1
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - MÔN HÓA HỌC Câu 1: Dung dịch CH
3
COOH 0,01M có
A. pH = 2. B. 2< pH < 7. C. pH = 12. D. 7 < pH < 12.
Câu 2: Khi cho hỗn hợp MgSO
4
, Ba
3
(PO
4
)
2
, FeCO
3
, FeS, Ag
2
S vào dung dịch HCl dư thì phần
không tan chứa
A. FeS, AgCl, Ba
3
(PO
4
)
2
. B. FeS, AgCl, BaSO
Câu 6: X là một aminoaxit có phân tử khối là 147. Biết 1mol X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl và
0,5 mol X tác dụng vừa đủ với 1mol NaOH. Công thức phân tử của X là
A. C
4
H
7
N
2
O
4
. B. C
8
H
5
NO
2
. C. C
5
H
9
NO
4
. D. C
5
H
25
NO
3
.
Câu 7*: Nhận định nào sau đây không đúng?
3
–
, 0,02 mol NO
3
–
thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Giá trị của X là
A. 300. B. 400. C. 250. D. 150.
Câu 9: Hiđrat hóa 2 hiđrocacbon (chất khí ở điều kiện thường, trong cùng một dãy đồng đẳng), chỉ
tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tác dụng với Na (theo tỉ lệ mol 1:1). Công thức phân tử của hai
hiđrocacbon có thể là
A. C
2
H
2
và C
3
H
4
. B. C
3
H
4
và C
4
H
6
. C. C
3
H
4
4
, Fe(NO
3
)
2
, NO, H
2
O. D. Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe(NO
3
)
3
, NO, H
2
O.
Câu 11*: Trong phân tử HNO
3
, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng không tham gia liên kết của 5
nguyên tử là
A. 7. B. 8. C. 9. D. 6.
Câu 12: Cho 0,5 lít hỗn hợp gồm hyđrocacbon và khí cacbonic vào 2,5 lít oxi (lấy dư) rồi đốt. Thể
tích của hỗn hợp thu được sau khi đốt là 3,4 lít. Cho hỗn hợp qua thiết bị làm lạnh, thể tích hỗn hợp
khí còn lại 1,8 lít và cho lội qua dung dịch KOH chỉ còn 0,5 lít khí. Thể tích các khí được đo trong
cùng điều kiện. Tên gọi của hyđrocacbon là
A. propan. B. xiclobutan. C. propen. D. xiclopropan.
/NH
3
. D. dung dịch Br
2
tan trong CCl
4
.
Câu 15: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ
A. Axit axetic và ancol benzylic. B. Anhiđric axetic và ancol benzylic.
C. Anhiđric axetic và phenol. D. Axit axetic và phenol.
2
Câu 16: Nhiệt phân một muối nitrat kim loại có hóa trị không đổi thu được hỗn hợp khí X và oxit
kim loại. Khối lượng riêng của hỗn hợp khí X ở điều kiện chuẩn là
A. 1,741 gam/l. B. 1,897 gam/l. C. 1,929 gam/l. D. 1,845 gam/l.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. 4 nguyên tử cacbon trong phân tử but-2-in cùng nằm trên đường thẳng.
B. Ankin có 5 nguyên tử cacbon trở lên mới có mạch phân nhánh.
C. Tất cả các nguyên tử cacbon trong phân tử isopentan đều có lai hóa sp
3
.
D. 3 nguyên tử cacbon trong phân tử propan cùng nằm trên đường thẳng.
Câu 18*: Số đồng phân axit và este mạch hở có CTPT C
4
H
6
O
2
là
cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì thu được x gam kết tủa. Phần 2 cho tác dụng
với dung dịch nước brom dư, thì có y gam brom tham gia phản ứng. Giá trị x và y lần lượt là
A. 2,16 và 1,6. B. 2,16 và 3,2. C. 4,32 và 1,6. D. 4,32 và 3,2.
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành tạo ra Fe(NO
3
)
3
?
A. Fe (dư) tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng.
B. Fe(NO
3
)
2
tác dụng với dung dịch HCl.
C. Fe (dư) tác dụng với dung dịch AgNO
3
.
D. Fe tác dụng với lượng dư dung dịch Cu(NO
3
)
2
.
