Tài liệu CAU HOI TRAC NGHIEM ON THI SINH THAI HOC - Pdf 10

SINH THÁI HỌC
CHƯƠNG I: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
BÀI : MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Câu 1: (1) Ở rừng nhiệt đới châu Phi. Muỗi Aedes afrieanus (loài A) sống ở vòm rừng, còn
muỗi Anophenles gambiae (loài B) sống ở tầng sát mặt đất. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Loài A là loài hẹp nhiệt hơn so với loài B.
B. Loài A là loài rộng nhiệt , loài B là loài hẹp nhiệt.
C. Cả hai loài đều rộng nhiệt như nhau.
D. Cả hai loài đều hẹp nhiệt như nhau.
Câu 2: (3) Ở động vật biến nhiệt, nhiệt độ môi trường càng cao thì chu kỳ sống của chúng
A. không đổi B. càng dài C. càng ngắn D. luôn thay đổi
Câu 3: (4) Trong một ao, người ta có thể nuôi kết hợp nhiều loại cá: mè trắng, mè hoa, trắm
cỏ, trắm đen, trôi, chép… vì
A. Mỗi loài có một ổ sinh thái riêng nên sẽ giảm mức độ cạnh tranh gay gắt với nhau.
B. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật nổi và tảo.
C. Tận dụng được nguồn thức ăn là các loài động vật đáy.
D. Tạo ra sự đa dạng loài trong hệ sinh thái ao.
Câu 4: (5) Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống
dưới thấp, hình thành các …. khác nhau.
A. quần thể B.ổ sinh thái C. quần xã D. sinh cảnh
Câu 5: (6) Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt?
I. Vi sinh vật II. Chim
III. Con người IV. Thực vật
V. Thú VI. Ếch nhái, bò sát
Trả lời
A. I, II, V B. I, IV, VI
C. II, III, V D. I,III, VI
Câu 6: (7) Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt?
I. Động vật không xương sống II. Thú
III. Lưỡng cư, bò sát IV. Nấm
V. Thực vật VI. Chim

Câu 13: Đặc điểm thích nghi với môi trường khô hạn của một số thực vật là:
A. Tầng cutin rất mỏng B. Lá mỏng
C. Rễ cây nông D. Thân cây có nhiều tế bào chứa nước
Câu 14: Cây ưa sáng có đặc điểm nào sau đây?
A. Lá có màu xanh nhạt, hạt lục lạp nhỏ B. Phiến lá mỏng, có nhiều tế bào mô giậu
C. Phiến lá mỏng, không có tế bào mô giậu D. Lá cây có màu xanh sẫm, hạt lục lạp lớn
Câu 15: Lá của cây ưa bóng có đặc điểm nào sau đây?
A. Lá dày, nằm ngang, có nhiều tế bào mô giậu
B. Lá to, nằm nghiêng, ít hoặc không có mô giậu
C. Lá dày, nằm nghiêng, có nhiều tế bào mô giậu.
D. Lá mỏng, nằm ngang, ít hoặc không có mô giậu
Câu 16 : Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
Câu 17 : Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
A. tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh
vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 18 : Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
A. thực vật, động vật và con người.
B. vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
C. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
D. thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
Câu 19 : Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
A. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
B . mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

Câu 22: Tổng nhiệt hữu hiệu là
A. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật.
B. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật.
C. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt.
D. lượng nhiệt cần thiết cho sinh trưởng của động vật.
Câu 23: Nhiệt độ ảnh hưởng tới động vật qua các đặc điểm
A. sinh thái, hình thái, quá trình sinh lí, các hoạt động sống.
B. hoạt động kiếm ăn, hình thái, quá trình sinh lí.
C. sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.
D. sinh thái, sinh sản, hình thái, quá trình sinh lí.
Câu 24: Loài chuột cát ở đài nguyên có thể chịu được nhiệt độ không khí dao động từ – 50
0
C
đến + 30
0
C, trong đó nhiệt độ thuận lợi từ O
0
C đến 20
0
C thể hiện quy luật sinh thái
A. giới hạn sinh thái.
B. tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường.
C. không đồng đều của các nhân tố sinh thái.
D. tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
BÀI : QUẦN THỂ VÀ MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CÁ THỂ TRONG QUẦN THỂ
Câu 25: Quần thể phân bố trong một phạm vi nhất định gọi là:
A. Môi trường sống B. Ngoại cảnh
C. Nơi sinh sống của quần thể D. Ổ sinh thái
Câu 26: Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể có ý nghĩa gì?
A. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định

