Đề kiểm tra học II
Môn giáo dục công dân
Mã đề :…
Câu 1: Phương thức sản xuất là cách thức con người làm ra( …….).trong một giai đoan lịch sử nhất định .
A. Của cải B. Của cải vật chất C. Vật chất
D. Của cải vật chất và tinh thần
Câu 2: Phủ định biện chứng có mấy đặc điểm
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 3: Trong các yếu tố của lực lượng sản xuất ,yếu tố nào quan trọng nhất .
A. Phương tiện sản xuất B. Công cụ sản xuất C. Người lao động
D. Đối tượng lao động
Câu 4: Điều kiện để hình thành một mâu thuẫn là.
A. Hai mặt đối lập phủ định nhau trong một sự vật hiện tượng
B. Hai mặt đối lập đấu tranh với nhau trong một sự vật hiện tượng
C. Hai mặt đối lập cùng tồn tại trong một sự vật ,hiện tượng
D. Hai mặt đối lập trái ngược nhau trong một sự vật
Câu 5: Xác định phạm vi của tồn tại mâu thuẫn.
A. MT chỉ tồn tại trong xã hội
B. Mâu thuẫn tồn tại trong mọi sự vật hiện tượng
C. MT tồn tại trong nhiều sự vật ,hiện tượng D. MT có trong ý thức của con người
Câu 6: Nguyên nhân bên trong của sự phát triển của sự vật ,hiện tượng là .
A. Sự tác động chuyển hoá của các mặt đối lập B. Quan hệ chặt chẽ giữa các mặt đối lập
C. Sự thống nhất của các mặt đối lập D. Sự đấu tranh của các mặt đối lập
Câu 7: Bác Hồ nói : “Lý luận mà không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông’’.
A. Thực tiến là mục đích của nhận thức B. Thực tiến cơ sở của nhận thức
C. Thực tiễn là động lực của nhận thức D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
Câu 8: Lịch sử loài người đá trải qua mấy phương thức sản xuất.
A. 4 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 9: “Có công mài sắt có ngày nên kim” muốn nói lên điều gì ?
A. Xu hướng vận động và phát triển B. Nguồn gốc vận động và phát triển
C. Cái mới ra đời phủ định cái cũ D. Cách thức vận động và phát triển
C. Phương pháp luận siêu hình D. phương pháp luận biện chứng
Câu 20: Xã hội là sẩn phẩm đặc thù của giới tự nhiên vì :
A. XH l à hình thức tổ chức cao nhất có tính lịch sử và có qui luật riêng
B. XH do con người tạo nên C. XH có giai cấp D. XH biết tạo ra của cải vật chất
Câu 21: Con người và xã hội loài người là :
A. xuất hiện cùng thời gian với giới tự nhiên B. Do ông trời sinh ra
C. Sản phẩm của giới tự nhiên D. do thần linh thượng đế sinh ra
Câu 22: Phương pháp luận biện chứng là xem xét sự vật ,hiện tượng trong sự (….) và phát triển không ngừng
của chúng .
A. hỗ trợ B. Vận động C. Chuyển động D. Ràng buộc
Câu 23: Đối tượng nghiên cứu của triết học là :
A. những QL phổ biến của giới tự nhiên B. Những QL vận động và phát triển của GTN
C. Nhứng QL chung nhất ,phổ biến nhất về sự vận động và phát triển của giới tự nhiên
D. những QL riêng của giới tự nhiên
Câu 24: Khuynh hướng vận động và phát triển của sự vật hiện tượng là
A. Cái mới ra đời phủ định cái cũ
B. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
C. Sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất
D. Chất mới ra đời qui định cho nó một lượng mới
Câu 25: Con người có khả năng nhận thức thế giới khách quan nhờ :
A. Nhờ con người biết suy nghĩ B. Các giác quan và hoạt động của bộ não
D. Có mối quan hệ giứa con người với con người C. Con người có ý thức
Câu 26: Cách thức vận động và phát triển của sự và hiện tượng là
A. Cái mới ra đời phủ định cái cũ B. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
C. Phủ định biện chứng và phủ định siêu hình D. Sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất
Câu 27: Vận động là mọi sự (….) nói chung của các sự vật và hiẹn tượng trong thế giới .
A. Thay đổi B. Vận động C. Chuyển động D. Biến đổi
Câu 28: Cây cối ra hoa kết quả là hình thưc vận động nào?
A. Vận động cơ học B. Vận động sinh học C. Vận động hoá học D. Vận động vật lý
Câu 29: Vận động có mấy hình thức .
Câu 7: Xấu hổ là tình cảm của con người lo sợ xã hội(………)vì động cơ và hành vi trái đạo đức của mình khi
mình đá phạm sai lầm về đạo đức ,làm hoen ố nhân phẩm và danh dự của chính mình.
