TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM
Khoa CƠ KHÍ
BM CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ I
Môn : Nhiệt Động Lực Học Kỹ Thuật
Thời gian : 100 phút Ngày thi : 04/01/2006
o0o
Ghi chú: SV
được
sử dụng tài liệu
Cho phép tra số liệu từ đồ thò không khí ẩm.
Bài 1: (2,5 điểm)
Khảo sát một hệ xylanh pittông bên trong có chứa 1,8 kg khí CO
2
. Ởû trạng thái ban đầu khối khí có t
1
=21
o
C;
V
1
= 0,5 m
3
. Sau đó người ta nén khối khí này đến trạng thái 2 có p
2
=3 bar; t
2
= 42
o
C. Hãy xác đònh:
1. Số mũ đa biến của quá trình. (
NHIỆT
LÒ HƠI
TUABIN
BÌNH NGƯNG
BƠM
1
23
4
Bài 3: (2,5 điểm)
Không khí ẩm ở trạng thái ban đầu có t
1
= 30
0
C, ϕ
1
= 85% được thổi qua dàn lạnh có năng suất lạnh 6,3 kW
thì đạt đến trạng thái 2 có t
2
= t
đs1
- 6
0
C và ϕ
2
= 100%. Sau khi ra khỏi dàn lạnh không khí được tiếp tục gia nhiệt
và đạt đến trạng thái 3 có ϕ
3
= 35%. Hãy xác đònh:
1. Thông số tại các điểm đặc trưng và biểu diễn các quá trình trên đồ thò t-d. (
1,5 điểm
1. Xác đònh enthalpy của các trạng thái 1, 2, 3 và 4 (
1 điểm
)
2. Tính năng suất giải nhiệt ở dàn nóng. (
0,5 điểm
)
3. Xác đònh lưu lượng của không khí đi qua dàn ngưng tụ và độ ẩm của không khí ra khỏi dàn ngưng tụ.
Cho biết không khí đi vào dàn ngưng tụ có nhiệt độ và độ ẩm lần lượt là 30
o
C và 80%, không khí đi
ra khỏi dàn ngưng tụ có nhiệt độ là 45
o
C.
(1 điểm)
Chủ nhiệm BM
PGS. TS. Lê Chí Hiệp
CB ra đề
PGS. TS. Lê Chí Hiệp
KS. Nguyễn Thò Minh Trinh
KS. Võ Kiến Quốc
Đáp số:
Bài 1:
1. Số mũ đa biến của quá trình. (
=Δ=
Nhận xét: nhận công và nhả nhiệt lượng
3. Khối lượng CO
2
cần lấy đi để khối khí quay trở lại trạng thái ban đầu. (
0,5 điểm
)
kgG 51444,0=Δ
Bài 2:
1. Entanpi tại các trạng thái 1, 2, 3 và nhiệt độ hơi trước khi vào tuabin, hiệu suất nhiệt
của chu trình. (
1,5 điểm
)
Điểm 2:
⎩
⎨
⎧
=
=
8,0x
Bar05,0
p
2
2
⎯⎯⎯⎯→⎯
hòabãobảng
()
⎪
⎩
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
=
C52,521t
k
g
/
kJ73,3468i
o
1
1
Điểm 3:
k
g
/
kJ83,137'ii
í
==
Hiệu suất nhiệt của chu trình:
%81,41
31
21
=
−
−
=
Điểm 1:
⎩
⎨
⎧
=ϕ
=
%85
C30t
1
o
1
→
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=ϕ=
=
Bar03605,0p.p
Ba
r
04241,0
p
1bh11h
1bh
→
⎪
⎩
⎪
⎛
=
=
==
kg/kJ32,62I
kgkk/hơikg0161,0d
Bar0253,0pp
2
2
2bh2h
Điểm 3:
⎩
⎨
⎧
=ϕ
==
%35
Bar0253,0
p
p
3
23
→
⎪
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
o
kk
/830/23,0
21
==
−
=
3. Công suất dàn gia nhiệt. (
0,5 điểm
)
(
)
()
⎩
⎨
⎧
−=
−=
23kkk
21kko
II.GQ
II.GQ
→
kW
II
II
QQ
ok
41,4.
