Tài liệu Bài giảng Kỹ thuật Vi xử lý - Chương 1 Các hệ thống số, mã hoá, linh kiện số cơ bản doc - Pdf 10

Bài
Bài
giảng
giảng
Kỹ
Kỹ
thuật
thuật
Vi
Vi
xử lý
xử lý
Ngành Điện tử
Ngành Điện tử
-
-
Viễn thông
Viễn thông
Đại học Bách khoa Đà Nẵng
Đại học Bách khoa Đà Nẵng
của
của
Hồ
Hồ
Viết Việt
Viết Việt
,
,
Khoa
Khoa
CNTT

thuật
vi
vi
xử lý và Lập trình
xử lý và Lập trình
Assembly
Assembly
cho
cho
hệ
hệ
vi
vi
xử lý
xử lý
,
,
Đỗ Xuân Tiến
Đỗ Xuân Tiến
, NXB
, NXB
Khoa học
Khoa học
&
&
kỹ
kỹ
thuật
thuật
, 2001

nhị phân
-
-
Hệ
Hệ
thập lục phân
thập lục phân
1.2
1.2
Các hệ thống mã hoá
Các hệ thống mã hoá
-
-
ASCII
ASCII
-
-
BCD
BCD
1.3
1.3
Các linh kiện điện tử số cơ bản
Các linh kiện điện tử số cơ bản
-
-
Các cổng
Các cổng
logic: AND, OR, XOR,NOT
logic: AND, OR, XOR,NOT
-

Còn gọi là hệ đếm cơ số mười
(
(
Vì có quá ít người có chín ngón tay hoặc mười một ngón chân
Vì có quá ít người có chín ngón tay hoặc mười một ngón chân
?)
?)


Dùng mười ký hiệu
Dùng mười ký hiệu
:
:
1,2,3,4,5,6,7,8,9,0
1,2,3,4,5,6,7,8,9,0


Ví dụ
Ví dụ
:1.1:
:1.1:
Ba nghìn Chín trăm Bảy mươi Tám
Ba nghìn Chín trăm Bảy mươi Tám
3978
3978
= 3x10
= 3x10
3
3
+ 9x10

Hệ
đếm cơ số hai
đếm cơ số hai


Sử
Sử
dụng hai ký hiệu
dụng hai ký hiệu
(bit): 0
(bit): 0


1
1
(
(
Các hệ thống điện tử số chỉ sử dụng hai mức điện áp
Các hệ thống điện tử số chỉ sử dụng hai mức điện áp
?)
?)


Kích cỡ
Kích cỡ
, LSB, MSB
, LSB, MSB
của số nhị phân
của số nhị phân


hoặc
1
1
được gọi là
được gọi là
1 Bit (
1 Bit (
B
B
inary
inary
Dig
Dig
it
it
-
-
Chữ số nhị phân
Chữ số nhị phân
)
)


Kích cỡ của một số nhị phân là số
Kích cỡ của một số nhị phân là số
bit
bit
của nó
của nó


nhị phân không dấu
nhị phân không dấu


Chỉ biểu diễn được các giá trị không
Chỉ biểu diễn được các giá trị không
âm
âm
(>= 0)
(>= 0)


Với
Với
n
n
-
-
bit
bit
có thể biểu diễn các giá trị
có thể biểu diễn các giá trị
từ
từ
0
0
đến
đến
2
2

+ 1x2
+ 1x2
2
2
+ 0x2
+ 0x2
1
1
+ 1x2
+ 1x2
0
0
= 8 + 4 + 0 + 1 = 13
= 8 + 4 + 0 + 1 = 13
Số
Số
nhị phân không dấu
nhị phân không dấu


Tổng quát
Tổng quát
:
:
Nếu số nhị phân
Nếu số nhị phân
N n
N n
-
-

V
V
của nó là
của nó là
:
:
V = b
V = b
(n
(n
-
-
1)
1)
x 2
x 2
(n
(n
-
-
1)
1)
+b
+b
(n
(n
-
-
2)
2)

4
4
-
-
bit
bit
biểu
biểu
diễn được các giá trị từ
diễn được các giá trị từ
?
?
đến
đến
?
?
16
16
giá trị từ
giá trị từ
0
0
đến
đến
15
15
Nhị phân không dấu
Nhị phân không dấu
Giá trị thập phân
Giá trị thập phân

7
7
1000
1000
8
8
1001
1001
9
9
1010
1010
10
10
1011
1011
11
11
1100
1100
12
12
1101
1101
13
13
1110
1110
14
14

C)
C)


Dải giá
Dải giá
tri
tri
của các số không dấu
của các số không dấu
16
16
-
-
bit
bit


[0,65535]
[0,65535]
(unsigned
(unsigned
int trong
int trong
C)
C)
Chuyển đổi thập phân
Chuyển đổi thập phân
sang
sang

Với
Với
n
n
-
-
bit
bit
có thể biểu diễn các giá trị
có thể biểu diễn các giá trị
từ
từ


