Đề thi sức bền vật liệu (có đáp án) 2013-ĐH SPKT TP.HCM - Pdf 10

Bài 1: (3 điểm) Dầm
AD
có mặt cắt ngang không đổi , liên kết, chòu lực và kích thước như hình 1. Dầm làm
bằng vật liệu có ứng suất cho phép


2
8 /
kN cm

 .
a) Xác đònh phản lực liên kết tại các gối
,
A D
.
b) Vẽ biểu đồ lực cắt, mômen uốn phát sinh trong dầm.
c) Bỏ qua ảnh hưởng của lực cắt, xác đònh kích thước mặt cắt ngang (
b
) theo điều kiện bền.

Bài 2: (2 điểm) Trục bậc
AC
mặt cắt ngang hình tròn đường kính
2 ,
d d
, liên kết, chòu lực và có kích thước
như hình 2. Trục làm bằng vật liệu có môđun đàn hồi
E

B
.
Bài 3: (3 điểm) Trục
AD
mặt cắt ngang không đổi hình tròn đường kính
d
, được đặt trên hai ổ lăn tại
,
A C
(bỏ qua
ma sát tại các ổ lăn). Trục chòu lực và có kích thước như hình 3.
a) Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong trục
AD
.
b) Xác đònh đường kính trục,
d
, theo thuyết bền bốn.
Cho:


2
10,5 . ; 35 ; 0,35 ; 6,5 /
M kN m P kN a m kN cm

   

Bài 4: (2 điểm) Dầm
AC
có độ cứng chống uốn
EJ const

2

3
a
a
P
d
2
d
A
B
C
2
m
1
m
A
B
Hình
1

C
2
80
P kN

4
m
b
b2

a
3
P
A
Ngaøy
30

thaùng
05

naêm
20
13

Bộ môn Cơ học

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỨC BỀN VẬT LIỆU_K2013 (8/06/2013)-1121090

Câu 1:
a)

Phân tích lực như hình 0,
2


0 110.1 80.3 .7 0
A D

x
M
như hình vẽ
0,5đ

c)

Theo điều kiện bền:
 
max
max
x
z
x
M
W
 
  (*)
3 3
4 4 3 3
2 .(3 ) .(2 ) 23 23
3,833 ; 2,556 ; 20000 .
12 12 6 1,5 9
x
x x x
Jb b b b
J b b W b b M kN cm
b
       
0,5đ


như hình vẽ:

0,
2


Phương trình tương thích biến dạng:
0
AC
L
 

   
( ) ( )
2 2 2
.3 .3 .
0
2 2
4
4 4
P N
AC AC AC
P a N a N a
L L L
d
d d
E
E E


z
N
( )
N
z
N
z
N
3 / 7
P
4 / 7
P
2
m
1
m
A
B
C
2
80
P kN

4
m
b
b2
b2
b3
D

N
F
 
 
 
 
2
12 12 12.150
3, 419
7 7 7 .7
P P
d cm
d

   
    
Chọn
3,5
d cm


0,5đ
Chuyển vò thẳng đứng của mặt cắt tại
B
:
2 2
12 12.150.1, 2.1000

m Pa Y a P a Y P
m Y a P a Pa Y P
      
      



0,5đ

Trong mặt phẳng


xz

0 .4 5 0 3 / 2
0 .4 3 0 / 2
A C C
C A A
m Pa X a P a X P
m X a P a Pa X P
      
      



0,5đ

Biểu đồ nội lực
y
Q

C
D
P
a
3
a
a
2
P
A
Y
C
Y
/ 4
P
3 / 4
P
2
P
/ 4
Pa
2
Pa
A
B
C
D
P
a
3

z
M
Biểu đồ nội lực
x
Q
như hình vẽ
0,25đ

Biểu đồ nội lực
y
M
như hình vẽ
0,25đ

Biểu đồ nội lực
z
M
như hình vẽ
0,25đ

Theo thuyết bền bốn:
 
2 2 2
3

3
5 0,75 5 35.35 0,75.1050
16,436
0,1 0,1.6,5
Pa M
d cm

 
   
Chọn
16,5
d cm
Tổng điểm:


Câu 4:

a)
Biểu đồ moomen uốn
x
M
như hình vẽ
0,5đ




1,0
đ

Tổng điểm:


a
B
C
P
5
a
3
P
A
9
P a
5
P a
C
1
k
P

6
a
A
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status