21
⎩
⎪
⎨
⎧
==
=
độ.kg/kJ7341,1ss
bar18p
12
2
⎯⎯⎯⎯⎯→⎯
nhiệtquáhơibảng
k
g
/
kJ78,731i
2
=
Điểm 3:
(
)
k
g
/
kJ65,558Bar18'ii
3
==
Điểm 4:
k
⎩
⎨
⎧
=ϕ
=
%80
C30t
1
o
1
→
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=ϕ=
=
Bar033928,0p.p
Ba
r
04241,0
p
1bh11h
1bh
→
⎪
⎩
⎪
⎨
k
g
k
k
/
hơik
g
0218,0dd
2bh
o
2
12
12
→
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
==ϕ
=
%4,35
p
p
k
g
/
kJ71,101I
2bh
2h
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
ĐỀ THI HỌC KỲ (HỆ KHÔNG CHÍNH QUY)
MÔN THI : NHIỆT KỸ THUẬT
Ngày thi : 15/01/2006
Thời gian :90 phút.
Sinh viên được sử dụng tài liệu.
Bài 1
: Khảo sát hỗn hợp khí lý tưởng gồm
2 khí CO
2
và N
2
có khối lượng là
2
trong hỗn hợp là
40%.
Hãy xác đònh:
a. Số mũ đa biến của quá trình?
b. Công và nhiệt lượng của quá trình? Nhận xét?
c. Kiểm tra lại đònh luật I
Bài 2
: Một bình kín có thể tích là
V=150lít
chứa
1,5kg hơi nước
. Ở trạng thái ban đầu
số chỉ áp kế gắn
trên bình là p
1
=8bar
. Sau một thời gian để ngoài trời thì
số chỉ áp kế gắn trên bình là p
2
=7bar
. Hãy
xác đònh nhiệt lượng nhả ra trong quá trình này?
Bài 3
: Không khí ẩm ở trạng thái ban đầu có
t
1
=25
o
C, ϕ
nguyên lý hoạt động của chu trình?
LÒ HƠI
TUABIN
BÌNH NGƯNG
BƠM
1
23
4
b. Giải thích tại sao trạng thái ra khỏi bình ngưng là trạng
thái lỏng sôi?
c. Tính hiệu suất nhiệt của chu trình (bỏ qua công bơm)
d. Tính lưu lượng nước giải nhiệt cho bình ngưng nếu biết độ
chênh lệch nhiệt độ nước vào và ra bình ngưng là 6
o
C.
GV ra đề
:
Võ Kiến Quốc
Đáp số:
Bài 1:
c
vhh
=0,71422 kJ/kgK; c
phh
= 0,97058 kJ/kgK; k=1,359; μ = 32,766 kg/kmol; n=1,2; W= -57 kJ; Q= -
25,55 kJ; ΔU = 32,14 kJ.
=12,88 kg/h
Bài 4:
i
1
= 3347 kJ/kg; s
1
= 6,487 kJ/kgK; x
2
= 0,7564; i
2
= 1963,5 kJ/kg; i
3
= 130 kJ/kg, η = 43%; Q
2
=
50,93 MW; G
n
= 2030,7 kg/s.
4
Chu trình thiết bò động lực hơi nước làm việc với các thông số như sau:
p
1
=100bar;
p
2
=0,05bar; x
2
=0,8
. Năng suất lò hơi là
G=150tấn/h
. Bỏ qua công bơm, hãy xác đònh:
a. Nhiệt độ của hơi trước khi vào tua bin?
b. Hiệu suất nhiệt của chu trình?
c. Lưu lượng nước giải nhiệt cho bình ngưng. Biết độ
chênh nhiệt độ nước vào và ra bình ngưng là
5
o
C
và
hiệu suất của bình ngưng là
85%.
d. Biểu diễn chu trình trên 3 đồ thò P-v, T-s và i-s
Bài 2 (2đ)
Không khí ẩm ở trạng thái ban đầu có nhiệt độ nhiệt kế khô là
t
1
=30
o
C
, nhiệt độ ngưng tụ
t
k
=50
o
C
, hơi hút về máy nén là hơi bão hòa khô,
công suất máy nén pittông là
5HP
. Không khí đi vào giải nhiệt cho dàn nóng có
t
1
=30
o
C,
ϕ
1
=70%.
