Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
PHẦN 1
GIỚI THIỆU CÁC CHUYÊN ĐỀ GIẢI NHANH
BÀI TẬP HÓA HỌC
CHUYÊN ĐỀ 1 : PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO
I. Nguyên tắc:
- Các giá trị trung bình như : Khối lượng mol trung bình; số cacbon trung bình; nồng độ mol
trung bình; nồng độ % trung bình; số khối trung bình của các đồng vị… luôn có mối quan hệ với
khối lượng mol; số cacbon; nồng độ mol; nồng độ %; số khối… của các chất hoặc nguyên tố bằng
các “đường chéo”.
- Trong phản ứng axit – bazơ : Thể tích của dung dịch axit, bazơ, nồng độ mol của H
+
, OH
-
ban
đầu và nồng độ mol của H
+
, OH
-
dư luôn có mối quan hệ với nhau bằng các “đường chéo”.
II. Các trường hợp sử dụng sơ đồ đường chéo
1. Trộn lẫn hai chất khí, hai chất tan hoặc hai chất rắn không tác dụng với nhau
⇒
%
4
5%67!8"%9
-./.(3
4
*
2&3$:-./
:
!+!,
:
%
:
5
:
;
4
9-./.(3
:
*
2&3$!&/-./<
4
=
:
!+!,<
4
=
:
%5
4
>>
−
−
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
b. Đối với nồng độ mol/lít:
⇒
:
4
: 4
−
=
−
5:9
c. Đối với khối lượng riêng:
⇒
:
4
: 4
−
=
−
5E9
%FG
07&*
0
G
+
3&
G
+
%G
=
07&#%G
=
3*
b. Nếu bazơ dư
⇒
0 3&
%FG
07&#FG
3*
0
G
+
%G
=
07&*
III. Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1:J&'(!K-.!&01ELL*.#$0M
EL
#
EN
*
67O&'(!K
EL
FG G G
+ − +
+
− + +
+
−
0 0 3&
3&
0 0 3&
G FG FG
FG
FG G FG
+ − −
−
− + −
−
+
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
2
(NO,N O)
M
<4XNL*:<EEL
S63T!
:
J F
JF
EEL EQ 4
UU EEL E
−
= =
−
Đáp án A.
Ví dụ 3:%!C/6F
:
F
E
Z.M&-.Y!.(&&[!V-..#B..4P*67
O#M!+!,F
E
!C/6
A.4LO* B.:LO* C.ELO* D.ULO*
Hướng dẫn giải
S63T
⇒
E
:
F
X
G
4U
*
Hướng dẫn giải
S63T
⇒
U
:
G
:
EQ
:
4U 4
−
= =
⇒
:
−EQ<:P
3
E
:
F
F
UP E: EX
4P : EX
E: UP EX
= −
G
P
* B.
E
G
X
* C.
U
G
P
* D.
E
G
U
*
Hướng dẫn giải
=
Z
M 38
⇒bF
:
#
F
:
S63T!
:
:
F
F
U
y
9H
⇒4Q5H=
U
y
9<H⇒UQ<PH='⇒H<U#'<P
Đáp án C.
Ví dụ 6:C/6J
:
G
:
#JG
E
!V-.#B..P*2gC/6.a&3&3$
G
:
?F
U
"3!1!+!,-,hi.%!K*6767!85O9!\!+!,C.-,
!C/67/!
A.:LOJ
:
:LOG
:
#LQOJG
E
* B.:LOJG
E
:LOG
<P*:<4X
S63T666!
: :
E
: :
5J G 9
JG
5G J 9
4X
4
4N 4X 4
−
= =
−
⇒
: :
5J G 9
<4L
: :
5J G 9
<4L-./!&01C/6J
:
#G
:
*.k6!T63T6
66!
E
549
J=JF
E
→↓=JJF
E
5:9
j./-k!!5#90W-./JF
E
3-./!&
01.&.-k!!
3
AgCl AgBr AgNO
M M 170
+
= =
#
Cl ,Br
M
− −
<4NQm4QP<X:*G'-.
/!&01.&.07&
NaCl,NaBr
M
<:E=X:<PL
S63T666!
