Đề và đáp án thi thử sinh học lần 1 2014 THPT Phước Bình Bình Phước - Pdf 10

TRƯỜNG THPT PHƯỚC BÌNH
TỔ SINH- CÔNG NGHỆ
……… …………
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Đề thi gồm có 60 câu - 6 trang)
ĐỀ GỐC
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I/ PHẦN CHUNG: 40 câu: Từ câu 1 đến câu 40
Câu 1: Ở lợn, tính trạng màu lông do một gen có 2 alen nằm trên NST thường quy định, biết: lông đen là tính
trạng trội hoàn toàn so với lông trắng. Một quần thể lợn đang ở trạng thái cân bằng có 336 con lông đen và 64
con lông trắng. Tần số alen trội trong quần thể là
A. 0,80. B. 0,20. C. 0,60. D. 0,40.
Câu 2: Gen A dài 5100A0 và có hiệu số giữa tỉ lệ phần trăm số nuclêôtit loại A với số nuclêôtit loại khác bằng 10%. Gen
này bị đột biến điểm thành gen a có số liên kết hiđrô giảm đi 2 so với gen A. Số lượng từng loại Nu của gen a?
A. A = T = 898; G = X = 602. B. A = T = 902; G = X = 598.
C. A = T = 900; G = X = 600. D. A = T = 899; G = X = 600.
Câu 3: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho cây cà chua tứ
bội có kiểu gen AAaa lai với cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa. Cho biết các cây tứ bội giảm phân đều tạo
giao tử 2n có khả năng thụ tinh, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. B. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.
C. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng. D. 1 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng
Câu 4: Ở một loài thực vật, A qui định thân cao trội hoàn toàn so với a qui định thân thấp, B qui định đỏ
trội hoàn toàn so với b qui định quả vàng, 2 cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp NST. Khi cho 2 cây đều có
kiểu gen giao phấn với nhau. Biết rằng trong quá trình sinh hạt phấn và sinh noãn đã xảy ra hoán vị
gen giữa A với a với f = 20%. Xác định tỉ lệ kiểu hình thân thấp, quả vàng ở đời F
1
?
A. 9%. B. 66%. C. 16%. D. 20%.

5. 0,36AA : 0,42Aa : 0,22aa
Các quần thể đạt trạng thái cân bằng về di truyền là
A. 1,2,3,4. B. 1,3,5. C. 1,2,4. D. 1,2,3,4,5
Câu 8.Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đòi hỏi môi trường cung cấp số lượng nuclêotit các loại: A=400, U=360,
G=240, X=480. Số lượng nuclêotit từng loại của gen là
A. A=T=360, G=X=380 B. A=200, T=180, G=120, X=240
C. A=T=380, G=X=360 D. A=180, T=200, G=240, X=360
Câu 9: Cho một số bệnh, tật di truyền ở người
1: Bạch tạng. 2: Ung thư máu. 3: Mù màu.
4: Dính ngón tay 2-3. 5: Máu khó đông. 6: Túm lông trên tai.
7. Bệnh Đao.
Những bệnh, tật di truyền liên kết với giới tính là
A. 3, 4, 5, 6 B. 1, 3, 5, 6 C. 2, 3, 5, 7. D. 1, 3, 4, 5.
Trang 1
ab
AB
Câu 10: Trong kỹ thuật chuyển gen vào tế bào vi khuẩn, thể truyền plasmit cần phải mang gen đánh dấu
A. Để giúp cho enzim restrictaza cắt đúng vị trí trên plasmit.
B. Để chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận được dễ dàng.
C. Để có thể biết được các tế bào có ADN tái tổ hợp.
D. Vì plasmit phải có các gen này để có thể nhận ADN ngoại lai.
Câu 11: Một quần thể có 1375 cây AA, 750 cây Aa, 375 cây aa. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Alen A có tần số 0,7; alen a có tần số 0,3.
B. Sau một thế hệ giao phối tự do, kiểu gen Aa có tỉ lệ 0,48.
C. Quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền.
D. Sau một thế hệ giao phối tự do, quần thể sẽ đạt cân bằng di truyền.
Câu 12: Ở một loài thực vật: A- cây cao, a- cây thấp; B- hoa kép, b- hoa đơn; DD- hoa đỏ, Dd- hoa hồng, dd- hoa
trắng. Cho giao phấn 2 cây bố mẹ, F1 thu được tỷ lệ phân ly kiểu hình là : 6: 6: 3: 3: 3: 3: 2: 2: 1: 1: 1: 1. Kiểu gen của
bố mẹ trong phép lai trên là:
A. AaBbDd x aaBbDd hoặc AaBbDd x aaBbdd.