Không khí ra khỏi dàn nóng có
t
2
=45
o
C
. Hãy xác đònh:
a. p suất ở đầu đẩy của máy nén.
b. Năng suất lạnh Q
o
điểm 1: hơi quá nhiệt
s
1
= s
2
= 6,80962 kJ/kgK
p
1
=100bar
Ct
kgkJi
o
570)500600(
596,6901,6
596,680962,6
500
/4,3546)33723621(
596,6901,6
596,680962,6
3372
1
1
=−
−
−
+=
=−
−
−
+=
2
=
Δ
=
η
Bài 2:
Trạng thái 1:
t
1
=30
o
C p→
hbh1
=0,04241bar
t
ư1
=26
o
C→ϕ
ư1
=100% p→
hư1
=p
hbhư1
= 03381,0)03166,004241,0(
2530
2526
03166,0 =−
−
=45
o
C p→
hbh3
=0,09584bar.
d
3
=0,015kghn/kgkkk=0,622p
h3
/(1-p
h3
) p→
h3
=0,023547bar ϕ
3
=24,56%
I
3
=45+2590.0,015=83,85kJ/kg
Trạng thái 2:
d
2
=d
3
=0,015kghn/kgkkk→ p
h2
= p
Điểm 1: hơi bão hòa khô
→ i
1
=i
1
”, s
1
=s
1
”
t
1
=t
o
=5
o
C tra bảng R22 bão hoà
i
1
=706,09 kJ/kg
s
1
=1,7409 kJ/kgK
Điểm 2: hơi quá nhiệt
s
2
=s
1
=1,7409kJ/kgK
p
kgKkJs
barp
/8,736)89,73528,745(
7383,17653,1
7383,17409,1
89,735
/7409,1
20
=−
−
−
+=→
⎩
⎨
⎧
=
=
kgkJi
kgKkJs
barp
/97,735)085,7348,736(
1820
18395,19
085,734
/7409,1
395,19
2
2
2
()
()
kWii
ii
N
iiGQ 89,17
41
12
410
=−
−
=−=
Năng suất giải nhiệt
()
()
()
kWii
ii
N
iiGQ 62,21
32
12
320
=−
−
=−=
Hệ số làm lạnh:
79,4
0
0
o
C→ p
hbh2
= 0,09584bar
d
2
= d
1
= 0,019kghn/kgkkk
→ I
2
= 94,21kJ/kg
hkgG
kk
/49993600.
64,7821,94
62,21
=
−
=
Khảo sát một hỗn hợp khí lý tưởng có các thành phần theo khối lượng như sau: %3,12
g
2
CO
=
,
%2,7
g
2
O
= , %5,80
g
2
N
=
Ban đầu hỗn hợp có thể tích , nhiệt độ , áp suất . lít970V
1
= C300t
o
1
= bar8p
1
=
Sau khi giãn nở hỗn hợp có áp suất bar5,1p
2
=
, nhiệt độ C120t
o
2
=
C. (
1 điểm
)
3. Biểu diễn các trường hợp khảo sát trên đồ thò t-d. (
0,5 điểm
)
Cho biết áp suất khí quyển là 1bar.
