một số giải pháp hoàn thiện chính sách marketing ở công ty điện tử công trình - Pdf 10

lời nói đầu
Ngày nay không một doanh nghiệp nào bắt tay vào
kinh doanh lại không mun gắn kinh doanh ca mình vi
th trng .Vì trong cơ chế th trng ch c nh vy
doanh nghiệp mi hi vọng tồn tại và phứt triển đc
.Doanh nghiệp ch c thể kết ni đc vi th trng đ
là nh vào Marketing .
Marketing nó giúp cho doanh nghiệp tìm đợc khách hàng và đẩy đợc sản
phẩm của doanh nghiệp về phía họ .Trong cơ chế thị trờng nếu một doanh
nghiệp bớc vào kinh doanh mà lại không thấu hiểu Marketing thì chẳng khác
nào một cơ thể sống tự tách khỏi điều kiện tồn tại. Marketing có vai trò quan
trọng nh vậy để tìm hiểu tình hình thực hiện các chính sách Marketing ở Công
ty Điện tử _Công trình ra sao , đồng thời đề ra một vài giải pháp hoàn thiện
chính sách Marketing của công ty nên em đã chọn đề tài:
Một số giải pháp hoàn thiện chính sách Marketing ở Công ty Điện tử
_Công trình
Nội dung chuyên đề của em gồm các phần chính sau :
Phần 1 : Tổng quan về tình hình của công ty Điện tử_công
trình
Phần 2 : Tình hình thực hiện các chính sách marketing ở công
ty Điện tử _Công trình
Phần 3 : Một số giải pháp hoàn thiện chính sách marketing ở
Công ty Điện tử_ Công trình
Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của các thầy cô trong khoa QTKD-
trờng Đại học KTQD Hà nội. Đặc biệt là sự hớng dẫn tận tình của cô giáo
Nguyễn Thị Thảo, sự giúp đỡ của chú Nguyễn Quý Anh và các cô, chú trong
- 1 -
phòng tổ chức của Công ty Điện tử Công trình.

Hà nội, ngày 20 tháng 5 năm 2004 SV thực hiện : Thiều Quang Mẫn
PHầN I

2000 2001 2002
2003
Hoạt động thơng
mại
11.937.612.000 15.495.662.000 17.740.100.000
14.234.562.000
Hoạt động sản xuất
CN
5.464.125.194 8.417.438.000 14.136.000.000
18.716.823.000
Hoạt động khác 12.418.000 15.900.000 24.200.000
471.780.000
Tổng 17.414.155.194 23 929.000.000 30.900.300.000
33.423.165.000
Tình hình lợi nhuận của công ty trong 4 năm 2000, 2001, 2002 , 2003
Bảng 2 :Lợi nhuận
Đơn vị : đồng
Năm
Chỉ tiêu
2000 2001 2002
2003
Hoạt động thơng mại 89.135.000 52.147.000 25.631.000
37.624.000
Hoạt động sản xuất
CN
85.997.394 49.053.000 44.469.000
69.266.822
Hoạt động khác 19.803.000 13.800.000 14.200.000
73.123.798
Tổng 184.935.394 115.000.000 84.300.000

Chênh lệch Kỳ
thực
tế
Kỳ kế
hoạc
h
Chênh lệch
+/_
%
+/_
%
Tổng doanh
thu
17.414 18.000 -586 -3,256 23929 20.000 3929 19,645
Doanh thu
hoạt động
thơng mại
11.937 11.000 937 8,52 15495 14.500 995 6,86
Doanh thu
hoạt đỗng
C.nghiệp
5.464 6.500 -1036 -15,94 8417 5.450 2967 54,44
Doanh thu
các hoạt
động khác
13,000 500 -487 -97,4 17 50 -33 -66
Tổng lợi
nhuận
184,935 250 -65,07 -26,026 115 100 15 15
L.nhuận

Chênh lệch
(tính cho 6
tháng)
+/_ % +/_ %
Đơn vị: 1000.000

Tổng
doanh
thu
30900 22000 8900 40,45 16.406 22000/2 5406 49,15
Doanh
thu
hoạt
động
thơng
mại
16740 11.430 5310 46,46 8249 11.430/2 2359 41,28
Doanh
thu
hoạt
đỗng
C.nghiệ
p
14136 10.550 3586 33,99 8074 10.550/2 2799 53,06
Doanh
thu
các
hoạt
động
khác

