THIẾT KẾ THÁP CHƯNG CẤT CỒN THÔ VỚI NĂNG XUẤT THEO NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO 5000 K/GH - Pdf 10

z

TÀIĐỀ
THIẾT KẾ THÁP CHƯNG CẤT CỒN
THÔ VỚI NĂNG XUẤT THEO
NGUYÊN LIỆU ĐẦU VÀO 5000 KG/H
Giáo viên th c hi nự ệ :
Sinh viên th c hi nự ệ :
Phần 1: giới thiệu sơ lược về etanol
Phần 2: Thuyết minh quy trình
Phần 3: Cân bằng vật chất
Phần 4: Tính kích thước tháp
Phần 5: Tính cơ khí
Phần 6: Tính cân bằng năng lượng
Phần 7: Tính các thiết bị phụ
Kết luận
Tài liệu tham khảo
MỞ ĐẦU
Trong nhiều ngành sản xuất hoá học cũng như sử dụng, nguyên liệu cần có
độ tinh khiết cao .Để có được sản phẩm có độ tinh khiết cao, ta cần tách chúng từ
hỗn hợp nguyên liệu, thường hỗn hợp lỏng hoặc hỗn hợp khí
Các phương pháp phổ biến để tách riêng hỗn hợp cũng như nâng cao nồng
độ gồm: chưng cất , trích ly ,cô đặc ,hấp thu …
Tuỳ theo đặc tính của hỗn hợp cũng như yêu cầu của ssản phẩm mà ta chọn
phương pháp tách phù hợp
.Đối với hệ etanol-nước để tách cồn và nước , nâng cao nồng độ cồn ta dùng
phương pháp chưng cất.
Chưng cất là quá trình tách các cấu tử của một hỗn hợp lỏng hoặc hỗn hợp
khí thành những cấu tử riêng biệt dựa vào độ bay hơi khác nhau của chúng trong
hỗn hợp.
Có nhiều phương pháp chưng cất khác nhau:

4
2
5.16
5.78
6.63
7.80
9.25
0.9
0.7
0.5
0.3
0.1
10.6
11.1
11.3
11.2
11.0
Quan hệ giữa nồng độ rượu và nhiệt độ sôi
% khối lượng Nhiệt
độ sôi
o
C
99.8
99.3
98.75
91.3
89.0
87
85.7
84.7

68.7
71.3
74.6
77
79.5
82.1
85.8
91.3
0.04
0.19
0.39
4.16
6.46
8.92
11.55
14.35
20.68
28.12
36.98
47.72
61.02
77.8
0.51
2.48
4.51
29.92
36.98
42.09
46.08
49.16


P=1.0
at
của 1
Kg , m
3
0
5
10
25
50
75
100
100.0
99.5
99.0
98.0
92.4
84.5
78.4
0.638
0.670
0.693
0.768
0.95
1.247
1.75
1.567
1.492
1.443

2
+ H-OH  CH
3
-CH
2
-OH
Phương pháp này được dùng phổ biến trong sản xuất công nghiệp
b. Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dich kiềm
C
2
H
5
-Br + NaOH  C
2
H
5
-OH + NaBr
Phương pháp này chỉ dùg trong phòng thí nghiệm.
3. Ứng dụng của Etanol:
- Là nghuyên liệu để sản xuất cao su tổng hợp .
- Rượu etylic dùng để điều chế một số hợp chất hữu cơ như acid acetic,
dietyl ete, etylacetat…
- Do có khả năng hoà tan tốt một số chất hữu cơ nên rượu etylic dùng để
pha vecni, dược phẩm , nước hoa…
- Khi cháy toả nhiều nhiệt nên rượu etylic còn được dùng làm nhiên liệu
PHẦN 2: THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Chưng cất được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa học và có khả
năng tách hoàn toàn hỗn hợp các cấu tử dễ bay hơi có tính chất hòa tan một phần
hoặc hoàn toàn. Hỗn hợp cần chưng cất là etanol-nước.
Để cho qúa trình chưng cất được liên tục cần cho hỗn hợp đi vào phân li tiếp

