GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
1 SVTH: Kiều Thị Tiền
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRN KINH DOANH
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ
CỬU LONG - VĨNH LONG Giáo viên hướng dẫn Sinh viên thực hiện
Ths. NGUYỄN THN LƯƠNG KIỀU THN TIỀN
Mã số SV: 4053651
Lớp: Kế toán Tổng Hợp K31 Cần Thơ - 2009
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
3 SVTH: Kiều Thị Tiền LỜI CẢM TẠ
Trong thời gian học tập tại trường Đại học Cần Thơ nhờ được sự động
viên, giúp đở của bạn bè và gia đình cùng với sự chỉ dạy tận tình của Quý Thầy,
Cô Trường Đại học Cần Thơ, đặc biệt là quý Thầy, Cô thuộc Khoa Kinh Tế -
Quản Trị Kinh Doanh tôi mới đạt được kết quả như ngày hôm nay. Nhờ có sự
giảng dạy và giúp đở nhiệt tình đó đã giúp tôi vượt qua những khó khăn trong
cuộc sống, học tập cũng như trong quá trình làm luận văn tốt nghiệp. Nhờ có sự
giới thiệu của Khoa Kinh Tế - Quản Trị Kinh Doanh và sự đồng ý của Ban Lãnh
Đạo Công ty cổ phần cơ khí Cửu Long tỉnh Vĩnh Long đã tạo điều kiện cho tôi
được thực tập tại công ty, là dịp để tôi học hỏi, tiếp xúc thực tế và tự kiểm tra lại
kiến thức đã học. Được sự hướng dẫn, giúp đỡ tận tình của các Thầy Cô, Cô Chú
và các Anh Chị trong cơ quan thực tập đã giúp tôi thực tập tốt và hoàn thành bài
luận văn tốt nghiệp của mình.
Tôi xin chân thành cảm ơn Quý Thầy Cô đã tận tình giúp đỡ và giảng dạy,
truyền đạt những kiến thức quý báo cho tôi và tất cảc bạn sinh viên khác trong
suốt thời gian qua, đặc biệt là Cô Nguyễn Thị Lương người đã tận tình hướng
Tên học viên: .................................................................................................................
Mã số sinh viên: .............................................................................................................
Chuyên ngành: ...............................................................................................................
Tên đề tài: ......................................................................................................................
.......................................................................................................................................
NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của đề tài với chuyên ngành đào tạo
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
2. Về hình thức
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của đề tài
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
4. Độ tin cậy của số liệu và tính hiện đại của luận văn
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
5. Nội dung và các kết quả đạt được (theo mục tiêu nghiên cứu, …)
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
6. Các nhận xét khác
.......................................................................................................................................
................................................................................................................................. 3
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN .......................................................................... 3
2.1.1. Khái niệm, ý nghĩa, nội dung và nhiệm vụ của phân tích hiệu quả hoạt
động kinh doan
2.1.1.1. Khái niệm ..................................................................................... 3
2.1.1.2. Ý nghĩa ......................................................................................... 3
2.1.1.3. Nội dung ....................................................................................... 4
2.1.1.4. Nhiệm vụ ...................................................................................... 4
2.1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh .................... 5
2.1.2.1. Các chính sách nhà nước .............................................................. 5
2.1.2.2. Nhân tố kỹ thuật công nghệ ........................................................... 5
2.1.2.3. Nhân tố đầu ra đầu vào .................................................................. 5
2.1.2.4. Lao động và sử dụng lao động ...................................................... 5
2.1.2.5. Nhân tố khách hàng ....................................................................... 5
2.1.3. Đối tượng sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh ............ 6
2.1.3.1. Tình hình doanh thu ....................................................................... 6
2.1.3.2. Phân tích cơ cấu chi phí ................................................................. 7
2.1.3.3. Phân tích tình hình lợi nhuận ........................................................ 9
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
6 SVTH: Kiều Thị Tiền
2.1.3.4. Các chỉ tiêu dùng trong phân tích kinh doanh ...................................... 13
2.1.3.5. Các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả phân tích ...................................... 14
