Đề hoá 10 (CTNC) + ma trận - Pdf 10

SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT SỐ 1 TUY PHƯỚC
ĐỀ THI CHÍNH THỨC - LỚP : 10 CTNC
MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn.
Cho Ba = 137; Ca = 40; Mn = 55; Mg = 24; Fe = 56; Na = 23; Cu = 64; S = 32; O =16; C = 12;
H = 1; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; F = 19
Noäi dung ñeà soá : 001
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm; 22 phút)
1). Dẫn 6,72 lit khí SO
2
(đktc) vào 200ml ddBa(OH)
2
1M. Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng
kể. Nồng độ chất tan thu được sau phản ứng là
A). Ba(HSO
3
)
2
: 0,5M B). BaSO
3
: 1,5M
C). Ba(HSO
3
)
2
: 1M D). Ba(HSO
3
)
2

A). (1) > (2) > (3) > (4) B). (3) > (1) > (4) > (2) C). (1) > (4) > (3) > (2) D). (1) > (3) > (2) > (4)
5). Cho cân bằng sau:
2 2 3
( ) 3 ( ) 2 ( ), 0N k H k NH k H+ ∆ <ƒ
. Thay đổi nào sau đây không làm cân
bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
A). Giảm nồng độ H
2
B). Giảm nồng độ NH
3
C). Tăng áp suất của hệ D). Giảm nhiệt độ hệ
6). Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng → các chất sản phẩm. Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng nói trên là:
A). nồng độ các chất phản ứng B). nhiệt độ
C). chất xúc tác D). nồng độ các chất sản phẩm
7). Cho V lit khí H
2
S (đktc) vào 300mlddCa(OH)
2
1M (lấy dư) thu được 10,8 gam muối. Giá trị của V

A). 1,12 lit B). 4,48 lit C). 3,36 lít D). 6,72 lit
8). Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít
hồ tinh bột ?
A). Dung dịch chuyển sang màu vàng B). Dung dịch có màu xanh đặc trưng
C). Có hơi màu tím bay lên D). không có hiện tượng gì
9). Cho hỗn hợp hai muối FeCO
3
và CaCO
3

ƒ
CO
2(k)
+ H
2(k)
Biết K
C
của phản ứng là 1 và nồng độ ban đầu của CO và H
2
O tương ứng là 0,1 mol/l và 0,4 mol/l.
Nồng độ cân bằng (mol/l) của CO và H
2
O

tương ứng là:
A). 0,02 và 0,08 B). 0,05 và 0,35 C). 0,08 và 0,08 D). 0,02 và 0,32
14). Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra?
A). SO
2
+ dd NaOH B). SO
2
+ dd nước clo C). SO
2
+ dd BaCl
2
D). SO
2
+ dd H
2
S

(1)
→
SO
2

(2)
→
S
(3)
→
H
2
S
(4)
→
H
2
SO
4
Câu 17: Hỗn hợp A gồm Cu, Fe. Cho m gam A vào ddH
2
SO
4
loãng dư thu được 4,48 lit khí (đktc).
Cũng m gam A cho vào ddH
2
SO
4
đặc, nóng, lấy dư 10% so lượng cần thiết được 10,08 lít khí SO
2

2
1M. Coi th tớch dung dch thay i khụng ỏng
k. Nng cht tan thu c sau phn ng l
A). Ba(HSO
3
)
2
: 0,5M; BaSO
3
: 0,5M B). BaSO
3
: 1,5M
C). Ba(HSO
3
)
2
: 1M D). Ba(HSO
3
)
2
: 0,5M
3). Ngi ta iu ch oxi trong phũng thớ nghim bng cỏch no sau õy?
A). Nhit phõn KClO
3
vi xỳc tỏc MnO
2
B). Chng ct phõn on khụng khớ lng
C). in phõn dung dch NaOH D). in phõn nc
4). Cho phn ng: CO
(k)

O B). H
2
SO
4
c to oleum
C). dung dch H
2
SO
4
loóng D). H
2
O
2

6). Dung dch HBr (khụng mu) lõu trong khụng khớ s
A). Chuyn sang mu vng nõu B). Chuyn sang mu hng
C). Khụng i mu D). Chuyn sang mu tớm
7). Oxit ca lu hunh thuc loi no?
A). Oxit lng tớnh B). Oxit baz
C). Oxit axit D). Oxit khụng to mui
8). 3,45 gam Na tỏc dng va vi mt halogen thu c 8,775 gam mui. Halogen ú l
A). Cl
2
B). I
2
C). Br
2
D). F
2


V l
A). 6,72 lit B). 1,12 lit C). 4,48 lit D). 3,36 lớt
12). S quan sỏt c hin tng gỡ khi ta thờm dn dn nc clo vo dung dch KI cú cha sn mt ớt
h tinh bt ?
A). Cú hi mu tớm bay lờn B). khụng cú hin tng gỡ
C). Dung dch cú mu xanh c trng D). Dung dch chuyn sang mu vng
13). Trong dung dch nc clo cú cha cỏc cht no sau õy:
A). HCl v Cl
2
B). Cl
2
v H
2
O
C). HCl, HClO, Cl
2
v H
2
O D). HCl, HClO, Cl
2

14). Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng → các chất sản phẩm. Yếu tố khôn g ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng nói trên là:
A). nồng độ các chất sản phẩm B). nhiệt độ
C). nồng độ các chất phản ứng D). chất xúc tác
15). Cho cân bằng sau:
2 2 3
( ) 3 ( ) 2 ( ), 0N k H k NH k H+ ∆ <ƒ
. Thay đổi nào sau đây không làm cân
bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận

4
Câu 17: Hỗn hợp A gồm Cu, Fe. Cho m gam A vào ddH
2
SO
4
loãng dư thu được 4,48 lit khí (đktc).
Cũng m gam A cho vào ddH
2
SO
4
đặc, nóng, lấy dư 10% so lượng cần thiết được 10,08 lít khí SO
2
(đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b. Tính thành phần % khối lượng các chất trong A
c. Tính khối lượng FeS
2
cần thiết để tạo ra được lượng axit đặc trên biết quá trình sản xuất hao
hụt 20%.
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ……………………………… Số báo danh: ……………………………
S GD-T BèNH NH
TRNG THPT S 1 TUY PHC
THI CHNH THC - LP : 10 CTNC
MễN THI: HểA HC
Thi gian lm bi: 45 phỳt, khụng k thi gian giao
Hc sinh khụng c s dng bng tun hon.
Cho Ba = 137; Ca = 40; Mn = 55; Mg = 24; Fe = 56; Na = 23; Cu = 64; S = 32; O =16; C = 12;
H = 1; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; F = 19

(k)


CO
2(k)
+ H
2(k)
Bit K
C
ca phn ng l 1 v nng ban u ca CO v H
2
O tng ng l 0,1 mol/l v 0,4 mol/l.
Nng cõn bng (mol/l) ca CO v H
2
O

tng ng l:
A). 0,02 v 0,32 B). 0,05 v 0,35 C). 0,02 v 0,08 D). 0,08 v 0,08
3). Cho cỏc cht: Cl
2
(1), I
2
(2), F
2
(3), Br
2
(4). Dóy no sau õy c sp xp theo chiu gim dn tớnh
oxi húa
A). (1) > (3) > (2) > (4) B). (1) > (4) > (3) > (2) C). (1) > (2) > (3) > (4) D). (3) > (1) > (4) > (2)
4). Dn 6,72 lit khớ SO

+ dd H
2
S B). SO
2
+ dd nc clo C). SO
2
+ dd BaCl
2
D). SO
2
+ dd NaOH
7). Cho hn hp hai mui FeCO
3
v CaCO
3
tan trong dung dch HCl va , to ra 2,24 lit khớ (ktc).
S mol HCl tiờu tn ht l:
A). 0,2 mol B). 0,1 mol C). 0,3 mol D). 0,15 mol
8). Trong dung dch nc clo cú cha cỏc cht no sau õy:
A). HCl v Cl
2
B). HCl, HClO, Cl
2
v H
2
O
C). Cl
2
v H
2

13). Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng → các chất sản phẩm. Yếu tố khôn g ảnh hưởng đến tốc độ
phản ứng nói trên là:
A). nhiệt độ B). chất xúc tác
C). nồng độ các chất phản ứng D). nồng độ các chất sản phẩm
14). Dung dịch HBr (không màu) để lâu trong không khí sẽ
A). Không đổi màu B). Chuyển sang màu hồng
C). Chuyển sang màu vàng nâu D). Chuyển sang màu tím
15). Cho cân bằng sau:
2 2 3
( ) 3 ( ) 2 ( ), 0N k H k NH k H+ ∆ <ƒ
. Thay đổi nào sau đây không làm cân
bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
A). Tăng áp suất của hệ B). Giảm nồng độ NH
3
C). Giảm nồng độ H
2
D). Giảm nhiệt độ hệ
II. TỰ LUẬN (5 điểm; 23 phút)
Câu 16: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
H
2
SO
4

(1)
→
SO
2

(2)

hụt 20%.
Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ……………………………… Số báo danh: ……………………………
S GD-T BèNH NH
TRNG THPT S 1 TUY PHC
THI CHNH THC - LP : 10 CTNC
MễN THI: HểA HC
Thi gian lm bi: 45 phỳt, khụng k thi gian giao
Hc sinh khụng c s dng bng tun hon.
Cho Ba = 137; Ca = 40; Mn = 55; Mg = 24; Fe = 56; Na = 23; Cu = 64; S = 32; O =16; C = 12;
H = 1; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; F = 19
Noọi dung ủe soỏ : 004
I. TRC NGHIM (5 im; 22 phỳt)
1). Cho phn ng sau: Cỏc cht phn ng cỏc cht sn phm. Yu t khụng nh hng n tc
phn ng núi trờn l:
A). nng cỏc cht phn ng B). nhit
C). nng cỏc cht sn phm D). cht xỳc tỏc
2). Cho hn hp hai mui FeCO
3
v CaCO
3
tan trong dung dch HCl va , to ra 2,24 lit khớ (ktc).
S mol HCl tiờu tn ht l:
A). 0,2 mol B). 0,3 mol C). 0,15 mol D). 0,1 mol
3). Cho V lit khớ H
2
S (ktc) vo 300mlddCa(OH)
2
1M (ly d) thu c 10,8 gam mui. Giỏ tr ca V

