Đề thi thử lần 1 2014 TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO - Pdf 10

SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- 2013- 2014
MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 90 phút.
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cơ sở khoa học của liên kết hoàn toàn là
A. sự phân ly của NST tương đồng trong giảm phân.
B. các gen nằm trên 1NST thường di truyền cùng nhau trong quá trình phân bào.
C. sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng.
D. các gen trong nhóm liên kết di truyền đồng thời với nhau.
Câu 2: Kiểu tương tác nào sau đây khi trong kiểu gen có cả 2 loại gen trội hoặc 1 loại gen trội sẽ biểu hiện kiểu hình
giống trường hợp kiểu gen hoàn toàn lặn?
A. Át chế kiểu 12:3:1. B. Bổ trợ kiểu 9:6:1. C. Bổ trợ kiểu 9:7. D. Át chế kiểu 13:3.
Câu 3: Theo MenĐen, qui luật phân li thực chất nói về
A. sự phân li của các NST trong giảm phân.
B. sự phân li của các giao tử trong giảm phân.
C. sự phân li của các cặp nhân tố di truyền trong hình thành giao tử.
D. sự phân li của cặp tính trạng tương phản.
Câu 4: Một gen khi tự nhân đôi tạo thành 2 gen con đã hình thành nên 3800 liên kết hiđrô, trong đó số liên kết hiđrô
giữa các cặp G-X nhiều hơn số liên kết trong các cặp A-T là 1000. Chiều dài của gen là
A. 3000 A
0
. B. 2250 A
0
. C. 5100 A
0
. D. 2550 A

D. Gen qui định tính trạng không bị đột biến.
Câu 10: Xét tổ hợp gen
Dd
aB
Ab
, nếu tần số hoán vị gen là 18% thì tỉ lệ phần trăm các loại giao tử hoán vị của tổ hợp
gen này là:
A. ABD = ABd = abD = abd = 9,0%. B. ABD = Abd = aBD = abd = 4,5%.
Trang 1/4 - Mã đề thi 485
C. ABD = Abd = aBD = abd = 9,0%. D. ABD = ABd = abD = abd = 4,5%.
Câu 11: Điều khẳng định nào dưới đây về Opêron là đúng ?
A. Các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhau thành từng cụm có chung một cơ chế
điều hòa gọi là một opêron
B. Opêron là một nhóm gen cấu trúc nằm gần nhau qui định các prôtêin có chức năng liên quan đến nhau.
C. Opêron là một nhóm gen cấu trúc kết hợp với một gen điều hòa có nhiệm vụ điều hòa phiên mã của cả nhóm gen
cấu trúc cùng một lúc.
D. Opêron là một nhóm gen cấu trúc được phiên mã cùng một lúc thành một phân tử mARN.
Câu 12: Một loài sinh vật có bộ NST 2n=12. Một hợp tử của loài này sau 3 lần nguyên phân liên tiếp tạo ra các tế bào
con có tổng số NST đơn là 104. Hợp tử trên có thể phát triển thành
A. thể ba nhiễm. B. thể bốn nhiễm. C. thể một nhiễm. D. thể khuyết nhiễm.
Câu 13: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit khác nguồn trong một cặp NST tương đồng làm phát sinh những
dạng đột biến nào sau đây?
A. Đảo đoạn và chuyển đoạn. B. Mất đoạn và chuyển đoạn.
C. Lặp đoạn và mất đoạn. D. Mất đoạn và đảo đoạn.
Câu 14: Ở một loài động vật, người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên NST số II như sau: Nòi 1: ABFCEDG ;
nòi 2: ABCDEFG; nòi 3: ABCFEDG; nòi 4: ABFCDEG.
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại được phát sinh do đột biến đảo đoạn NST. Trình tự đúng của sự phát sinh
các nòi trên là:
A. 1→2→3→4. B. 1→4→3→2. C. 2←3←1→ 4. D. 1→4→2→3.
Câu 15: Gen có 2 mạch thì dấu hiệu để nhận biết mạch gốc là

phấn, được F
2
có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 2 tính trạng chiếm 4%. Quá trình phát sinh giao tử đực và cái diễn ra như nhau.
Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình trội về cả 2 tính trạng là
A. 19%. B. 54%. C. 58%. D. 42%.
Câu 22: Cho các cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Nếu các cặp gen này nằm trên các NST khác
nhau thì số dòng thuần tối đa về cả 3 cặp gen có thể được tạo ra là
A. 4. B. 8. C. 1. D. 6.
Câu 23: Cho khoảng cách giữa các gen trên một NST như sau: ab= 1,5cM; ac= 14cM; bc= 12,5cM; dc= 3cM; bd=
9,5cM. Trật tự các gen trên NST là
A. bcad. B. bacd. C. abcd. D. abdc.
Trang 2/4 - Mã đề thi 485
Câu 24: Kết quả phép lai P
aB
Ab
x
aB
Ab
(có hoán vị gen ở một bên) sẽ cho kết quả có tỉ lệ kiểu hình 1 :2 :1 với tần số
hoán vị gen là
A. 10%. B. 25%. C. bất kỳ. D. 20%.
Câu 25: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, mỗi gen qui định một tính trạng, trội - lặn hoàn toàn, thì tỉ lệ kiểu
hình (A-bbccD-) được tạo ra từ phép lai AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?
A. 1/64. B. 1/8. C. 1/16. D. 1/32.
Câu 26: Chiều dài của một gen bằng bao nhiêu A
0
để mã hóa một chuỗi pôlypeptit hoàn chỉnh có 300 axitamin?
A. 3060 A
0
. B. 3000 A