C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
D. Cả A, B và C
Câu 33: (12) Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống từ môi trường.
C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
D. Cả A, B và C
Câu 34: (13) Hình thức phân bố cá thể ngẫu nhiên trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống chọi với các điều kiện bất lợi của môi trường.
B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống tiềm tàng từ môi trường.
C. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
D. Cả A, B và C
Câu 35: (14) Kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa. Nếu kích thước
quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
Nguyên nhân là do:
A. Số lượng cá thể trong quần thể quá ít, quần thể không có khả năng chống chọi với những
thay đổi của môi trường.
B. Khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của cá thể đực và cá thể cái là ít.
C. Số lượng cá thể quá ít nên sự giao phối gần thường xảy ra, đe dọa sự tồn tại của quần thể.
D. Cả A, B và C
Câu 36: (15) Trong một bể cá nuôi, hai loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn. Một loài ưa
sống nơi sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa dẫm vào các vật thể trôi nổi
trong nước. Chúng cạnh tranh gay gắt với nhau về thức ăn. Người ta cho vào bể một ít rong với
mục đích để.
A. tăng hàm lượng oxy trong nước nhờ sự quang hợp của rong.
B. Bổ sung lượng thức ăn cho cá.
C. Giảm sự cạnh tranh của hai loài.
D. Làm giảm bớt chất ô nhiễm trong bể nuôi.
Câu 37: (16) Rừng nhiệt đới khi bị chặt trắng, sau một thời gian những loại cây nào sẽ nhanh
chóng phát triển?

A. Kiểu phân bố phổ biến nhất, có ở những sinh vật sống bầy đàn.
B. Kiểu phân bố thường gặp khi điều kiện sống phân bố không đồng đều.
C. Kiểu phân bố làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
D. Kiểu phân bố giúp sinh vật tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.
Câu 46: Tăng trưởng của quần thể vi khuẩn E. Coli trong điều kiện thí nghiệm là:
A. Tăng trưởng thực tế của quần thể vi khuẩn
B. Do không có kẻ thù.
C. Tăng trưởng theo tiềm năng sinh học.
D. Do nguồn sống thuận lợi
Câu 47: Trong tự nhiên, quần thể có xu hướng ở dạng tháp tuổi nào?
A. Dạng suy vong B. Dạng phát triển C. Dạng ổn định D. Tùy từng loài
Câu 48: Tuổi sinh thái là
A. Thời gian sống thực tế của cá thể B. Tuổi bình quần của quần thể
C. Tuổi thọ do môi trường quyết định D. Tuổi thọ trung bình của loài.
Câu 49: Tuổi quần thể là:
A. Thời gian quần thể tồn tại ở sinh cảnh B. Tuổi thọ trung bình của loài
C. Thời gian sống thực tế của cá thể D. Tuổi bình quần của quần thể
Câu 50: Khi đánh bắt cá được càng nhiều con non thì nên;
A. Tăng cường đánh cá vì quần thể đang ổn định
B. Hạn chế vì quần thể sẽ suy thoái
C. Tiếp tục vì quần thể ở trạng thái trẻ
D. Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
BÀI: BIẾN ĐỘNG SỐ LƯỢNG CÁ THỂ CỦA QUẦN THỂ
Câu 51: (2) Quần thể ruồi nhà ở nhiều vùng nông thôn xuất hiện nhiều vào một khoảng thời
gian nhất định trong năm (thường là mùa hè), còn vào thời gian khác thì hầu như giảm hẳn.
Như vậy quần thể này
A. biến động số lượng theo chu kỳ năm B. biến động số lượng theo chu kỳ mùa
C. biến động số lượng không theo chu kỳ D. không phải là biên động số lượng
Câu 52: Ở Việt Nam, sâu hại xuất hiện nhiều vào mùa nào? Vì sao?
A. Mùa xuân và mùa hè do khí hậu ấm áp, thức ăn dồi dào.