2.1.4 .Phân tích các chỉ tiêu tài chính ............................................................ 15
2.1.4.1. Phân tích chỉ tiêu sinh lời ............................................................ 15
2.1.4.2. Phân tích chỉ tiêu sinh lời ........................................................... 16
2.1.4.3. Phân tích chỉ tiêu sinh lời ............................................................ 17
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................... 18
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu ............................................................... 18
4.2. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH CHI PHÍ ............................................................ 42
4.2.1. Phân tích tình hình chi phí của công ty qua 3 năm ( 2006- 2008) ....... 42
4.2.2. Phân tích giá vốn hàng bán theo cơ cấu mặt hàng. .............................. 46
4.3. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH LỢI NHUẬN .................................................... 49
4.3.1. Phân tích tình hình thực hiện lợi nhuận qua 3 năm.............................. 47
4.3.1.1. Lợi nhuận từ HĐSXKD .............................................................. 51
4.3.1.2. Lợi nhuận từ HĐTC..................................................................... 52
4.3.1.3. Lợi nhuận khác ........................................................................... 53
4.3.2. Nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận ........................................................ 55
4.4. PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH .................................................................................................... 59
4.4.1.Phân tích khả năng thanh toán của công ty ........................................... 59
4.4.2.Phân tích hiệu quả hoạt động của công ty ............................................. 60
4.4.3.Phân tích khả năng sinh lời của công ty ................................................ 62
CHƯƠNG 5: MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH CỦA CÔNG TY ....................................................................... 65
5.1. THUẬN LỢI ................................................................................................. 65
5.2. KHÓ KHĂN ................................................................................................. 65
5.3. BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HĐKD CỦA CÔNG TY .............. 66
5.3.1. Biện pháp trích giảm chi phí ................................................................ 66
5.3.2. Duy trì lượng hàng tồn kho hợp lý ....................................................... 67
5.3.3. Giảm khoản phải thu ............................................................................ 68
CHƯƠNG 6: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHN .................................................... 69
6.1. KẾT LUẬN .................................................................................................. 69
6.2. KIẾNGHN ...................................................................................................... 70
6.2.1. Đối với công ty ..................................................................................... 70
6.2.2. Đối với nhà nước .................................................................................. 71
6.2.3. Đối với cán bộ công nhân viên ............................................................ 71
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
9 SVTH: Kiều Thị Tiền
DANH MỤC H ÌNH Sơ đồ 1: Các loại chi phí của doanh nghiệp .......................................................... 7
Sơ đồ 2: Cơ cấu tổ chức của công ty cổ phần cơ khí Cửu Long- Vĩnh Long ..... 23
Biểu đồ 1: Biến động tổng doanh thu năm 2006 ................................................. 28
Biểu đồ 2: Biến động tổng doanh thu năm 2007 ................................................. 29
Biểu đồ 3: Biến động tổng doanh thu năm 2008 ................................................. 29
Biểu đồ 4: Biến động doanh thu theo mặt hàng bánh sắt các loại ...................... 33
Biểu đồ 5: Biến động doanh thu theo mặt hàng bồn nhiên liệu ......................... 34
DT: Doanh thu
DN: Doanh nghiệp
HĐTC: Hoạt động tài chính
CPQLDN: Chi phí quản lý doanh nghiệp
CPBH: Chi phí bán hàng
HĐKD: Hoạt động kinh doanh
HĐH: Hiện đại hóa
CNH: Công nghiệp hóa
HTK: Hàng tồn kho
TSLĐ: Tài sản lưu động
TSCĐ: Tài sản cố định
PTNT: Phát triển nông thôn
ĐBSCL: Đồng bằng song Cửu Long
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
11 SVTH: Kiều Thị Tiền
CHƯƠNG 1
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
12 SVTH: Kiều Thị Tiền
Nhn rõ ưc tm quan trng ca vn , sau thi gian tìm hiu hot ng
sn xut kinh doanh ca Công ty, em ã chn tài “Phân tích hiệu quả hoạt
động kinh doanh tại Công ty cổ phần cơ khí Cửu Long – Vĩnh Long” làm tài
tt nghip ra trưng.