J
J
:
GeF
U
n4XUJ
E
eF
U
*
C.4:JG
:
eF
U
n:PUJ
:
GeF
U
*
D.:UJG
:
eF
U
n4U:J
:
GeF
U
*
Hướng dẫn giải
E U
JFG
: U : U E U
J GeF JG eF G eF
QE+ = =
⇒
: U
: U
J GeF
JG eF
Q:
Q4
=
=
⇒
: U
: U
J GeF
JG eF
Q: 4U: :PU
Q4 4:Q 4:
= × =
= − =
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
Hướng dẫn giải
:
F
QUPP
::U
=
<QQ:→
E4XU
QQ:
=
<4LP:*
S63T
⇒
E
F
LP:
O
LP: EPP
=
+
×4QQO<XQO*
Đáp án C.
Ví dụ 10:a&"\!.!AXQOo\
:
F
E
4QQQ
4QQ
XXc
=⋅⋅
r&"A
5-9UPQ
4QQ
U
4LQQ
=
−×
?
U:QDLQUUPQD<:U
UPQ
LQUDU:QUPQD<XQ
⇒
L
:
XQ
:U
Ví dụ 12:_+6/LQQ3&3$B&..s5<QcO97 '3&3$
JEO6#B.B !*t.!$
A.4LQ* B.:4UE* C.:PLN* D.ELQ*
Hướng dẫn giải
6
E 4
E :
F 5 4cN9 4QQ 4LP: LP:
4LP:
F 5 4QQ9 4cN 4LP: EPP
= − =
=
= − =
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
⇒
4
<
Qc
LQQ
:4 Qc
×
+
<4LQ*
Đáp án A.
Ví dụ 13:Gh!:QQ?F
E
#
:
3&3$G
?F
U
*
J%3&3$G
:
?F
U
!A4::LO*
t).
4
:
7/!-./?F
E
#3&3$G
:
?F
U
UcO7 '*\549!
4
:
Uc NPU
:cU
4::L NPU UU4
−
= =
−
⇒
:
UU4
O<
4XQ 4QQ
:LQ
×
=
XUO*
t).
4
-./&?F
U
*LG
:
F#
:
-./3&3$&?F
U
PO*
\
⇒
4
:
P 4
UP X
= =
*
"!-
4
=
:
<
:PQ
4
4 X
×
+
<UQ
#-./3&3$&?F
U
PO
:
<:PQ−UQ<:UQ*
Đáp án D.
Ví dụ 15:70.(&,!H.!G
:
?F
U
52<4PU9#0.(&,!B !+6!c,!3&
3$G
:
?F
U
2<4:Pqu
A.:,!#N,!*B.E,!#X,!*C.U,!#L,!*D.X,!#E,!*
Hướng dẫn giải
?
⇒
:
U
QQ4#B.:LQ3&3$
JFGa!&/LQQ3&3$6G<4:*t.!$a
A.Q4E* B.Q4:* C.Q4U* D.Q*4Q*
Hướng dẫn giải
J%G
=
07&0WQQP=QQ4*:<Q4*
J%FG
07&0Wa*
2&3$&6fA6G<4:&'FG
36FG<:*
J%FG
30W4Q
:
<QQ4*
S63T!/6FG
3!
0 3&
Q:#GQE#B.w!+!,
0W&!&/3&3$*x 'EQQ3&3$6fA#B.V,!3&3$
JFGQ:#jFGQ:c!&/3&3$6G<:*t.!$V
A.Q4EU,!* B.Q:4U,!* C.QU4U,!* D.QU:U,!*
Hướng dẫn giải
J%G
=
07&0W5Q4*:*Q4=Q:*Q4=QE*Q49QE<
QN
E
*
J%FG
07&0Wn5Q:=Q:c9<QUc*
2&3$&6fA6G<:&'G
=
3*
J%G
=
30W4Q
:
<QQ4*
8
:
: U
G F 4 D4PU 4:P D QLX
E
V
V
+
= ⇒ =
−
*
Đáp án A.
Ví dụ 18: 2&3$GQ:nGJF
E
QEnG
:
?F
U
Q4nGF
U
QE3&3$
jFG QEnJFGQUn5FG9
:
Q4L*7!%#!\!VY!+!,0.(&+/
3&3$6G<4E
A.44c* B.c44* C.4Q4cc* D.cc4Q4*
Hướng dẫn giải
J%G
=
07&0W5Q:=QE=Q4*:=QE9<4*
J%FG
<
4 Q4 c
4 Q4 44
−
=
+
*
Đáp án B.
