí Cl
2
sinh ra (đktc) là:
A. 1,34 lít B. 1,45 lít C. 1,12 lít D. 1,4 lít
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 17,5g hỗn hợp Al, Zn, Fe trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 11,2 lít H

)3(
Na
2
SO
4

→
)4(
NaCl
(5)
→
Cl
2
→
)6(
NaClO
Câu 2: (2,5 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H
2
(đktc),
dung dịch B và rắn Y. Hòa tan hoàn toàn rắn Y vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được V lít SO
2
(đktc). Biết
các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Viết phương trình hóa học xảy ra. (0,5 điểm)
b. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong X (1 điểm)

Mã đề :1002
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
C C D B B A B C D B
Mã đề :1003
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
B A D C B B C D B C
Mã đề :1004
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
D B D B B A C C B C
II/ Tự luận:
Câu 1: Mỗi phương trình đúng được 0,25 điểm.
(1) 4FeS + 7O
2

o
t
→
2Fe
2
O
3 +
4SO
2
(2) SO
2
+ NaOH → NaHSO
3
(3) 2NaHSO
3
+ H

(6) Cl
2
+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H
2
O
Câu 2:
a/ PTPƯ: Mg + 2HCl → MgCl
2
+ H
2
(0,25đ)
Cu + 2H
2
SO
4
→ CuSO
4
+ SO
2
+ 2 H
2
O (0,25đ)
b/
2
4,48
0,2( )
22,4
H
n mol= =
(0,25 điểm)

= 0,15 x 2 = 0,3 (mol)
2
6,4
0,1( )
64
SO Cu
n n mol= = =
Ta có:
2
0,3
3
0,1
NaOH
SO
n
t
n
= = =
(0,25 điểm)
Vì t > 2 nên:
2NaOH + SO
2
→ Na
2
SO
4
+ H
2
O (0,25 điểm)
2 3 2

SO
3
, Ba(OH)
2
Không có hiện tượng là dung dịch Na
2
SO
4
, NaCl
- Dùng dung dịch H
2
SO
4
cho vào 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh 0,25đ
Dung dịch tạo kết tủa là dung dịch Ba(OH)
2
Ba(OH)
2
+ H
2
SO
4
 BaSO
4
+ 2H
2
O
Dung dịch có khí bay lên là Na
2
SO

4
+ Ba(OH)
2
 BaSO
4
+ 2NaOH
- Dung dịch còn lại là NaCl. 0,25đ
MA TRẬN MÔN HÓA 10, NH: 2010- 2011.
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng ở mức
cao hơn
TN TL TN TL TN TL TN TL
Nhóm halogen Câu 4,6 Câu 5 Câu 9 4 Câu
Số điểm 1,0điểm
0,5
điểm
0,5 điểm 2 điểm
Oxi - Lưu huỳnh Câu 1,7 Câu 2 Câu 10 4 Câu
Số điểm 1,0điểm
0,5
điểm
0,5 điểm 2 điểm
Tốc độ phản ứng
và cân bằng hóa
học
Câu 8 Câu 3 2 Câu

(6,7%)
15 Câu
Tổng Số điểm
2,5
(25%)
0,5
(25%)
1,5
(25%)
1,5
(25%)
1,0
(25%)
2,0
(25%)
1,0
(25%)
10 điểm


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status