Tài liệu LUẬN VĂN: Một số biện pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại công ty Cổ Phần Én Vàng Quốc Tế - Pdf 10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG……………… LUẬN VĂN

Một số biện pháp nhằm
hoàn thiện công tác kế toán bán hàng và
xác định kết quả kinh doanh tại
công ty Cổ Phần Én Vàng Quốc Tế Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Hoàng Diệu Ly - Lớp: QT1003K 1
LI NểI U
Trong nn kinh t th trng, cỏc doanh nghip mun tn ti v phỏt trin,
nht nh phi cú phng ỏn kinh doanh t hiu qu kinh t. Mun vy, cỏc
doanh nghip phi giỏm sỏt tt c cỏc quy trỡnh t khõu mua hng n khõu tiờu
th hng hoỏ m bo vic bo ton v tng nhanh tc luõn chuyn vn,

DOANH NGHIP
1.1.MT S VN Lí LUN C BN V K TON BN HNG V
XC NH KT QU KINH DOANH TRONG DOANH NGHIP
1.1.1.Cỏc khỏi nim c bn liờn quan n bỏn hng v xỏc nh kt qu
kinh doanh
- Bỏn hng: l quỏ trỡnh chuyn quyn s hu hng hoỏ gn vi vic
chuyn giao phn li ớch hoc ri ro cho khỏch hng, ng thi c khỏch hng
thanh toỏn hoc chp nhn thanh toỏn. Quỏ trỡnh bỏn hng l giai on cui cựng
ca quỏ trỡnh sn xut kinh doanh, nú cú ý ngha quan trng i vi cỏc doanh
nghip bi vỡ quỏ trỡnh ny chuyn hoỏ vn ca doanh nghip t hỡnh thỏi hin
vt sang hỡnh thỏi giỏ tr( tin t), giỳp cho cỏc doanh nghip thu hi vn tip
tc quỏ trỡnh sn xut kinh doanh tip theo.
- Doanh thu: l tng cỏc li ớch kinh t doanh nghip thu c trong k
hch toỏn, phỏt sinh t hot ng sn xut kinh doanh thụng thng ca doanh
nghip gúp phn lm tng vn ch s hu.
- Doanh thu c xỏc nh bng giỏ tr hp lý ca cỏc khon ó thu hoc s
thu c sau khi ó tr i cỏc khon chit khu thng mi, gim giỏ hng bỏn,
hng bỏn b tr li.
- Chi phớ bỏn hng: l tng chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh bỏn sn phm,
hng hoỏ v cung cp dch v.
- Chi phớ qun lý doanh nghip: l tng chi phớ cú liờn quan n hot ng
qun lý kinh doanh, qun lý hnh chớnh v qun lý iu hnh chung ton b
doanh nghip.
- Kt qu kinh doanh: l kt qu cui cựng ca hot ng kinh doanh hng
hoỏ, sn phm, dch v ca doanh nghip trong mt thi k nht nh, biu hin
bng s tin lói hoc l.
Kho¸ luËn tèt nghiÖp Tr-êng §HDL H¶i Phßng
Sinh viªn: Hoµng DiÖu Ly - Líp: QT1003K 3
1.1.2.Nguyên tắc kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh.
- Hạch toán doanh thu hàng hoá phải tôn trọng nguyên tắc chi phí, doanh

