Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 20 - Đề 20 - Pdf 10

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm):
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số
 
x 2
y 1
2x 3




1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (1), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần
lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc toạ độ O.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải phương trình


  
1 2sin x cosx
3.
1 2sin x 1 sinx


 

2. Giải phương trình


3
2 3x 2 3 6 5x 8 0 x R

cạnh CD thuộc đường thẳng
:x y 5 0
   
. Viết phương trình đường thẳng AB.
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng


P :2x 2y z 4 0
   
và mặt cầu


2 2 2
S : x y z 2x 4y 6z 11 0
      
. Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cặt mặt cầu (S)
theo một đường tròn. Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn đó.
Câu VII.a (1,0 điểm)
Gọi z
1
và z
2
là hai nghiệm phức của phương trình z
2
+ 2z + 10 = 0. tính giá trị của biểu thức A = |z
1
|
3

+ |z

: ; :
1 1 6 2 1 2
    
     

. Xác định toạ độ điểm M thuộc
đường thẳng
1

sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng
2

và khoăng cách từ M đến
mặt phẳng (P) bằng nhau.
Câu VII.b (1,0 điểm)
Giải hệ phương trình


 
 
2 2
2 2
2 2
x xy y
log x y 1 log xy
x, y R
3 81
 

  

lim
2x 3 2




nên tiệm cận ngang là : y =
1
2


3 3
x x
2 2
x 2 x 2
lim ; lim
2x 3 2x 3
 
   
 
   
   
 
   
 
nên tiệm cận đứng là : x = -
3
2

Bảng biến thiên:

 
) là:
y - f(
0
x
) = f’(
0
x
)(x -
0
x
)
2
0 0
2 2
0 0
2x 8x 6
x
y
(2x 3) (2x 3)
 

 
 

Do đó tiếp tuyến cắt Ox tại A(
2
0 0
2x 8x 6
 

0 0
0
x 1(L)
(2x 3) 1 2x 3 1
x 2(TM)
 

       

 


Với
0
x 2
 
ta có tiếp tuyến y = x 2
Câu II.
1.Giải phương trình :


  
1 2sin x cosx
3.
1 2sin x 1 sinx


 

Giải :

3
(1 – sinx + 2sinx – 2sin
2
x)

cosx – sin2x =
3
+
3
sinx - 2
3
sin
2
x

3

sinx + cosx = sin2x +
3
(1 – 2sin
2
x)
= sin2x +
3
cos2x

-
3 1 1 3
sin x cosx sin2x cos2x
2 2 2 2


     




x m2 x m2
2 2
2
3x n2 x n
6 18 3
 
 
       
 

 
  
 
      
 
 

Kết hợp với đkxđ ta có họ nghiệm của pt là:
x =
 
2
n n Z
18 3
 

 
  
  
 
 
  



3 2
8 2u
v
3
5u 3v 8







 


3 2
15u 64 32u 4u 24 0
     3 2

2 2
5 2
0 0
cos x.dx cos x.dx
 

 

Ta có: I
2
=
2 2
2
0 0
1
cos x.dx (1 cos2x).dx
2
 
 
 
=
1 1
x sin 2x
2
2 2 4
0


 
 



Vậy I = I
1
– I
2
=
8
15 4



Câu IV.Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a, CD
= a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60
0
. Gọi I là trung điểm của cạnh AD. Biết hai
mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD), tính thể tích khối chóp S.ABCD
theo a.
Giải:
Vì (SBI)và (SCI)vuông góc với (ABCD) nên
SI (ABCD)

.
Ta có
IB a 5;BC a 5;IC a 2;
  
Hạ
IH BC

tính được

+ xy + xz = 3yz

(x + y)(x + z) = 4yz
Đặt a = x + y và b = x + z
Ta có: (a – b)
2
= (y – z)
2
và ab = 4yz
Mặt khác
a
3
+ b
3
= (a + b) (a
2
– ab + b)
2
 
2
2 2
2(a b ) a b ab
 
  
 

=



 
2
2 2
4(y z) y z 2(y z) (1)
   
Ta lại có:
3(x + y)(y +z)(z + x) = 12yz(y + z)

3(y + z)
2
. (y + z) = 3(y + z)
3
(2)
Cộng từng vế (1) và (2) ta có điều phải chứng minh
Câu VI .a
1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6; 2) là giao điểm của hai
đường chéo AC và BD. Điểm M(1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc
đường thẳng
:x y 5 0
   
. Viết phương trình đường thẳng AB.
Giải: Gọi N là điểm đối xứng với M qua I, F là điểm đối xứng vơi E qua I.

Ta có N
DC

, F


= 6.
Tương ứng có y
1
= 2; y
2
= 1

E
1
= (7; 2); E
2
= (6; 1)
Suy ra F
1
= (5; 6), F
2
= (6; 5).
Từ đó ta có phương trình đường thẳng AB là x – 4y + 19 = 0 hoặc y = 5 .
2. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng


P :2x 2y z 4 0
   
và mặt cầu


2 2 2
S : x y z 2x 4y 6z 11 0
      
. Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cặt mặt cầu (S) theo một

– 10 = -9 = (3i)
2

nên phương trình có hai nghiệm là:
z
1
= -1 – 3i và z
2
= -1 + 3i
Suy ra
2
2 2
1
2
2 2
2
z = (-1) + (-3) = 10
z = (-1) + (3) = 10






Vậy A =
2
1
z
+
2


Gọi H là hình chiếu của I trên

.
 Để

cắt đường tròn (C) tại 2 điểm A,B phân biệt thì: IH<R
 Khi đó
2 2 2 2
IAB
1 IH HA IA R
S IH.AB IH.HA 1
2 2 2 2


     



IAB
max
S 1

 
khi
IH HA 1
 
(hiển nhiên IH < R)

2 2 2

và hai đường thẳng
1 2
x 1 y z 9 x 1 y 3 z 1
: ; :
1 1 6 2 1 2
    
     

. Xác định toạ độ điểm M thuộc đường thẳng
1

sao
cho khoảng cách từ M đến đường thẳng
2

và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng nhau.
Giải:
Giả sử M(a;b;c) là điểm cần tìm.
 Vì
1
M

nên:
a b 1
a 1 b c 9
c 6b 9
1 1 6
 

 

Hay (Q):
2x y 2z 9b 16 0
    

Gọi H là giao điểm của (Q) và
2


Tọa độ H là nghiệm của hpt:

2 2 2 2 2
2x y 2z 9b 16 0
x 1 y 3 z 1
2 1 2
H( 2b 3; b 4;2b 3)
MH (3b 4) (2b 4) (4b 6) 29b 88b 68
    



  
 



     
         

Yêu cầu bài toán trở thành:
2 2

Vậy có 2 điểm thoả mãn là: M(0;1;-3) và M
18 53 3
; ;
35 35 35
 
 
 

Câu VII b.
Giải hệ phương trình


 
 
2 2
2 2
2 2
x xy y
log x y 1 log xy
x, y R
3 81
 

  



 

.


 
  
 



 
2
2
2 2
x y
(x y) 0
(x;y) (2;2);( 2; 2)
x 4
x xy y 4


 


     
 

  



: thỏa mãn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status