CHƯƠNG 3: NGÔN NGỮ ĐÁNH DẤU SIÊU VĂN BẢN
HTML – HYPER TEXT MAKEUP LANGUAGE
I. Khái niệm
HTML hay HyperText Markup Language là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản, đây là
một ngôn ngữ thông dụng được định dạng
trên màn hình máy tính. Ngôn
ngữ HTML không phải là một ngôn ngữ lập trình, HTML gọi là ngôn ngữ chỉ vì nó gồm
các tập hợp nhỏ các nhóm ký tự theo một quy tắc mà chúng ta dùng để quy định kiểu dáng,
vị trí, cách thức của văn bản, ảnh, âm thanh hay bất cứ một đối tượng nào khác cùng với sự
liên kết giữa chúng. Các trang viết bằng ngôn ngữ HTML có cấu trúc như sau:
<html>
<head>
<title> !"</title>
</head>
<! #$%&'()*+,,-
,,.#/0,,>
<body>
$ %& ' ( ) *. -
*1.2
</body>
</html>
34 35678!phần đầu(head)-
phần thân(body)9Phần đầu:;($-"-
<$%&!!9Phần thân:;=:
!!%7829
$->74 35?'7<html>@
</html>9!'7<html>@</html>'7<head>@
</head>-A'7<body>@</body>
Lưu ý:
<title> ! ! " [ >7
</title>
</head>
Phần mở rộng trong thẻ tag <head>
R <head> A :
78\
− Thẻ tag <base>M<]
^K>7G
− Thẻ tag <title> M'!!"
>7G
− Thẻ tag <meta>M:$
<>7G9
c. Thẻ tag <BODY>
PQR:02>7
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 2
Cú pháp
<body>
T2>7%&_GQ
</body>
Các thuộc tính của thẻ <body>
− BACKGROUND\IM>7K
"
Cú pháp
<body BACKGROUND="imagename.gif">
T2>7%&_GQ
</body>
Lưu ý: 4"7KAG:`9a`9b7L
McWd7eH&!
G`979
Mã nguồn
knnWfI koooonn
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 4
Trình duyệt Web Netscape có thể xác lập 140 màu theo hệ thập
lục như sau:
Màu hiển thị Số thập lục
phân
Màu hiển thị Số thập lục
phân
- kpXVWV kXuVXVX
kIWppr kunvWXo
krnnnoo kIVwvxW
knnrnuo y kwsvuWI
< knnnpIf kIfxszf
koonnnn < koooop
< koopp < kppwo
< kXvXvXv < koowsoo
<<< kIrw < kpoop
<- kuuwVn < knnpfoo
< kvvzVff < kpoooo
< kWvvwrX < kpnfpn
< kspzIp < kVnsnsn
<q koofWIx <- kvsooIz
77< knnxsvz 7< koonn
kwvwvwv kxWvonn
U< kVVVVV y knnnXno
a kVVpVV a knnoonn
kIfIfIf knpnpnn
knnIroo kIXXuVo
kpopopo koopooo
kXInnVn knonnno
krwpWW 7
koonXvX
q
kspIxff - kfrxupu
kxvxvro knunnnX
knnWsWx knnWsu
-b knnIWXI, - koooopo
knInuWw - kpopooo
- kwpWVz knnXuoo
knnsuoo kIXroIw
7 kWWWpXX 7 kvpnvp
7q kXnWWWW 7- kIrovz
777 knnWnIu 77{ knnIXv
7 kfIpuzn 7< knnfof
7 kIIXoII 7 koWoWw
77 kpooopo knnoooo
kfpnpn ksxwvWx
kpsuxz knXporV
knsXswo kVWpur
knnnuWW kXouVVI
- kfofofo < kprfWW
kwXuXfI kropovo
knnnXnX 7 koonnrn
L kswpVs kIVspf
koopopo kIpnIp
knnwzsr q ksoWoIo
- kWWpVWW knuIWz
<p> Chao mung cac ban den voi lop hoc Thuong mai
dien tu va Ung dung Internet </p>
</body>
</html>
4!
