Các phương pháp giải nhanh trong hóa học - Phương pháp giá trị trung bình - Đường chéo - Pdf 10



Các chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa – Các phương pháp giải nhanh trong Hóa học

1
Phương pháp 3: Phương pháp giá trị trung bình – Đường chéo
Phương pháp 3:
PHƯƠNG PHÁP GIÁ TRỊ TRUNG BÌNH – ĐƯỜNG CHÉO
3.1. Phương pháp giá trị trung bình
Nguyên tắc của phương pháp như sau:  ta 


        
M
        
 

m
M
n


tæng khèi lîng hçn hîp (tÝnh theo gam)
tæng sè mol c¸c chÊt trong hçn hîp
.
 
M
1
(n
1
mol), M

1 2 3 n
M M M M
M
n
  


Dựa vào công thức tính giá trị trung bình dễ dàng nhận thấy:
Min Max
M M M
(tức là trong hỗn
hợp phải có chất có khối lượng phân tử nhỏ hơn
M
và có chất có khối lượng phân tử lớn hơn
M
).

Ví dụ 1: 
2
, 0,2 mol N
2
0,2 mol SO
2
. H

2
.
A.  B.  C.  D. 
Giải:


có đặc điểm chung như: Số nguyên tử trung bình, số nhóm chức trung bình

Ví dụ 2: 
3
H
8
, C
3
H
6

3
H
4


2

2
O ?
A. B. C. D. Gv: Nguyễn văn Nghĩa 097 218 0088

2
Phương pháp 3: Phương pháp bảo toàn nguyên tố - Bảo toàn khối lượng

Giải:
Nhận xét:  C

CH
2
O

0,75 CO
2
+ 0,95 H
2
O

2
CO
m 0,75.44
33

2
HO
m 0,95.18
17,1


A
Ví dụ 3: 
A

 
2


A. Be, Mg. B. Mg, Ca. C. Ca, Ba. D. Ca, Sr.

MCO 94,67
0,03




M 94,67 60 34,67  

  (M =24Ca (M = 40).

B
2. 

M 34,67 71 105,67  
muèi clorua
.
 0,03 = 3,17 gam.

C

3.2. Phương pháp đường chéo
chỉ áp dụng cho hỗn hợp hai
thành phần
 n
Các chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa – Các phương pháp giải nhanh trong Hóa học

3
Phương pháp 3: Phương pháp giá trị trung bình – Đường chéo

M
)

V
1
C
1
|C
2
- C|
C
V
2
C
2
|C
1
- C|



35


Br
81
35

A. 84,05 B. 81,02 C. 18,98 D. 15,95
Giải:

Br (M=81)
35
81
Br (M=79)
35
79
A=79,319
79,319 - 79 = 0,319
81 - 79,319 = 1,681


81
81
35
35
79
35
Br
0,319 0,319
% Br 100% 15,95%


D
M
=39,6
2
NO (M 46)

NO(M 30)

6,4
9,6
2
NO
NO
n
2
n3


m
1
(C
1
%)
m
2
(C

Phương pháp 3: Phương pháp bảo toàn nguyên tố - Bảo toàn khối lượng

Ví dụ 2: 
2
, NH
3
 21,0 
2


3

A. 33,33% B. 66,67% C. 50% D. 40%
Giải:

2CO + O
2


2CO
2

2H
2
+ O
2


2H
2


3

1
.100%
2
= 50,0%


C

3.3.3. Tính Hiệu suất phản ứng
Hệ quả của phương pháp giá trị trung bình

t t s
st
s
d M n
dn
M
Ví dụ 3: 
2

2
H
4


) 5 mol

n
s
= 3,75 mol



2
:
2
H pu
n 5 3,75 1,25  
mol.
Theo (1)
2
H
n
=
24
CH
n
= 2,5


1,25
H .100% 50%
2,5




n1
(CO, H
2
) 0,5
(NH
3
)
3
40,625
0,125
0,125 Các chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa – Các phương pháp giải nhanh trong Hóa học

