Hochoahoc.com Dn đưng vo đi hc
Trường THPT ĐỒNG LỘC THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
NĂM HỌC 2013
(Đề thi có 5 trang ) MÔN HÓA HỌC KHỐI A,B
Thời gian: 90 phút
Mã đề: 123
Họ và tên:……………………………………………………………
Số báo danh:…………………………………………………………
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :O =16, H= 1; C = 12, Fe =56;
Cu=64;Al=27;Mg=24; N =14; Cl =35,5; S =32; P=31; Ag=108; Zn =65; K =39; Na=23; Ba =137; Sr
=87,5,Ca= 40;Si = 28; Be = 9; Cr=52; Br =80; I = 127)
I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1. X phòng hóa hon ton 1 este X đa chức với 100ml dung dịch KOH 1M sau phản ứng cô cn dung dịch thu
được 8,32 gam chất rắn v ancol đơn chức Y. Nếu đốt cháy hon ton Y thu được 3,584 lit CO
2
(đktc) v 4,32 gam H
2
O
công thúc cấu to của X l
A. C
2
H
5
OOC-C
2
H
4
-COOC
2
H
5
2+
, Mg
2+
, HCO
3
-
, Cl
-
, SO
4
2-
. Dãy gồm các chất lm giảm độ cứng của nước l
A. Ca(OH)
2
, HCl, Na
2
CO
3
, K
2
CO
3
B. Ca(OH)
2
, Na
2
CO
3
, Na
3
Câu 5 : Một hỗn hợp gồm etylenglicol v ancol etylic phản ứng với Na dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Mặt khác nếu cũng
cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)
2
thì hòa tan được 4,9 gam Cu(OH)
2
. Phần trăm khối lượng của etylenglicol v
ancol etylic lần lượt l
A .69% v 31% B.85,58% v 14,42 % C .31% v 69% D .14,42 % v 85,58%
Câu 6 : Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loi cation v một loi anion. Các loi ion trong cả 4
dung dịch gồm Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
4
2-
, Cl
-
, CO
3
2-
, NO
3
-
. Đó l 4 dung dịch
3
D.Mg(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
Câu 7 : Dn khí H
2
qua chất rắn X nung nóng thấy khối lượng của X giảm. Nếu Cho X phản ứng với dung dịch HCl thu
được dung dịch A. Cho từ từ dung dịch NaOH thấy có kết tủa dng keo, nếu tiếp tục cho dung dịch NaOH thì thấy kết
tủa tan dần. X l
A .ZnO B .Al
2
O
3
C .CuO D . Fe
2
O
3
Câu 8 : Có các phát biểu :
1). Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử
2). Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát trắng v than để điều chế photpho trong công nghiệp
3) Axit H
2
. Mặt khác, để trung ho x mol Y cần vừa đủ 2x mol
NaOH. Công thức cấu to thu gn của Y l
Mã đề 123
1
Hochoahoc.com Dn đưng vo đi hc
A .C
2
H
5
COOH. B .HOOC- COOH. C .CH
3
COOH D .HOOC -CH
2
-CH
2
– COOH.
Câu 11 : Cho 9,2 gam hỗn hợp kim loi Mg v Fe vo 210 ml dung dịch CuSO
4
1M. Sau khi phản ứng xảy ra hon ton
thu được dung dịch X v 15,68 gam kim loi. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu l
A .60,87% B .24,35% C .36,52% D .70,43%
Câu 12 : Dãy gồm các nguyên tố có cấu trúc lập phương tâm khối l
A .Li, Na, K, Ca B .Li, Na, Ba, K C .Na, Ba, Mg, Be D .Na, K, Ca, Ba
Câu 13 : Phát biểu no sau đây sai
.Trong chu kì theo chiều tăng của điện tích ht nhân
A .Bán kính nguyên tử kim loi giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim tăng dần
B .Tính kim loi giảm dần, tính phi kim tăng dần
C .Bán kính nguyên tử kim loi giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim giảm dần
D .Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tố nhóm A tăng dần
C .Anđehit fomic D .Anđehit no 2 chức
Câu 18 : Hòa tan hỗn hợp chứa 12,8 gam CuSO
4
v 2,235 gam KCl vo nước được dung dịch X. Tiến hnh điện phân
dung dịch X với cưng độ dòng điện 5A trong thi gian 16 phút 5 giây (hiệu suốt điện phân l 100%). Dung dịch sau
điện phân chứa các chất tan l
A .CuSO
4
, H
2
SO
4
B . CuSO
4
, H
2
SO
4
, K
2
SO
4
C . CuSO
4
, H
2
SO
4
, KCl D . KCl, KOH, K
2
Câu 21 : Cho 7,2 gam một este đơn chức mch hở tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch X.
Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 43,2 gam Ag. Tên gi của este l:
A .anlyl fomat. B .vinyl axetat. C .etyl fomat. D .vinyl fomat
Câu 22 : Nung 31,8 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat hóa trị II (hóa trị không dổi) đến khối lượng không đổi, còn
li 16,4 gam chất rắn. Hấp thụ hon ton bộ khối lượng khí CO
2
sinh ra vo dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)
2
v 0,2
mol NaOH. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng l.
