GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11 NÂNG CAO - Pdf 10

Thiếu các bài sau : ( bỏ 2 bài, không nộp 2 bài )
1) §2 Dãy số. (Nguyễn Thiện Vọng – THPT Nguyễn Trải)
2) §2 Dãy số có gh hửu hạn. (Hoàng Thị Tuyết-N.Thành Nhân –THPT Phan Bội Châu)
3) §3 Dãy số có gh vô cực. (Nguyễn T Nhung –THPT Phan Bội Châu)
4) §3 Đh của HSLG. (Nguyễn Văn Đặc – Trịnh Hoài Đức )
Giáo án này còn thô chưa biên tập. Đề nghị thầy cô biên tập, bổ sung, chỉnh lý
trước khi dùng.
Trang 1
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG I : Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
§1. HÀM SỐ l ư ợng gi ác
TIẾT : 1+2+3
Gv soạn :
H òang Th ị Thu Ân
Nguy ễn V ăn T ính
Trường : THPT H ùy nh V ă n Nghệ ….
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :
. . Hiểu trong định nghĩa các hàm số lượng giác y = sin x, y = cosx, y = tanx, y = cotx, x là số thực
và là số đo radian(không phải là số đo độ) của góc( cung) lượng giác
Hiểu tính chẵn, lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác, tập giá trị, tập xác định của các
hàm số đó
Biết dựa vào trục sin, trục côsin, trục tang, trục cotang gắn với đường tròn lượng giác để khảo
sát sự biến thiên các hàm số tương ứng.
2. Về kỹ năng : .
Học sinh nhân biết hình dạng và vẽ đồ thị của các hàm số lượng giác cơ bản.
3. Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV : Các phiếu học tập, bảng vẽ sẵn đồ thị các hàm số
y = sin x, y = cosx, y = tanx, y = cotx, bảng vẽ đường tròn lượng giác .
2. Chuẩn bị của HS :

của hs
H ĐTP3 : T ính tuần hoàn của
hs
- Trả lời câu hỏi
- So sánh sinx và sin(x+2∏ ),
cosx v à cos(x+2∏ )?
- Thỏa mãn hs y = sin x, y =
cosx tuần hoàn với chu kì 2∏
- đường tròn lượng giác ?
. H Đ TP4 : Kh ảo s át hs y =
sinx trên đoạn [-∏; ∏]

-Quan sát và trả lời câu hỏi - Cho M chạy trên đtlg, xét 4
trường hợp ( A đến B, B đến
A’, A’ đến B’, B’ đến
A).Nhận xét sự biến thiên?
-B ảng biến thiên
- Đồ thị hs y = sinx trên đoạn
[-∏; ∏]
Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Đồ thị của hs y = sinx?
- Nh ận xét đồ thị?
- Đồ thị của hs y = sinx trên
toàn trục
H Đ TP 5: Khảo sát hs y =
cosx
- Nghe và hiểu nhiệm vụ. - Biểu diễn cosx theo sinx?
-Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Đồ thị hs y = cosx ? Đồ thị của hs y = cosx
- Suy nghĩ và trả lời câu hỏi - Nhận xét đồ thị của hs y =
cosx ?
So sánh tính chất 2 hs y = sinx,

Trả lời câu hỏi - Nhận xét đồ thị?
Kh ái niệm đường tiệm cận?
- Yêu cầu hs tự khảo sát hs y =
cotx
Ghi nhớ (sgk)
Đọc khái niệm - Yêu cầu hs đọc khái niệm hs
tu ần hoàn
- C ủng cố tri thức v ừa h ọc
Làm bt v à lên bảng chữa - Chia 4 nhóm làm bt 1 sgk
trang 14
- H Đ4: Củng cố toàn bài
Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết bài
học vừa rồi có những nội dung
chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta
cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 2 6 trang
14,15
Trang 4
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG I : HÀM SỐ LƯNG GIÁC VÀ PT LƯNG GIÁC
§2.PHƯƠNG TRÌNH LƯNG GIÁC CƠ BẢN
TIẾT :
Gv soạn : Nguyễn Lê Bảo Quốc và Ngô Thò Ngọc Hoà
Trường : THPT Huỳnh Văn Nghệ
A.MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức :
Giúp học sinh:
-Hiểu phương pháp xây dựng công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
(sử dụng đường tròn lượng giác,các trục sin,côsin,tang,côtang và tính tuần hoàn của các hàm