A. Chê trách hoặc lên án B. Chê trách C. Lên án D. Phê phán
Câu 8: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ nhân phẩm và danh dự của mình ,thì người ta gọi người đó
có lòng:
A. Tự trọng B. Tự ái C. Tự cao D. Danh dự
Câu 9: Câu ca dao sau muốn nói lên điều gì “ Một cây làm chẳng nên non - Ba cây chụm lại nên hòn núi cao’’
A. Nghĩa vụ B. Hợp tác C. Hoà nhập D. Nhân nghĩa
Câu 10: Trong các yếu tố của tồn tại XH sau đây , yếu tố nào quan trọng nhất :
A. Dân số B. Điều kiện tự nhiên C. Phương thức sản xuất
Câu 11: Ý thức xã hội có nguồn gốc từ .
A. Tư tưởng XH B. Tồn tại XH C. Quan điểm XH D. Tâm lý XH
Câu 12: Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì .
A. Có lúc tồn tại XH quyết định ý thức XH,Có lúc ý thức XH quyết định tồn tại XH
B. Tồn tại XH quyết định ý thức XH , Ý thức XH tác động trở lại tồn tại XH
C. Tồn tại XH quyết định ý thức xã hội D. Ý thức XH quyết định tồn tại XH
Câu 13: Ý thức xã hội có mấy cấp độ .
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 14: “ Cái được công nhận là đúng theo qui định hoặc theo thói quen trong xã hội’’gọi là:
A. Phong tục B. tập quán C. Chuẩn mực D. Qui tắc
Câu 15: Lòng yêu nước là tình yêu(…….)và tinh thần sẵn sàng đem hết khả năng của mình phục vụ lợi ích của tổ
quốc.
A. Quê hương B. Đất nước C. Gia đình, làng xóm D. Quê hương, đất nước
Câu 16: Đạo đức là các qui tắc, chuẩn mực XH mà nhờ đó con người tự điều chỉnh (…….) của mình Cho phù
hợp với lợi ích của người khác ,của cộng đồng ,và của XH:
A. Lương tâm B. Việc làm C. Hành vi D. Hành động
Câu 17: Nền tảng nhân và nghĩa của dân tộc Việt Nam là
A.Quan niệm lấy dân làm gốc, lòng nhân ái của nhân dân B.Quan niệm nhân dân ta có chung một nguồn gốc
C. Tinh thần thương người như thể thương thân D. Quan tâm giúp đỡ nhau giữa các dân tộc
Câu 18: “Thương người như thể thương thân’’Muốn nói lên điều gì.
C. Lao động có giá trị kinh tế D. Lao động có giá trị đạo đức
Câu 29: Những cơ sở của một tình yêu chân chính
A. Có 5 cơ sở B. Có 3cơ sở C. Có 4 cơ sở
Câu 30: Bản chất của tình yêu là :
A. Chia sẻ B. Quan tâm C. Giúp đỡ nhau sống thiện hơn
D. Duy nhất , không chia sẻ
Câu 31: Tình yêu chân chính là tình yêu (…….)phù hợp với các quan niệm đạo đứccủa tiến bộ XH .
A. lành mạnh B. Một vợ, một chồng C. trong sáng và lành mạnh D. Trong sáng
Câu 32: Người có lương tâm khi thực hiện hành vi trái đạo đức thì.
A. Thấy đau khổ B. Cảm thấy bi quan C. Hối hận và xấu hổ D. Lương tâm bị cắn rứt
Câu 33: Danh dự của mỗi người là
A. Do bản thân người đó tạo nên và công nhận
B. Nhân phẩm của người đó dã được xã hội đánh giá và công nhận
C. Do xã hội xây dựng nên
D. Do xã hội công nhân
----------------------HẾT---------------------
2
Đề kiểm tra học II
Môn giáo dục công dân
Mã đề:………
Câu 1: Phủ định có mấy loại .
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 2: Thực tiễn là toàn bộ những (……),mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới .
A. Việc làm có mục đích B. Hành động có mục đích
C. Hoạt động có ý thức D. Hoạt động vật chất có mục đích
Câu 3: Người có nhân phẩm sẽ được(……) kính trọng và có vinh dự lớn
A. Bảo vệ B. Quí trọng C. Đánh giá cao D. Đề cao
Câu 4: Khi một cá nhân biết tôn trọng và bảo vệ nhân phẩm và danh dự của mình ,thì người ta gọi người đó
có lòng:
A. Danh dự B. Tự trọng C. Tự ái D. Tự cao
và là tiêu chuẩn của chân lý :
A. Nguồn gốc B. Nguồn lựcC. Động cơ D. Động lực
Câu 16: Xấu hổ là tình cảm của con người lo sợ xã hội(………)vì động cơ và hành vi trái đạo đức của mình
khi mình đá phạm sai lầm về đạo đức ,làm hoen ố nhân phẩm và danh dự của chính mình.