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1. Mục tiêu chung
Phân tích hiu qu hot ng kinh doanh ti Công ty C phn Cơ khí Cu
Long – Vĩnh Long qua 3 năm, t ó ánh giá tình hình hot ng ca công ty,
trên cơ s ó tìm ra gii pháp nâng cao hiu qu hot ng kinh doanh ca công
ty trong thi gian ti.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
- Phân tích doanh thu, chi phí, li nhun công ty qua 3 năm.
- Phân tích các nhân t nh hưng n doanh thu, chi phí và li nhun.
- Phân tích các bin ng nh hưng n hiu qu hot ng kinh doanh.
- Nêu lên mt s gii pháp nhm nâng cao hiu qu kinh doanh.
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Không gian
Lun văn ưc thc hin ti Công ty C phn cơ khí Cu Long – Vĩnh
Long
1.3.2. Thời gian
tài này ưc thc hin ti công ty c phn cơ khí Cu Long – Vĩnh
Long.
S liu s dng phân tích là s liu ưc thu thp qua 3 năm 2006 n
2008.
1.3.3. Đối tượng nghiên cứu
Do thi gian thc tp có hn, kin thc và kinh nghim chưa nhiu nên
Như vy, phân tích hot ng kinh doanh là i sâu nghiên cu ni dung
kt cu và mi quan h qua li gia các s liu biu hin hot ng sn xut kinh
doanh ca doanh nghip bng nhng phương pháp khoa hc. Nhm thy ưc
cht lưng hot ng, ngun năng lc sn xut tim tàng, trên cơ s ó ra
nhng phương án mi và bin pháp khai thác có hiu qu.
2.1.1.2. Ý nghĩa
Phân tích hot ng kinh doanh là công c quan trng phát hin kh
năng tim tàng trong hot ng kinh doanh.
Thông qua phân tích hot ng DN chúng ta mi thy rõ ưc các nguyên
nhân, nhân t cũng như ngun gc phát sinh ca các nguyên nhân và nhân t nh
hưng, t ó có các gii pháp c th và kp thi trong công tác t chc và
qun lý sn xut. Do ó nó là công c ci tin cơ ch qun lý trong kinh doanh.
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
14 SVTH: Kiều Thị Tiền
Phân tích kinh doanh là công c quan trng trong chc năng qun tr, là cơ
s ra các quyt nh úng n trong chc năng qun lý, nht là trong các
chc năng kim tra, ánh giá và iu hành hot ng SXKD trong DN.
Phân tích hot ng kinh doanh là bin pháp quan trng phòng nga và
ngăn chn nhng ri ro có th xy ra.
Tài liu PTKD còn rt cn thit cho các i tưng bên ngoài, khi h có
các mi quan h v kinh doanh, ngun li vi DN, vì thông qua phân tích h mi
có th có quyt nh úng n trong vic hp tác, u tư, cho vay...i vi DN
na hay không?
2.1.1.3. Nội dung
i tưng ca phân tích hot ng kinh doanh là quá trình và kt qu hot
ng kinh doanh cùng vi s tác ng ca các nhân t nh hưng n quá trình
và kt qu ó, ưc biu hin thông qua các ch tiêu kinh t:
- Các ch tiêu kt qu kinh doanh ưc phân tích trong mi quan h vi
các quyt nh úng n t ưc nhng mc tiêu, chin lưc kinh doanh.
hot ng kinh doanh t ưc kt qu mong mun, doanh nghip
phi thưng xuyên phân tích hot ng kinh doanh. Da trên các tài liu có
ưc, thông qua phân tích, doanh nghip có th d oán các iu kin kinh
doanh trong thi gian ti ra các chin lưc kinh doanh phù hp.