-Chia nhóm và yêu cầu nhóm
1,3 làm VD 1.1;nhóm 2,4 làm
VD 1.2 SGK trang 21
-Đại diện nhóm trình bày.Hs
nhóm khác nhận xét.
-Hỏi xem còn cách giải khác
không?
1.Phương trình
mx =sin
a)VD:SGK
b)Xét pt:
mx =sin
(I)SGK
VD1:SGK
HĐ2:Khắc sâu công thức (Ia)
-Thảo luận theo nhóm và cử
đại diện báo cáo.
-Theo dõi câu trả lời và nhận
-Chiếu đề bài tập yêu cầu các
nhóm thảo luận và phát biểu
cách làm.
Giải pt:
2
2
sin =x
Trang 5
xét,chỉnh sửa chỗ sai nếu có

-Yêu cầu Hs trình bày rõ
HĐ3:Giúp HS hiểu ý nghóa

HĐ5:Luyện kó năng vận
dụng công thức(IIa)
- Nhận xét bài làm của
bạn,sửa sai nếu có.
-Nghe hiểu nhiệm vụ.
- Chiếu đề bài tập,yêu cầu HS
thảo luận nhóm,trình bày.
-GV trình chiếu nội dung cần
chú ý để Hs ghi nhớ.
Giải pt sau:
2
2
cos −=x
Chú ý:(SGK)
HĐ6:Giảipt:cosP(x)=CosQ(x)
-Nhận xét bài làm của
bạn,sửa sai nếu có.
-Nghe hiểu nhiệm vụ trả lời
câu hỏi.
-Hs nhóm khác nhận xét,sửa
sai nếu có.
-Chính xác hóa kiến thức ghi
nhận chú ý
- Yêu cầu Hs làm bài theo
nhóm
- Chiếm lónh tri thức về cách
giải pt:tanx = m
- Phân công nhóm 1,3 làm VD
3.1;nhóm 2,4 làm VD 3.2
trong SGK trang 25

VD4(SGK)
Trang 6
Nghe hiểu nhiệm vụ. -GV trình chiếu nội dung chú
ý.
Chú ý:(SGK)
HĐ8 : Khắc sâu và luyện kó
năng vận dụng công thức
(IVa)
-Nhận xét kết quả bài của bạn
-Nghe hiểu nhiệm vụ
-Hs nhận xét bài làm
củabạn,chính xác hóa.
-Hs nhận xét bài làm của
bạn,chính xác hóa.
-Yêu cầu Hs thảo luận
nhóm,trình bày cách giải.
-GV chiếm lónh tri thức về một
số điều cần lưu ý khi giải
PTLG cơ bản.
-Trình chiếu VD5 cho Hs thảo
luận nhóm,đại diện trình bày

HĐ9:Viết công thức nghiệm
với số đo độ
-Nhóm 1,3 lài BT1;nhóm 2,4
làm BT2
Đại diện trình bày bài giải của
nhóm
Giải pt:
3

phương trình bậc nhất bậc hai đối với một hàm số lượng giác,dạng phương trình bậc nhất
đối với sin và cos,dạng phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx,một vài
phương trình có thể quy về các dạng trên.
2. Về kó năng:
Giúp học sinh nhận biết và giải thành thạo các dạng phương trình nêu trong bài.
B. Chuẩn bò của GV và HS:
1.GV: Chuẩn bò giáo án ,hệ thống bài tập,bảng phụ
2.HS: Học bài cũ và đọc trươcù bài mới.
C. Phương pháp: Nêu vấn đề,gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
D. Tiến trình bài dạy.
1. Kiểm tra bài cũ
2. Nội dung bài mới
Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Phương trình bậc nhất và
phương trình bậc hai đối
với một hàm số lượng giác.
a. Phương trình bậc nhất đối
với một hàm số lượng giác.
* Ví dụ 1: ( SGK)
b. Phương trình bậc hai đối
với 1 hàm số lượng giác.
* Ví dụ 2: ( SGK)
.H1: ( SGK)
-Đưa ra một số ví dụ về
dạng phương trình bậc nhất
đối với một hàm số lượng
giác.
-Giải chi tiết bài tập ví dụ1.
-Lưu ý Hs cách viết nghiệm
của phương trình với đơn vò