ỳng giỏ hoa hng doanh thu tớnh theo giỏ bỏn m doanh nghip quy nh cho
cỏc i lý( khụng c tr vo tin hoa hng).
- i vi c s i lý nhn bỏn h v bỏn theo giỏ quy nh thỡ doanh thu
c tớnh bng tin hoa hng c hng( khụng phi chu thu GTGT).
- i vi trng hp hng i hng thỡ mc giỏ ghi nhn doanh thu
c tớnh theo giỏ thụng thng ca sn phm xut i.
- Nhng sn phm hng húa c xỏc nh l tiờu th, nhng vỡ lý do v
cht lng, quy cỏch k thutngi mua t chi thanh toỏn gi tr li cho
ngi bỏn hoc yờu cu gim giỏ v c doanh nghip chp thun; hoc ngi
mua mua hng vi khi lng ln c chit khu thng mi thỡ cỏc khon
gim tr doanh thu bỏn hng c theo dừi riờng bit trờn cỏc ti khon 531
Hng bỏn b tr li hoc 532 Gim giỏ hng bỏn, ti khon 521 Chit
khu thng mi.
- i vi trng hp cho thuờ cú nhn trc tin cho thuờ ca nhiu nm
thỡ doanh thu cung cp dch v ca nm ti chớnh l s tin cho thuờ c xỏc
nh trờn c s ly tng s tin thu c chia cho s nm cho thuờ.
- Khụng hch toỏn vo ti khon 511 Doanh thu bỏn hng v cung cp
dch v trong cỏc trng hp sau:
+ Tr giỏ hng húa, vt t, bỏn thnh phm xut giao cho bờn ngoi gia cụng
ch bin.
+ Tr giỏ thnh phm, bỏn thnh phm, dch v cung cp gia cỏc n v
thnh viờn mt cụng ty, tng cụng ty hch toỏn ton ngnh( sn phm, bỏn thnh
phm, dch v tiờu th ni b).
+ S tin thu c v nhng bỏn, thanh lý ti sn c nh.
+ Tr giỏ sn phm, hng húa c gi bỏn, dch v hon thnh v cung cp
cho khỏch hng nhng cha c ngi mua chp nhn thanh toỏn.
+ Tr giỏ hng gi bỏn theo phng thc gi bỏn i lý, ký gi( cha c
xỏc nh l tiờu th).
+ Cỏc khon thu nhp khỏc khụng c coi l doanh thu bỏn hng v cung
cp dch v.

:
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Hoàng Diệu Ly - Lớp: QT1003K 7

ng.

, thu n
,
.
,

liờn quan.

.
1.2.NI DUNG T CHC CễNG TC K TON BN HNG V XC
NH KT QU KINH DOANH TRONG DOANH NGHIP.
1.2.1.K toỏn bỏn hng.
1.2.1.1.Chng t s dng.
- Húa n GTGT
- Húa n bỏn hng thụng thng
- Bng thanh toỏn hng i lý, ký gi
- Th quy hng
- Cỏc chng t thanh toỏn( phiu thu, sộc chuyn khon, sộc thanh toỏn, y
nhim thu, giy bỏo cú ngõn hng, bng sao kờ ngõn hng)
- Chng t k toỏn liờn quan khỏc nh phiu nhp kho hng tr li.
1.2.1.2.Ti khon k toỏn s dng:
TK 511: Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v.
- Ni dung: Ti khon ny phn ỏnh doanh thu bỏn hng v cung cp dch
v ca doanh nghip trong 1 k hch toỏn ca hot ng sn xut kinh doanh.
Kho¸ luËn tèt nghiÖp Tr-êng §HDL H¶i Phßng