Sản xuất
Các hệ thống đo lờng điều khiển
trong công nghiệp
Thiết bị điện ,điện tử , thiết bị y tế
Lắp ráp máy tính và thiết bị
ngoại vi
Xây dựng trong công nghiệp
Kinh doanh
Thiết bị viễn thông
Thiết bị chuyên dùng cho phát thanh ,truyền hình
Thiết bị giám sát phục vụ cho an ninh
Thiết bị điện tử chuyên dùng ,điện tử y tế và thiết bị
chuyên dùng trong y tế
Điện dân dụng , gia dụng
Thiết bị xử lý nớc và môi trờng
Máy tính , sản phẩm công nghệ thông tin
Xuất nhập khẩu thiết bị đồng bộ
Gia công tái xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Dịch vụ:
- 8 -
Giải pháp tổng thể trong lĩnh vực công nghiệp
Cung cấp giải pháp công nghệ thông tin
Đào tạo hỗ trợ kĩ thuật trong lĩnh vực điện, điện tử
và công nghệ thông tin
Bảo hành ,bảo trì các hệ thống ,thiết bị điện , điện tử
và tự động hoá trong công nghiệp và dân dụng
4. Cơ cấu tổ chức của công ty
- 9 -
Nhiệm vụ của từng bộ phận
1. Giám đốc : điều hành mọi hoạt động của công ty và là ngời đề ra các chiến

+ Xử lý ,lu trữ công văn tài liệu đi , đến, quản lý con dấu
+ Đảm bảo sinh hoạt của cơ quan
+ An ninh bảo vệ
- Tổ chức:
+ Xây dựng bộ máy phòng ban,đơn vị phục vụ sản xuất kinh doanh
+ Bồi dỡng , qui hoạch , đào tạo bổ nhiệm cán bộ
+ Chế độ chính sách với ngời lao động.
5. Cơ cấu sản xuất kinh doanh
- 11 -
B¶ng 7: S¬ ®å c¬ cÊu s¶n xuÊt kinh doanh
- 12 -
Nhiệm vụ của từng bộ phận
Phòng công trình: Bao gồm trởng phòng, phó phòng, các ký s chuyên ngành
chuyên đi lắp đặt các thiết bị , tham gia nghiệm thu, bàn giao hoàn công chứng
từ. Khi có hợp đồng với khách hàng bộ phận này phải nghiên cứu bản vẽ, khao
sát thực tế và tiến hành thực hiện yêu cầu khách hàng, trực tiếp giám sát quá
trình thực hiện kiểm tra về chất lợng, tiến độ công việc ., sau khi hoàn tất
xong công trình nhân viên của phòng đứng ra bàn giao, yêu cầu khách hàng
thanh toán phần còn lại giá trị công trình và hoàn tất mọi thủ tục còn lại.
Xởng cơ khí: Chuyên gia công sản phẩm cơ khí ( vỏ tủ, giá tài liệu ) là một
bộ phận sản xuất phụ của doanh nghiệp các sản phẩm sản xuất đều cần phần
vỏ bề ngoài, tuy giá trị của nó chiếm một tỷ lệ rất nhỏ trong toàn bộ giá trị sản
phẩm nhng rất quan trọng giúp bảo vệ các thiết bị bên trong kéo dài tuổi thọ của
sản phẩm . Phần vỏ bề ngoài phải đợc thiết kế sao cho tơng thích với các chi tiết
bên trong của sản phẩm vì vậy giữa các bộ phận phải có sự thông nhất với nhau.
Xởng thiết bị điện tử: Nhiệm vụ chủ yếu của bị phận này là chuyên chế tạo các
thiết bị tại công ty, đặc điểm sản phẩm của xơng này là thờng xuyên đợc chế
tạo, kích thớc của sản phẩm không quá lớn, mang tính chất chuyên dụng
Đội xây lắp: Chuyên thực hiện các công trình xây lắp điện. Doanh nghiệp thơng
xuyển có các hợp đồng xây lẵp các trạm biến áp, các thiết bị tự động điều khiển