Câu 23: Trong các chất sau : HCHO, CH
3
2
. C. C
n
H
2n-1
O
2
. D. C
n
H
2n
O
2
.
Câu 25: Công thức cấu tạo nào sau đây không phù hợp với chất có công thức phân tử là C
6
H
10
?
A. B. C. D.
Câu 26*: Hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi với H
2
là 43. Cho X tác dụng
với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số
đồng phân cùng chức của X là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dãy đồng đẳng ankin có công thức chung là C
n
H
o
t
Hg + SO
2
C. CaCO
3
o
t
CaO
o
+CO, t
Ca D. Ag
2
S
NaCN
Na[Ag(CN)
2
]
Zn
Ag
Câu 29: Chiều tăng dần tính khử của 3 nguyên tố: X (Z=11), Y(Z=12), Z (Z=13) là
A. X, Z, Y. B. Z, X, Y. C. X, Y, Z. D. Z, Y, X.
Câu 30: So sánh pin điện hóa và ăn mòn điện hoá, điều nào sau đây không đúng?
A. Kim loại có tính khử mạnh hơn luôn là cực âm.
B. Pin điện hóa phát sinh dòng điện, ăn mòn điện hoá không phát sinh dòng điện.
A. 150ml. B. 200ml. C. 100ml. D. 250ml.
Câu 35: Hoà tan hết 18,2 gam hỗn hợp Zn và Cr trong HNO
3
loãng thu được dung dịch A chỉ chứa
hai muối và 0,15 mol hỗn hợp hai khí không màu có khối lượng 5,20 gam trong đó có một khí hoá
nâu ngoài không khí. Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 0,9 mol. B. 0,7 mol. C. 0,2 mol. D. 0,5 mol.
Câu 36: Thí nghiệm nào dưới đây tạo thành số gam kết tủa lớn nhất ?
A. Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO
4
.
B. Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl
3
.
C. Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO
3
.
D. Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H
2
SO
4
.
Câu 37*: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Một phân tử tripeptit phải có 3 liên kết peptit.
B. Thủy phân đến cùng protein luôn thu được α-aminoaxit.
C. Trùng ngưng n phân tử aminoaxit ta được hợp chất chứa (n-1) liên kết peptit.
D. Hợp chất glyxylalanin phản ứng với Cu(OH)
2
CH
2
CH
2
CHO. D. CH
3
CH
2
CHO.
Câu 40: Dãy các chất đều tác dụng được với phenol là
A. CH
3
COOH (xúc tác H
2
SO
4
đặc, t
o
), Na, dung dịch NaOH.
B. C
2
H
5
OH (xúc tác HCl, t
o
), Na, nước Br
2
.
C. Na, dung dịch NaOH, CO
2
CHCl
2
và CH
3
COOCH
2
COOCHCl
2
.
B. CH
3
COOCCl
2
COOCH
3
và CH
2
ClCOOCH
2
COOCH
2
Cl.
C. HCOOCH
2
COOCCl
2
CH
3
và CH
3
thấy kết tủa tan.
Vậy X
A. chỉ có thể là NaCl. B. chỉ có thể là Na
3
PO
4
.
C. là Na
2
SO
4
. D. là NaNO
3
.
Câu 46*: Điện phân dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ, cường độ dòng 5A. Khi ở anot có 4g khí oxi
bay ra thì ngưng. Điều nào sau đây luôn đúng? Biết hspư là 100%.
A. Khối lượng đồng thu được ở catot là 16 gam.
B. Thời gian điện phân là 9650 giây.
C. pH của dung dịch trong quá trình điện phân luôn tăng lên.
D. Không có khí thoát ra ở catot
Câu 47: Cho các chất sau: FeBr
3
, FeCl
2
, Fe
3
bằng số mol H
2
O. Vậy X là
A. este đơn chức, mạch hở, có một nối đôi. B. este đơn chức, có 1 vòng no.
C. este đơn chức, no, mạch hở. D. este hai chức no, mạch hở.
Câu 50: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y.
Biết rằng hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ 0,015 mol Br
2
. Nếu đem dung dịch chứa 3,42 gam hỗn hợp X
cho phản ứng lượng dư AgNO
3
trong NH
3
thì khối lượng Ag tạo thành là
A. 2,16 gam. B. 3,24 gam. C. 1,08 gam. D. 0,54 gam.
((h((
Cho : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40;Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137;
Pb = 207.
HẾT