2
2
(n
(n
-
-
1)
1)
đến
đến
2
2
(n
(n
-
-

1x2
1x2
3
3
+ 1x2
+ 1x2
2
2
+ 0x2
+ 0x2
1
1
+ 1x2
+ 1x2
0
0
=
=


8 + 4 + 0 + 1 =
8 + 4 + 0 + 1 =


3
3
Số
Số
nhị phân có dấu
nhị phân có dấu

….
….
b
b
1
1
b
b
0
0
thì giá trị
thì giá trị
V
V
của nó là
của nó là
:
:
V =
V =


b
b
(n
(n
-
-
1)
1)

+ b
+ b
1
1
x 2
x 2
1
1
+ b
+ b
0
0
x 2
x 2
0
0
Các số nhị phân có dấu
Các số nhị phân có dấu
4
4
-
-
bit
bit
biểu diễn
biểu diễn
được các giá trị từ
được các giá trị từ
?
?

2
2
0011
0011
3
3
0100
0100
4
4
0101
0101
5
5
0110
0110
6
6
0111
0111
7
7
1000
1000
-
-
8
8
1001
1001

-
-
2
2
1111
1111
-
-
1
1
Số
Số
nhị phân có dấu
nhị phân có dấu


Dải giá
Dải giá
tri
tri
của các số có dấu
của các số có dấu
8
8
-
-
bit
bit



-
-
32768,+32767]
32768,+32767]
(
(
int trong
int trong
C)
C)
Tìm đối số
Tìm đối số
(
(
Lấy bù
Lấy bù
2)
2)
 Tổng của một số với đối số củanóbằng 0
 Ví dụ 1.5
Đối số của số nhị phân có dấu 10011101?
10011101 Số có dấu (-99)
 01100010 Lấy bù 1
 + 1 Cộng 1

01100011 Kết quả (+99)
Chuyển số thập phân
Chuyển số thập phân
sang
sang

Chuyển
Chuyển
25 sang
25 sang
nhị phân có
nhị phân có
dấu
dấu
:
:
Kết quả
Kết quả
:
:
0
0
11011
11011


Với số âm
Với số âm
:
:
Chuyển đối số
Chuyển đối số
sang
sang
nhị
nhị

+26
+26
= 11010
= 11010
2.
2.
Đưa
Đưa
0
0
vào sát trái
vào sát trái
:
:
011010
011010
3.
3.
B
B
ù
ù
1
1
:
:
100101
100101
4.
4.



Sử
Sử
dụng
dụng
16
16
ký hiệu để biểu diễn
ký hiệu để biểu diễn
:
:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,E,F
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,A,B,C,D,E,F


Mỗi ký hiệu tương ứng với
Mỗi ký hiệu tương ứng với
4
4
-
-
bit
bit


Mục đích
Mục đích
:
:

-
-
bit
bit
Hexa
Hexa
Binary
Binary
Hexa
Hexa
Binary
Binary
0
0
0000
0000
8
8
1000
1000
1
1
0001
0001
9
9
1001
1001
2
2

6
6
0110
0110
E
E
1110
1110
7
7
0111
0111
F
F
1111
1111
Chuyển đổi Hexa
Chuyển đổi Hexa
&
&
nhị phân
nhị phân
 Ví dụ 1.7
Chuyển số hexa 2F8 và ABBA sang nhị
phân
Thay thế mỗi ký hiệu hexa bằng 4-bit
tương ứng với nó
2 F 8
0010 1111 1000
AB BA

merican
S
S
tandard
tandard
C
C
ode for
ode for
I
I
nformation
nformation
I
I
nterchange.
nterchange.


Dùng để biểu diễn các ký tự
Dùng để biểu diễn các ký tự
(characters):
(characters):
Gồm
Gồm
ký tự
ký tự
hiển thị được
hiển thị được


in
và thường
và thường
:
:
A Z
A Z
v
v
à
à
a z
a z


C
C
ác chữ số thập phân
ác chữ số thập phân
:
:
0,1,…,9
0,1,…,9


C
C
ác dấu chấm câu
ác dấu chấm câu
:

carriage return (CR) ,
line feed (LF), beep,
line feed (LF), beep,
v
v
ân vân
ân vân


ASCII
ASCII


Với bảng mã được sắp xếp theo trật tự tăng dần
Với bảng mã được sắp xếp theo trật tự tăng dần
của mã
của mã
ASCII:
ASCII:


Các chữ số thập phân
Các chữ số thập phân
: 0,1,…,9
: 0,1,…,9
nằm liên tiếp nhau
nằm liên tiếp nhau
,
,
chữ

ASCII


41h
41h


Các chữ cái thường
Các chữ cái thường
: a z
: a z
n
ằm liên tiếp nhau
nằm liên tiếp nhau
,
,
chữ
chữ
a
a




ASCII
ASCII


61h
61h

0
0
11010
11010
a: 01
a: 01
1
1
00001
00001
b: 01
b: 01
1
1
00010
00010
z: 01
z: 01
1
1
11010
11010


32
32
ký tự điều khiển được xếp đầu bảng mã
ký tự điều khiển được xếp đầu bảng mã
(00h
(00h


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status