thì sẽ sử dụng hoặc sử dụng các MODUL của nớc ngoài đã chế tạo sẵn .Những
MODUL không có sẵn thì đợc các cán bộ kĩ thuật và chuyên môn của công ty
thiết kế chi tiết . Các kĩ s lập trình xây dựng thuật toán (phần mềm ) cho hệ
thống .Phần cơ khí sẽ đợc thiết kế , chế tạo hoặc thuê gia công bên ngoài .
-Toàn bộ các MODUL đã chế tạo đợc lắp ráp lại với nhau tạo thành một
- 14 -
hệ thống có tính năng tác dụng theo yêu cầu của khách hàng .
-Sản phẩm sẽ đợc gia tải bằng những tín hiệu đã thử các tính năng hoạt
động và các chỉ tiêu kĩ thuật .Tại giai đoạn này thiết bị đợc hiệu chỉnh một cách
hoàn chỉnh .Tiếp theo của công đoạn sản xuất là xây dựng hồ sơ kĩ thuật và h-
ớng dẫn sử dụng sản phẩm . Khi các công việc tại Công ty hoàn tất , sản phẩm
sẽ đợc lắp đặt ngay tại hiện trờng để chạy thử và bàn giao , nghiệm thu .Sau khi
bàn giao nghiệm thu xong ,VNC có trách nhiệm bảo hành sản phẩm , thời gian
bảo hành tuỳ vào từng sản phẩm .
2. Đặc điểm về lao động
2.1.Về số lợng
Tổng số lao động của công ty không kể lao động theo thời vụ, công việc
là 58 ngời
- Phân loại lao động theo trực tiếp ,gián tiếp : Trực tiếp : 50 ngời; gián
tiếp 8 ngời.
- Phân loại theo chất lợng lao động :trên đại học 01 ngời; đại học: 30 ng-
ời; cao đẳng :09 ngời; trung cấp 05 ngời; công nhân 07 ngời; khác 06 ngời
- Phân loại theo thâm niên : Trên 50 tuổi :04 ngời , trên 40 tuổi : 16 ngời
trên 30 tuổi: 28 ngời và trên 20 tuổi:10 ngời.
-Phân loại theo giới tính : Nữ; 16 ngời; nam 42 ngời
Ngoài những lao động chính thức thì phụ thuộc theo các dự án ,hợp đồng
đã kí kết mà Công ty sẽ thuê thêm một số lao động để tham gia sản xuất khi có
yêu cầu .
Những lao động này chỉ có tính chất mùa vụ và công việc của họ cũng chỉ
kéo dài trong vài tháng , phần đông số số lao động này đợc thuê thực hiện ở hiện

Thiết bị kiểm dòng 2 CHLB Đức 1998 30.000.000 15.000.000
Máy trắc địa 1 CHLB Nga 1999 20.000.000 14.000.000
Máy cắt kim loại 1 Trung Quốc 1994 100.000.000 45.000.000
Máy uốn kim loại 1 Trung Quốc 1994 80.000.000 35.000.000
Khoan bê tông 2 Hàn Quốc 1998 14.600.000 10.000.000
Máy đột dập 2 CHLB Nga 1996 13.000.000 6.000.000
Máy vi tính 9 Mỹ 2000 72.000.000 38.000.000
Máy in Laser 7 Mỹ 2000 30.000.000 13.000.000
Chủng loại khác:
+ Đồ dùng ,dụng cụ cá nhân cầm tay
+ Phần mềm máy tín
- 17 -
Bảng9: Thiết b ca doanh nghiệp dng cho xây lắp
T
T
Loại mứy thi
công và mã
hiệu
Nc sản
xut
S
lng
Công sut
hoc s
liệu đc
trng
Giứ
tr
còn
lại

02 08tr Tt
8 Khoan b
tông cm tay
Nht 04 4*2 tr 08tr
Tốt
9 đồng hồ vạn
nỉng điện tử
Nht 03 3*1 tr 3tr
Tốt
1
0
Xe chuyn
dng ch cột
Nht 01 10tr
Tốt
1
1
Ti ko dây
tay quay
02 0,5tr
Tốt
Đồ dng dng
c khức
1 Gy đng
ngắt điện
05
Tốt
2 Plỉng xch
5tn
02

1
1
Cứp la 200m
Tốt
1
2
Dây ti
(thừng).
200m
Tốt
1
3
Đồ dng và
bảo hộ lao
động
40bộ
Tốt
Cộng: 233,5
triệu đồng.
Bảng10: Mứy mc thiết b vho x nghiệp t vn
công trình
T
T
Tên nhãn hiệu thiết bị Số lợng Chất lợng và các thông số kỹ
thuật chủ yếu
Giá trị còn lại
(triệu đồng)
1 Máy trắc địa 01 Theo10 20,000
2 Máy tính, máy in lader 14bộ 47,691
3 Máy Fax 01 Tốt 5,700