IV. Các bài tập áp dụng
Câu 1: J&'(!K-.!&01XELU*_.#$0M
XE
:c
&
#
XL
:c
&
*
67O&'(!K
XE
:c
&
A.NEQO* B.EU:O* C.E:EO* D.:NQO*
Câu 2: J&'(!K-.!&01ELL*!!y.(:#$
Cl
EL
#
* B.LLE*4Q
:Q
* C.EEL*4Q
:Q
* D.UPL*4Q
:Q
*
Câu 4: Gh!0W3&3$GJF
E
l!&/C/6-,JF#J
:
F!V-.
#B.G
:
0W4XNL*VY!+!,-,!C/6
A.:E* B.4:* C.4E* D.E4*
Câu 5:Gh!!4:C/6o\&5!VY4490WH.!GJF
E
!&/,!5Z
-!9C/6-,^5JF#JF
:
9#3&3$`5VA.&.#H.!39*V-.^
.#B.G
:
0W4c*t.!$
A.::U* B.UUP* C.LXQ* D.EEX*
Câu 6:GC/6j,^J
:
#G
:
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
C.4QUUj
:
GeF
U
n4ELjG
:
eF
U
* D.4ELjG
:
eF
U
n4U:j
E
eF
U
*
Câu 8:C/60%!b#o\#/33&3$&?F
U
*?&-.-k!!{6f
A)0}673&3$!&/0%!~*6767!8!\-./b
!C/60%!07&
A.PLEQO* B.cQ:NO* C.P::QO* D.4:XNO*
Câu 9: Gh!:PUC/6:&.F
E
#F
E
0W3&3$G539!&/
QXN:,!-,Z.M&-.Y!.(&&[*67OF
3$B.%4!176f.6k#M!+!,.w:3&3$!\!VY
A. 4: B.:4 C.4E D.E4
Câu 14: %!3&3$G%ELO#%!3&3$G-%4LO*_+!&/
3&3$B.%:QO!176f.6k:3&3$'!\!VY-./
A. 4E* B.E4* C.4L*D.L4*
Câu 15: j./3&3$J4LO7!%#B.:QQ3&3$JEQO+!&/
3&3$J:QO
A.:LQ* B.EQQ* C.ELQ* D. UQQ*
Câu 16: Gh!!J
:
F&'( !#UQ3&3$JFG4:O!&/
3&3$JFGL4O*t.!$
A. 44E* B.:QQ* C.E4P* D.UQQ*
Câu 17: x/?F
E
7!(#3&3$G
:
?F
U
4QO+/4QQ3&3$G
:
?F
U
:QO
A.:L* B.PPP* C.XXX* D.:UL*
Câu 18: +!,B&'( !7!(#4,!3&3$G
:
?F
U
JFGQ:#jFGQ:c!&/3&3$6G<:*t.!$
A.Q:Q4,!* B.QE:4,!* C.QX:4,!* D.QXEX,!*
Câu 22: +!,3&3$5FG9
:
QQ:L7#4QQ3&3$C/6GJF
E
#
G6G<4+!&/3&3$6G<:
A. Q::U,!* B. Q4L,!* C. QEEX,!* D. QUUP,!*
10
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
Câu 23:LQ3&3$AC/6jFGQQL#5FG9
:
QQ:L.!!(
3&3$GQ4X#LQ3&3$!(!&/3&3$B.6G<:*v'.!$
A. EXXN* B. EQEE* C.UQUL* D.ULXN*
Câu 24: %4QQ3&3$6G<4G#GJF
E
#B.4QQ3&3$JFG%
!&/:QQ3&3$6G<4:*t.!$5•G
=
ۥFG
€<4Q
4U
9
A. Q4L* B. QEQ* C. QQE* D. Q4:*
Câu 25: %:QQ3&3$AC/6GQ4#G
:
c
=
axit
bazo
V
V
* C.