3
vi xỳc tỏc MnO
2

C). in phõn nc D). Chng ct phõn on khụng khớ lng
9). Trong dung dch nc clo cú cha cỏc cht no sau õy:
A). Cl
2
v H
2
O B). HCl, HClO, Cl
2
v H
2
O
C). HCl v Cl
2
D). HCl, HClO, Cl
2
10). Trong sn xut H
2
SO
4
trong cụng nghip ngi ta cho khớ SO
3
hp th vo:
A). H
2
O B). H
2

3
)
2
: 0,5M B). Ba(HSO
3
)
2
: 1M
C). Ba(HSO
3
)
2
: 0,5M; BaSO
3
: 0,5M D). BaSO
3
: 1,5M
13). Phn ng no sau õy khụng th xy ra?
A). SO
2
+ dd H
2
S B). SO
2
+ dd BaCl
2
C). SO
2
+ dd NaOH D). SO
2

H
2
SO
4

(1)
→
SO
2

(2)
→
S
(3)
→
H
2
S
(4)
→
H
2
SO
4
Câu 17: Hỗn hợp A gồm Cu, Fe. Cho m gam A vào ddH
2
SO
4
loãng dư thu được 4,48 lit khí (đktc).
Cũng m gam A cho vào ddH

02. ; - - - 06. - - = - 10. - / - - 14. - - = -
03. - - - ~ 07. ; - - - 11. - - - ~ 15. - - = -
04. - - - ~ 08. - / - - 12. - / - -
Khởi tạo đáp án đề số : 004
01. - - = - 05. - / - - 09. - / - 13. - / - -
02. ; - - - 06. - - = - 10. - / - - 14. - - - ~
03. - / - - 07. - - = - 11. ; - - - 15. - - - ~
04. - - - ~ 08. - / - - 12. ; - - -
Câu Nội dung Điểm
16
Mỗi phương trình đúng được 0,5 điểm (thiếu điều kiện hoặc không cân bằng đúng
trừ ½ số điểm)
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
SO

2
17
a. Fe + H
2
SO
4 loãng
→ FeSO
4
+ H
2
(1) 0,25
2Fe + 6H
2
SO
4
đặc
o
t C
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O (2)

120 g 2. 98 g
x? 97,02 g
Suy ra,
97,02*120 100
* 74,25
2*98 80
x g
= =
0,50
0,25
0,25
0,25
0,50
0,50
0,50
H%=80%
MA TRẬN THI HKII – HÓA 10NC
2010 – 2011
Nhận biết Thông hiểu Vận dung Cộng
TN TL TN TL
Mức độ thấp Mức độ cao
TN TL TN TL
Halogen
(X
2
)
- Tính chất vật lí,
trạng thái tự
nhiên, ứng dụng
của X

đến tính chất, ứng
dụng.
1
1/3
1
1/3
1
1/3
3
1
Hợp chất
có oxi của
clo
- Các oxit và các
axit có oxi của clo,
sự biến đổi tính
bền, tính axit và
khả năng oxi hoá
của các axit có oxi
của clo.
- Thành phần hóa
học, ứng dụng,
nguyên tắc sản
xuất một số muối
có oxi của clo.

1
1/3
1
1/3

- Tính chất vật lí,
ứng dụng O
2
, O
3
,
H
2
O
2
.
- Điều chế oxi
trong phòng thí
nghiệm, trong
công nghiệp; O
2
,
O
3
trong tự nhiên.
1
1/3
1
1/3
S – H
2
S Giải được một số
bài tập tổng hợp
có nội dung liên
quan đến tính chất,

khử), SO
3
.
Giải được một số
bài tập tổng hợp
có nội dung liên
quan đến tính chất,
ứng dụng và điều
chế SO
2
, SO
3
.
1
1/3
1
1/3
1
1/3
3
1
H
2
SO
4

muối
sunfat
- Công thức cấu
tạo, tính chất vật

đến tốc độ phản
ứng: nồng độ, áp
suất, nhiệt độ, diện
tích bề mặt chất
rắn và chất xúc
tác.
1
1/3
1
1/3
Cân bằng
hóa học
- Định nghĩa về
phản ứng thuận
nghịch, cân bằng
hoá học và đại
lượng đặc trưng
là hằng số cân
bằng (biểu thức
và ý nghĩa)
trong hệ đồng
thể và hệ dị thể.
- Sự chuyển dịch
cân bằng hoá
học và các yếu
tố ảnh hưởng
Giải được bài tập:
Tính hằng số cân
bằng K ở nhiệt độ
nhất định của phản

5
5/3
2(16,
17b)
3
1(17c)
1
17
10
Nhận biết : 1, 4, 7, 9, 12, 13, 17a
Thông hiểu: 2, 5, 10, 14
Vận dụng cấp độ thấp: 3, 6, 8, 11, 15, 16, 17b
Vận dụng cấp độ cao: 17c


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status