A .17,73 gam B .9,85 gam C .19,7 gam D .39,4 gam
Câu 23 : Cho dãy các chất: HCl, SO
2
, F
2
, Fe
2+
, HCO
3
-
, FeCl
3
, Al. Số phân tử v ion vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện
tính oxi hóa l
A .3 B .6 C .5 D .4
Câu 24 : Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ. Cho m gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 5M,
v C
6
H
12
B .C
3
H
6
v C
4
H
8
C .C
2
H
4
vc C
3
H
6
D . C
4
H
8
v C
5
H
10
Câu 27 : Đốt cháy hon ton 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH
3
N
+5
.Mối liên hệ giữa x với y l
A.2x=3y B .x=4y C . 5x=2y D . 2x=y
Câu 30 : Có 500 ml dung dịch X chứa Na
+
, NH
4
+
, CO
3
2-
v SO
4
2-
. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư
dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
2
thấy có
43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 4,48 lít khí NH
3
(đktc).
Tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X l
A .23,8 gam B . 119 gam. C .43,1 gam D .86,2 gam
Câu 31 : X l 1 tetrapeptit cấu to từ aminoaxit A, Trong phân tử của A có 1 nhóm –NH
2
v 1 nhóm -COOH, no mch
hở. Trong A nitơ chiếm 15,73% về khối lượng. Thủy phân m g gam X trong môi trưng axit thì thu được 27,72 gam
tripeptit, 32 g đipeptit v 13,35g A. Giá trị của m
A 68,705 gam B .274,82 gam C .70,680 gam D .67,886 gam
2
-CH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH B .NH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH
C .(NH
2
)
2
-CH-COOH D .(NH
2
)
2
C
2
H
2
(COOH)
2
Câu 35 : Cho 61,28 gam hỗn hợp kim loi gồm Fe v Cu vo dung dịch HNO
3
3
Hochoahoc.com Dn đưng vo đi hc
Câu 39 : Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, phenol, axit fomic, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất
lm quỳ tím chuyển mu hồng, mu xanh v không đổi mu lần lượt l
A .3, 2, 4 B .2, 3, 4 C .3, 3, 3 D .2, 2,5
Câu 40 : NH
3
được tổng hợp từ N
2
v H
2
ở nhiệt độ 450-500
O
C, áp suất p =200-300atm, xúc tác Fe theo phản ứng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3
Nếu tăng nồng độ N
2
v H
2
lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng
A .16 lần B .4 lần C .8 lần D .2 lần
Phần tự chọn A chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 : Điện phân Al
2
O
. (6). Sục khí SO
2
vo dung dịch H
2
S.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra l
A .1,2,3,6. B .2,3,6. C .1,3,4,6. D .1,2,4,6
Câu 43 ; Protein A có khối lượng phân tử l 50000 đvC. Thủy phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin. Số mắt xích
alanin trong phân tử A l
A .562 B .208 C .382 D .191
Câu 44 :Có các phát biểu :
a.Tính oxi hóa của clo mnh hơn Iot
b.Trong hợp chất các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7
c.Các muối AgCl, AgBr, AgI, AgF không tan trong nước
d .HF, HCl, HBr, HI có tính khử giảm dần từ trái qua phải. Số phát biểu đúng l
A . 4 B . 2 C .3 D .1
Câu 45 : Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol AgNO
3
thu được dung dịch chứa hai muối của cùng một kim
loi. Số mol hai muối lần lượt l
A.(y-x) v (4x-y) B . (3x-y) v (y-2x) C x v (y-x) D .(y-x) v (2x-y).
Câu 46 : Hỗn hợp khí X gồm SO
2
v O
2
có tỉ khối đối với H
2
bằng 24. Sau khi đun nóng hỗn hợp trên với chất xúc tác thu được hỗn
hợp khí Y gồm SO
2
2
– COO – C
2
H
5
D
.
CH
3
– CH (OH) – COO – CH
3
Câu 48 : Cho các chất CH
3
COONH
4
, Na
2
CO
3
, Ba(OH)
2
, Al
2
O
3
, CH
3
COONa, C
6
H
;0,3mol Mg
2+
; 0,4 mol Cl
-
v a mol HCO
3
-
.Cô cn X đến khối lượng không
đổi, được m gam chất rắn khan. Giá trị của m l
A.28,6 B. 37,4 C . 49,8 D . 30,5
Phần tự chọn B nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 :Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa (dãy thế điện cực chuẩn) như sau:
Al
3+
/Al, Zn
2+
/Zn, Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
, Ag
+
/Ag.
Các cặp v các ion đều phản ứng được với ion Fe
2+
trong dung dịch l
CHClCOOH<CH
3
COOH<HCOOH
B .HCOOH<CH
3
COOH<CH
2
ClCH
2
COOH<CH
3
CHClCOOH
C .CH
3
COOH<HCOOH<CH
2
ClCH
2
COOH<CH
3
CHClCOOH
D .HCOOH<CH
3
COOH<CH
3
CHClCOOH<CH
2
ClCH
2
COOH.
X
Thuốc tim
Y
HCl
Z
Z l hợp chất hữu cơ no sau đây
A .C
6
H
5
ONa B .C
6
H
5
CO
2
H `C .C
6
H
5
OH D .NaHCO
3
Câu 60 :Cho 3,692 gam axit malic tác dụng với Na dư ở điều kiện thích hợp thì thu được v lít khí (đktc). Giá trị của v l
A .1,27232 B .0,63616 C .1,00042 D. 0,86147 ( HẾT)
Mã đề 123
5