D. Tương tác qua lại giữa kiểu gen với môi trường.
Câu 19: Ở người bệnh mù màu do alen lặn đột biến a trên NST giới tính X quy định, alen trội tương ứng A không
gây bệnh. Trong quần thể cân bằng di truyền ở người tần số alen đột biến gây bệnh bạch tạng là 0,01. Một cặp vợ
chồng đều bình thường, xác suất sinh con bị bạch tạng của họ là bao nhiêu?
A. 0,495% B. 0,025% C. 1,98% D. 0,25%
Câu 20: Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. Cho biết các
cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F
2
là:
A. 7/10AA : 2/10Aa : 1/10aa. B. 15/18 AA : 1/9 Aa : 1/18 aa.
C. 9/25 AA : 12/25 Aa : 4/25 aa. D. 21/40 AA : 3/20 Aa : 13/40aa.
Câu 21: Cho phả hệ sau.
Thế hệ
I
Trang 2
II
1 2 3 4
III
1 2 3 4
Chú thích: nữ bình thường; Nam bình thường; nữ bị bệnh; nam bị bệnh
Khi cá thể III.1 kết hôn với cá thể có kiểu gen giống với II.2 thì xác suất sinh con đầu lòng là trai không bị
bệnh là bao nhiêu?
A. 5/6 B. 5/12 C. 1/4 D.1/12
Câu 22: Theo định luật Hacđi- van bec, trong những điều kiện nhất định thì quần thể giao phối có
A. Cấu trúc di truyền ở trạng thái động.
B. Thành phần kiểu gen thay đổi nhưng tần số alen ổn định.
C. Thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen được ổn định.
D. Thành phần kiểu gen ổn định nhưng tần số alen thay đổi.
Câu 23: Cho các kiểu tương tác giữa các gen sau đây:
1: Alen trội át hoàn toàn alen lặn

C. Chuyển đoạn trên cùng NST hoặc đảo đoạn. D. Đảo đoạn hoặc chuyển đoạn không tương đồng.
Câu 29: Sự mềm dẻo của kiểu hình được hiểu như sau
A. Kiểu gen và kiểu hình đều thay đổi.
B. Kiểu hình thay đổi nhưng kiểu gen thì không.
Trang 3
C. Kiểu gen và kiểu hình không thay đổi.
D. Kiểu gen thay đổi nhưng kiểu hình thì không.
Câu 30: Luật hôn nhân gia đình cấm kết hôn trong họ hàng gần dựa trên cơ sở di truyền học nào?
A. Thế hệ sau xuất hiện các biểu hiện bất thường.
B. Dễ làm xuất hiện các gen đột biến trội có hại gây bệnh.
C. Đồng hợp lặn gây hại có thể xuất hiện.
D. Dễ làm xuất hiện các gen đột biến lặn có hại gây bệnh.
Câu
31. Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào sau đây?
A. Gen nằm trên NST giới tính X. B. Gen trên NST giới tính Y.
C. Gen trên NST thường. D. Di truyền qua tế bào chất
Câu 32: Trên phân tử mARN, bộ ba UXA mã hoá axit amin Xêrin(Ser). Anticodon của tARN vận chuyển axit amin Ser là
A. 3’ UGA5’. B. 5’UGA 3’. C. 3’UXA 5’. D. 5’UXA 3’.
Câu 33: Ưu thế lai:
A. Hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển bằng so với các dạng bố
mẹ.
B. Hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với các dạng
bố mẹ.
C. Hiện tượng con lai có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao hoặc thấp hơn
so với các dạng bố mẹ.
D. Hiện tượng bố mẹ có năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh trưởng và phát triển cao vượt trội so với
các dạng con cháu.
Câu 34: Cho biết các khâu trong kĩ thuật chuyển gen như sau:
(1). Dùng enzim ligaza để gắn gen cần chuyển vào thể truyền ADN tái tổ hợp.
(2). Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.