- Tổng doanh thu bán sản phẩm, hàng
hóa và cung cấp dịch vụ, doanh thu tiêu
thụ nôi bộ phát sinh trong kì kế toán.
Tổng phát sinh Nợ
Tổng phát sinh Có
TK 511,512 không có số dƣ cuối kỳ.
Kho¸ luËn tèt nghiÖp Tr-êng §HDL H¶i Phßng
Sinh viªn: Hoµng DiÖu Ly - Líp: QT1003K 9
TK 521 – Chiết khấu thƣơng mại
Nội dung: Chiết khấu thƣơng mại là số tiền mà doanh nghiệp đã giảm trừ hoặc
thanh toán cho ngƣời mua hàng hóa, đối với khối lƣợng lớn theo thỏa thuận về
chiết khấu thƣơng mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua bán hoặc cam kết
mua bán hàng.
TK 531 – Hàng bán bị trả lại
Nội dung: Là số tiền doanh nghiệp phải trả lại cho khách hàng do vị phạm các
điều kiện cam kết trong hợp đồng kinh tế nhƣ: hàng hóa kém chất lƣợng, hàng
hóa sai quy cách, chủng loại…
TK 532 – Giảm giá hàng bán
Nội dung: Phản ánh số tiền mà doanh nghiệp giảm trừ cho ngƣời mua trên giá
đã thỏa thuận do hàng bán kém phẩm chất, không đúng quy cách, thời hạn đã
đƣợc quy định trong hợp đồng kinh tế.
- Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 521,531,532.
Bên Nợ TK 521,531,532 Bên Có
- Số chiết khấu thƣơng mại đã chấp
thuận thanh toán cho khách hàng phát
sinh trong kỳ.
- Doanh thu của hàng bán bị trả lại
phát sinh trong kỳ, đã trả lại tiền cho
ngƣời mua hoặc tính trừ vào khoản phải
thu khách hàng về số sản phẩm, hàng

TK 3331 Thu GTGT phi np.
Ni dung: Ti khon ny ỏp dng chung cho i tng np thu GTGT theo phng
phỏp khu tr thu v i tng np thu GTGT theo phng phỏp trc tip.
Kt cu ca ti khon 333:
Bờn N TK 333 Bờn Cú
- S thu GTGT dó c khu tr
trong k.
- S thu, phớ, l phớ v cỏc khon
phi np, ó np vo Ngõn sỏch Nh
nc.
- S thu c gim tr vo s thu
phi np.
- S thu GTGT ca hng bỏn b tr
li, b gim giỏ.

- S thu GTGT u ra v s
thu GTGT hng nhp khu phi
np.
- S thu, phớ, l phớ v cỏc
khon khỏc phi np vo Ngõn sỏch
Nh nc.
Tng s phỏt sinh N
Tng s phỏt sinh Cú

Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Hoàng Diệu Ly - Lớp: QT1003K 11
TK 632 Giỏ vn hng bỏn: L giỏ tr vn sn phm, vt t hng hoỏ, lao

TK1111,112
TK 111,112,131
TK 521,531,532
TK 131
TK111,112
TK 635
TK 635
TK 155,156
TK 632
Thu
GTGT
u ra
Kt
chuyn
Doanh
thu
Cỏc khon gim
tr doanh thu
Thu GTGT
gim tr
Kt chuyn
cỏc
khon gim
tr doanh
thu
Doanh thu
bỏn hng thu
tin
Chit
khu

156 157 632

Khi xuất kho hàng hóa Khi hàng hóa giao cho đại lý

giao các đại lý bán hộ đã bán đƣợc

511 111,112,131 641

Doanh thu bán Hoa hồng phải trả cho bên

hàng đại lý nhận đại lý

133
3331

Thuế GTGT Thuế GTGT của

phải nộp hoa hồng đại lý Sơ đồ 1.2: Hạch toán trƣờng hợp doanh nghiệp là đơn vị giao đại lý
Kho¸ luËn tèt nghiÖp Tr-êng §HDL H¶i Phßng
Sinh viªn: Hoµng DiÖu Ly - Líp: QT1003K 13


Khoản lãi trả góp không tính vàoTK 511 mà đƣợc phản ánh giá vốn tiêu thụ
giống nhƣ trƣờng hợp tiêu thụ trực tiếp, còn doanh thu tiêu thụ đƣợc phản ánh
qua sơ đồ sau:
Kho¸ luËn tèt nghiÖp Tr-êng §HDL H¶i Phßng
Sinh viªn: Hoµng DiÖu Ly - Líp: QT1003K 14