2.1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh
2.1.2.1. Các chính sách Nhà nước
ây là bin pháp mang tính vĩ mô iu chnh hot ng kinh t quc
dân theo nh hưng phát trin ca tng quc gia.
2.1.2.2. Nhân tố kỹ thuật công nghệ
Cho phép các doanh nghip nâng cao cht lưng và h giá thành sn
phNm, nh ó mà tăng kh năng cnh tranh, tăng vòng quay vn lưu ng và tăng
li nhun ca doanh nghip. Trình k thut càng cao năng sut lao ng càng
cao, khi lưng sn phNm tăng nhanh,chi phí chung trên mt sn phNm gim,
cht lưng sn phNm s ưc m bo và không ngng nâng cao.
2.1.2.3. Nhân tố đầu ra đầu vào
Th trưng u vào nh hưng n tính liên tc và tính hiu qu ca
doanh nghip, còn th trưng u ra quyt nh quá trình tái sn xut và tính hiu
qu kinh doanh.
2.1.2.4. Lao động và sử dụng lao động
Con ngưi là yu t quyt nh s thành bi ca mt doanh nghip, b trí
lao ng hp lý góp phn to ra hiu qu kinh doanh. Tng ngưi lao ng có
trình nhn thc, tay ngh riêng. Doanh nghip bit s dng lao ng phát
huy ti a ngun nhân lc, ó là hưng h vào mc tiêu chung.
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
16 SVTH: Kiều Thị Tiền
2.1.2.5. Nhân tố khách hàng
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
17 SVTH: Kiều Thị Tiền
2.1.3.2. Phân tích cơ cấu chi phí
a. Tóm tắt các khái niệm chi phí
Sơ Đồ 1: Các loại chi phí của doanh nghiệp
b. Phân loại chi phí
- Phân loại chi phí trong quá trình sản xuất
Chi phí sn xut (Chi phí trong sn xut): là khon mc chi phí
phát sinh ti nơi sn xut hay ti phân xưng gn lin vi s chuyn bin ca
nguyên liu thành thành phNm thông qua s n lc ca công nhân và vic s
dng thit b sn xut. Chi phí sn xut ưc cu thành t 3 khon mc: chi phí
nguyên vt liu trc tip, chi phí nhân công trc tip, chi phí sn xut chung.
Chi phí thi kỳ (chi phí ngoài sn xut): là nhng chi phí phát sinh
Khon chi luôn có mt phn n nh và cng thêm phn chi bin ng theo hot
ng tăng hoc gim.
- Phân loại chi phí sử dụng trong kiểm tra và ra quyết định
Chi phí trc tip và chi phí gián tip
Chi phí trc tip: là nhng chi phí ưc tính thng vào các i tưng
s dng như: chi phí nguyên vt liu trc tip, nhân công trc tip, nó ưc tính
thng vào tng ơn t hàng, tng nhóm sn phNm…
Chi phí gián tip: là nhng chi phí không th tính trc tip cho mt
i tưng nào ó mà cn phi tin hành phân b theo mt tiêu thc phù hp như:
chi phí sn xut chung s ưc phân b theo s gi lao ng trc tip, s gi
máy, s lưng sn phNm…
Chi phí chênh lch: là khon chi có phương án này, nhưng li
không có hoc ch có mt phn phương án khác. Khon chi chênh lch ch xut
hin khi so sánh la chn gia các phương án kinh doanh khác nhau.
Chi phí cơ hi: là nhng thu nhp tim tàng b mt i khi chn
phương án này thay cho phương án khác
Chi phí chìm (ln, Nn): là nhng chi phí b ra trưc ó, dù thc
hin phương án nào thì khon chi vn tn ti và phát sinh.
c. Phân tích chi phí
i vi nhng ngưi qun lý thì các chi phí là mi quan tâm hàng u,
bi vì li nhun thu ưc nhiu hay ít chu nh hưng trc tip ca nhng chi phí
ã chi ra. Do ó, vn ưc t ra là làm sao kim soát ưc các khon chi phí.