Bài 3: (2,5 điểm)
Khảo sát một thiết bò trao đổi nhiệt giữa nước và hơi nước như hình vẽ:
Về phía nước: Lưu lượng h
/
k
g
500G
n
=
,
áp suất , nhiệt độ nước vào và ra:
và
bar5,1p
n
=
C30t
o
1n
= C70t
o
2n
=
Về phía hơi nước: p suất hơi
1 điểm
)
Bài 4: (3 điểm)
Cho sơ đồ chu trình máy lạnh làm việc với R22 như hình vẽ:
Nhiệt độ ngưng tụ:
(
)
bar18pC47t
K
o
K
≈=
Nhiệt độ bay hơi:
(
)
bar6pC6t
0
o
0
≈=
Nhiệt độ hơi vào máy nén: C10t
o
1
=
Lưu lượng R22 lưu động trong thiết bò
h
/
k
g
2500G
biết chênh lệch nhiệt độ nước giải nhiệt ra và vào bình ngưng là 6
o
C. (
0,5 điểm
)
Đáp số:
Bài 1: (2 điểm)
1. Xác đònh khối lượng của từng khí trong hỗn hợp.
kg
TR
Vp
G
kmolkg
hh
818647,4
.
.
/5898,29
1
11
==
=
μ
kg879010835,3G
kg3469202,0G
k
g
592693581,0123,0818647,4
Bài 2: (2,5 điểm)
Bằng phương pháp tính toán, ta được:
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
=×=
=
C13,26t
bar033928,004241,08,0p
bar04241,0p
o
1đs
1h
bh1
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
=
kg/kJ01,86I
k
g
k
1h2h
bh1
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎨
⎧
=
==
==
=
kg/kJ22,99I
kgkk/kghơi0218,0dd
C13,26tt
C62,42t
2
12
o
1đs2đs
o
2
2. Thiết bò A là dàn lạnh với ϕ
2
= 95% và nhiệt độ đọng sương t
đs2
= 15
o
⎪
⎨
⎧
=
−
−
=
==
%60
'"
'
180
2
2
ii
ii
x
Ctt
h
o
bhh
2. Xác đònh lưu lượng hơi, nếu trạng thái dòng hơi ra khỏi thiết bò là lỏng sôi.
Trường hợp hơi ra là lỏng sôi:
k
g
/
kJ7,762'ii
2h
=
%
1. 10 6 709,55 1,7510 -
2. 68,4 18 737,50 1,7510 -
3. 47 18 558,65 1,1941 0
4. 6 6 558,65 1,2230 25,85
3. Xác đònh năng suất lạnh Q
0
(kW), năng suất ngưng tụ Q
K
(kW), côn
g
suất má
y
nén (kW),
hệ số làm lạnh.
()
kWiiGQ
R
79,104.
41220
=−=
()
kWiiGQ
RK
2,124.
3222
=−=
kWQQN
K
41,19
Pa
g
e 16 of 47
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
ĐỀ THI LẠI(HỆ KHÔNG CHÍNH QUY)
MÔN THI : NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC KỸ THUẬT
Ngày thi : 26/10/2006
Thời gian :90 phút.
Sinh viên được sử dụng tài liệu.
Bài 1: Khảo sát một khối khí CO
2
có khối lượng là G=3kg chứa trong một hệ xylanh pittông. Ở
trạng thái ban đầu khối khí có P
đònh:
a. Thông số trạng thái còn lại của không khí ẩm trước và sau khi làm lạnh?
b. Năng suất lạnh của máy lạnh? Biết lưu lượng không khí đi qua dàn lạnh là 1500m
3
/giờ.
c. Biểu diễn quá trình làm lạnh này trên đồ thò t-d.
Bài 4: Khảo sát chu trình thiết bò động lực hơi nước hình vẽ. Biết:
- p suất của hơi nước trước khi vào tua bin là p=100bar, áp suất và độ khô của hơi nước
sau khi ra khỏi tuabin là p=0,05bar và x=0,8.
- Lưu lượng hơi nước tuần hoàn là G=100tấn/giờ.
Bỏ qua công bơm hãy xác đònh:
LÒ HƠI
TUABIN
BÌNH NGƯNG
BƠM
1
23
4
a. Thông số trạng thái tại các điểm đặc trưng và nhiệt
độ của hơi trước khi vào tuabin
b. Hiệu suất nhiệt của chu trình?
c. Công suất phát điện của chu trình?
d. Biểu diễn trên các đồ thò T-S và P-V.