Câu 28: Trong quá trình nhân đôi ADN, guanin dạng hiếm bắt đôi với nucleotit bình thường nào đưới đây gây nên đột
biến gen?
A. Guanin. B. Timin. C. Adenin. D. Xitôzin.
Câu 29: Mã di truyền không có đặc tính nào sau đây?
A. Tính phổ biến. B. Tính đặc hiệu. C. Tính thoái hóa. D. Tính đặc trưng.
Câu 30: Loại axit amin đươc mã hóa bởi 1 bộ ba duy nhất là
A. Mêtiônin và Triptôphan. B. Mêtiônin và Valin
C. Mêtiônin và Alanin. D. Mêtiônin và Lơxin.
Câu 31: Gen A có chiều dài 153 nm với 1169 liên kết hiđrô, bị đột biến thành alen a, Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ
nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ 2. Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội
bào đã cung cấp 1083 nucleotit loại ađênin và 1617 nucleotit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là
A. mất một cặp A-T B. thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X
C. thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T D. mất một cặp G-X
Câu 32: Các dạng đột biến gen nào chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi một NST mà không làm tăng hay giảm
số lượng gen?
A. Mất đoạn hay lặp đoạn. B. Đảo đoạn hoặc lặp đoạn trên một NST
C. Đảo đoạn hay chuyển đoạn trên một NST D. Đảo đoạn hoặc trao đổi đoạn.
Câu 33: Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng quả do 2 gen không alen phân li độc lập cùng qui định. Khi trong kiểu
gen có mặt đồng thời cả 2 alen trội A&B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong 2 alen trội cho quả tròn và khi không có alen
trội nào cho quả dài. Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen qui định, alen D qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với
alen d qui định hoa trắng. Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F
1
có tỉ lệ kiểu hình là 6 cây quả dẹt, hoa
đỏ: 5 cây quả tròn, hoa đỏ: 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả tròn, hoa trắng: 1 cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không
xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?
A.
Bb.
aD
Ad
B.

D. là điểm mà tại đó ADN bắt đầu được nhân đôi.
Câu 38: Gen đa hiệu là
A. gen có thể tạo ra nhiều sản phẩm.
B. gen có thể tác động làm ảnh hưởng đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.
C. gen có biểu hiện thành nhiều kiểu hình khác nhau.
D. gen có nhiều bản sao trong hệ gen.
Câu 39: Một cơ thể dị hợp 2 cặp gen, khi giảm phân tạo giao tử BD= 5%, kiểu gen của cơ thể và tần số hoán vị gen là
A.
bD
Bd
; f= 10%. B.
bd
BD
; f= 20%. C.
bD
Bd
; f= 20%. D.
bd
BD
; f= 10%.
Câu 40: Ở tằm, gen A qui định màu trứng trắng, gen a qui định màu trứng xám. Biết rằng tằm đực cho nhiều tơ hơn tằm
cái. Phép lai nào sau đây giúp các nhà chọn giống phân biệt con đực và con cái ở ngay giai đoạn trứng?
A. X
a
X
a
x X
A
Y. B. X
A

D
X
d
x
AB
ab
X
D
Y cho F
1
có kiểu hình lặn về tất cả
các tính trạng chiếm 4,375%. Biết một gen qui định một tính trạng, trội, lặn hoàn toàn. Tần số hoán vị gen là
A. 20%. B. 30%. C. 35%. D. 40%.
Câu 44: Đột biến số lượng NST không phát sinh ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào lưỡng bội sau thụ tinh. B. Tế bào sinh dục (2n).
C. Tế bào sinh dưỡng. D. Tế bào đơn bội sau giảm phân.
Câu 45: Hóa chất 5BU (5-Bromuraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X. Quá trình
thay thế lần lượt theo sơ đồ:
A. A-T →A-5BU→G-5BU→G-X B. A-T →X-5BU→G-5BU→G-X
C. A-T →G-5BU→X-5BU→G-X D. A-T →T-5BU→X-5BU→G-X
Câu 46: Phân tử mARN trưởng thành dài 5100A
0
có tỷ lệ các loại nucleotit A : U : G : X = 1:2 :3 :4 và mã kết thúc là
UGA. Khi tổng hợp một chuỗi polipeptit, số nucleotit các loại trong các đối mã của tARN là bao nhiêu?
A. U= 149; A= 299; G=599; X=500. B. U= 149; A= 299; G=600; X=449.
C. U= 150; A= 300; G=599; X=499. D. U= 150; A= 300; G=449; X=599.
Câu 47: Trong tế bào nhân thực, thứ tự sắp xếp từ đơn vị cấu trúc cơ bản đến phức tạp của NST là
A. nuclêôxôm→ sợi cơ bản→crômatit→ sợi nhiễm sắc.
B. nuclêôxôm→ crômatit →sợi nhiễm sắc→ sợi cơ bản.
C. nuclêôxôm→ sợi cơ bản→sợi nhiễm sắc→crômatit.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status