của chất lỏng ngưng được hồi lưu về tháp ở đĩa trên cùng với chỉ số hồi lưu R= 2.5
Chất lỏng đi từ trên xuống gặp hơi có nhiệt độ cao hơn , một phần cấu tử có
nhiệt độ sôi thấp : etanol được bốc hơi ra do đó nồng độ cấu tử khó bay hơi trong
chất lỏng ngày càng tăng và cuối cùng ở đáy thápthu được hỗn hợp lỏng hầu hết là
nước. Dung dịch lỏng ở đáy tháp ra khỏi tháp một phần dược đưa vào thiết bị nồi
hơi để đung bốc hơi cung cấp cho tháp, một phần qua thết bị làm nguội sau đó đưa
vào bình chứa.
Hệ thống làm việc liên tục cho etanol ở đỉnh tháp
PHẦN 1: TÍNH TOÁN THÁP
Cân bằng vật chất và năng lượng cho toàn tháp trong trường hợp đun bằng
hơi nước trực tiếp:
Cồn loại 1 theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN-71) > = 96%(tt)
Chọn x
D
= 96%(tt) . Đổi ra 92.8% (khối lượng)
F + G
n+1
= D + W
Fx
F
+ 0 = Dx
D
+ Wx
W
Fh
F
+G
n+1
H
G n+1

olE
F
M
x
M
x
M
x
)1(
tan
tan

+
=
18
65.0
46
35.0
46
35.0
+
= 0.174
x
D
=
18
072.0
46
928.0
46

D = D/ Mtb,D= 1876.35/ 41.352= 45.375 kmol/h
Mtb,D = 0.834 *46 +(1-0.834) *18 = 41.352 kg/kmol
Mtb,W= 18.02 kg/kmol
Từ giản đồ (T-xy)
x
F
= 0.174 => t
F,L
= 83.8
o
C
x
D
= 0.834 => t
D,L
= 78.6
o
C
C
F
= 3.81 kj/kg
o
C
C
D
= 3.325 kj/kg
o
C
C
w

C)
Quy về 20
o
C :
H
w
=7473.6 -18×4.18×20
= 5968.8kj/kmol.
• H
F
= C
F
( t
F
-t
o
)×M
tb,F
+ ∆H
s
Xem C
F
= const , ∆H
s
= 0,
H
F
= 3.81 kj/kg
o
C×(83.8

= (2.4974 +1)*45.375*(47275.2-7860.8)
= 4565857.7 kj/kmol.
Giải hệ phương trình trên ta được :
G
n
= 119.645 kmol/h
W = 292.87 kmol/h
X
W
= 0.00066
Nồng độ Suất lượng
Đỉnh
Nhập liệu
Phần mol Phần khối lượng Phần mol Phần khối
lượng
0.834 0.9277 45.375 1876.35
0.174 0.35 218.6 5000
0.00066 0.00168 292.87 5277.5
- Phương trình đường làm việc phần luyện biểu thị quan hệ giữa nồng độ của cấu tử có
nhiệt độ sôi thấp; trong hơi đi lên (y) ,trong chất lỏng chảy xuống (x), trong sản phẩm
(x
D
) chỉ số hổi lưu R và được biểu diễn bằng phương trình:
Y
m+1
=
1+R
R
x
M

t
= N
lt

η: hiệu suất trung bình của đãi
N
tt
: số mâm thực tế
N
lt
: số mâm lý thuyết
Hiệu suất mâm η phụ thuộc vào độ bay hơi tương đối & độ nhớt µ của hỗn hợp : η =
f(α,µ)
Độ bay hơi tương đối :
α = =
*1
*
y
y


x
x−1
• vị trí mâm nhập liệu :
t
o
= 83.8
o
C [1]
x

= 0.834
o
C
y
D
= 0.835
o
C
µ = 0.5025
o
C
α =
835.01
835.0


835.0
834.01−
= 1
=> α*µ = 0.505
η
D
= 0.585 [3]
• tại đáy tháp :
t
W =
99.2
o
C
x

số mâm thực tế :
N
tt
= N
lt
/ η = 15 / 0.452 = 33.21
Chọn N
t
= 34 mâm
Tính riêng cho phần cất : N
t
cất =
452.0
13
= 28.7
Tính riêng cho phần cất : N
t
chưng =
452.0
2
= 4.4
Vị trí mâm nhậo liệu tại giao điểm đường làm việc phần chưng & phần cất. Đối với mâm
lý thuyết, vị trí mâm nhập liệu là mâm thứ 14. Đối với thực tế nhập liệu ở mâm thứ 30
đếm từ trên xuống
Vậy: số mâm thực là 33 mâm (trừ 1 mâm làm nồi đun)
Vị trí nhập liệu trên mâm thứ 30 (tính từ trên xuống)
Phần cất có 28 đĩa
Phần chưng có 5 đĩa

