DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI
Next >>End Show << Contents >>
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
LIÊN KẾT ?
CHI TIẾT MÁY
Đơn vị nhỏ nhất và hoàn
chỉnh của máy
Bulông
Bi thép (dùng
trong ổ bi)
Đinh vít Bánh răng (dùng trong các bộ
chuyền)
Ghim giấy
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
1 2
1
2
1
2
1
2
LIÊN KẾT ?
Các sản phẩm tạo thành bằng cách ghép
nhiều chi tiết lại với nhau
Sản phẩm = +
1 2
DWE Department of Welding and Metal Technology
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints
Trƣớc GC
Sau GC
Liên kết
ĐÚC DẬP,
CHỒN
KÉO TIỆN HÀN
GócGiáp mối Chữ T Chồng
Giáp mép
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
MỘT SỐ KIỂU LIÊN KẾT CƠ BẢN
TYPES OF JOINTS
Bulông
(Screwing)
Đinh tán
(Rivetting)
Dán
(Bonding)
Hàn Vảy
(Soldering/Brazing)
Hàn nóng chảy
đó kim loại hóa rắn hoặc kết hợp với lực ép, chỗ
nối tạo thành mối liên kết bền vững gọi là mối
hàn.
Nguồn
nhiệt
Chảy lỏng
Dẻo
Kết tinh (hóa rắn)
Kết hợp Lực ép
Vị trí hàn
Mối hàn
Cấu trúc của mối hàn
Nung nóng
Lực ép
Dẻo
Nhiệt sinh ra do
ma sát
(Trạng thái hàn)
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
CHƢƠNG 8: HÀN VÀ CẮT KIM LOẠI
I. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ PHÂN LOẠI
1. Khái niệm.
2. Đặc điểm.
+ ƣu điểm:
* Tiết kiệm kim loại so với các phương pháp
khác:
- So với tán rivê, ghép bulông: 10 đến 25 %.
- So với Đúc : ~ 50 %.
B. Hàn Áp lực: Nung nóng chỗ nối tới trạng thái
dẻo đồng thời kết hợp với lực ép.
* Phạm vi tác động của nguồn nhiệt lớn, kim
loại cơ bản được nung nóng tới nhiệt độ bắt đầu nóng
chảy hoặc chỉ đến trạng thái dẻo.
* Không sử dụng kim loại bổ xung.
* Không sử dụng khí hay thuốc hàn bảo vệ.
+) Căn cứ theo dạng năng lượng sử dụng.
Hàn
Hàn
nóng chảy
Hàn
áp lực
Nguồn nhiệt
Phản ứng
hóa học
Năng lƣợng
Điện
Năng lƣợng
Điện
Nguồn nhiệt
Phản ứng
hóa học
Cơ năng
Hàn
Vảy
Hàn Khí
Nhiệt nhôm Hồ quang
Chùm tia điện tử
Chùm tia Laser
Laser welding
Hàn Điểm (RP)
Splot welding
Hàn Đƣờng (RR)
Seam welding
Hàn Điện trở (RA)
Flash welding
Hàn Ma sát (FR)
Friction welding
Hàn Đinh (B)
Arc stud welding
Home
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
Home
HÀN KHÍ
GAS welding
1
2
3
5
4
6
7
10
9
8
1- Bình ôxy (Oxygen cylinder with pressure redution)
2- Bình axêtylen (Acetylene cylinder with pressure
redution)
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
Home
HÀN HỒ QUANG TAY
Manual arc welding
GAS Welding
Fusion Welding
Manual Arc Welding
MIG/MAG
TIG
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
- Xử lí bề mặt.
* Vật liệu
- Các loại thép thƣờng và thép
hợp kim, Gang
* Chiều dày vật hàn
- Lớn hơn 3mm
HÀN HỒ QUANG TAY
Manual arc welding
1 2 5
4
6
7
9
8
3
11- Thuốc bọc (Electrode coating)
12- Giọt kim loại lỏng (Droplet transfer)
13- Khí phát sinh bảo vệ vùng hàn
(Protective gases from coating of electrode).
14- Xỉ lỏng (Liquid slag).