→→→→→→→→
D. Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.
Câu 40: Vi khuẩn Ecoli sản xuất Insulin của người là thành quả của
A. Gây đột biến nhân tạo. B. Công nghệ tế bào.
C. Dùng kĩ thuật chuyển gen D. Lai tế bào xôma.
II/ PHẦN RIÊNG : Học sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần :
A. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: 10 câu: Từ câu 41 đến câu 50
Câu 41 Ở người, một số hội chứng, bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là
A. Ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ. B. Claiphentơ, Đao, Tơcnơ.
C. Claiphentơ, máu khó đông, Đao. D. Siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu.
Câu 42: Tác động đa hiệu của gen là trường hợp
A. Nhiều gen chi phối nhiều tính trạng. B. Một gen chi phối một tính trạng.
C. Một gen chi phối sự hình thành nhiều tính trạng. D. Nhiều gen chi phối lên một tính trạng.
Câu 43: Cho :
(1): chọn tổ hợp gen mong muốn
(2): tạo các dòng thuần khác nhau
(3): tạo các giống thuần bằng cách cho tự thụ hoặc giao phối gần
(4): lai các dòng thuần khác nhau
Trình tự các bước trong quá trình tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp :
A. (2),(3),(1),(4) B. (1),(2),(4),(3) C. (3),(1),(4),(2) D. (2),(4),(1),(3)
Câu 44: Trình tự nucleotit trên một đoạn của phân tử mARN là
3’ AGUGUXXUAUA 5’
Trình tự nucleotit đoạn tương ứng trên mạch gốc của gen là
A. 5’ AGUGUXXUAUA 3’ B. 3’ UXAXAGGAUAU 5’
C. 5’ TGAXAGGAUTA 3’ D. 5’ TXAXAGGATAT 3’
Câu 45: Bệnh Phêninkêtô niệu xảy ra do:
A. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hoá tirôzin trong thức ăn thành phêninalanin
B. Thiếu enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hoá phêninalanin trong thức ăn thành tirôzin.
C. Dư thừa Tirôzin trong nước tiểu.

Câu 50: Giả sử một quần thể khởi đầu chỉ có một kiểu gen dị hợp Aa. Sau một số thế hệ tự phối, tỉ lệ kiểu gen
Trang 5
32
30
đồng hợp là §. Tỉ lệ đó đựơc tạo ra ở thế hệ tự phối thứ
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
B. CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO: 10 câu: từ câu 51 đến câu 60
Câu 51: Để xác định chính xác cá thể trong trường hợp bị tai nạn mà không còn nguyên xác, hoặc xác định
mối quan hệ huyết thống, hoặc truy tìm thủ phạm trong các vụ án, người ta thường dùng phương pháp nào?
A. Sử dụng chỉ số ADN.
B. Nghiên cứu tính trạng của những người có quan hệ huyết thống.
C. Tiến hành thử máu để xác định nhóm máu.
D. Quan sát các tiêu bản NST.
Câu 52: Trong nghiên cứu di truyền người, phương pháp có thể xác định gen qui định tính trạng là trội hay
lặn, nằm trên nhiễm sắc thể thường hay nhiễm sắc thể giới tính, di truyền theo những qui luật nào là phương
pháp
A. Nghiên cứu phả hệ. B. Nghiên cứu di truyền quần thể.
C. Di truyền học phân tử. D. Nghiên cứu trẻ đồng sinh.
Câu 53: Một loài thực vật, đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với trắng. Thế hệ ban đầu (P) cho cây hoa đỏ thụ phấn với
cây hoa trắng được F1 108 đỏ; 110 trắng. Sau đó cho F1 tạp giao tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ F2 là:
A. 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng B. 7 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng
C. 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng D. 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng
Câu 54: Hầu hết các tính trạng năng suất của vật nuôi và cây trồng đều di truyền theo kiểu tương tác
A. Cộng gộp B. Át chế C. Bổ trợ D. Át chế hoặc bổ trợ
Câu 55: Phân tử ADN trong NST của 1 loài sinh vật có 107 cặp Nuclêôtit. Lúc NST này xoắn cực đại thì dài 3,4 micrômet
vậy ADN này đã co ngắn.
A. 1000 lần B. 10000 lần C. 5000 lần D. 3400 lần
Câu 56: Ở gà, gen A quy định lông vằn, a: không vằn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên
Y. Trong chăn nuôi người ta bố trí cặp lai phù hợp nhằm dựa vào màu lông biểu hiện có thể phân biệt gà trống, mái
ngay từ lúc mới nở. Cặp lai phù hợp đó là:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status