PHẦN III: KÍCH THƯỚC THÁP

3
/h
lượng hơi (khí ) trung bình đi qua tháp luyện có thể tính gần đúng b82ng trung bình cộng của
lượng hơi đi ra khỏi đĩa trên cùng của tháp & lượng hơi đi vào đĩa dưới cùng của đoạn luyện
g
tb
= 0.5(g
1
+g
d
)
- lượng hơi đi ra khỏi đĩa trên cùng của tháp:
g
D
= G
R
+ G
D
= G
D
+ (1+ R)
= 1876.35(1+2.5)
= 6557.225 kg/h
- lượng hơi đi vào đĩa dưới cùng của đoạn luyện:
g
1
= G
1
+ G
D

1
= g
d
r
d
xem x
1
= x
F
r
1
: ẩn nhiệt hoá hơi của hỗn hợp hơi đi vào đĩa thứ nhất
Ở t = 83.8
o
C (tại vị trí mâm nhập lịêu )
r
1
= r
etanol
y
1
+ (1-y
1
)r
nước
r
etanol
= 852.72 kj/kg [2]/ 256
r
nước

1
= G
1
+ 1876.35 (1)
g
1
y
1
= 0.35G
1
+ 1740.69 (2)
3203.5g
1
- 1450.78g
1
y
1
= 6567.225*974 (3)
Giải hệ 3 phương trình trên ta được
G
1
= 2561.48 kg/h
y
1
= 0.594
g
1
= 4437.8 kg/h
r
1


ρ
h
=
T
MnuocytbolytbMe
4.22
273])1(tan[ −+
y
tb
: phân mol pha hơi trung bìmh trong phần cất
T: nhiệt độ tuyệt đối (
o
K)
y
tb
= 0.5(y
dt
+ y
tl
)
y
dt
, y
tl
: nồng độ phần mol của pha hơi tại đỉnh tháp và đĩa tiếp liệu
y
tb
=
2

= 0.5(x
F
+ x
D
) = 0.5(0.35 + 0.9277)= 0.693
Ở t
tb
= 81.2
o
C:
ρ
etanol
= 897 kg/m
3
ρ
nước
= 972 kg/m
3

ρ
1
=
897
693.0
+
972
693.01−
 ρ
L
= 922.7 kg/m

1
+ g’
c
)
Lượng hơi ra khỏi đoạn chưng bằng với lượng hơi vào đoạn cất
g’
c
= g
1
= 4437.8 kg/h
G’
1
+ G
nước
= g’
1
+ W (1)
G’
1
x’
1
= g’
1
y
W
+ Wy
W
(2)
g’
1

etanol
+ (1- y’
1
) r
nước
y’
1
: phần khối lượng của hơi tại đáy tháp
y’
1
= y
w
= M
etanol
y
w
/ M
tb,M
= 46*0.055/18.02 = 0.14
y
c
= y
1
= 0.594 (Lượng hơi ra khỏi đoạn chưng bằng với lượng hơi vào đoạn cất)
 r’
1
= 0.14*823.46 +(1-0.14) 2260 = 2059.2 kj/kg
G
nước
r

= 5336.3 kg/h
G’
1
= 8463.43 kg/h
x’
1
= 0.089
g
tb
= 0.5( g’
1
+ g’
c
) = 0.5(5336.3 + 4437.8) = 4887.05 kg/h
Xác định vận tốc hơi đi trong phần chưng :

y
w
y
)
tb
= 0.065 ϕ
σ

ρρ
H
Tính ρ
h
:


tl
) = 0.5(0.51 + 0.031) = 0.27
t
tb
: nhiệt độ trung bình của phần chưng
t
tb
= 0.5( t
w
+ t
F
) = 0.5(99.2 + 83.8) = 91.5
o
C
= 91.5 + 273 = 364.5
o
K

ρ
h
=
5.364*4.22
273]18*)27.01(46*27.0[ −+
= 0.855 kg/m
3
ρ
1
=
ρ
xtb

=
928
176.0
+
965
176.01−
 ρ
L
= 958.28 kg/m
3

Ở 91.5
o
C σ
hh
> 20 dyn/cm [2]/299
=> ϕ
σ
= 1
Vậy (ρ
y
w
y
)
tb
= 0.065*1*
855.0*28.958*4.0
= 1.2 (kg/m
3
.h)