0I
<
H
* D.j@H
$/*
Câu 28:2&3$GQ:nGJF
E
QEnG
:
?F
U
Q4nGF
U
QE3&3$
jFG QEnJFGQUn5FG9
:
Q4L*7!%#!\!VY!+!,0.(&+/
3&3$6G<4E
A.44c* B.c44* C.4Q4cc* D.cc4Q4*
Câu 29:_&C/6-,QQX
:
G
:
:
!3T#p
#B.3&3$JFG#&!&/3&3$`#UUP,!C/6b5Z-!9.-,
5M&H. 'a&‚[9*V-..b.#B.G
:
0W4ENL*@i3&3$`!&/
-./&.-
A.4XL* B.4UE* C.Pc* D.4LN*
CHUYÊN ĐỀ 2 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ
11
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
VÀ BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
I. Phương pháp bảo toàn nguyên tố
1. Nội dung định luật bảo toàn nguyên tố:
- Trong phản ứng hóa học, các nguyên tố luôn được bảo toàn.
2. Nguyên tắc áp dụng:
Trong phản ứng hóa học, tổng số mol của nguyên tố trước và sau phản ứng luôn bằng nhau.
3. Các ví dụ minh họa:
Ví dụ 1:_!'!UQU%!C/60%!-.i.o\&!-@-,
!&/LcXC/6EH.!*Gh!k!C/6EH.!0W3&3$G:*,!+
!,3&3$G73•*
A.QL,!* B.QN,!* C.Q4:,!* D.4,!*
Hướng dẫn giải
F
<
H.!
−
-
<LcX−UQU<4c:
t).-.i.i.3.Y0-.i.!(#B.!$
=
:
F
:
→
:
F
549
:
F
=:G→:
=G
:
F 5:9
\6!15495:9→
:
G F
U*=
S63T$&v!0f!-./→
:
F
UUX :PX 4X= − =
⇒
:
*"!-
h!!EQUC/6^!3&3$G
:
?F
U
"!&/!+!,-,?F
:
5f
12
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
6[-K3&' !9Z.M&-.Y!.(&&[
A.UUP* B.::U* C.EEX* D.44:*
Hướng dẫn giải
y !6fA-KH.!!(
G
:
=F→G
:
F
QQL→QQL
_"!C/6^o\Fo\
E
F
U
o\
:
F
E
7/!H'I*
:o\
E
F
U
=4QG
:
?F
U
→Eo\
:
5?F
U
9
E
=?F
:
=4QG
:
F
'→'q:
⇒!|
?F:
H ' Q:
QQ4
: :
+
= = =
v'
:
?F
F
<QE:*
⇒
F
QE:
QQ:
4X
= =
⇒
( )
:
F G
QQ: + =
*
S63T$&v!0f!-./!
H.!
<
!~
=QE:
⇒4XP<=QE:
⇒<4XUP*
⇒
:
5F G 9
QQ: ::U QUUP
+
= × =
,!
Đáp án D.
:
G
:
=F→G
:
F*
v'
:
F F G
Q4 = + =
*
⇒
F
<4X*
j./ !~hi.!A:U−4X<::U
Đáp án A.
Ví dụ 6:UUP,!F5-!9!p!p.a&A&yP%!H.!~!k-.
6fAHf'!*j,!&/&6fA!V-.#B..0W:Q*@!A
H.!~!#67!8!+!,-,F
:
!C/6-,&6fA
A.o\FnNLO* B.o\
:
F
E
nNLO*C.o\
:
F
E
nXLO* D.o\
:
F 5 9 F
NL
Q: Q4L
4QQ
p.
= = × =
→
F3
<QQL*
y !6fA-KH.!~!3
F=F
5!H.!~!9
→F
:
⇒
F
<
F
<Q4L→
F
<Q4L×4X<:U
⇒
o\
<P−:U<LX→
o\
<Q4*
\6!16fA!
:
o\
GC/6
: E
o\F QQ4
o\ F QQE
=F→UNPU5o\o\
:
F
E
o\Fo\
E
F
U
9!A#B.
0359*
G!0W3&3$G3!&/
:
G
QQ:P=
*
o\=:G→o\
:
=G
:
⇒ <QQ:P* 549
\7&0.
( )
E U : E
'
0WG
:
3Z.Y!%!&/4NX
C/6:-.i.*j./G
:
F!i!
A. 4P* B.LU* C.N:* D.EX*
Hướng dẫn giải
F5!H.!9
<
H.!
−
-i.
<:U−4NX<XU*
⇒
( )
2
O H O
m 6,4=
n
:
G F
XU
QU
4X
= =
*
→
QE
−
= =
S63T$&v!0f!&'(!o\
( )
( )
U
E U
o\ o\?F
o\ o\ F
=
⇒E<QE→<Q4
⇒
E U
o\ F
:E:=
Đáp án A.