Sơ đồ 1.4: Sơ đồ hạch toán tổng hợp quá trình bán hàng trả góp.
(1): Giá vốn hàng bán trả góp
(2): Số tiền nhận năm đầu
(3): Số tiền trả chậm, trả góp
(4): Doanh thu theo giá bán trả ngay 1 lần
(5): Thuế GTGT đầu ra
(6): Tổng lợi tức bán trả góp
(7): Định kỳ thu tiền
(8): Định kỳ phân bổ lãi trả chậm
(9): kết chuyển giá vốn hàng bán
(10): Kết chuyển doanh thu thuần

- Hạch toán tiêu thụ theo phƣơng thức hàng đổi hàng
Phƣơng thức hàng đổi hàng: ngƣời mua không trả bằng tiền mà trả bằng vật
tƣ, hàng hóa. Việc trao đổi hàng hóa thƣờng có lợi cho cả hai bên vì tránh thanh
toán bằng tiền, tiết kiệm vốn lƣu động, đồng thời lại bán đƣợc hàng. Theo
phƣơng thức này, căn cứ vào hợp đồng kinh tế mà doanh nghiệp đã ký kết với
nhau trên cơ sở ngang giá, hàng gửi đi coi nhƣ bán, hàng nhận về coi nhƣ mua.
TK 155,156
TK632
632
TK911
TK511
5115115

S 1.5:
S hch toỏn tng quỏt quỏ trỡnh bỏn hng theo phng thc hng i hng
- Hch toỏn tiờu th ni b
Trng hp ny vic hch toỏn tng t nh trng hp tiờu th bờn ngoi,
nhng doanh thu tiờu th c phn ỏnh trờn ti khon 521.
TK 131
TK 155, 156
TK 632
TK 911
Giỏ vn
hng em
i
Kt
chuyn
tr giỏ
vn hng
em i
Kt

Sơ đồ 1.6: Sơ đồ phản ánh doanh thu tiêu thụ nội bộ
(1): Giá vốn hàng tiêu thụ nội địa
(2): Doanh thu hàng dùng cho sản xuất kinh doanh
(3): Doanh thu hàng dùng để biếu tặng khen thƣởng
(4): Doanh thu hàng dùng để trả cho công nhân viên
(5): Doanh thu hàng bán cho các đơn vị nội bộ
(6): Thuế GTGT hàng tiêu thụ nội bộ
(7): Kết chuyển giá vốn hàng bán nội địa
(8): Kết chuyển doanh thu nội bộ

TK 3332: Thuế tiêu thụ đặc biệt
TK 3333: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu Sơ đồ 1.7: Sơ đồ hạch toán chiết khấu thƣơng mại, giảm giá hàng bán, hàng
bán bị trả lại.
TK 111, 112, 131
TK 521, 531, 532
TK 511
(1)
(3)
TK 3331
(2)
TK 3332
TK 3333
(4)
(5)
(7)
(6)
(8)
Khoá luận tốt nghiệp Tr-ờng ĐHDL Hải Phòng
Sinh viên: Hoàng Diệu Ly - Lớp: QT1003K 18
(1): Chit khu thng mi, gim giỏ hng bỏn, hng bỏn b tr li
(2): Thu GTGT tr li cho khỏch hng tng ng vi s chit khu thng mi,
s gim giỏ hng bỏn, hỏng bỏn b tr li
(3): Kt chuyn cỏc khon gim giỏ, chit khu thng mi, hng bỏn b tr li
(4): S thu GTGT phi np theo phng phỏp trc tip
(5): S tin np thu TTB
(6): S thu TTB phi np
(7): S tin np thu xut khu

153
TK 641, 642
TK 111, 112
TK 334, 338
TK 911
TK 352
TK 142, 242, 335
TK 139
TK 512
TK 112, 141,331
331
TK 139
TK 333
TK 133
Chi phớ vt liu cụng c
dng c
Cỏc khon thu gim chi
phớ
Chi phớ nhõn viờn
Kt chuyn chi phớ bỏn hng,
chi phớ QLDN
TK 214
Chi phớ khu hao TSC
Hon nhp d phũng phi
tr
Chi phớ phõn b dn, chi
phớ trớch trc
Hon nhp s chờnh lch
d phũng phi thu khú ũi,
TK 3331

