Trang 1/3 - Mó thi 134
TRNG I HC KINH T TPHCM
KHOA TON THNG Kấ
THI KT THC HOC PHN K36
MễN GII TCH
Thi gian lm bi: 90 phỳt Mó thi 134
H v tờn :
Ngy sinh : MSSV :
Lp : STT :
TH SINH CHN P N NG RI NH DU CHẫO (X) VO BNG TR LI :
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
IM
C D
cos( )x x dx
hụi t B.
1
ln
e
dx
xx
C.
4
0
12
xdx
x
D. Cỏc cõu kia u sai
Cõu 3: Chn cõu ỳng nht :
đ
ổử
ữ
ỗ
ữ
=
ỗ
ữ
ỗ
ữ
ỗ
ốứ
D.
x
x
xx
2
1
arctan( 1)
lim 1
32
đ
-
=-
-+
Cõu 4: Chn cõu ỳng nht :
A. Hm
x
ye=
CH Kí GT1
CH Kí GT2
Trang 2/3 - Mã đề thi 134
C.
()
sin cos sin cosx x x x xC x C x
7
2 2 1 2
77
22
D. Các câu kia đều đúng.
Câu 6: Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân :
y
yx
x
2
là :
A.
;
xC
yC
x
2
1
A.
x
y Axe
3
B.
x
y Ax e
23
C.
x
y Ae
3
D.
()
x
y Ax B e
3
Câu 8:Cho f có đạo hàm bậc 4 liên tục trong khoảng mở chứa
o
x
. Chọn câu đúng nhất :
A.
( ) 0, ( ) 0, ( ) 0
o o o
f x f x f x f
xx
e d x e x C
2
21
B.
3
2
cos
cos
3
x
xdx C
C.
ln
dx x
C
x x x
2
3
2 3 1
D.
y Ce C
2
Câu 11: Chọn câu đúng nhất :
A.
sin
ln ln(sin )cos
x
x
d
tdt x x
dx
1
B.
arctan ln arctan( )
x
xx
d
tdt
dx
0
2
2 2 2
y C e C e e C C
2
1 2 1 2
C.
, ,
x x x
y C e C e e C C
2
1 2 1 2
D.
, , ,
x x x
y C e C e C e C C C
2
1 2 3 1 2 3
Câu 13: Chọn câu đúng nhất :
A.
( )
x
2
æö
¢
æö
æö
÷
ç
÷
÷
÷
ç
ç
ç
÷
÷
+ + = + +
÷
ç
ç
ç
÷
÷
÷
ç
ç
ç
÷
÷
ç
ç
oo
M x y
là điểm dừng và f có các đạo hàm riêng cấp 2 liên
tục trên tập mở chứa
M
.
Đặt
( ) ( )
( ) ( )
xx xy
yx yy
f M f M
H
f M f M
,
()
xx
H f M
1
và
det( )HH
2
o
.
Câu 2. Cho hàm sản xuất :
//
.Q L K
1 2 1 2
Dùng phương pháp nhân tử Lagrange, xác định lượng lao
động
L
và lượng vốn
K
để cực tiểu hóa chí phí
,C L K100 0 01
với ràng buộc
Q 1000
. Tính
biên tế và độ co dãn của C theo
L