thức : sinx + cosx =
2
Sin ( x+
4
π
)
* Ví dụ 4: Giải phương
trình:
3
sinx – cosx =1.
Cách biến đổi biểu thức
asinx + bcosx = c ( a và b
khác 0) thành dạng :
Csinx( x+
α
)
( SGK)
*Ví dụ5: Giải phương trình:
2sin3x +
5
cos3x = -3
_Gọi HS nhận xét bài làm
của,sửa sai ( nếu có)
_ Gợi ý HS cách biến đổi
đưa phương trình về dạng
bậc hai:
+ Yêu cầu HS nhắc lại công
thức hạ bậc.
+ Điều kiện đối với ẩn phụ
_ Gọi Hs lên bảng giải bt

Theo dõi SGK.
Theo dõi bài giải của GV ,củng
cố kiến thức.
Trang 9
H4. Với giá trò nào của m thì
phương trình sau có nghiệm:
2sin3x +
5
cos3x = m
3. Phương trình thuần nhất
bậc hai đối với sinx và
cosx:
asin
2
x + bsinxcosx + c
cos
2
x= 0,a,b,c là những số
đã cho,a# 0 hoặc b# 0 hoặc
c# 0.
Phương pháp: ( SGK)
*Ví dụ6 : Giải phương trình:
4sin
2
x - 5sinxcosx- 6cos
2
x=
0.
H5.Giải phương trình trên
bằng cách chia cả hai vế

_ Nhận xét bài làm của hs
_ Sửa sai ( nếu có)
Tổ chức cho hs làm việc
theo nhóm đua ra lời giải
cho bài toán.
_ Sửa hoàn chỉnh bài tập.
Đưa ra các phương pháp
giải pt với các trường hợp
a= 0 hoặc c = 0 và trường
hợp:
asin
2
x + bsinxcosx + c
cos
2
x= d ( a, b ,c ,d là các số
thực,a
2
+ b
2
+ c
2
# 0)
Tổ chức cho Hs làm việc
theo nhóm tìm ra đáp án của
bài toán.
Làm việc theo nhóm
_ Cử đại diện nhóm lên bảng
trình bày bài làm của nhóm
mình.

Nhấn mạnh: Họ nghiệm k
2
π
bao gồm cả họ nghiệm k
π
.
_ Yêu cầu hs tham khảo bài
tập ví dụ8 trong SGK
Lặp lại các thao tác ở VD8
Gắn bảng phụ lên bảng,giới
thiệu hệ thống bài tập.
Giao bài tập cho Hs về nhà
làm để tiết sau sửa.
Theo dõi SGK.
Tiếp nhận hệ thống bài tập.
E. Củng cố_ Giao công việc về nhà.
Gv: Nhắc lại nội dung chính của bài học,yêu cấu hs về nhà học bài và làm bài tập
F. Đánh giá _ Rút kinh nghiệm
Trang 11
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG III : GIỚI HẠN
§3. HÀM SỐ LIÊN TỤC
TIẾT : 01
Gv soạn : Nguyễn duy thăng
Trường : THPT …LAIUYEN…………….
A. MỤC TIÊU.
1. Về kiến thức : Hiêủ và nhớ được quy tắc cộng và quy tắc nhân.
-Phân biệt được các tình huống sữ dụng quy tắc cộng với các tình huống sữ dụng
quy tắc nhân.
- biết lúc nào dùng quy tắc cộng,lúc nào dùng quy tắc nhân.