Câu 59: Cơ chế tạo ra trạng thái cân bằng của quần thể là:
A. Do giảm bớt sự cạnh tranh cùng loài khi số lượng cá thể của quần thể giảm quá thấp.
B. Sự thống nhất mối tương quan giữa tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử vong
C. Do bệnh tật và khan hiếm thức ăn trong trường hợp số lượng của quần thể tăng quá cao
D. Do sự tác động của kẻ thù trong trường hợp mật độ quần thể tăng quá cao.
Câu 60: Số lượng cá thể của một loài có thể tăng hoặc giảm do sự thay đổi của các nhân tố vô
sinh và hữu sinh của môi trường được gọi là hiện tượng gì?
A. Phân bố cá thể B. Kích thước của quần thể
C. Tăng trưởng của quần thể D. Biến động số lượng cá thể
CHƯƠNG II: QUẦN XÃ SINH VẬT
BÀI: QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
Câu 61: (1) Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết:
A. mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
B. con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.
C. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
D. mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật.
Câu 62: (2) Nguyên nhân dẫn tới phân ly ổ sinh thái của các loài trong quần xã là:
A. mỗi loài ăn một loại thức ăn khác nhau.
B. mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C. mỗi loài kiếm ăn vào một thời gian khac nhau trong ngày.
D. cạnh tranh khác loài.
Câu 63: (3) Có một loài kiến tha lá về tổ trồng nấm, kiến và nấm có mối quan hệ:
A. cộng sinh B. trung tính C. Hội sinh D. ức chế- cảm nhiễm
Câu 64: (4) Trong mùa sinh sản, tu hú thường hay hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của
mình vào đó. Vậy tu hú và chim chủ có mối quan hệ:
A. cạnh tranh (về nơi đẻ) B. hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản)
C. hội sinh D. ức chế - cảm nhiễm.
Câu 65: (6) Trong một hồ tương đối giàu đinh dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta
thả vào đó một số loài cá ăn động vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì
dưỡng, gây hậu quả ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do

C. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất
định.
D. một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào
một thời điểm nhất định.
Câu 74: Trong quần xã sinh vật đồng cỏ loài chiếm ưu thế là
A. cỏ bợ. B. trâu bò. C. sâu ăn cỏ. D. bướm.
Câu 75: Các cây tràm ở rừng U minh là loài
A. ưu thế. B. đặc trưng. C. đặc biệt. D. có số lượng nhiều.
Câu 76: Các đặc trưng cơ bản của quần xã là:
A. thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
B. độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong quần xã.
C. thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong.
D. thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã, quan hệ dinh dưỡng của các nhóm
loài.
Câu 77: Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng trong quần xã:
A. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có nhu cầu ánh sáng khác nhau.
B. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau.
C. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện tích.
D. do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các
điều kiện sống khác nhau.
Câu 78: Sự phân bố của một loài trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố.
A. diện tích của quần xã. B. thay đổi do hoạt động của con người.
C. thay đổi do các quá trình tự nhiên. D. nhu cầu về nguồn sống.
Câu 79: Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm
hãm là hiện tượng
A. cạnh tranh giữa các loài. B. cạnh tranh cùng loài.
C. khống chế sinh học. D. đấu tranh sinh tồn.
Câu 80: Hiện tượng khống chế sinh học đã
A. làm cho một loài bị tiêu diệt.
B. làm cho quần xã chậm phát triển.

C. Diễn thế hủy diệt. D. Diễn thế thứ sinh
Câu 86: Trong diễn thế sinh thái nói chung, quần xã đỉnh cực là sẽ có những đặc điểm như thế
nào?
A. Quần xã tiên phong B. Quần xã suy thoái
C. Quần xã trung gian D. Quần xã phát triển ổn định.
Câu 87: Có thể hiểu diễn thế sinh thái là:
A. Thay đổi hệ động thực vật trong một ổ sinh thái.
B. Quá trình thu hẹp khu phân bố của các loài.
C. Thay thế quần xã sinh vật này bằng quần xã sinh vật khác.
D. Sự biến động số lượng cá thể trong quần thể.
Câu 88: Việc nghiên cứu diễn thế sinh thái đối với ngành nông nghiệp có ý nghĩa như thế nào?
A. Nắm được quy luật phát triển của quần xã.
B. Xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp.
C. Phán đoán đước quần xã tiên phong và quần xã cuối cùng.
D. Biết được quần xã trước và quần xã sẽ thay thế nó.
Câu 89: Nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh thái thường xuyên là:
A. Tác động con người B. Sự cố bất thường
C. Môi trường biến đổi D. Thay đổi các nhân tố sinh thái
Câu 90: Trong diễn thế sinh thái, hệ sinh vật nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc hình
thành quần xã mới?
A. Hệ động vật B. Hệ thực vật
C. Hệ động vật và vi sinh vật D. Vi sinh vật
CHƯƠNG III: HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
BÀI: HỆ SINH THÁI
Câu 91: (7) Thành phần cơ bản của một hệ sinh thái bao gồm:
I. Các chất vô cơ, các chất hữu cơ II. Điều kiện khí hậu
III. Sinh vật sản xuất IV. Sinh vật phân giải
V. Sinh vật tiêu thụ
Trả lời
A. I, III, IV, V B. I, II, III, V