Ví dụ 10:_!'!C/6^G
U
E
G
X
#
U
G
4Q
!&/UUF
G
:=4
GF=&
↓
=G
:
F
j./ !~!01.f,&'(!KF!&F6fA*2
v/
F
<QE:→
F
QE:
QQ:
4X
= =
⇒GC/6.
: 4
:
G GF QQ:
G F QQ: *
+
v'C/6.!|QQU*
2 2
CO H O
n n 0,03(mol)
\$&v!0f!&'(!K#0f!-./
1
C(P ) C(A)
n n 0,03(mol)= =
<;
= =
2 2
CO (P ) C(A)
n n 0,03(mol)
⇒ =
2
CO
V 0,672
,!
Đáp án B.
Ví dụ 13:B!!pC/6^:/&#!/C/6`\„.*
16
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
Jk&!'!^!1!&/4NXF
:
*v'-.!'!`!1!|-.
/B#F
:
!i
A.:cU* B.:UP* C. 4NX* D.:NX*
Hướng dẫn giải
2
e74$!'!! '!i::U,!F
:
5-!9
e7:_/\!\!##p!&/4\!\*
j.!'\!\'!1/B.
A.4P* B.EX* C.4cP* D.::*
Hướng dẫn giải
e4
=
2
CO
n 0,1(mol)
\$&v!0f!&'(!K#0f!-./
= = =
2 1
C(este) C(P ) C(P )
n n n 0,1(mol)
…!\A
+
→ = = =
2
2 2
O
H O CO C(este)
n n n 0,1 mol
⇒ = =
2
H O
m 0,1x 18 1,8(g)
Đáp án A.
,!
Đáp án C.
Ví dụ 16: _&./&A#B.G
:
?F
U
"4UQ
/C/60\!\*x 'QN:%!
!0\!\\!'!!&/4NXF
:
#QN:G
:
F*G./&
A.G
E
FG#
:
G
L
FG* B.
:
G
L
FG#
E
G
N
FG*
C.
: QQP
4P
= × =
⇒
F
<QN:−QUP−QQP<Q4X*
QUP QQP Q4X
H ' 4
4: 4 4X
=
<UP4*
⇒@!A6d!K%!!0\!\
U
G
P
F*
@!A &!iG
E
−F−G
:
−G<G
:
*
v'.G
E
FG#G
:
<G−G
:
U
*!3Tk!#B.
3&3$G
:
?F
U
"*
j./&.&„!!i!3&3$
A. UP* B. LQ* C.E:* D.UQ*
Câu 3:Gh!!C/6Q4o\
:
F
E
#Q:o\F#3&3$G3!&
/3&3$*JFG3#3&3$!&/-k!!*x) '-k!!.\
&!-@-,k-./-@|./ !~.!$
A.4X* B.E:* C.UP* D.L:*
Câu 4:4LX@‡
ˆ
6@
‰
#
‰
:
F
E
6
Š
E
(
‹
3#
‰
3&3.
ˆ
^!&
ˆ
-(
‹
!!&
Š
ˆ
(
‹
!
ˆ
-(
‹
!!&
Š
&(
‹
-@
‹
.
ˆ
nXLO*D. o\
E
F
U
nNLO*
Câu 6: 2g!p!p,!-,F5-!9.a&%!Ay/3C/6~&Fo\
:
F
E
5Z.Y!%9*?&-.6fAHf'!!&/-,^*2g!0%-,^Z!(
#/33&3$5FG9
:
!1!i!U-k!!*t.!$
A. 44:Q* B. QPcX* C. QUUP* D. Q::U*
Câu 7: jK!%!H.!~!^Z.Y!%7#p,!-,F5-!9&6fA!&
/QPUo\#QQ:-,F
:
*@!A^#.!$7/!
A. o\
E
F
U
#Q::U* B. o\
:
F
E
#QUUP* C. o\
E
F
U
G
4Q
F* B.
U
G
P
F
:
* C.
U
G
4Q
F
:
*D.
E
G
P
F*
Câu 11:_!'4,!..0#B.%!!+!,-@-,5/39*GC/6-,!&/
&-..G
:
F!T!+!,4PL,!a&3&3$jFG3h4XL,!C/6
18
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
-,.a&y6!63!1hi.4X,!*^$e/6 !!(0.k!!+!,
-,Z•.M&-.Y.Y!%6& !#F
:
.k4qL-@-,hi.J
4Q
* B.