15- Xỉ hàn (ở thể rắn) (solid slag)
16- Kim loại mối hàn nóng chảy
(liquid weld metal)
17- Kim loại mối hàn đã kết tinh
(Solid weld metal)
10
11
12
13 14
15
11- Vật hàn
12- Cáp nối mát
13- Bép dẫn điện
(Current contact nozzle)
14- Chụp khí bảo vệ
(Shielding gas nozzle)
15- Hồ quang
16- Giọt kim loại lỏng
17- Kim loại mối hàn nóng chảy
18- Kim loại mối hàn đã kết tinh
19- Khí bảo vệ vùng hàn
1
2
5
4
6
7
9
8
3
11
12
15
10
19
7
1- Ổ cấp điện (Mains connection)
2- Nguồn điện hàn
(Welding current source)
3- Cuộn dây hàn
16
Hƣớng hàn
17
18
19
11
7
15
MIG/MAG Metal Gas Shielded Arc Welding
GAS Welding
Fusion Welding
Manual Arc Welding
MIG/MAG
TIG
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints
DWE Department of Welding and Metal Technology
(Tungsten electrode)
12- Bép kẹp và dẫn điện cho điện
cực
13- Hồ quang
14- Kim loại mối hàn nóng chảy
15- Kim loại mối hàn nóng chảy
16- Khí bảo vệ vùng hàn
1- Ổ cấp điện
2- Nguồn điện hàn
3- Cáp dẫn điện (cho điện
cực hàn)
4- Cáp nối mát
5- Kẹp mát
6- Nguồn điện hàn
7- Ống cấp khí
8- Mỏ hàn
* Phạm vi ứng dụng
- Hàn được ở mọi vị trí trong
không gian,
* Vật liệu
- Các loại thép thƣờng và
thép hợp kim (hợp kim cao)
- Kim loại màu sử dụng Ar, He
hoặc (Ar + He)
* Chiều dày vật hàn
- 0,5 đến 4 mm
Hồ quang
tỏa rộng
TIG Tungsten inert-gas shielded arc welding
12
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
Home
9- Vật hàn
10- Thuốc hàn (bột)
11-Xỉ lỏng
12- Xỉ đặc (kết tinh)
13- Thu hồi thuốc hàn thừa
14- Dây hàn (điện cực hàn)
15- Hồ quang
16- Kim loại lỏng
17- Kim loại mối hàn đã kết tinh
1- Ổ cấp điện
2- Nguồn điện hàn
3- Cáp dẫn điện (cho điện
cực hàn)
4- Cáp nối mát
5- Cuộn dây hàn
6- Bộ phận đẩy dây
7- Bép dẫn điện
8- Kẹp mát
* Phạm vi ứng dụng
- Hàn những mối hàn có chiều dài
lớn, đặc biệt ở vị trí hàn sấp hoặc
Manual Arc Welding
MIG/MAG
TIG
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
Home
9- Ống dẫn khí Plasma
10- Mỏ hàn
11- Que hàn phụ
12- Vật hàn
13- Điện cực Wolfram
14- Khí bảo vệ
15- Khí Plasma
16- Kim loại mối hàn
17- Hồ quang Plasma
12
11
1
5
46
7
9 8
3
10
2
17
GAS Welding
Fusion Welding
Manual Arc Welding
MIG/MAG
TIG
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
- Lớn hơn 10 mm
HÀN ĐIỆN XỈ (RES) Electroslag Welding
GAS Welding
Fusion Welding
Manual Arc Welding
MIG/MAG
TIG
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
Home
12- Ống ngắm
13- Buồng chân không
14- Máy hút chân không
15- Vật hàn
16- Đồ gá vật hàn
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
Home
7- Khí bảo vệ (Ar, He)
8- Chùm tia Laser
9- Thấu kính hội tụ
10- Vật hàn
11- Bộ phận điều khiển chuyển
động của vật hàn
12- Vùng kim loại nóng chảy
1- Ổ cấp điện
2- Bình chứa khí bảo vệ
3- Ống dẫn khí
4- Nguồn tạo Laser
5- Bảng điều khiển
6- Gƣơng lái tia
* Phạm vi ứng dụng
- Hàn giáp mối ở mọi vị trí
10- Vật hàn
11- Áp lực
12- Vùng nhiệt độ cao
13- Vùng kim loại bị dồn
1- Bình chứa khí cháy
2- Bình chứa Ôxy
3- Ống dẫn khí cháy
4- Ống dẫn khí Ôxy
5- Mỏ đốt
6- Khung máy
7- Thiết bị gá kẹp
* Phạm vi ứng dụng
- Hàn giáp mối chi tiết dạng thanh, ống
* Vật liệu
- Thép thƣờng,
* Kích thƣớc vật hàn
- 1 đến 100 mm đƣờng kính
HÀN KHÍ-ÁP LỰC (GP) Pressure Gas Welding
10
GAS Welding
Fusion Welding
Manual Arc Welding
MIG/MAG
TIG
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
- 0,1 đến 25 mm
HÀN ĐIỂM (RP) Spot Welding
R T
6
6
9
10
1
2
P
P
6
7
9
GAS Welding
Fusion Welding
Manual Arc Welding
MIG/MAG
TIG
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
cách nhau
GAS Welding
Fusion Welding
Manual Arc Welding
MIG/MAG
TIG
Submerged Arc Welding
Summarisation of W.P
Tungsten Plasma Welding
Electroslag Welding
Electron Beam Welding
Laser Welding
Pressure Gas Welding (GP)
Spot Welding (RP)
Seam Welding (RR)
Flash Welding (RA)
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints
DWE Department of Welding and Metal Technology
Add: 306C1 - Dai Co Viet Str. No.1 - Hanoi – Vietnam / Tel.: +84. (04). 8692204
Home
1- Ổ cắm điện
2- Nguồn điện hàn (biếp áp
hàn)
3, 4- Dây cáp dẫn điện
5, 6- Đầu kẹp
7- Thân máy
Friction Welding (FR)
Pressure Welding
Arc Stud Welding (FR)
Guide to Welding
Types of joints