Nhn din, phân tích các hot ng sinh ra chi phí có th qun lý chi phí, t
ó có nhng quyt nh úng n trong hot ng sn xut kinh doanh ca doanh
nghip.
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
19 SVTH: Kiều Thị Tiền
Vic tính toán và phân tích chi phí sn xut kinh doanh cho phép doanh
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
20 SVTH: Kiều Thị Tiền
th hin kt qu ca các chính sách, bin pháp trong hot ng sn xut kinh
doanh ca doanh nghip.
Li nhun là ngun vn quan trng tái sn xut m rng nn kinh t
quc dân và doanh nghip.
Li nhun là mt ngun thu iu tit quan trng ca ngân sách Nhà nưc,
giúp Nhà nưc thc hin các chương trình kinh t xã hi, phát trin t nưc.
Li nhun ưc li các doanh nghip thành lp các qu to iu kin
m rng quy mô sn xut, nâng cao i sng cán b công nhân viên.
Li nhun là òn bNy kinh t quan trng có tác dng khuyn khích ngưi
lao ng và các ơn v ra sc phát trin sn xut, nâng cao hiu qu hot ng
sn xut kinh doanh ca doanh nghip, trên cơ s ca chính sách phân phi úng
n.
-Nhiệm vụ phân tích tình hình lợi nhuận của doanh nghiệp
Li nhun là ch tiêu kinh t c bit quan trng, vì vy vic phân tích tình
hình li nhun có ý nghĩa rt quan trng, ch có qua phân tích tích tình hình li
nhun mi ra các bin pháp nhm không ngng nâng cao li nhun ca doanh
nghip.
Vi ý nghĩa quan trng ó nhim v ca phân tích tình hình li nhun bao
gm:
ánh giá tình hình li nhun ca tng b phn và tng doanh
nghip.
ánh giá nhng nguyên nhân, xác nh mc nh hưng ca các
nhân t n s bin ng v li nhun.
ra các bin pháp khai thác kh năng tim tàng ca doanh nghip
nhm không ngng nâng cao li nhun.
b. Các bộ phận cấu thành lợi nhuận của doanh nghiệp
Li nhun thu ưc t hot ng bán hàng và cung ng dch v ca
doanh nghip ưc cu thành t các b phn sau:
Li nhun thu ưc t các hot ng kinh doanh chính ca doanh
nghip.
Li nhun thu ưc t các hot ng kinh doanh ph ca doanh
nghip.
Li nhun thu ưc t các hot ng kinh t khác ngoài các hot
ng kinh t k trên.
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
22 SVTH: Kiều Thị Tiền
- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
Li nhun thu t các hot ng tài chính ca doanh nghip là phn chênh
lch gia thu và chi v hot ng tài chính ca doanh nghip, bao gm:
Li nhun thu ưc do tham gia góp vn liên doanh.
Li nhun thu ưc t các hot ng u tư, mua bán chng khoán.
Li nhun thu ưc do hot ng cho thuê tài sn.
Li nhun thu ưc do chênh lch lãi tin gi ngân hàng và lãi tr tin
vay ngân hàng.
Li nhun thu ưc do vay vn.
Li nhun thu ưc do bán ngoi t.
- Lợi nhuận từ hoạt động khác
Li nhun t hot ng khác là khon li nhun mà doanh nghip thu
ưc ngoài d tính n, nhưng ít có kh năng thc hin hoc là nhng khon li
nhun thu ưc không mang tính cht thưng xuyên. Nhng khon li nhun này
thu ưc có th do nhng nguyên nhân ch quan hoc khách quan em li.
Li nhun t hot ng khác là khon chênh lch gia thu và chi t các
hot ng bt thưng ca doanh nghip. Các khon thu t hot ng khác bao
gm:
Phân tích tình hình li nhun t hot ng sn xut kinh doanh ca doanh
nghip là xem xét s bin ng ca b phn li nhun này, ng thi xác nh
mc nh hưng các nhân t n s bin ng ó.