Pa
=14 ghn/kgkkk, I
1
= 60,947 kJ/kg; p
h2
= 0,018927 bar; t
2
= 16,5
o
C; I
2
= 46,886 kJ/kg; Q
0
= 7kW
Bài 4:
i
2
= 2076,366 kJ/kg; s
2
= 6,81 kJ/kgK; i
3
= 137,83 kJ/kg; i
1
= 3546,4 kJ/kg; t
1
= 570
o
C; η = 43,12%;
W = 40,83 MW.
ĐẠI HỌC QUỐC GIA Tp. HCM - Trường ĐH BÁCH KHOA
Khoa CƠ KHÍ
Bm CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
Chủ nhiệm BM GV ra đề
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006-2007
Môn Thi : Nhiệt Động Lực Học Kỹ Thuật
Thời gian : 90 phút
NgàyThi : 05/01/2007
Võ Kiến Quốc
PGS. TS. Lê Chí Hiệp Nguyễn Toàn Phong
W X
Ghi chú
: SV
được
sử dụng tài liệu
Đề thi gồm một trang A4
Bài 1: (3 điểm)
Khảo sát hỗn hợp 2 khí lý tưởng N
2
và CO
2
chứa trong một hệ cylinder-piston có đường
kính là mm, khối lượng khí trong cylinder 250d = 03,0G
=
kg
Ở trạng thái ban đầu hỗn hợp có , C30t
o
lạnh
g
iờ
/
khôkhíkhôn
g
k
g
2500G
k
= , quá trình này làm ngưng tụ hơi nước từ không khí ẩm
là h
/
k
g
14G
ngưng
=Δ
⎩
⎨
⎧
=Δ
=ϕ
⎯⎯⎯→⎯
⎩
⎨
⎧
=ϕ
=
h/kg14G
2. Nước đi qua thiết bò bay hơi, nhiệt độ
giảm từ 12
o
C còn 7
o
C, lưu lượng nước
. h/m18V
3
n
=
Cho biết thông số vật lý của nước:
)K.k
g
/(kJ18,4c
p
= ,
3
n
m/kg1000=ρ
log p
i
1
2
3’
4
16 ba
r
6
o
mmh 86,114=Δ
3. Công và Nhiệt lượng trao đổi
kmolkg
hh
/09,32=
μ⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
=
⇒=
−
+
3505,0g
6495,0
g
09,32
1
44
g1
28
g
2
2
22
v
−=
−
−
×=
−
−
=
==
=×+×=
=×+×=kJ3809,021)6046,0(03,0t.c.GQ
nn
−
=
×
−×
=
Δ=
kJJ
T
T
n
Vp
W
tt
8248,0855,8241
ntt
−
=
≈
−
=
+−=Δ+
Bài 2: (3 điểm)
1. Nhiệt độ và độ chứa hơi tại B
• Thông số trạng thái A
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=ϕ=
=
→
⎩
⎨
⎧
=ϕ
=
bar021576,0p.p
ba
r
03596,0p
%60
C27t
• Thông số trạng thái B
Bmaxh
B
B
hB
k
ngưng
AB
pbar012855,0
0081,0622,0
0081,0
d622,0
d.p
p
kgkk/kg0081,0
2500
14
0137,0
G
G
dd
==
+
=
+
=
=−=
Δ
Bài 3: (4 điểm)
1. Tìm entanpy tại các điểm 1, 2, 3, 3’, 4
(
1,5 điểm
)
Điểm 1
()
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
==
==
⇒
⎩
⎨
⎧
=
=
)K.kg/(kJ7395,17895,1"ss
k
g
/
kJ44,706"ii
1x
C6t
1
1
2
=⇒
Điểm 3 kg/kJ98,551'ii
0x
bar16
p
3
3
3
==⇒
⎩
⎨
⎧
=
=
Điểm 3’
kg/kJ76,546)C38('ii
sôichưalỏngtháitrạng
C38t
o
'3
o
'3
=≈⇒
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
−
−
==
ii
ii
q
o
l
ε
)
(
0,5 điểm
)
• Công nén
()
kW
Q
N
o
77,159,26==
ε
(
0,5 điểm
)
• Năng suất ngưng tụ
(
)
g
e 21 of 47ĐẠI HỌC QUỐC GIA Tp. HCM - Trường ĐH BÁCH KHOA
Khoa CƠ KHÍ
Bm CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
Chủ nhiệm BM GV ra đề
ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2006-2007
Hệ Không Chính Quy
Môn Thi : Kỹ Thuật Nhiệt
Thời gian : 90 phút
NgàyThi : 23/01/2007 PGS. TS. Lê Chí Hiệp Nguyễn Thò Minh Trinh
W X
Ghi chú
: SV
được
sử dụng tài liệu
Đề thi gồm một trang A4
Bài 1:
(4 điểm)
Khảo sát chu trình thiết bò động lực hơi nước có các thông số làm việc như sau:
Hơi vào turbine có
80
p
Khảo sát 1,2 kg không khí ban đầu có áp suất
7,2
p
1
=
bar, nhiệt độ được
giãn nở đa biến đến trạng thái 2 có áp suất
C80t
o
1
=
1,1
p
2
=
bar, thể tích
3
2
m95,0V =
Hãy xác đònh:
1. Số mũ đa biến của quá trình đang khảo sát. (
1,5 điểm
)
2. Tính công thay đổi thể tích và nhiệt lượng trao đổi của quá trình. (
1,5 điểm
)
Bài 3:
(3 điểm)
kW20Q
o
=
, xác đònh lưu lượng không khí thổi qua dàn
lạnh G [kgkk/h]. (
1 điểm
)
Lưu y
ù: p suất không khí ẩm là 1 bar
Hết
Pa
g
e 22 of 47
Đáp số
Bài 1: (4 điểm)
1. Thông số trạng thái tại các điểm đặc trưng 1, 2, 3
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
=
⇒
⎪
⎩
kg/kJ2576"i
kg/kJ9,173'i
)K.kg/(kJ227,8"s
)K.k
g
/(kJ5927,0's
bar08,0p
22
2
212
2
=−×+=
−+=
=
−
−
=
−
−
=⇒==
⎪
⎩
⎪
⎨
⎧
=
=
⎪
⎩
⎪
3. Công suất turbine vàNhiệt lượng cung cấp cho lò hơi
MWwGN 35,20.
=
=
MW6,51
3944,0
35,20N
Q
t
1
==
η
=
Bài 2: (3 điểm)
1. Số mũ đa biến của quá trình
• Số mũ đa biến
(
)
()()
20,1
/log/log
/log
1212
12
=
−
Bài 3: (3 điểm)
Pa
g
e 23 of 47
1. Xác đònh độ chứa hơi, enthalpy ở hai trạng thái
• Trạng thái 1
⎪
⎪
⎪
⎩
⎪
⎪
⎪
⎨
⎧
=
−
×=
−
×=
=
⇒=
kgkk/kghơi0203,0
03166,01
03166,0
622,0
pp
p
622,0d
p
C15t
2bh22h
2bh
o
2
kgkk/kghơi10.688,9
015337,01
015337,0
622,0d
3
2
−
=
−
×=⇒
kgkkkJI /58,39
2
=
2. Lưu lượng không khí qua dàn lạnh
hkgkk
II
Q
Q
o
k
/1691
.3600
21
=
Pa
g
e 24 of 47
Pa
g
e 25 of 47TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA TP.HCM
Khoa CƠ KHÍ
BM CÔNG NGHỆ NHIỆT LẠNH
ĐỀ THI HỌC KỲ II (06-07)
Môn : Nhiệt Động Lực Học Kỹ Thuật
Thời gian : 90 phút Ngày thi : 31/05/2007
o0o
Ghi chú: SV
được
sử dụng tài liệu
PHẦN 1: BẮT BUỘC - 7,5 điểm
Bài 1: (3 điểm)
Khơng khí ẩm có lưu lượng G = 250g/s trước khi vào dàn lạnh của 1 máy lạnh có nhiệt độ
t
1
= 25
o
C, độ ẩm tương đối ϕ
1
= 60%. Máy lạnh có hệ số làm lạnh là ε = 3,5; năng suất thiết bị ngưng tụ là
Q
k
t
1
= 30
o
C. Sau khi hỗn hợp nhận công thay đổi thể tích là 57,15875kJ/kg và nhả nhiệt lượng là
24,22125kJ/kg theo quá trình đa biến với n =1,2 người ta thấy nhiệt độ của hỗn hợp là
t
2
= 80
o
C. Xác đònh thành phần khối lượng của từng khí và tên của khí X. Biết rằng X là khí hai nguyên
tử.