- TK 911 Xỏc nh kt qu kinh doanh
Ni dung: Kt qu kinh doanh ca doanh nghip bao gm: kt qu hot ng sn
xut kinh doanh, kt qu hot ng ti chớnh v kt qu hot ng khỏc.
- Kt cu v ni dung phn ỏnh ca TK 911:
Bờn N TK 911 Bờn Cú
- Tr giỏ vn ca hng húa, dch v
bỏn ra trong k.
- Chi phớ hot ụng ti chớnh, chi phớ
thu TNDN, chi phớ khỏc.
- Kt chuyn lói.
- Doanh thu thun v s sn phm,
hng húa, dch v ó bỏn trong k.
- Doanh thu hot ng ti chớnh, cỏc
khon thu nhp khỏc v khon chi phớ
thu thu nhp doanh nghip.
- Kt chuyn l.
Tng s phỏt sinh N
Tng s phỏt sinh Cú
TK 911 khụng cú s d cui k.
Kho¸ luËn tèt nghiÖp Tr-êng §HDL H¶i Phßng
Sinh viªn: Hoµng DiÖu Ly - Líp: QT1003K 21
* Kế toán lợi nhuận chưa phân phối
Dùng để phản ánh kết quả kinh doanh sau thuế TNDN và tình hình phân
chia lợi nhuận, xử lý lỗ của doanh nghiệp.
- Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 421:
Bên Nợ TK 421 Bên Có
- Số lỗ về doanh thu của doanh
nghiệp, trích lập các quỹ của doanh
nghiệp, chia cổ tức, lợi nhuận cho các
cổ đông, cho các nhà đầu tƣ, các bên

Sinh viªn: Hoµng DiÖu Ly - Líp: QT1003K 22
Sơ đồ: 1.9 : Kế toán xác định kết quả kinh doanh
Kết chuyển lỗ
Kết chuyển lỗ
Kết chuyển chi phí
thuế TNDN
TK 632
TK 635
TK 811
TK 641
TK 642
TK 911
TK 511
TK 512
TK 515
Kết chuyển giá vốn của sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ
Kết chuyển doanh thu hoạt
động bán hàng, cung cấp dịch
vụ
Kết chuyển chi phí
tài chính
Kết chuyển doanh thu thuần
bán hàng nội bộ
Kết chuyển chi phí khác
Kết chuyển doanh thu từ hoạt
động tài chính

lý doanh nghiệp
TK 711
Kết chuyển thu nhập thuần
của các hoạt động khác
TK 421
Kết chuyển lãi sau thuế
TK 911
TK 511
TK 512
TK 515
Kết chuyển giá vốn của sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ
Kết chuyển doanh thu hoạt
động bán hàng, cung cấp dịch
vụ
Kết chuyển chi phí
tài chính
Kết chuyển doanh thu thuần
bán hàng nội bộ
Kết chuyển chi phí khác
Kết chuyển doanh thu từ hoạt
động tài chính
Kết chuyển chi phí
bán hàng
Kết chuyển chi phí quản
lý doanh nghiệp
TK 711
Kết chuyển thu nhập thuần
của các hoạt động khác
TK 421

Kho¸ luËn tèt nghiÖp Tr-êng §HDL H¶i Phßng
Sinh viªn: Hoµng DiÖu Ly - Líp: QT1003K 24
Ghi chú: : Ghi hàng ngày
: Ghi định kỳ

: Đối chiếu, kiểm tra

Sơ đồ 1.10: Sơ đồ hạch toán kế toán bán hàng và xác định kết quả kinh doanh
theo hình thức Nhật Ký Chung

Nhật ký chung
Sổ cái TK 511, 632
Bảng cân đối số phát
sinh
Sổ chi
tiết TK
511,632
911


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status