2.1.3.4. Các chỉ tiêu dùng trong phân tích kinh doanh
Có nhiu loi ch tiêu kinh t khác nhau, tùy theo mc ích và ni dung
phân tích c th có th la chn nhng ch tiêu phân tích thích hp.
Theo tính chất của chỉ tiêu, có:
Ch tiêu s lưng: phn ánh quy mô ca kt qu hay iu kin kinh
doanh, như: doanh thu bán hàng, lưng vn, din tích sn xut….
Ch tiêu cht lưng: phn ánh hiu xut kinh doanh như: giá thành
ơn v sn phNm hàng hóa, mc doanh li, năng sut thu hoch, hiu sut s
dng vn….
Theo phương pháp tính toán, có:
Ch tiêu tuyt i: thưng dùng ánh giá quy mô sn xut và kt
qu kinh doanh ti thi gian và không gian c th như: doanh s bán hàng, giá tr
sn lưng hàng hóa sn xut, lưng vn, lưng lao ng….
Ch tiêu tương i: thưng dùng trong phân tích quan h kinh t
gia b phn hay xu hưng phát trin ca ch tiêu (t l)….
www.kinhtehoc.net
GVHD: Ths. Nguyễn Thị Lương Luận Văn Tốt Nghiệp
24 SVTH: Kiều Thị Tiền
Ch tiêu bình quân: là dng c bit ca ch tiêu tuyt i, nhm
phn ánh trình ph bin ca hin tưng nghiên cu như: giá tr sn lưng bình
quân mt lao ng, thu nhp bình quân mt lao ng.
Tùy theo mc ích và ni dung phân tích có th dùng ch tiêu biu hin
bng ơn v hin vt như: sn lưng tng mt hàng, mc cung ng tng loi
nguyên vt liu… hoc biu hin bng ơn v giá tr, như: tng mc giá thành
sn phNm, doanh thu bán hàng… hoc biu hin bng ơn v thi gian.
Như vy, phân tích kt qu kinh doanh, cn phi xây dng h thng ch
Theo tính chất của nhân tố, bao gồm 2 loại:
Nhân t s lưng: phn ánh quy mô sn xut và kt qu kinh
doanh, như: s lưng lao ng, s lưng vt tư, khi lưng sn phNm hàng hóa
sn xut,
doanh thu bán hàng…
Nhân t cht lưng: phn ánh hiu sut kinh doanh, như: giá thành
ơn v sn phNm, lãi sut, mc doanh li, hiu qu s dng vn…
Phân tích kt qu kinh doanh theo hưng tác ng ca các nhân t s
lưng và cht lưng va giúp ích cho vic ánh giá phương hưng kinh doanh,
cht lưng kinh doanh, va có tác dng trong vic xác nh trình t sp xp và
thay th các nhân t khi tính toán mc nh hưng tng nhân t n kt qu
kinh doanh.
Theo xu hướng tác động của nhân tố, bao gồm 2 loại:
Nhân t tích cc: có tác dng làm tăng quy mô ca kt qu kinh
doanh.
Nhân t tiêu cc: phát sinh và tác ng làm nh hưng xu n kt
qu kinh doanh (làm gim quy mô kt qu kinh doanh).
Phân tích kt qu kinh doanh theo hưng tác ng ca các nhân t tích cc và
tiêu cc giúp cho các nhà doanh nghip ch ng làm mi bin pháp phát huy nhng
nhân t tích cc, tăng nhanh kt qu kinh doanh. ng thi, cũng hn ch ti mc ti
a nhng nhân t tiêu cc, có tác dng xu n quá trình sn xut kinh doanh ca doanh
nghip.
2.1.4. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh
2.1.4.1.Chỉ tiêu về hệ số thanh toán
a. Hệ số thanh toán nhanh
Hoc: