PHIẾU ĐIỀU TRA
TÌNH HÌNH ỨNG DỤNG CNTT, HTTT, TMĐT TRONG CÔNG TY CỔ
PHẦN NETNAM
Lưu ý:
1) Chúng em cam kết giữ bí mật các thông tin riêng của công ty và chỉ dùng thông
tin cung cấp tại phiếu điều tra này cho mục đích khảo sát tổng hợp về hiện
trạng TMĐT của công ty cổ phần Netnam
2) Với những câu hỏi đã có sẵn phương án trả lời, xin chọn câu trả lời thích hợp
bằng cách đánh dấu X vào ô ( ) hoặc[ ] tương ứng
3) Dấu ( ): Chỉ chọn một trong các câu trả lời; Dấu [ ]: có thể chọn nhiều hơn
một câu trả lời
A. Thông tin về công ty
1. Thông tin của người điền phiếu
Họ tên: ………………………………………………………………………………
Vị trí công tác: ……………………………………………………………………
Chức năng của phòng ban công tác:
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
2. Tình hình tài chính của công ty
- Doanh thu:
+ Năm 2009:…………………………………………………………………………
+ Năm 2010:…………………………………………………………………………
+ Năm 2011:…………………………………………………………………………
- Chi phí:
+ Năm 2009:…………………………………………………………………………
+ Năm 2010:…………………………………………………………………………
+ Năm 2011:…………………………………………………………………………
- Lợi nhuận:
+ Năm 2009:…………………………………………………………………………
11.Đánh giá mức độ hài lòng của các phần mềm đang sử dụng?
( ) tốt
( ) chưa tốt, cụ thể:………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
12.Ước tính đầu tư cho CNTT trong vòng 3 năm gần đây : ………… (triệu đồng)
trong đó: đầu tư cho phần cứng chiếm … %
đầu tư cho phần mềm chiếm …… %
đầu tư cho đào tạo CNTT chiếm ………%
13.Ước tính tỉ trọng của chi ứng dụng CNTT trong tổng chi phí hoạt động thường
niên?
( ) Dưới 5% ( ) Từ 5%-15% ( ) Trên 15%
14. Công ty có dự định đầu tư, nâng cấp cơ sở hạ tầng CNTT không? Đầu tư như
thế nào?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………
C. Cơ sở nhân lực công nghệ thông tin
15. Số lượng cán bộ hoạt động trong lĩnh vực CNTT:
- Phần cứng:……………người
- Phần mềm:
+ Dịch vụ: …………….người
+ Phát triển phần mềm: ………… người
Nếu có, bao nhiêu hợp đồng? ……………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
23.Website của công ty có những tính năng gì?
[ ] Giới thiệu về công ty
[ ] Giới thiệu về sản phẩm, dịch vụ
[ ] Giao dịch thương mại điện tử (cho phép đặt hàng)
[ ] Khác (nêu cụ thể)
24.Website công ty có giao diện bằng thứ tiếng gì?
[ ] Tiếng Việt
[ ] Tiếng Anh
[ ] Khác (nêu cụ thể)
25.Đối tượng khách hàng mà website hướng tới?
[ ] Người tiêu dùng
[ ] Doanh nghiệp
26.Website của công ty có đăng ký với một website tìm kiếm nào không?
( ) Có: ………………………… ( ) Không
27.Website công ty do đơn vị nào duy trì và cập nhật?
( ) Công ty tự duy trì và cập nhật thông tin
( ) Công ty ký hợp đồng với một nhà cung cấp dịch vụ web để làm việc này
28.Bao lâu thông tin trên website được cập nhật một lần?
( ) Hàng ngày ( ) Hàng tuần
( ) Hàng tháng ( ) Thỉnh thoảng
29.Ước tính phần trăm đầu tư cho TMĐT trên tổng chi phí hoạt động thường niên
( ) Dưới 5%
( ) Từ 5%-15%
( ) Trên 15%
30.Các đề xuất đối với chính sách, pháp luật của Nhà nước nhằm thúc đẩy hoạt
động ứng dụng TMĐT của doanh nghiệp?
………………………………………………………………………………………