A. Lên án B. Phê phán C. Chê trách hoặc lên án D. Chê trách
Câu 17: Cách thức vận động và phát triển của sự và hiện tượng là
A. Phủ định biện chứng và phủ định siêu hình
B. Sự biến đổi về lượng dẫn đến sự biến đổi về chất
C. Cái mới ra đời phủ định cái cũ
D. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
1
Câu 18: Bác Hồ nói : “Lý luận mà không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông’’.
A. Thực tiến là mục đích của nhận thức B. Thực tiến cơ sở của nhận thức
C. Thực tiễn là động lực của nhận thức D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý
Câu 19: “Hạnh phúc là đấu tranh’’Câu nói này của ai’
A. Ăng ghen B. Lên in C. Các Mác D. Hồ Chí Minh
Câu 20: Thế giới quan là toàn bộ những (……)định hướng hoạt động của con người trong thực tiễn.
A. Quan điểm B. Niềm tin C. Tự có D. Quan điểm và niềm tin
Câu 21: “Chồng em áo rách em thương- chồng người áo gấm xông hương mặc người” Muốn nói lên.
A. Trách nhiệm B. Nhân nghĩa C. nghĩa vụ D. Nhân ái
Câu 22: Hê -ra -clít nói : “Không ai tắm hai lần trên một dóng sông ‘’ Đó là :
A. Quan điểm siêu hình B. Phương pháp luận siêu hình
C. phương pháp luận biện chứng D. Quan điểm biện chứng
Câu 23: Trong các yếu tố của lực lượng sản xuất ,yếu tố nào quan trọng nhất .
A. Công cụ sản xuất B. Người lao động
C. Đối tượng lao động D. Phương tiện sản xuất
Câu 24: Câu tục ngữ : “Đi một ngày đàng học một sang khôn’’muốn nói lên:
A. Thực tiến là mục đích của nhận thức B. Thực tiễn là động lực của nhận thức
C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý D. Thực tiến cơ sở của nhận thức
Câu 25: Tinh yêu là tình cảm cao nhất trong quan hệ giữa nam và nữ,nên:
Môn giáo dục công dân
Mã đề:………
Câu 1: Người có lương tâm khi thực hiện hành vi trái đạo đức thì.
A. Lương tâm bị cắn rứt B. Thấy đau khổ C. Cảm thấy bi quan D. Hối hận và xấu hổ
Câu 2: Lòng yêu nước là tình yêu(…….)và tinh thần sẵn sàng đem hết khả năng của mình phục vụ lợi ích của
tổ quốc.
A. Quê hương, đất nước B. Quê hương C. Đất nước D. Gia đình, làng xóm
Câu 3: Xác định phạm vi của tồn tại mâu thuẫn.
A. MT có trong ý thức của con người B. MT chỉ tồn tại trong xã hội
C. Mâu thuẫn tồn tại trong mọi sự vật hiện tượng D. MT tồn tại trong nhiều sự vật ,hiện tượng
Câu 4: Gia đình có mấy chức năng cơ bản:
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 5: Để điều chỉnh hành vi đạo đức của con người cần phụ thuộc vào :
A. Đạo đức ,pháp luật B. Đạo đức ,pháp luật ,phong tục tập quán C. Đạo đức D. Pháp luật
Câu 6: Triết học có vai trò là thế giới quan , phương pháp luận (…) cho mọi hoạt động thực tiến và hoạt
động nhận thức của con người .
A. Chung B. Định hướng C. Hướng dấn D. Soi đường
Câu 7: Ý thức xã hội có nguồn gốc từ .
A. Tâm lý XH B. Tư tưởng XH C. Tồn tại XH D. Quan điểm XH
Câu 8: Vận động là mọi sự (….) nói chung của các sự vật và hiẹn tượng trong thế giới .
A. Vận động B. Chuyển động C. Biến đổi D. Thay đổi
Câu 9: Muốn giữ lòng tin của mọi người cần
A. Nói đúng sự thật B. Lời nói không quan trọng mà phải trọng việc làm
C. Lời nói và việc làm phải thống nhất với nhau D. Luôn giúp đỡ người khác
Câu 10: Nhận thức của con người bắt nguồn từ đâu .
A. Lao động B. Thực tiễn C. Sản xuất D. Hoạt động
Câu 11: Tình yêu chân chính là tình yêu (…….)phù hợp với các quan niệm đạo đứccủa tiến bộ XH .
A. Trong sáng B. lành mạnh C. Một vợ, một chồng D. trong sáng và lành mạnh
Câu 12: Đối tượng nghiên cứu của triết học là :
A. Nhứng QL chung nhất ,phổ biến nhất về sự vận động và phát triển của giới tự nhiên