2. Quy tắc nhân
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi .
Dựa vào ví dụ 3 đã cho ở
trên ,hãy khái quát hoá,và phát
biểu nhận xét
Ví dụ 3: (SGK NC,trang 52)
- Nhận xét câu trả lời của hs và
dẫn dắt đến công thức nhân
Quy tắc đếm sau đây là quy tắc
nhân.(trang 53)
- Yêu cầu hs đọc sgk trang 53,
phần quy tắc nhân.
- Làm bt và lên bảng trả lời Yêu cầu hs làm ví dụ 4: Ví dụ 4: (SGK NC,trang 53)
- Nghe và hiểu nhiệm vụ.
- Trả lời câu hỏi .
Phân tích và hướng dẩn VD5 v
à yêu cầu hs Làm bt và lên
bảng trả lời
Ví dụ 5: (SGK NC,trang 54)
Trang 12
- Nhận xét câu trả lời của hs

HĐ5 : Củng cố toàn bài
- Câu hỏi 1 : Em hãy cho biết
bài học vừa rồi có những nội
dung chính là gì ?
- Theo em qua bài học này ta
cần đạt được điều gì ?
- BTVN : Làm bài 1-4 trang

- Nhận xét.
- Nghe hiểu các nhiệm vụ.
- Từ ví dụ đưa ra câu trả lời.
- Vận dụng lý thuyết giải ví
dụ.
HĐ1:
- Đưa ra ví dụ 1 SGK cho
học sinh thảo luận.
- Tổng kết lại kết quả đúng
học sinh đã nêu và khẳng
định danh sách kết quả cuộc
thi là một hoán vị của tập
hợp.
HĐ2:
- Cho học sinh thảo luận
câu hỏi 1 SGK.
- Nhận xét câu trả lời của
học sinh.
- Khẳng định cho một tập
hợp số có thể thể viết được
nhiều hoán vị. Vậy số các
hoán vị đuợc xác định như
thế nào?.
HĐ3:
- Cho biết nếu tập hợp A có
n phần tử thì có tất cả bao
nhiêu hóan vị.
- Chia 2 nhóm và yêu cầu
nhóm 1 làm H2 (SGK) và
nhóm 2 làm ví dụ đưa ra.

Trường THPT LÊ LỢI
A. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
_ Giúp HS hiểu rõ thế nào là một chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n phần tử. Hai chỉnh hợp
chập k khác nhau có nghĩa là gì ? Nhớ các công thức tính chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n
phần tử.
2. Về kỹ năng:
_ Biết tính chỉnh hợp chập k của một tập hợp có n phần tử.
_ Biết được khi nào dùng chỉnh hợp, tổ hợp trong bài toán đếm.
_Biết sử dụng các kiến thức chỉnh hợp vào bài toán đơn giản.
3. Về tư duy thái độ:
_ Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic.
B. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ
1. Chuẩn bị của GV: bảng phụ
2. Chuẩn bị của HS: ôn bài cũ, xem SKG trước.
C. PHƯƠNG PHÁP DẠY VÀ HỌC
_Về cơ bản sử dụng phương pháp dạy học gợi mở, vấn đáp đan xen.
D. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng – Trình chiếu
Nghe và làm bài tập trong giấy
nháp.
Nghe và hiểu nhiệm vụ
2. Chỉnh hợp
a. Chỉnh hợp là gì ?
- cho VD
- Gọi 3 HS lê bảng làm
VD: Cho tập hợp
A = { cam, hồng, lê}
a) Hãy viết các hoán vị có thể
có của tập hợp A ?

tự thì đgl gì ?
- GV nhấn mạnh chỉnh hợp
chập k của n phần tử thì quan
tâm đến thứ tự của các phần
tử.
VD3 SGK trang57
Định nghĩa:SGK trang 58
Chú ý:GV nhấn mạnh chỉnh
hợp chập k của n phần tử thì
quan tâm đến thứ tự của các
phần tử.
Trang 16
Chỉnh hợp chập 3 của n phần tử
được hiểu là lấy 3 phần tử từ 10
phần tử và xếp theo thứ tự.
? Chỉnh hợp chập 3 của n phần
tử được hiểu như thế nào ?
Nghe và hiểu nhiêm vụ Gọi 1 HS đọc H3-SGK58
Gọi 1 HS lên bảng làm, HS
khác làm nháp và nhận xét.
Bảng phụ: H3SGK58
Hai chỉnh hợp khác nhau là:
+Có phần tử thuộc chỉnh hợp
này mà không thuộc chỉnh hợp
kia.
+Các phần tử của chỉnh hợp
giống nhau mà thứ tự khác
nhau.
Từ H3 hãy phân biệt thế nào là
hai chỉnh hợp khác nhau