5
Phương pháp 3: Phương pháp giá trị trung bình – Đường chéo
Ví dụ 1: 
3

2
SO
4

 
200 20
m 52,5



m = 525 gam


A
Ví dụ 2: Pha m
1
gam 
2
 

1

2

A.  B.  C.  D.  20 gam
Giải:



2
3
CO

, cho
3
Al


OH

, d
2
AlO


H





Ví dụ 1: 
3
PO
4


A. 14,2 gam Na
2

Giải:
:
2
3
5
0,2.1,5
0,25.2
n
n
1
43
POH
NaOH


 
2
PO
4
, Na
2
HPO
4

M
=70%
24
H SO (C% 50)

3
Gv: Nguyễn văn Nghĩa 097 218 0088

6
Phương pháp 3: Phương pháp bảo toàn nguyên tố - Bảo toàn khối lượng

Na
2
HPO
4
(n
1
= 2) |1 - 5/3|
n
NaH
2
PO
4
(n
2
= 1) |2 - 5/3|
5
3
=
2
3
1
3
=


(mol) 0,1n
(mol) 0,2n
42
42
PONaH
HPONa








(g) 12,00,1.120m
(g) 28,40,2.142m
42
42
PONaH
HPONa

 C.
Ví dụ 2: Cho 1AlCl
3
1M 


A. 2,55 B. 1,275 C. 5,1 D. 7,8
Giải:



< 4

Al(OH)
3

4

3
4
Al(OH)
NaAl(OH)
n
1
n3
 0,
3
Al(OH)
n 
0,025
2Al(OH)
3

0
t



0,25
0,75 Các chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa – Các phương pháp giải nhanh trong Hóa học

7
Phương pháp 3: Phương pháp giá trị trung bình – Đường chéo
Câu 2: 


2
?
A. Ca. B. Ba. C. K. D. Na.
Câu 3: 
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, 0,1 mol Cl
-

3
-

2
CO
3

3

CO
2

3

A. 50% B. 55% C. 60% D. 65%
Câu 6: 
orua 
AgNO

3

A. BeCl

2
, MgCl

2
. B. MgCl

2
, CaCl

2
. C. CaCl

2
, SrCl

Câu 11: 

3


A.  B.  C.  D. K
Câu 12: 

2
CO

3
, K

2
CO

3


2


A. 26,6 gam. B. 27,6 gam. C. 26,7 gam. D. 25,6 gam.
Câu 13: 


2

0

2
 
 Gv: Nguyễn văn Nghĩa 097 218 0088

8
Phương pháp 3: Phương pháp bảo toàn nguyên tố - Bảo toàn khối lượng

A. 10V B. 8V C. 6V D. 4V
Câu 17:  NaHCO
3

2
CO
3


2

2
CO
3

A. 1,25M B. 0,75M C. 0,5M D. 1,5 M
Câu 18: 

2
O

4
B. 10,44 gam K
2
HPO
4
; 12,72 gam K
3
PO
4
C. 10,24 gam K
2
HPO
4
; 13,5 gam KH
2
PO
4
D. 13,5 gam KH
2
PO
4
; 14,2 gam K
3
PO
4

Câu 21: 

2



2
PO

4
. B. Na

2
HPO

4
. C. Na

3
PO

4
. D. NaH

2
PO

4
; Na

3
PO

4
.


4


3
PO

4
. D. KH

2
PO

4


2
HPO

4
.
Câu 23: Nu

A. 6,3 gam. B. 7,5 gam. C. 6,70 gam. D. 7,60 gam.
Câu 24: 
1

2



 

2

?
A. 19,7 gam. B. 17,73 gam. C. 9,85 gam. D. 11,82 gam.
Câu 27: 

3


3



2
?
A. 2,5 gam. B. 2,1 gam. C. 2,8 gam. D. 2,2 gam.
Câu 28:   

2
     
Ba(OH)

2
?
A. 3,940. B. 1,182. C. 2,364. D. 1,970. Các chuyên đề luyện thi Đại học môn Hóa – Các phương pháp giải nhanh trong Hóa học


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status