E
G
P
* C.
U
G
P
*D.
E
G
X
*
Câu 13: ::UQQ,!\!5-!9a&a&/,!C/65-!9A4:O
:
G
:
n4QO
G
U
nNPOG
:
5#M!+!,9*t.fKVHf':6fA
:G
U
→
:
G
:
các sản phẩm tạo thành.
- Tổng khối lượng các chất đem phản luôn bằng tổng khối lượng các chất thu được.
- Tổng khối lượng các chất tan trong dung dung dịch bằng tổng khối lượng của các ion.
- Tổng khối lượng dung dịch sau phản ứng bằng tổng khối lượng của dung dịch trước phản ứng
cộng khối lượng chất tan vào dung dịch trừ đi khối lượng chất kết tủa, chất bay hơi.
3. Các ví dụ minh họa :
Ví dụ 1:%LU#B.XQo\
:
F
E
.&+!y.Y6fA.Y!@*?&
6fA!!&/C/6 !~*t.!$
A.::U* B.cUQ* C.4Q:Q* D.44UQ*
Hướng dẫn giải
\$&v!0f!-./
&
<
!B
<LU=XQ<44U
Đáp án C.
Ví dụ 2::UUC/6J
:
F
E
j
:
F
E
!3T#p#B.3&3$
E
=:G→:=F
:
=G
:
F
†
:
F
E
=:G→:
:
=F
:
=G
:
F
:
F
UPP
Q:
::U
= =
⇒|
G
<QU#
:
G F
Q: *=
2
H O
m
⇒
&.
<
H.!
=
2 4
H SO
m
m
2
H O
m
2 2 4
H O H SO
n n 0,3.0,1 0,03 (mol)
= = =
&.
<:P4=Q*QE*cPmQQE*4P<L:4
Đáp án C.
Ví dụ 5:Gh!!4QC/6#o\!3&3$G3! '!i::U,!-,
G
:
5-!9*@i3&3$&6fA!&/&.-*j./&.-!&
/
A.4N4* B.4N4* C.EU:* D.EU:*
22,4
=
<QL59⇒
G
<
2
H
2n
<QL*:<4
S63T$&v!0f!-./
-.i.
=
G
<
&.
=
G.
⇒
&.
<
-.i.
=
G
m
G.
<:Q=4*EXLm:*QL<LLL
:
&.
<
-.i.
&.
<EPX=4E*ELL<PUNL59*
Đáp án B.
Ví dụ 8:Gh!4Q4U/6-.&0W%!/#p3&3$G!&/
NPU,!-,5-!9#4LU !~#3&3$*@i3&3$!&/
&..!$
A.EEUL* B.EE:L* C. E:cc* D.ELLP*
Hướng dẫn giải
\$&v!0f!-./
<
5=9
=
Cl
m
−
<54Q4Um4LU9=QN*ELL<XX=:UPL<EEUL
Đáp án A.
Ví dụ 9:QL:C/6:-.i.#o\!!!3&3$G
:
?F
U
l3
! 'QEEX,!-,!!5-!9*j./C/6&.&„!-!&/
A.: B.:U C. Ec: D.4cX
Hướng dẫn giải
&.!&/?F
U
#
:
Đáp án D.
21
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
Ví dụ 10:4:C/6.-.i.o\&!3T#p#B.3&3$GJF
E
XEO*?&
6fA!&/3&3$#44:,!-,JF
:
3&' !5-!9*,%O !
!3&3$*
A.EXXXO#:PUPO* B.:N4cO#:44:O*
C.:N4cO#N:P4O* D.NPPPO#:44:O*
Hướng dẫn giải
o\=XGJF
E
→o\5JF
E
9
E
=EJF
:
=EG
:
F
&=UGJF
E
→&5JF
E
9
:
<H
&
<'!
LXH XU' 4:
EH :' QL
+ =
+ =
→
H Q4
' Q4
=
=
⇒
E E
o\5JF 9
Q4 :U: 4QQ
O :N4cO
Pc
× ×
= =
E :
&5 JF 9
Q4 4PP 4QQ
4
H
O SO
n n n
− −
= =
F
<
H.!
m
-.i.