Bài 4:
Khi đi vào ống tăng tốc nhỏ dần, hơi nước có nhiệt độ và áp suất lần lượt là t
1
= 450
o
C và
p
1
= 14bar. Cho biết đường kính trong của ống tăng tốc nhỏ dần tại cửa ra là d
2
= 25mm và
áp suất mơi trường sau ống là 1bar.
a. Xác định lưu lượng và tốc độ của hơi nước tại cửa ra của ống. Nhận xét?
b. Vẽ đồ thị i-s minh họa.
Chủ nhiệm BM
CO2
c
vCO2
+ g
X
c
X
= )(,,
g
,
g
X
X
CO
CO
1658750920329
2
2
=
μ
+
μ
Laäp phöông trình 2
)tt(
n
R
w
12
1
CO
X
X
CO
CO
202750
6352288314
2
2
2
2
=
μ
+
μ
⇒
=
⎟
⎟
⎠
⎞
⎜
⎜
⎝
⎛
μ
+
μ
=
,
,
,
g
X
X
⇒=
−
==μ 32
01750
4401
01750
laø O
2
Baøi 4:
Từ bảng nước và hơi nước trên đường bão hòa, ứng với áp suất p
1
= 14bars ta tra được
t
s
= 195,04
o
C. Như vậy hơi nước đi vào ống ở trạng thái quá nhiệt.
Đối với hơi nước ở trạng thái quá nhiệt, tỉ số áp suất tới hạn là β
K
= 0,55. Trong trường hợp
này ta có β = 1/14 < β
K
gần đúng các giá trị sau:
i
2
= i
K
= 3160,6kJ/kg, v
2
= v
K
= 0,3721m
3
/kg và t
2
= t
K
= 350
o
C
Kết quả:
ω
2
= ω
K
= )ii(2
K1
− = 639m/s
G
max
2) t
1
= 25
o
C p⇒
hmax1
= 0,03166bar
kg/kg012,0
03166,06,01
03166,06,0
622,0d
1
=
×−
×
=
I
1
= 25 + 0,012(2500 + 1,93×25) = 55,7 kJ/kg
kg/kJ252,43
25,0
11,3
7,55
G
Q
II
kk
o
12
Bài 2:
p
tg
S
T
1
2
3
p
1
p
2
6
7
* Trạng thái 1:
p
1
= 16 MPa = 160 bar, t
1
= 600
0
C => bảng hơi quá nhiệt Ỉ i
1
= 3567 kJ/kg
s
1
Ỉ bảng hơi quá nhiệt Ỉ i
7
= 3682 kJ/kg
s
7
= 7,506 kJ/kgđộ
* Trạng thái 2:
p
2
= 0,06 bar
s
2
= s
7
= 7,506 kJ/kgđộ
p
2
= 0,06 bar Ỉ bảng hơi bão hoà Ỉ i’ = 151,5 kJ/kg
r
4
= 2415 kJ/kg
s
4
’ = 0,5207 kJ/kgđộ
s
4
” = 8,328 kJ/kgđộ
895,0
5207,0328,8
5207,0506,7
Chu trình Rankine có cùng p
1
, t
1
, p
2
* Trạng thái 1:
p
1
= 16 MPa = 160 bar, t
1
= 600
0
C => bảng hơi quá nhiệt Ỉ i
1
= 3567 kJ/kg
s
1
= 6,64 kJ/kgđo
* Trạng thái 2:
p
2
= 0,06 bar
s
2
= s
1
= 6,64 kJ/kgđộ
Hiệu suất nhiệt của chu trình Rankine:
%58,444458,0
ii
ii
31
21
==
−
−
=η
Pa
g
e 28 of 47