Công ty Điện tử Công trình là một doanh nghiệp sản xuất kinh doanh các
sản phẩm mang tính chuyên dụng cao. Do vậy sản phẩm đợc tạo ra từ nhiều loại
nguyên vật liệu mà hầu hết sản phẩm này không y trang sản phẩm khác. Chính
vì thế mà nguyên vật liệu rất đa dạng :
- Đối với các sản phẩm tủ điện ,tủ điều khiển tự động thì nguyên vật liệu
chính là các bộ điều dòng, điện áp, các linh kiện bán dẫn công suất lớn, các bộ
lập trình công nghiệp
- Đối với các sản phẩm điện tử tin học thì nguyên vật liệu chủ yếu là :
Mainboard, Case , HDD, FDD, Ram, Monitor, Keyboard
* Nhu cầu về nguyên vật liệu hàng năm phụ thuộc vào số lợng sản phẩm
sản xuất cho các đơn đặt hàng, các hợp đồng kinh tế đã kí kết, đồng thời phải
căn cứ vào nhu cầu của thị trờng trong từng thời kì.
- 20 -
* Về chất lợng nguyên vật liệu : do đặc điểm sản suất của công ty là sản
xuất đơn chiếc theo đơn đặt hàng và hầu hết các sản phẩm có công nghệ kĩ thuật
cao nên đòi hỏi yêu cầu về chất lợng cũng phải đảm bảo ngày càng nâng cao
hơn nếu không đợc khách hàng nghiệm thu theo đúng hợp đồng. Do vậy sẽ làm
ảnh hởng đến việc thanh toán hợp đồng của công ty, làm chậm vòng quay của
đồng vốn, giảm hiệu suất sử dụng của vốn lu động.
* Hàng năm, phòng kế hoạch đầu t thờng duyệt kế hoạch sản xuất của các
đơn vị có sử dụng nguyên liệu ,vật t ,phụ tùng thay thế máy móc , thiết bị , căn
cứ vào số lợng ,chủng loại , chất lợng tốn kho, nhu cầu dự trữ và mức độ khan
hiếm trên thị trờng. Tất cả các nguyên vật liệu dùng cho quá trình sản xuất kinh
doanh hàng hoá- dịch vụ thờng mua trên thị trờng ,nhìn chung tình hình cung
cấp vật liệu của công ty luôn ở tình trạng ổn định, đáp ứng đợc cho nhu cầu sản
xuất và dự trữ.
5. Đặc điểm về tình hình tài chính
* Cơ cấu vốn:
- Tổng vốn sản xuất kinh doanh : 13.835.783.000 đồng
- Trong đó : + Vốn cố định : 1.196.624.000 đồng

-Với đặc thù là sản xuất các sản phẩm theo đơn đặt hàng nên Công ty
Điện tử Công trình có các bạn hàng quen thuộc ,có quan hệ làm ăn lâu dài là các
Tổng Công ty ,các bộ ngành nh: Tổng Công ty hoá chất Việt Nam (Hoá chất
Việt trì ,Supe Lâm Thao ,Phân đạm hoá chất Hà Bắc), Tổng Công ty Điện lực
Việt Nam (nhà máy Nhiệt điện Phả Lại , Uông Bí , thuỷ điện Hoà Bình, ) Tổng
Công ty rợu bia nớc giải khát Việt Nam ( Công ty rợu Hà Nội ),Tổng Công ty
dệt may Việt Nam ( Công ty dệt Hà Nội , Công ty Dệt kim Đông Xuân ); Tổng
Công ty Hàng không Việt Nam ( Cụm cảng hàng không Miền Bắc , Ban điều
- 23 -
hàmh bay )
-Thị trờng nớc ngoài:
Hàng năm công ty xuất khẩu khoảng 200.000 tấn sản phẩm chất trợ
nghiền xi măng đi Lào và 1.000.000 tấn gang đối trọng đi Nhật Bản
Bảng 11 : Một số hợp đồng tiêu thụ đã thực hiện thuộc lĩnh vực đo l-
ờng- điều khiển
Số
TT
Tên cơ quan, địa phơng thực
hiện công việc
Giá trị hợp
đồng
(triệu đồng )
Thời gian thực
hiện Nội dung công việc
Bắt đầu Kết
thúc
1. Công ty que hàn Việt Đức 200 12/2000 4/2001 Thiết kế chế tạo thiết bị
đo nhiệt độ là sấy que
hàn
2. Nhà máy nhiệt điện Phả Lại 514 4/2001 10/2002 Đại tu nâng cấp phòng

Công ty khi tham dự thầu các Công trình lớn.
2.2. Các đối thủ cạnh tranh trong lĩnh vực t vấn xây lắp điện
Số lợng các Công ty là rất nhiều ( của Trung ơng , chuyên ngành thuộc
ngành điện , của các địa phơng
Các công trình điện thờng là ở xa Hà Nội nên chi phí quản lý ,đi lại ,vận
chuyển thiết bị máy móc đều cao hơn so với các Công ty , đơn vị ở gần nơi triển
khai Công trình .
Bảng12:So sứnh th phn ca Công ty so vi toàn
ngành (lĩnh vc đo lng-đin khiển)
Năm Thị phần toàn ngành Thị phần của Công ty
2000 100% 13,58%
2001 100% 15,87%
2002 100% 15,70%
2003 100% 16,45%
- 25 -

Trích đoạn .Chính sách sản phẩm .Chính sách phân phối .Chính sách xúc tiến bán hàng Thành lập bộ phận chuyên trách Marketing của công ty` Hồn thiện chính sách sản phẩm
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status