cầu thủ đá quả thứ nhất,c ó mấy
cách chọn ?
+ Công đoạn 2: HLV chọn 1
cầu thủ đá quả thứ hai,c ó mấy
cách chọn ?
+ Công đoạn 3: HLV chọn 1
cầu thủ đá quả thứ ba,c ó mấy
cách chọn ?
+ Công đoạn 4: HLV chọn 1
cầu thủ đá quả thứ tư,c ó mấy
cách chọn ?
+ Công đoạn 5: HLV chọn 1
cầu thủ đá quả thứ năm,c ó mấy
cách chọn ?
? Theo quy tắc nhân thì HLV
có mấy cách chọn tất cả ?
Vậy số các chỉnh hợp chập 5
của 11 là 55440.
Tương tự hãy tính chỉnh hợp
chập 6 của 20.
*Bài toán ổng quát: cho tập
hợp A gồm n phần tử và một số
nguyên k với 1≤k≤n. Hỏi có
Trang 17
A
k
n
= n.(n-1)(n-2)…(n-k+1)
bao nhiêu chỉnh hợp chập k của
n ?

= P
n
= n!
Nghe và hiểu nhiêm vụ Cho hs làm VD5-Sgk59 Bảng phụ VD5-Sgk59
A
k
n
= n.(n-1)(n-2)…(n-k+1)
=
)!(
!
kn
n

Quy ước: 0! = 1
A
0
n
= 1
Chú ý: Sgk 59
E. CỦNG CỐ
- bài tập 6 SGK 62
F. DẶN DÒ
- Học bài và công thức theo vở ghi, SGK
- Làm bài tập SGK
- Xem bài Tổ Hợp.
Trang 18
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH LỚP 11
CHƯƠNG II: TỔ HỢP –XÁC SUẤT
BÀI 2: HOÁN VỊ- CHỈNH HỢP- TỔ HỢP

-Cho biết chỉnh hợp của n
phần tử là gì?
-Số chỉnh hợp của n phần tử là
gì?
Vận dụng vào bài tập Cho tập A={1,2,3,4}.
a.Tìm số hoán vị của các phần
tử của A
b.Viết các chỉnh hợp chập 2
của A
-Làm bt và lên bảng trả lời -Nhận xét và chính xác hoá lại
câu trả lời của HS
3.TỔ HỢP
HĐ2:a. Tổ hợp là gi? SGK,trang 59
HS đọc ĐN SGK
HS suy nghĩ trả lời
-Yêu cầu HS đọc phần tổng
quát,trang 59
-Từ một hộp phấn có 10 viên
ta lấy ra 5 viên .Hỏi cách lấy
trên có phải là một chỉnh hợp
hay tổ hợp?
HS hoạt động theo nhóm Chia 4 nhóm cùng làm yêu cầu
nhóm 1,3 làm bt a. Nhóm 2,4
làm bt b
a.Cho tập hợp
A={a,b,c,d}.Viết tất cả các tổ
hợp chập 3 của A
b.Cho tập hợp
Trang 19
A={1,2,3,4,5}.Viết tất cả các

c c

=
(SGK ,trang 61)
HS tự chứng minh HĐ5: b.Tính chất 2
1
1
k k k
n n n
c c c

+
= +
Chia 4 nhóm cùng làm CMR: Với
3 k n
≤ ≤
1 2 3
3
3 3
k k k k k
n n n n n
c c c c c
− − −
+
+ + + =
Gọi đại diện của nhóm lên
trình bày
- Cho HS nhóm khác nhận xét
-Nhận xét các câu trả lời của
hs,chính xác hóa nội dung

d.
3
32
C
Trang 20
GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 11
CHƯƠNG 2.TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
§3. Nhị thức Newton
Tiết 24
GV soạn: Bùi Nguyễn Diễm Phương
Trường: PTTH Nguyễn Đình Chiểu
A. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức :
Nhằm nắm được công thức nhị thức Newton
Nắm được quy luật truy hồi thiết lập hàng thứ n+1 của tam giác Pascal khi đã biết hàng thứ n. Quan
hệ giữa hệ số trong công thức nhị thức Newton với các số nằm trên một hàng của tam giác Pascal.
2. Về kỹ năng:
Vận dụng công thức nhị thức Newton để tìm khai triển các đa thức dạng (ax + b) và (ax - b).
Biết thiết lập hàng thứ n+1 của tam giác Pascal từ hàng thứ n.
3. Tư duy thái độ:
Quy nạp và khái quát hóa. Cẩn thận, chính xác.
B. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
Dùng bảng phụ có ghi sườn tam giác Pascal
2. Học sinh :
Chuẩn bị bài cũ.
C. PHƯƠNG PHÁP:
Thuyết trình, vấn đáp.
D. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Ghi bảng

, C
1
2
, C
2
2
,… với các hệ số của khai triển.
Suy ra công thức tổng quát.
Công thức sgk/64
Tìm mối liên hệ, suy công thức
tổng quát.
Sửa công thức tổng quát chính
xác
Theo quy luật viết khai triển
nêu ra câu trả lời.
b. Củng cố công thức:
Phân tích công thức (a+b)
n

bao nhiêu số hạng. Chú ý tổng
số mũ của a và b, số mũ của a
và b với C
k
n
.
Nghe hướng dẫn của giáo viên
trả lời.
Vận dụng công thức.
x
12

VD2: Tìm hệ số của x
3
trong
(3x - 4)
5

Trang 21
Tính các hệ số tương ứng của
đa thức.
Yêu cầu học sinh tìm hệ số
tương ứng của đa thức.
(x-2)
6
= (-2+x)
6

=

=
6
0
6
k
k
C
(-2)
6-k
x
k
VD3: Viết khai triển (x-2)

cách xây dựng tam giác Pascal.
b. Củng cố: VD:Khai triển (x-1)
8
Thực hiện khai triển. Viết khai triển thì cần hàng thứ
mấy của tam giác Pascal.
Nhận xét: Các số ở hàng thứ n
trong tam giác Pascal là dãy
gồm n +1 số C
0
n
, C
1
n
, C
2
n
,…, C
1−n
n
, C
n
n
.
E.CỦNG CỐ:
Nhắc lại về tam giác Pascal, nhị thức Newton.
Khi cần khai triển đa thức với số mũ quá lớn nên dùng công thức nhị thức Newton hơn là tam giác
Pascal.
F. DẶN DÒ:
BVN 17→20 / 67.
Trang 22

5
52
Nhận xét và chính xác hoá lại
các câu trả lời của hs
HĐ 2:Chi ế m l ĩ nh tri th ứ c v ề
bi ế n c ố
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
-Trả lời câu hỏi : mô tả không
gian mẫu trong từng phép
thử ?
- Thực hành H1 ( sgk,trang 70
)
-Đọc sgk trang 70 và phát
- Thông qua các hành động
gieo con súc sắc ; gieo 1 , 2 ,
3,… đồng xu nhằm giúp hs
hiễu được ý nghóa của phép
thử ngẩu nhiên ; biết cách mô
tả không gian mẫu của mỗi
phép thử .
- Yêu cầu hs đọc vd3
- Phép thử ngẫu nhiên…
( sgk,trang 70)
- H1 :

={SSS, SSN, SNS,
SNN, NSS, NSN, NNS,
NNN }
Trang 23
hiện đònh nghóa phép

- Cho học sinh nhóm khác
nhận xét
- Nhận xét các câu trả lời của
hs và chính xác hoá nội dung.
- Nhóm 3 tính xác suất của
biến cố A :” tổng số chấm
trên mặt xuất hiện của hai con
súc sắc là 7 “
- Nhận xét câu trả lời của hs
và chính xác hoá nội dung.
- Yêu cầu tương tự như trong
vd4 ,nhưng đổi nhóm cho
nhau
- Ví dụ 6 (sgk ,trang 73) để hs
tự nghiên cứu.
- Yêu cầu tương tự như trong
vd4 .
- Ví dụ 8 (sgk ,trang 74) để hs
tự nghiên cứu.
-Chia nhóm thực hành H3 (sgk
,trang 75) : nhóm 1 điền kết
quả tần số , nhóm 2 điền kết
quả tần suất , nhóm 3 nêu
- Như slide trình chiếu bảng
kết quả trong vd4
- Đònh nghóa cổ điển của xác
suất : ( sgk, trang 72)
- Chú ý (sgk, trang 72)
- Đònh nghóa thống kê của
xác suất : ( sgk, trang 74)


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status