W: vận tốc hpa hơi ,m/s
F: tiết diện mặt cắt ngang của tháp, m
2
n: số chóp trên moat mâm
d
ch
: đường kính chóp, m
Phần cất:
H
min
= 2330
7.992
268.1
(
150*26*268.1*14.3*4
1000*406.1*2.1*2.1*14.3
)
2
= 0.31 m
Phần chưng:
H
min
= 2330
28.958
855.0
(
150*26*855.0*14.3*4
1000*2.1*2.1*2.1*14.3
)
2

ch
=
))2((
2
2
chhh
dd
δ
++
δ
ch
: chiều dài của chóp 2÷3 mm
chọn : δ
ch
= 3 mm
d
ch
=
))3*275(75(
2
2
++
= 110.39 mm
chọn d
ch
= 120 mm
3.5 Khoảng cách từ mặt đĩa đến mép dưới của chân chóp:
h = 0÷25 mm . Chọn = 12.5 mm
3.6 Chiều cao mức chất lỏng trên khe chóp:
h

nd
V
h
h
2
14.3*3600
*4
V
h
: lưu lượng hơi đi trong tháp , m
3
/h
n: số chóp trên một đĩa
d
h
: đường kính ống hơi
V
h
=
tb
tb
h
h
g
ρ
=
2
)()( chungtbluyentb
hh
gg +

= 35 mm
3.8 Số khe hở mỗi chóp:
i =
)
4
(
2
kc
h
ch
h
d
d
c

π
c= 3÷4 mm khoảng cách giữa các khe
chọn : c = 4 mm
i =
)
35*4
75
120(
4
2

π
= 62.6 khe; chọn 63 khe
3.9 Bề rộng khe:
i ( a+c) = πd

c
: vận tốc dòng lỏng trong ống chảy chuyền
ω
c
= 0.1÷ 0.2 m/s
chọn ω
c
=0.2 m/s
z = 1
Phần chưng:
G
1
= 0.5(G’
1
+W)= 0.5(8463.43 + 5277.5) = 6870.465 kg/h
Phần cất:
G’
1
= 0.5( G
1
+ G
D
R)
= 0.5(2561.48 + 1876.35* 2.5)
= 3626.177 kg/h
G
tb
= 0.5(6870.465 + 3626.177) = 5248.32 kg/h
d
c

l
G
ρ
'
1
=
7.922
177.3626
= 3.39 m
3
/h
Phần chưng:
V
ltb
= 0.5(3.93 + 7.71)= 5.55
V’
l
=
l
G
ρ
1
=
28.958
465.6870
= 7.17 m
3
/h
h
ow

so
2/3
(
3/2
)(
s
h
S
V
tb
S
s
: tổng diện tích các lỗ chóp trên mỗi mâm
S
s
= n*i*a*h
so

n: số chóp trên mỗi mâm (26 chóp)
i: số khe mỗi chóp (87 khe)
a: chiều rộng khe chóp (2 mm)
h
so
: chiều cao khe chóp (35 mm)
S
s
= 26*87*2*35*10
-6
= 0.1583 m
2


: gradient chiều cao mực chất lỏng qua một hàng chóp
Tính ∆’:
x = 1.34
m
l
B
V
tb
; B
m
= 0.84D = 0.84*1.2 = 1.0 m
x = 1.34* 5.55 = 7.437
Chiều cao mực chất lỏng trên mâm:
h
m
= 40 + 12.5 + 25 + 35 = 112.5 mm
tra đồ thị 5.13 [5]/81
4∆’ = 2 => ∆’= 0.5
Tính C
g
: C
g
= 0.82ω
g
tb
h
ρ
Ứng với khoảng cách mâm là 400 mm ;
Ta có: c=0.025

ρ

S: tổng diện tích ống hơi mỗi mâm, m
2
K: hệ số tra theo tỷ số (S
aj
/S
rj
) đồ thị 5.16 [5]/83
rj
aj
S
S
=
h
hch
d
dd
2
22
*
**
π
ππ

=
2
22
75
75120 −


mm
3.17 Chiều cao thủy tĩnh lớp chất lỏng trên lỗ chóp đến gờ chảy tràn:
h
ss
= h
W
– h
so
– h
sr
– h
sc