<QNPm
1,24
2
<Q4X
2
2
H
O
0,16
n n 0,01
16
−
= = =
*
2
H
V 0,01.22,4 0,224
*j./C. !!^
A.EXo\?#UUo\?
:
B.UUo\?#EXo\?
:
C.::o\?#LPo\?
:
D.UXo\?#EUo\?
:
0*+!,-,JF5-!9!&/
A.44:,!* B.::U,!* C.EEX,!* D.XN:,!*
*J%3&3$GJF
E
l3•
A.4* B.4L* C.:* D.QL*
Hướng dẫn giải
*S63T$&v!0f!-./.#B.&'(!o\#?
Ho\?#'o\?→QL5H='9o\
:
F
E
#5H=:'9?F
U
88x 120y 8 88x 120y 8
160.0,5(x y) 233(x 2y) 32,03 313x 546y 23,03
+ = + =
⇔
E<QUL=QUL<QE*
JF
<QE*::U<XN:,!
Đáp án D.
*
3
Fe
n
+
<H='<QQP*
_+-k!!k!/o\
E=
7Q:UFG
m
'Q4:5FG9
:
jk!!5H=:'9<Q44?F
U
:m
7Q44
:=
'Q445FG9
:
?5FG9
:
l3•<Q4:=Q44<Q:E>Q:L
hQ:LmQ:E<QQ:5FG9
:
!&#B.QQUGJF
:
'H.H.!-.i.→G
:
F
23
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
F5!H.!9
<
2
H O
n
<
9
18
<QL59
F
<QL*4X<P⇒
-.i.
<E:mP<:U*
Đáp án C.
Ví dụ 14:|.PcX,!F5-!9a&4Xo\
H
F
'
&*2g!0%/-,&6fA
a&3&3$5FG9
:
3! '!iEQ-k!!*j./~!!&/
2
CO CO
n n>
⇒F3#o\
H
F
'
k!
\$&v!0f!-./!
x y 2
Fe O CO Fe CO
m m m m+ = +
4X=:P*QE<
o\
=QE*UU⇒
o\
<44:59
G"
x y
Fe Fe O O
m m m= −
<4XmQE*4X<44:59
Đáp án D.
Ví dụ 15:|.%!&-,F3a&AyC/6&Fo\
:
F
E
o\F
:
F
H.
F
<
F
<
2 3
CO CaCO
n n 0,15 (mol)= =
H.!
<:L=Q4L*4X<Uc
Đáp án B.
Ví dụ 16:|.%!&-,F3.a&yC/6:H.!o\
E
F
U
#&F&k
-.6fAHf'!!&/:E:C/6-.i.*j,!!/#01
y3&3$5FG9
:
3! 'L-k!!!~*j./C/6:H.!-.i.07&
A. E4:* B.E:4* C.U* D.U:*
Hướng dẫn giải
24
Sưu tầm và biên soạn: Gv Nguyễn Minh Tuấn – Tổ Hóa – Trường THPT Chuyên HùngVương
o\
E
F
CO CaCO
n n=
<QQL
⇒
H.!
<
-.i.
=
H.!H.!
<:E:=QQL*4X<E4:
Đáp án A.
Ví dụ 17:GC/6^o\o\F#o\
:
F
E
*%!&F.a&Ay C
/6^&*?&-.-k!!{!,.Y!&/XU !~!A#44:,!
-,5-!9!V-.#B.G
:
:QU*,.!$*
A.4QLX* B.EL:* C.NQU* D.4UQP*
Hướng dẫn giải
6fA-K~!H.!!+
Eo\
:
F
E
=F
!
",!.M&-@a&!)#
#.Yd0W6!1!(•-@7!.k!a&!)F6fA0.
•0WF
:
!i!*
44:
QL
::L
= =
*
t).HF
:
!6!1#M-./
UUH=:P5QL−H9<QL×:QU×:<:QU
v/H<QU#•,F!.6fA*
\_xjx!
^
=
F
<
=
2
CO
m
⇒ <XU=QU×UU−QU×:P<NQU
Đáp án C
Ví dụ 18:%!&F.a&AyQQUC/6o\F#o\
:
F
: E
F F
QQUX = =
#
:
F5 9 F
QQUX
p.
= =
S63T$&v!0f!-./!
=
F
<
=
2
CO
m
⇒
<UNPU=QQUX×UU−QQUX×:P<LL:*
25