A. Hệ sinh thái nông nghiệp B. Hệ sinh thái biển
C. Dòng sông đoạn hạ lưu D. Rừng mưa nhiệt đới
Chọn phương án đúng:
Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được ký hiệu A,B,C,D và E.
Sinh khối mỗi bậc là A=400kg/ha, B= 500kg/ha, C =4000kg/ha, D = 60kg/ha, E = 4 kg/ha. Các
bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp đến cao theo thứ tự sau:
Hệ sinh thái 1: A→B→C→E
Hệ sinh thái 2: A→B→D→E
Hệ sinh thái 3: E→D→B→C
Hệ sinh thái 4: C→A→D→E
Dùng các dự kiện trên để trả lời các câu hỏi 99, 100
Câu 99: (1) Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái nào có thể là một hệ sinh thái bền vững?
A. Hệ sinh thái 1 B. Hệ sinh thái 2 C. Hệ sinh thái 3 D. hệ sinh thái 4
Câu 100: (2) Trong các hệ sinh thái trên, hệ sinh thái nào là hệ sinh thái kém bền vững nhất?
A. Hệ sinh thái 1 B. Hệ sinh thái 2 C. Hệ sinh thái 3 D. hệ sinh thái 4
BÀI: TRAO ĐỔI VẬT CHẤT TRONG HỆ SINH THÁI
Câu 101: (4) Trong chuỗi thức ăn, mỗi loài sinh vật là một mắt xích. Nhận xét nào sau đây là
đúng về mối quan hệ giữa một mắt xích với mắt xích đứng trước và mắt xích đứng sau trong
chuỗi thức ăn?
A. Là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước và mắt xích phía sau trong chuỗi thức ăn.
B. Là sinh vật tiêu thụ bậc 1
C. Là sinh vật tiêu thụ bậc 2
D. Vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là sinh vật bị mắt xích ở phía sau tiêu thụ.
Câu 102: (9) Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái được thực hiện.
A. trong phạm vi quần xã sinh vật
B. trong phạm vi quần thể sinh vật
C. giữa quần xã sinh vật với sinh cảnh của nó
D. cả A và C
Câu 103: (10)Cho chuỗi thức ăn sau:
Tảo lục đơn bào →Tôm → Cá rô → Chim bói cá

B. là các giai đoạn của diễn thế sinh thái C. là các ví dụ về hệ sinh thái ở Việt Nam
D. là những quần xã giống nhau về năng lượng đầu vào và đầu ra của dòng năng lượng
BÀI: CHU TRÌNH SINH ĐỊA HÓA VÀ SINH QUYỂN
Câu 111: Chu trình cacbon trong sinh quyển
A. liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái.
B. gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái.
C. là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái.
D. là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái.
Câu 112: Hệ sinh thái tự nhiên có cấu trúc ổn định và hoàn chỉnh vì:
A. Luôn giữ vững cân bằng B. Có nhiều chuỗi và lưới thức ăn
C. Có cấu trúc lớn nhất D. Có chu trình tuần hoàn vật chất
Câu 113: Chu trình sinh địa hóa của một hệ sinh thái có liên quan đến yếu tố vô cơ cũng như
hữu cơ của hệ sinh thái đó, trong các chu trình đó đặc điểm nào sau đây hoàn toàn không được
nhắc tới?
A. Sự chuyển hóa các chất từ hữu cơ thành vô cơ và ngược lại
B. Con đường vật chất từ ngoài vào cơ thể
C. Con đường vật chất từ cơ thể ra môi trường
D. Chu trình năng lượng trong hệ sinh thái.
Câu 114: Trong chu trình cacbon trong một hệ sinh thái, nguyên tố cacbon đã đi từ ngoài vào
cơ thể sinh vật bằng phương thức nào?
A. Quang hóa B. Phân giải C. Đồng hóa D. Dị hóa
Câu 115: “ Lúa Chiêm lấp ló đầu bờ - Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Ý nghĩa của câu ca
dao có liên quan đến một phần chu trình vật chất nào sau đây?
A. Chu trình oxy B. Chu trình ni tơ C. Chu trình nước D. Chu trình phospho
Câu 116: Khu sinh học nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất trong sinh quyển.
A. Khu sinh học nước mặn B. Khu sinh học nước ngọt
C. Biôm thềm lục địa D. Biôm trên cạn
BÀI : DÒNG NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI VÀ HIỆU SUẤT SINH THÁI
Câu 117: Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc
dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status