Tài liệu Kỹ nghệ phần mềm 06 - Pdf 10

Bé m«n C«ng nghÖ phÇn mÒm- Khoa CNTT- §HCN
Email: [email protected]
K ngh phn mm
Software Engeneering
B môn Công ngh phn mm – HCN
2
NguynVnV
Ni dung
Bài 6: Các hot đng thit k
̈ ThiÕt kÕ kiÕn tróc
̈ ThiÕt kÕ giao diÖn
B môn Công ngh phn mm – HCN
3
NguynVnV
TÀI LiU THAM KHO
1. Nguyn Vn V, Nguyn Vit Hà. Giáo trình k ngh phn
mm. Nhà xut bn i hc Quc gia Hà ni, 2008
2. Grady Booch, James Rumbaugh, Ivar Jacobson. The Unified
Modeling language User Guid. Addison-Wesley, 1998.
3. M. Ould. Managing Software Quality and Business Risk, John
Wiley and Sons, 1999.
4. Roger S.Pressman, Software Engineering, a Practitioner’s
Approach. Fifth Edition, McGraw Hill, 2001.
5. Ian Sommerville, Software Engineering. Sixth Edition, Addison-
Wasley, 2001.
6. Nguyn Vn V. Phân tích thit k h thng thông tin hin đi.
Hng cu trúc và hng đi tng, NXB Thng kê, 2002, Hà
Ni.
B mụn Cụng ngh phn mm HCN
4
NguynVnV

ạ Quá trình xác định các hệ con lập thành hệ
thống và khung làm việc để điều khiển & giao tiếp
giữa các hệ con với nhau
ạ Bắt đầu sớm ngay từ giai đoạn đầu của thiết kế hệ
thống, tiến hnh cùng với một số hoạt động đặc tả
ạ Nó bao gồm việc xác các thnh phần chính của hệ
thống sự truyền thống giữa chúng
B mụn Cụng ngh phn mm HCN
7
NguynVnV
Các bớc thiết kế kiến trúc
1. Cấu trúc hóa hệ thống: phân chia hệ thống thnh các
hệ con (sub-system) độc lập v xác định trao đổi thông
tin giữa các hệ con xác nh các giao diện của chúng
2. Mô hinh hóa điều khiển: xác lập mô hinh điều khiển
giữa các phần khá nhau của hệ thống đã đợc xác định
3. Phân rã thnh các module: phân rã các hệ con thnh
các module.
ơ Hệ con: phần hệ thống hoạt động độc lập với các dịch
vụ m các hệ con khác cung cấp
ơ Môdun: phần hệ thống cung cấp dịch vụ v tơng tác
cùng phần khác để tạo ra dịch vụ hay sản phẩm
B mụn Cụng ngh phn mm HCN
8
NguynVnV
Các mô hình kiến trúc
Các mô hình kiến trúc khác nhau đợc tạo ra trong
quá trình thiết kế
Mỗi mô hình biểu diễn một cách nhìn của kiến trúc
Mô hình kiến trúc tĩnh chỉ ra các thnh phần chính của

PhÇn mÒm
kh¸ch
PhÇn mÒm
kh¸ch
PhÇn mÒm
kh¸ch
PhÇn mÒm
kh¸ch
KiÕn tróc d÷ liÖu tËp trung
B mụn Cụng ngh phn mm HCN
11
NguynVnV
Kiến trúc của bộ công cụ CASE
Bộ tạo sinh
báo cáo
Bộ phân
tích thiết kê
Bộ biên tập
chơng trình
Bộ dịch
thiết kế
Bộ tạo sinh

Bộ biên tập
thiết kế
Kho dữ liệu của dự án
(prọject repository)
B mụn Cụng ngh phn mm HCN
12
NguynVnV

Các hệ con dùng cấu trúc dữ liệu khác nhau không
chia sẻ đợc, trao đổi dữ liệu có thể không hiệu quả
Quản lý ở mỗi server l d thừa
Không lu giữ chung tên v dịch vụ -> khó tìm server
hay dịch vụ rỗi
Đang l mô hình phát triển ứng dụng phổ biến
B môn Công ngh phn mm – HCN
15
NguynVnV
KiÕn tróc ph©n tÇng
Layered Architecture
tÇng lâi
tÇng tiÖn Ých
C¸c thμnh phÇn
tÇng øng dông
tÇng giao diÖn
ng−êi dung
M« h×nh m¸y trõu t−îng
B mụn Cụng ngh phn mm HCN
16
NguynVnV
Kiến trúc phân tầng (t)
Dùng để mô hinh hóa giao diện của các phân hệ
(sub-systems)
Phân rã hệ thống thnh các tầng, mỗi tầng l một
tập các dịch vụ
Hỗ trợ sự phát triển tăng trởng của các tầng, khi
giao diện mỗi tầng thay đổi thi chỉ ảnh hởng tới các
tầng liền kề
Không phải hệ thống no cũng dễ dng phân chia

s« m«
®un vμo
®é réng
®é s©u
B mụn Cụng ngh phn mm HCN
19
NguynVnV
Hệ thống xử lý đơn hng
đọc đơn
hàng
Kiểm tra
thanh toán
Lập hoá
đơn
Tìm tàI
khoản TT
Hoá đơn
Lập giấy
nhắc t.toán
Giấy nhắc
Đơn hàng Phiếu thanh
toán
Kiến trúc luồng dữ liệu
Data Flow Architecture
B môn Công ngh phn mm – HCN
20
NguynVnV
KiÕn tróc h−íng ®èi t−îng
Object-oriented architecture
issue ()

ó
ó
c ch
c ch


êng tr
êng tr
×
×
nh
nh
Bi
Bi
Ó
Ó
u
u
®å
®å
lu
lu
å
å
ng d
ng d
÷
÷
li
li



c n
c n
ă
ă
ng
ng
3
3
Ch
Ch


c n
c n
ă
ă
ng
ng
2
2
B mụn Cụng ngh phn mm HCN
24
NguynVnV
Phân hoạch kiến trúc ngang
phân tầng các module thnh từng mức: ra quyết định
(điều khiển) v module thao tác
các module ra quyết định cần đợc xếp ở tầng cao
workers


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status