− LINK, VLINK và ALINK:f0M
]#-JK•%&
2••!<9
ALINK!<%d
VLINK!<‚d
ALINK!<d
Cú pháp
<body LINK="#rrggbb" VLINK="#rrggbb"
ALINK="#rrggbb">
T2>7%&_GQ
</body>
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 8
Lưu ý: 3' LINK=blue lkoooonnmL VLINK=purple
lkpooopom-ALINK=redlknnoooom9
f:d>7•}fY5Y~- Wh
− LEFTMARGIN: 0M "
9
Cú pháp
<body LEFTMARGIN="X">
T2>7%&_GQ
</body>
Lưu ý:h•!L%&0?•%&7d
ƒ!
Mã nguồn
4!
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 10
2. Các thẻ định nghĩa đoạn văn bản, kiểu chữ
a. Thẻ tag P\PDG-JK9
Cú pháp: <P> nội dung đoạn văn bản </P>
Các thuộc tính của thẻ P
− <P ALIGN=LEFT> </P>: Tất cả nội dùng nằm giữa
tag này sẽ được canh về bên phía trái lề trang web. Đây cũng là thẻ
mặc định.
− <P ALIGN=CENTER> </P>: Tất cả nội dung nằm
giữa hai tag này sẽ được canh giữa
− <P ALIGN=RIGHT> </P>: Tất cả nội dung nằm
giữa hai tag này sẽ được canh phải
Mã nguồn
<html>
<head>
<title> </title>
</head>
<body>
<p>Id</p>
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 11
</body>
</html>
4!
b. Thẻ tag BR:IMd•#9
Cú pháp: <BR>
Mã nguồn
<html>
<head>
<title> </title>
d. Thẻ tag B\4(>9
Cú pháp\*.•8(>*1.
Mã nguồn
<html>
<head>
<title> </title>
</head>
<body>
<p> •d< </p><br>
<p><b> •d </b></p>
</body>
</html>
4!
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 14
e. Thẻ tag I: Hiển thị chữ in nghiêng.
Cú pháp: <I>Phần chữ nghiêng</I>
Mã nguồn
<html>
<head>
<title> </title>
</head>
<body>
<p> •d< </p><br>
<p><i> •d </i></p>
</body>
</html>
4!
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 15
f. Thẻ tag U: Hiển thị chữ gạch chân.
Cú pháp: <U>Phần chữ gạch chân</U>
</html>
4!
h. Thẻ tag Sub: Hiển thị chữ nhỏ chỉ số dưới.
Cú pháp: <SUB>Phần chữ nhỏ chỉ số dưới</SUB>
Mã nguồn
<html>
<head>
<title> </title>
</head>
<body>
<p> P•%&<sub>f</sub></p><br>
</body>
</html>
4!
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 18
Mã nguồn
<html>
<head>
<title> </title>
* 7,q-…jf, 7j …jd1„
…a,pj.
</head>
<body>
<font face="Arial" color="red" size="3"> •
a X gL zL
</font><font face="Arial" color="blue"
size="2"><sub>f</sub></font>
</body>
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 19
</html>
j. Thẻ tag DL: Dùng để định nghĩa một danh sách.
Cú Pháp
<DL>Đề mục danh sách
*I .I:x*1I .
*I .I:x*1I .
*II.I:V*1II.
<DD>Danh sách mức 2</DD>
<DT>Danh sách mức 1</DT>
<DD>Danh sách mức 2</DD>
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 22
</DL>
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 23
Môn học: Thương mại điện tử và Ứng dụng Internet Trang 24
Mã nguồn
<html>
<head>
<title> </title>
* 7,q-…jf, 7j …jd1„
…a,pj.
</head>
<body>
<DL><B><I>I</I></B>
<DT>Ix</DT>
<DT>Ix</DT>
<DD>IV</DD>
<DD>IV</DD>
<DT>Ix</DT>
<DD>IV</DD>
<DT>@999</DT>