= 73 – 35 – 15 – 12.5
= 10.5 mm
3.18 Độ giảm áp tổng cộng qua một mâm:
h
t
= h
fv
+ h
s
+

h
ss
+ h
ow
+ ½ ∆

S
d
= π*d
c
*h
c
= π*0.1**0.025 = 0.00785 m
2
h
d’
= 0.128 (
2
)
00785.0*100
55.5
= 6.4 mm
h
d
= 73 + 19.2 + 2.2 + 80.8 + 6.4 = 181.6 mm
h
d
= 181.6 ≤
2
mam
h
= 400/ 2 → tháp làm việc không ngập lục
BẢNG TÓM TẮT:
STT Tên gọi Kí
hiệu
Kích

Chiều cao mực chất lỏng trên khe chóp
Chiều cao chóp phía trên ống dẫn hơi
Khoảng cách từ mặt đĩa đến mép dưới chân chóp
Chiều cao khe chóp
Số lượng khe hở của mỗi chóp
Chiều rộng khe chóp
Khoảng cách giữa các khe
Đường kính ống chảy chuyền
Khoảng cách từ đĩa đến chân ống chảy chuyền
Chiều cao ống chảy chuyền trên đĩa
Chiều cao mực chất lỏng trên ống chảy chuyền
Bước tối thiểu của chóp trên đĩa
Số lượng ống chảy chuyền
K/c từ tâm ống chảy chuyền đến tâm chóp gần nhất
Chiều dày chóp
Chiều dày đĩa
Chiều dày ống chảy chuyền
Chiều cao gờ chảy tràn
Độ mở của chóp
Gradien chiều cao mực chất lỏng trên mâm
Độ giảm áp do ma sát và biến đổi vận tốc pha khí
d
h
n
d
ch
h
l
h
2

75
120
40
18.75
12.5
35
2
4
100
25
19.2
3
5
3
73
35
2.216
15
26
63
33*2

PHẦN V: TÍNH TRỞ LỰC CỦA THÁP
Trở lực toàn tháp:
∆p = N
tt
. ∆
pd
N
tt

: vận tốc qua rãnh chóp
ω
o
=
so
y
hain
V

V
y
=
3600
4.22*)1(
oD
mD
TM
TRG +
=
3600*273*352.41
)2.81273(4.22*)15.2(35.1876 ++
= 1.282 m
3
/s
ω
o
=
6
10*35*2*63*26
282.1

=
)(2
4
so
so
ha
ah
+
=
)352(2
35*2*4
+
= 3.784*10
-3
(m)

ps
=
33
10*10*784.3
21*4


= 22.2 N/ m
2
Trở lực lớp chất lỏng trên đĩa:

pt
= ρ
b*

=
b
bxchbxxxoww
F
fhhfhfFhhh
ρ
ρρρ
)())(( −++−−−
h
ch
: chiều cao chóp
h
ch
= h
sr
+ h
sc
+ h
so
+ h
1
+ h
2
= 5 + 12.5 + 35 + 40 + 18.75
= 111.25 mm
F: phần bề mặt của đĩa có gắn chóp, m
2
Tổng diện tích hình viên phân trên đĩa:
S
vp

b
=
35.461*73.0
4.461*3.0*)03.0111.0(3.0*35.461*03.010*7.922*)30010*73.0)(302.1973(
63
−++−−−

= 0.736 m

pt
= 461.35*9.81 ( 0.0736 - 35*10
-3
/ 2)
= 254.1 (N/m
2
)
Trở lực một đĩa:

pd
= ∆
pk
+ ∆
ps
+ ∆
pt
= 396.29 + 22.2 + 254.1
= 672.6 N/ m
2
Tổng trở lực phần cất:



=
so
y
hain
V
= 21.22 m/ s

pk
=
2
22.21*855.0*5
2
= 962.49 N/ m
2
Trở lực của đĩa do sức căng bề mặt:

ps
=
td
d
σ
4
=
784.3
30*4
= 31.71 N/ m
2
Trở lực lớp chất lỏng trên đĩa:


pd
= ∆
pk
+ ∆
ps
+ ∆
pt
= 962.49 + 31.71 + 266.77
= 1261 N/ m
2
Tổng trở lực phần chưng:

pc
= 5*1261 = 6304.844 N/ m
2
Trở lực toàn tháp:

p
= 18832.8 + 6304.844
= 25137.6 N/ m
2
= 0.25 at
PHẦN VI: TÍNH CÁC THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT
Nhiệt lượng cần cung cấp cho dòng nhập liệu đến trạng thái lỏng bảo hoà:
Q
F
= F*H
F
F: suất lượng nhập liệu (kmol/ s)
H

Q
H
=
3600
2.47275*645.119
= 1571.2 kw
• Nhiệt lượng làm nguội sản phẩm đỉnh:
Q
LN
= G
D
C
D
( t
D
– t
ra
)
C
D
: nhiệt dung riêng của sản phẩm đỉnh, kj/ kg.độ
t
tb
= 0.5 ( t
D
+ t
ra
) = 0.5 ( 78.6 + 30) = 54.3
o
C

Số ống trên đường chéo của hình sáu cạnh:
b = 2* a – 1 = 2*4 – 1 = 7
Bước ống t:
t = 1.5 d = 1.5*16 = 24 mm
Đường kính trong của thiết bị trao đổi nhiệt:
D = t ( b – 1 ) + 4*d
n
= 24 ( 7 – 1 ) + 4*16
= 208
Nhiệt độ ra của dòng nóng sau khi trao đổi nhiệt:
Q = G
W
C
W
( t
W
– t
ra
) = 281 kw
Với :
t
W
= 99.2
o
C
t
ra
= 99.2 -
18.4*5.5277
3600*281

o
C
D
td
=
π
f4
f: tiết diện dòng chảy
Β: chu vi thấm ước của dòng , m
f =
44
2
2
n
d
n
D
π
π

Β = ΒD
t
+ Β n d
n
D
td
=
016.0*37208.0
016.0*37208.0
22

:
nước
= 0.801*10
-3
Ns / m
2
[2,92]
log: = 0.174 log 2.02*10
-3
+ ( 1 – 0.174 ) log 0.801*10
-3
: = 0.94*10
-3
Ns / m
2
Hệ số dẫn nhiệt của dòng lạnh:
8 = x 8
etanol
+ ( 1 - x ) 8
nước
x : phân khối lượng etanol
Ở t
tb1
= 26.9
o
C
8
etanol
= 0.3985 W/ m.độ [2,135]
8

= 995 kg/m
3
 ∆
hh
= 970.86 kg/m
3

Vận tốc của dòng lạnh đi phía ngoài ống:
w
F
=
22
04224.0*86.970*3600
5000*4
3600
4
ππρ
=
tdhh
F
D
G
= 1.02 m/s
Chuẩn số Reynolds:
Re =
3
10*941.0
86.970*04224.0*02.1

=

C
P nước
= 4.175*10
3
j / kg.đo[2,165]
C
P
= 0.35*3582.5 + ( 1- 0.35) 4175 = 3967.6 J/kg.độ
Pr =
58.0
10*941.0*6.3967
3−
= 6.437
Chuẩn số Nuyxen:
Nu = 1.16
33.06.06.0
PrRe
td
D
= 1.16*0.04224
0.6
*44452
0.6
*6.437
0.33
= 197.466
Hệ số cấp nhiệt:
6.8947
0128.0
58.0*466.197

Ns/ m
2
[2,92]
µ
nước
= 0.377*10
-3
Ns/ m
2
[2,92]
logµ = 0.00066 log (0.51*10
-3
) + ( 1- 0.00066 )log(0.377*10
-3
)
µ = 0.377*10
-3
Khối lượng riêng của dòng nóng:
nuocole
xx
ρρρ
−−

+=
11
tan

x
: phân khối lượng của etanol


5.5277
3600
4
)1(
2

=

ρ
ong
w
S
n
G
= 1.3 m/ s
Chuẩn số Reynol:
Re =
3
10*377.0
972*0128.0*3.1

=
µ
ρ
t
wd
 chế độ chảy rối
 Nu =
25.043.08.0
1

- t
tb1
) α
1
∑r
cáu
26.9 33.0 8947.6 5580.35 0.6575*10
-3
26.9 32.5 8947.6 50106.56 0.6575*10
-3
Dòng nóng đi phía ngoài ống:
∆t =q∑r
cáu
t
tb2
(
o
C) t
t2
(
o
C) Pr Pr
t
N
u
α
2
q
2
=(t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status